Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục: Di dời hệ thống cấp nước sinh hoạt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220446574-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thiên Phú |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục: Di dời hệ thống cấp nước sinh hoạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220446387 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng theo Công văn số 960/BGTVT-KHĐT ngày 01/02/2021 của Bộ GTVT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-20 18:42:00 đến ngày 2022-04-27 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,484,387,282 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.226580923E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45316184E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.039.071.097 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.078.142.194 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên nghành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng: 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: 0,50 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nối ống nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy gia nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thiên Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng hạng mục: Di dời hệ thống cấp nước sinh hoạt Tiểu dự án Bối thường, hỗ trợ tái định cư Dự án đầu tư xây dựng tuyến tránh Quốc lộ 1A đoạn qua thành phố Cà Mau, hạng mục: Di dời hệ thống cấp nước sinh hoạt 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng theo Công văn số 960/BGTVT-KHĐT ngày 01/02/2021 của Bộ GTVT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, chuyên nghành cấp thoát nước |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Cà Mau, địa chỉ: Số 69 đường Phan Ngọc Hiển, phường 6, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau; Địa chỉ: Số 02, đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290 3550 469. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng thẩm định-Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở các cơ quan tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3 831332 - Fax: (0290) 3 830773 - Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Di dời hệ thống cấp thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 157,73 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 142,7839 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,7mm | Chương V, E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mm | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,8mm | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,4mm | Chương V, E-HSMT | 3,63 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Chương V, E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Chương V, E-HSMT | 1,23 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 250mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 250mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 400mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 300mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 200mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt BU, ĐK 400mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt BU - Đường kính 400mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt BU, ĐK 300mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt BU, ĐK 200mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt BU, ĐK 110mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt BU, ĐK 60mmm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt BU, ĐK 60mmm | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 400mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 300mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 250mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 200mm | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK ≤50mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 250mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 250mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 250mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mm | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 250mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 250mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p xảm, ĐK 150mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤200mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm | Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 400mm | Chương V, E-HSMT | 0,02 | 100 m |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 0,111 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,111 | m3 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,0468 | m3 |
| 53 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,5823 | m3 |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,1008 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,0067 | 100m2 |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V, E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0106 | tấn |
| 58 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 400mm | Chương V, E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 59 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 300mm | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 60 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 250mm | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 61 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 200mm | Chương V, E-HSMT | 3,63 | 100m |
| 62 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm | Chương V, E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 63 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm | Chương V, E-HSMT | 1,23 | 100m |
| 64 | Khử trùng ống nước, ĐK 400mm | Chương V, E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 65 | Khử trùng ống nước, ĐK 300mm | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 66 | Khử trùng ống nước - Đường kính 250mm | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 67 | Khử trùng ống nước, ĐK 200mm | Chương V, E-HSMT | 3,63 | 100m |
| 68 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Chương V, E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 69 | Khử trùng ống nước, ĐK 63mm | Chương V, E-HSMT | 1,23 | 100m |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 8,49 | m3 |
| 71 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Chương V, E-HSMT | 0,0645 | tấn |
| 72 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Chương V, E-HSMT | 0,0645 | tấn |
| 73 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V, E-HSMT | 6,825 | m3 |
| 74 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 23,4 | 1m3 |
| 75 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Chương V, E-HSMT | 65 | cái |
| 76 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Chương V, E-HSMT | 65 | cái |
| 77 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mm | Chương V, E-HSMT | 71 | cái |
| 78 | Lắp đặt khâu ren, ĐK ≤25mm | Chương V, E-HSMT | 65 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Chương V, E-HSMT | 3,38 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Chương V, E-HSMT | 169 | cái |
| 81 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V, E-HSMT | 65 | cái |
| 82 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V, E-HSMT | 65 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V, E-HSMT | 65 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V, E-HSMT | 0,325 | 100m |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V, E-HSMT | 130 | cái |
| 86 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V, E-HSMT | 65 | 1 cấu kiện |
| 87 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mm | Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 15,71 | m2 |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 23,4 | m3 |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 4,7775 | m3 |
| 91 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 68,25 | m2 |
| 92 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,1458 | 100m3 |
| 93 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 7,308 | 100m |
| 94 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 0,972 | m3 |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,972 | m3 |
| 96 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 1,944 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 2,976 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 28,32 | m2 |
| 99 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 102 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0029 | tấn |
| 103 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V, E-HSMT | 0,1105 | tấn |
| 104 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Chương V, E-HSMT | 0,1496 | tấn |
| 105 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,3744 | 100m3 |
| 106 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 23,4624 | 100m |
| 107 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 108 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 109 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 6,24 | m3 |
| 110 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 18,72 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 1,4105 | 100m2 |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 13 | 1cấu kiện |
| 113 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 114 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V, E-HSMT | 2,7602 | tấn |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 250mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.226580923E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45316184E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.039.071.097 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.078.142.194 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp | 1 | - Đại học trở lên chuyên nghành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | sức nâng: 6T | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu: 0,50 m3 | 1 |
| 3 | Biến thế hàn xoay chiều | công suất: 23 kW | 1 |
| 4 | Máy bơm nước, động cơ diezel | công suất: 5 CV | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất: 1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy hàn nối ống nhựa | Máy gia nhiệt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | dung tích: 250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi