Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220450645-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2022 19:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220450620 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-20 19:32:00 đến ngày 2022-04-27 19:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,668,164,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.502E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III+ Độ phức tạp: (Mô tải cụ thể tại chương III của E-HSMT)+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.167.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.167.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.501.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên;+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường;+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường;+ Tài liệu chứng minh đã từng làm cán kỹ thuật phụ trách thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng>= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn >=1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi >=1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép >=5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn >=23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch >=1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, mua sắm thiết bị ban ngành, phường, xã 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp (theo điều 83 Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này ương ứng với với phần công việc đảm nhận. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật. -Toàn bộ tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thành phố Trà Vinh (Địa chỉ: Số 09, đường Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: 02943.850605) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Trà Vinh (Địa chỉ: Số 09, đường Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh) Điện thoại: 02943 858 471. Fax: 02943 858 471 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Điện thoại: 02943 862289 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - Kế hoạch thành phố. Số 09, đường Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo, nâng cấp Thành ủy TP Trà Vinh | |||
| B | Hạng mục Hội trường | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt | 153,672 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 939,812 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 260,276 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 153,672 | m2 |
| 5 | Quét flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 153,672 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt | 939,812 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 260,276 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 693,108 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 506,98 | m2 |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 11 | CCLĐ Hệ thống điều khiển cảm ứng thiết bị vệ sinh xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 12 | CCLĐ Hệ thống điều khiển cảm ứng thiết bị vệ sinh tiểu nam | Theo HSTK được duyệt | 7 | bộ |
| C | Nâng cấp sân đường + Hàng rào mặt sau | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt | 2.051,56 | m2 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30 | Theo HSTK được duyệt | 2.041 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 10,56 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt | 3,6 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 64,8 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt | 64,8 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 3,6 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 64,8 | m2 |
| D | Cải tạo khối nhà làm việc - Nhà xe ô tô | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt | 84,16 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 84,16 | m2 |
| 3 | Quét flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 84,16 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 6,424 | 100m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 823,475 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 227,825 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 14,56 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp dựng cửa sắt kéo Đài Loan | Theo HSTK được duyệt | 14,56 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt | 823,475 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 227,825 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.051,3 | m2 |
| E | Nhà Ăn | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Theo HSTK được duyệt | 1,8 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 0,42mm | Theo HSTK được duyệt | 0,118 | 100m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 1mm | Theo HSTK được duyệt | 0,236 | 100m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 0,827 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 0,827 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 1,863 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 1,863 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,208 | 100m |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 14,4 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 144 | m2 |
| 11 | Cung cấp và lắp dựng vách ngăn khung nhôm hệ 65, kính trắng dày 8mm (sản xuất theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 25,253 | m2 |
| F | Cải tạo nâng cấp Trụ sở UBND phường 6 | |||
| G | Cải tạo nhà kho + sân nền+ mái che | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt | 0,1 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 4,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 0,045 | 100m3/km |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 16,238 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30 | Theo HSTK được duyệt | 108,25 | m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 0,04 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 0,04 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,053 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,053 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 0,178 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 0,178 | tấn |
| 14 | CCLĐ Bu long Fi 12, L=400 | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 15 | CCLĐ Bu long Fi 12, L=250 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Theo HSTK được duyệt | 0,558 | 100m2 |
| 17 | CCLĐ Ống nhựa D90x5mm làm máng nước | Theo HSTK được duyệt | 6,8 | md |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt | 32,986 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 32,986 | m2 |
| 20 | CCLĐ Tấm cao su mỏng | Theo HSTK được duyệt | 29,25 | m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 2,925 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,127 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,178 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,065 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,07 | tấn |
| 26 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 29,25 | m2 |
| 27 | Lát bậc tam cấp, gạch men nhám chống trượt 300x300 | Theo HSTK được duyệt | 2,7 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Theo HSTK được duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 29 | CCLĐ Trần SMARTBOARD khung nổi 600x600x3,5 | Theo HSTK được duyệt | 29,25 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 4,68 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 42,17 | m2 |
| 32 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 58,5 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 8,28 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt | 100,67 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 9,28 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 46,81 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 63,14 | m2 |
| 38 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm, có khung nhôm bảo vệ bên trong (sản xuất theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 2,64 | m2 |
| 39 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm, có khung nhôm bảo vệ bên trong (sản xuất theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 1,44 | m2 |
| H | Cải tạo hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào khung sắt | Theo HSTK được duyệt | 198,565 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 229,37 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 17,275 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,19 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,806 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,342 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,188 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,016 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 14,7 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 367,5 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 32,31 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt | 596,87 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 49,585 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 646,455 | m2 |
| 15 | CCLĐ sắt nhọn đầu rào thép tròn trơn fi14 tiện nhọn đầu cách khoảng 140 kết hợp thép bản 14x1,2 uốn cong (sản xuất theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 142,25 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.502E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III+ Độ phức tạp: (Mô tải cụ thể tại chương III của E-HSMT)+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.167.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.167.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.501.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên;+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường;+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp. | 1 | + Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường;+ Tài liệu chứng minh đã từng làm cán kỹ thuật phụ trách thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | + Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng>= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông >= 250L | Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 2 |
| 2 | Máy Thủy bình | Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn >=1kw | Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi >=1,5kw | Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép >=5kw | Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 2 |
| 7 | Máy hàn >=23kw | Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch >=1,7kw | Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi