Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220447027-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2022 17:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hòa Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220434603
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 2615/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND huyện Ứng Hòa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-20 17:50:00 đến ngày 2022-04-27 17:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,253,639,213 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.38E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.276E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu hoặc Hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương tự như gói thầu này.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu (không áp dụng đối với thiết bị mua sắm thông thường)+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác + Nếu công trình đang triển khai thi công thì nhà thầu phải hoàn thành được ít nhất 80% khối lượng trở lên của hợp đồng đó và được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ với phần trăm khối lượng công việc nêu trên.+ Nếu hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư (Tài liệu chứng minh của Nhà thầu phải được thể hiện bằng bản sao có công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.978.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.934.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự như gói thầu đang xét hoặc công trình dân dụng có các hạng tương tự như gói thầu này cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (tài liệu chứng minh là bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát theo yêu cầu hạng III trở lên còn hiệu lực (nếu có)- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự như gói thầu đang xét hoặc công trình dân dụng có các hạng tương tự như gói thầu này cấp IV trở lên.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật+ 01 kỹ sư trắc đạc+ 01 kỹ sư kinh tếĐã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự như gói thầu đang xét hoặc công trình dân dụng có các hạng tương tự như gói thầu này cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự như gói thầu đang xét hoặc công trình dân dụng có các hạng tương tự như gói thầu này cấp IV trở lên.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Là kỹ sư bảo hộ an toàn lao động (hoặc kỹ sư xây dựng). (Nếu là kỹ sư xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động)Đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự như gói thầu đang xét hoặc công trình dân dụng có các hạng tương tự như gói thầu này cấp IV trở lên.* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Nếu là kỹ sư xây dựng)- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự như gói thầu đang xét hoặc công trình dân dụng có các hạng tương tự như gói thầu này cấp IV trở lên.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao trình, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm mặt bê tông, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-ô tô tự đổ tổng tải trọng TGGT ≤ 15 tấn; có Giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV; có Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị ủi nền, san gạt, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung công suất tối thiểu 16T; có Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị lu nèn nền, mặt, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước, có Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hòa Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Xây dựng, cải tạo nghĩa trang nhân dân thôn Nam Dương, thôn Đinh Xuyên, thôn Dư Xá, xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
180 Ngày
E-CDNT 3 Theo Quyết định số 2615/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND huyện Ứng Hòa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hòa Nam , địa chỉ: xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Hòa Nam; Đ/C: xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Tuấn Phát; + Tư vấn định hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Ứng Hòa; + Tư vấn lập E-HSYC CHCT, đánh giá E-HSĐX: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hồng Hải; + Đơn vị thẩm định E-HSYC CHCT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển Thái Thịnh.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hòa Nam , địa chỉ: xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Hòa Nam; Đ/C: xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSĐX”.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hòa Nam; Đ/C: xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hòa Nam/ Địa chỉ: xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG RA VÀO - THÔN ĐINH XUYÊN
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5625m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,6184m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,5395m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0764100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0764100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,889m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,0795m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0966100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,049100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0184tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1726tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8586m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1145100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0171tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0793tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5645m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0882100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,026tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1623tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6028m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2042100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3073tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7383m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2394m3
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19,44m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,3527m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,82m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,42m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật48m
30Đắp gờ hoa văn trang trí thân cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật32cái
31Đắp VXM trang trí chân cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cột
32Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,8m
33Dầm đỡ giả VXMChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
34Đắp vữa hoa văn họa tiết chỗ tên nghĩa trangChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
35Đắp chữ công trình: Tên nghĩa trang và chữ nhoChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
36Đắp đầu đaoChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
37Đắp vữa hoa đỉnh máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
38Đắp vữa hình âm đươngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
39Cửa tròn thông gió 2 bên đỉnh máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
40Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,1239m2
41Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch đặc (kể cả trát)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5m
42Xây bờ chảy bằng gạch đặcChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,88m
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật53,0327m2
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0904100m2
B TƯỜNG RÀO - THÔN ĐINH XUYÊN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật73,9023m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,6511100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,3781100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,012100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,012100m3
6Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V- Yêu cầu kỹ thuật77,4728100m
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V- Yêu cầu kỹ thuật25,8243m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật103,297m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật210,5691m3
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V- Yêu cầu kỹ thuật49,8725m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17,3078m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật79,7079m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3339100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,4132tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,6725m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật138,424m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật32,2126m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.572,032m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật298,932m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.870,964m2
21Gia công lắp dựng búp sen bằng sứChương V- Yêu cầu kỹ thuật174cái
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.043,4m
23Sơn hoa sen trang trí tường rào (phần vật liệu đã tính trong sơn tường, chỉ tính thêm phần nhân công)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật106,56m2
C ĐƯỜNG NỘI BỘ - THÔN ĐINH XUYÊN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật39,4696m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1016100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2931100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2931100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,0571m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,9944m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3312100m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,6245m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26,4978m3
D NHÀ TỔ CHỨC TANG LỄ - THÔN ĐINH XUYÊN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,7987m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,2419100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9199100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9199100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,46100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8782100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,168100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6008100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,531100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0236100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1503100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,177m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,5469m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8712m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,9718m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,9832m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,3203m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,28m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9537m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2142tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3943tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0921tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4031tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1943tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7395tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1118tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0067tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0433tấn
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,959m3
30Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật35,0801m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật29,5415m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,736m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,2522m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,783m3
35Lát nền nhà gạch Cotto hạ long 400x400Chương V- Yêu cầu kỹ thuật78,208m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật102,36m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật53,1m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật115,55m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật173,6519m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,45m
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19,074m2
42Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật102,333m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật329,1119m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật134,624m2
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,2788100m2
46Gia công cửa song sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật9,0625m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- Yêu cầu kỹ thuật9,0625m2
48Sản xuất, lắp dựng cửa chính (cửa nhôm hệ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,64m2
49Sản xuất, lắp dựng cửa sổ (cửa nhôm hệ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,4m2
50Gia công hoa sắt cửa thép đặc 15x15Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,4m2
51Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,4m2
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1549m3
53Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
E MÁI TÔN - THÔN ĐINH XUYÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,7584m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0504100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0172100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0172100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1504100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,392m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0334tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,22m3
9Bu lông neo móng D16x470Chương V- Yêu cầu kỹ thuật32bộ
10Gia công cột bằng thép hìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2148tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2148tấn
12Gia công giằng mái thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1873tấn
13Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1873tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3458tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3458tấn
16Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3887tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3887tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật54,4781m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3348100m2
F SÂN NHÀ TANG LỄ - THÔN ĐINH XUYÊN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,4406m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,0776m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,4331m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật31,752m2
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6574100m3
6Dải lớp nilong chống mất nước bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật262,97m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26,297m3
8Lát nền sân bằng gạch Cotto Hạ Long 400x400Chương V- Yêu cầu kỹ thuật217m2
G CỔNG RA VÀO - THÔN DƯ XÁ
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5625m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,6184m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,5395m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0764100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0764100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,889m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,0795m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0966100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,049100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0184tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1726tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9486m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1265100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0193tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0873tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5645m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0882100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,026tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1623tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6028m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2042100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3073tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,9732m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2394m3
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21,84m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,3527m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,82m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,42m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật54,4m
30Đắp gờ hoa văn trang trí thân cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật32cái
31Đắp VXM trang trí chân cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cột
32Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,8m
33Dầm đỡ giả VXMChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
34Đắp vữa hoa văn họa tiết chỗ tên nghĩa trangChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
35Đắp chữ công trình: Tên nghĩa trang và chữ nhoChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
36Đắp đầu đaoChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
37Đắp vữa hoa đỉnh máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
38Đắp vữa hình âm đươngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
39Cửa tròn thông gió 2 bên đỉnh máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
40Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,1239m2
41Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch đặc (kể cả trát)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5m
42Xây bờ chảy bằng gạch đặcChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,88m
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật53,0327m2
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0904100m2
H TƯỜNG RÀO - THÔN DƯ XÁ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30,2029m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,7182100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,3923100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6279100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6279100m3
6Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V- Yêu cầu kỹ thuật46,38100m
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V- Yêu cầu kỹ thuật18,933m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật75,7321m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật161,1319m3
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V- Yêu cầu kỹ thuật38,2422m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,407m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật42,738m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0329100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0944tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,3622m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật109,5237m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21,2899m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.243,8216m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật197,57m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.441,3916m2
21Gia công lắp dựng búp sen bằng sứChương V- Yêu cầu kỹ thuật115cái
I ĐƯỜNG NỘI BỘ - THÔN DƯ XÁ
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5794100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật11,5875m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật46,35m3
J CỔNG RA VÀO - THÔN NAM DƯƠNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,6184m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,5395m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0764100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0764100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,889m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,0795m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0966100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,049100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0184tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1726tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8586m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1145100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0171tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0793tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5645m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0882100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,026tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1623tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6028m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2042100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3073tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7383m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2394m3
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19,44m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,3527m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,82m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,42m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật48m
29Đắp gờ hoa văn trang trí thân cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật32cái
30Đắp VXM trang trí chân cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cột
31Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,8m
32Dầm đỡ giả VXMChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
33Đắp vữa hoa văn họa tiết chỗ tên nghĩa trangChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
34Đắp chữ công trình: Tên nghĩa trang và chữ nhoChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
35Đắp đầu đaoChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
36Đắp vữa hoa đỉnh máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
37Đắp vữa hình âm đươngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
38Cửa tròn thông gió 2 bên đỉnh máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
39Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,1239m2
40Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch đặc (kể cả trát)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5m
41Xây bờ chảy bằng gạch đặcChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,88m
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật53,0327m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0904100m2
K TƯỜNG RÀO - THÔN NAM DƯƠNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,2336m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9209100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,45100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5732100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5732100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,0436m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật59,4085m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,6m3
10Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,85m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7202100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7631tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,9226m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật75,2109m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,6617m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật854,1428m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật154,62m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.008,7628m2
19Gia công lắp dựng búp sen bằng sứChương V- Yêu cầu kỹ thuật90cái
L ĐƯỜNG NGHĨA TRANG KHU SAU QUÁN - THÔN NAM DƯƠNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,4m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,386100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,638100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,902100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,902100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V- Yêu cầu kỹ thuật9,35m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật37,4m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật66m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2592100m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,48m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật33,287m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.38E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.276E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu hoặc Hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương tự như gói thầu này.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu (không áp dụng đối với thiết bị mua sắm thông thường)+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác + Nếu công trình đang triển khai thi công thì nhà thầu phải hoàn thành được ít nhất 80% khối lượng trở lên của hợp đồng đó và được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ với phần trăm khối lượng công việc nêu trên.+ Nếu hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư (Tài liệu chứng minh của Nhà thầu phải được thể hiện bằng bản sao có công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.978.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.934.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự như gói thầu đang xét hoặc công trình dân dụng có các hạng tương tự như gói thầu này cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (tài liệu chứng minh là bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát theo yêu cầu hạng III trở lên còn hiệu lực (nếu có)- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự như gói thầu đang xét hoặc công trình dân dụng có các hạng tương tự như gói thầu này cấp IV trở lên.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 + 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật+ 01 kỹ sư trắc đạc+ 01 kỹ sư kinh tếĐã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự như gói thầu đang xét hoặc công trình dân dụng có các hạng tương tự như gói thầu này cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự như gói thầu đang xét hoặc công trình dân dụng có các hạng tương tự như gói thầu này cấp IV trở lên.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 +Là kỹ sư bảo hộ an toàn lao động (hoặc kỹ sư xây dựng). (Nếu là kỹ sư xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động)Đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự như gói thầu đang xét hoặc công trình dân dụng có các hạng tương tự như gói thầu này cấp IV trở lên.* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Nếu là kỹ sư xây dựng)- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự như gói thầu đang xét hoặc công trình dân dụng có các hạng tương tự như gói thầu này cấp IV trở lên.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt2
2 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm dùi Đầm bê tông, còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm cóc Đầm đất, còn sử dụng tốt2
5 Máy thủy bình Đo cao trình, còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm bàn Đầm mặt bê tông, còn sử dụng tốt2
7 ô tô tự đổ tổng tải trọng TGGT ≤ 15 tấn; có Giấy đăng kiểm còn hiệu lực Vận chuyển, còn sử dụng tốt2
8 Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV; có Giấy kiểm định còn hiệu lực ủi nền, san gạt, còn sử dụng tốt1
9 Máy lu rung công suất tối thiểu 16T; có Giấy kiểm định còn hiệu lực lu nèn nền, mặt, còn sử dụng tốt1
10 Ô tô tưới nước, có Giấy kiểm định còn hiệu lực Tưới nước1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->