Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục: Di dời hệ thống cấp nước sinh hoạt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220446574-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thiên Phú
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạng mục: Di dời hệ thống cấp nước sinh hoạt
Số hiệu KHLCNT 20220446387
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng theo Công văn số 960/BGTVT-KHĐT ngày 01/02/2021 của Bộ GTVT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-20 18:42:00 đến ngày 2022-04-27 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,484,387,282 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.226580923E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45316184E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.039.071.097 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.078.142.194 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên chuyên nghành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị sức nâng: 6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: 0,50 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nối ống nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy gia nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thiên Phú
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng hạng mục: Di dời hệ thống cấp nước sinh hoạt
Tiểu dự án Bối thường, hỗ trợ tái định cư Dự án đầu tư xây dựng tuyến tránh Quốc lộ 1A đoạn qua thành phố Cà Mau, hạng mục: Di dời hệ thống cấp nước sinh hoạt
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng theo Công văn số 960/BGTVT-KHĐT ngày 01/02/2021 của Bộ GTVT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thiên Phú , địa chỉ: Số 05, đường 22, ấp 5, xã Phong Phú, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Cà Mau, địa chỉ: Số 69 đường Phan Ngọc Hiển, phường 6, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán đầu tư xây dựng công trìh: Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại Thịnh Phát; Địa chỉ: Khóm 6, phường Tân Thành, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; + Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thiên Phú; Địa chỉ: số 05, đường số 22, ấp 5, xã Phong Phú, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh; Số điện thoại: 0918 352 316


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thiên Phú , địa chỉ: Số 05, đường 22, ấp 5, xã Phong Phú, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Cà Mau, địa chỉ: Số 69 đường Phan Ngọc Hiển, phường 6, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, chuyên nghành cấp thoát nước
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Cà Mau, địa chỉ: Số 69 đường Phan Ngọc Hiển, phường 6, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau; Địa chỉ: Số 02, đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290 3550 469.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng thẩm định-Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở các cơ quan tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3 831332 - Fax: (0290) 3 830773 - Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Di dời hệ thống cấp thoát nước sinh hoạt
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V, E-HSMT157,731m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V, E-HSMT142,7839m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,7mmChương V, E-HSMT0,86100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mmChương V, E-HSMT0,12100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,8mmChương V, E-HSMT0,2100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,4mmChương V, E-HSMT3,63100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmChương V, E-HSMT0,45100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mmChương V, E-HSMT1,23100 m
9Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 250mmChương V, E-HSMT1cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 250mmChương V, E-HSMT3cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mmChương V, E-HSMT3cái
12Lắp đặt van mặt bích, ĐK 400mmChương V, E-HSMT2cái
13Lắp đặt van mặt bích, ĐK 300mmChương V, E-HSMT1cái
14Lắp đặt van mặt bích, ĐK 200mmChương V, E-HSMT3cái
15Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmChương V, E-HSMT1cái
16Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mmChương V, E-HSMT3cái
17Lắp đặt BU, ĐK 400mmChương V, E-HSMT5cái
18Lắp đặt BU - Đường kính 400mmChương V, E-HSMT1cái
19Lắp đặt BU, ĐK 300mmChương V, E-HSMT2cái
20Lắp đặt BU, ĐK 200mmChương V, E-HSMT8cái
21Lắp đặt BU, ĐK 110mmChương V, E-HSMT2cái
22Lắp đặt BU, ĐK 60mmmChương V, E-HSMT3cái
23Lắp đặt BU, ĐK 60mmmChương V, E-HSMT9cái
24Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 400mmChương V, E-HSMT4cái
25Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 300mmChương V, E-HSMT1cái
26Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 250mmChương V, E-HSMT2cái
27Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 200mmChương V, E-HSMT11cái
28Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmChương V, E-HSMT2cái
29Lắp đặt mối nối mềm, ĐK ≤50mmChương V, E-HSMT3cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 250mmChương V, E-HSMT5cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 250mmChương V, E-HSMT2cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 250mmChương V, E-HSMT4cái
33Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mmChương V, E-HSMT20cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V, E-HSMT1cái
35Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmChương V, E-HSMT3cái
36Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 250mmChương V, E-HSMT1cái
37Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 250mmChương V, E-HSMT2cái
38Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mmChương V, E-HSMT1cái
39Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V, E-HSMT3cái
40Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mmChương V, E-HSMT4cái
41Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmChương V, E-HSMT4cái
42Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mmChương V, E-HSMT1cái
43Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mmChương V, E-HSMT3cái
44Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p xảm, ĐK 150mmChương V, E-HSMT10cái
45Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmChương V, E-HSMT4cái
46Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mmChương V, E-HSMT5cái
47Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤200mmChương V, E-HSMT1cái
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mmChương V, E-HSMT0,05100m
49Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 400mmChương V, E-HSMT0,02100 m
50Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V, E-HSMT0,111m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V, E-HSMT0,111m3
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT0,0468m3
53Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT0,5823m3
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT0,1008m3
55Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, E-HSMT0,0067100m2
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V, E-HSMT41 cấu kiện
57Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,0106tấn
58Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 400mmChương V, E-HSMT0,86100m
59Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 300mmChương V, E-HSMT0,12100m
60Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 250mmChương V, E-HSMT0,2100m
61Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 200mmChương V, E-HSMT3,63100m
62Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mmChương V, E-HSMT0,45100m
63Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mmChương V, E-HSMT1,23100m
64Khử trùng ống nước, ĐK 400mmChương V, E-HSMT0,86100m
65Khử trùng ống nước, ĐK 300mmChương V, E-HSMT0,12100m
66Khử trùng ống nước - Đường kính 250mmChương V, E-HSMT0,2100m
67Khử trùng ống nước, ĐK 200mmChương V, E-HSMT3,63100m
68Khử trùng ống nước, ĐK 100mmChương V, E-HSMT0,45100m
69Khử trùng ống nước, ĐK 63mmChương V, E-HSMT1,23100m
70Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT8,49m3
71Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpChương V, E-HSMT0,0645tấn
72Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpChương V, E-HSMT0,0645tấn
73Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V, E-HSMT6,825m3
74Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V, E-HSMT23,41m3
75Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmChương V, E-HSMT65cái
76Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmChương V, E-HSMT65cái
77Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mmChương V, E-HSMT71cái
78Lắp đặt khâu ren, ĐK ≤25mmChương V, E-HSMT65cái
79Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mmChương V, E-HSMT3,38100m
80Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mmChương V, E-HSMT169cái
81Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmChương V, E-HSMT65cái
82Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmChương V, E-HSMT65cái
83Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmChương V, E-HSMT65cái
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmChương V, E-HSMT0,325100m
85Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmChương V, E-HSMT130cái
86Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V, E-HSMT651 cấu kiện
87Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mmChương V, E-HSMT13cái
88Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT15,71m2
89Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V, E-HSMT23,4m3
90Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V, E-HSMT4,7775m3
91Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT68,25m2
92Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,1458100m3
93Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V, E-HSMT7,308100m
94Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V, E-HSMT0,972m3
95Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V, E-HSMT0,972m3
96Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT1,944m3
97Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT2,976m3
98Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT28,32m2
99Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT0,588m3
100Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, E-HSMT0,0168100m2
101Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V, E-HSMT31cấu kiện
102Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,0029tấn
103Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V, E-HSMT0,1105tấn
104Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpChương V, E-HSMT0,1496tấn
105Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,3744100m3
106Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V, E-HSMT23,4624100m
107Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V, E-HSMT3,12m3
108Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V, E-HSMT3,12m3
109Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT6,24m3
110Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT18,72m3
111Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, E-HSMT1,4105100m2
112Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V, E-HSMT131cấu kiện
113Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,054tấn
114Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V, E-HSMT2,7602tấn
115Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300mmChương V, E-HSMT2cái
116Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300mmChương V, E-HSMT1cái
117Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 250mmChương V, E-HSMT2cái
118Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmChương V, E-HSMT7cái
119Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V, E-HSMT1cái
120Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V, E-HSMT5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.226580923E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45316184E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.039.071.097 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.078.142.194 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực55
2 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp 1 - Đại học trở lên chuyên nghành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi sức nâng: 6T1
2 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,50 m31
3 Biến thế hàn xoay chiều công suất: 23 kW1
4 Máy bơm nước, động cơ diezel công suất: 5 CV1
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất: 1,5 kW1
6 Máy hàn nối ống nhựa Máy gia nhiệt1
7 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->