Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220428561-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/04/2022 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thiên Phú
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220428433
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-20 20:17:00 đến ngày 2022-04-30 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 921,537,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38230565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7646113E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 645.075.970 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.290.151.940 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên chuyên nghành công nghệ viễn thông.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ viễn thông.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhà thầu lập bảng danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn có bậc thợ 3/7- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động kèm theo.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị thi công cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy điện thoại liên lạc quang
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị thi công cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy đo cáp quang
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị thi công cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy đo cáp quang OTDR
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị thi công cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy đo công suất quang
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị thi công cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn cáp sợi quang
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị thi công phần phụ trợ
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ vạn năng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị thi công phần phụ trợ
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt kim loại cầm tay 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị thi công phần phụ trợ
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở tiếp đất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị thi công phần phụ trợ
- Đặc điểm thiết bị Máy ép thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị thi công phần phụ trợ
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị thi công phần phụ trợ
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị thi công phần phụ trợ
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thiên Phú
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây dựng mạng GPON các Trung tâm Viễn thông - Viễn thông Cà Mau đợt 2 năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thiên Phú , địa chỉ: Số 05, đường 22, ấp 5, xã Phong Phú, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Viễn thông Cà Mau Địa chỉ: Số 03 đường Lưu Tấn Tài, Phường 5, thành phố Cà Mau ; Số điện thoại: 0293.383.0000 – fax 0293.383.6224
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Xây dựng VINACO; Địa chỉ: 504-D5 Trung Tự, phường Trung Tự, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thiên Phú; Địa chỉ: số 05, đường số 22, ấp 5, xã Phong Phú, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh; Số điện thoại: 0918 352 316


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thiên Phú , địa chỉ: Số 05, đường 22, ấp 5, xã Phong Phú, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Viễn thông Cà Mau Địa chỉ: Số 03 đường Lưu Tấn Tài, Phường 5, thành phố Cà Mau ; Số điện thoại: 0293.383.0000 – fax 0293.383.6224


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, chuyên nghành Viễn Thông
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Viễn thông Cà Mau Địa chỉ: Số 03 đường Lưu Tấn Tài, Phường 5, thành phố Cà Mau ; Số điện thoại: 0293.383.0000 – fax 0293.383.6224
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Cà Mau; địa chỉ: Số 02 đường Lưu Tấn Tài, Phường 5, thành phố Cà Mau ; Số điện thoại: 0293.383.0000 – fax 0293.383.6224
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu Trưởng phòng KHĐT-Viễn thông Cà Mau
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Vùng II: Thành phố Cà Mau
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Chương V, E-HSMT16,371km cáp
2Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Chương V, E-HSMT0,131km cáp
3Hàn nối bộ chia quang. Loại hộp thuê bao 01 lớp: Hàn Splitter OUTChương V, E-HSMT70đầu dây
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp 8FO: Hàn Splitter IN 1:4, hàn đầu cápChương V, E-HSMT181 bộ ODF
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp 10FO: Hàn Splitter IN 1:8Chương V, E-HSMT71 bộ ODF
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp Chương V, E-HSMT111 bộ ODF
7Lắp đặt các phụ kiện treo quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònChương V, E-HSMT4581 cột
8Lắp đặt hộp cáp quang vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cápChương V, E-HSMT881 hộp
9Vận chuyển thủ công cáp quang có cự ly vận chuyển Chương V, E-HSMT3,3tấn
10Cáp quang treo phi kim loại 12FO MidsapChương V, E-HSMT16.500m
11Splitter IN 1:4Chương V, E-HSMT8cái
12Splitter IN 1:8Chương V, E-HSMT7cái
13Splitter OUT 1:8 SC/APCChương V, E-HSMT52bộ
14Splitter OUT 1:16 SC/APCChương V, E-HSMT32bộ
15Hộp cáp quang ngoài trời 48FOChương V, E-HSMT4bộ
16ODF 12FO lắp rack 19"Chương V, E-HSMT7bộ
B HẠNG MỤC: Vùng III: Huyện U Minh, Trần Văn Thời Cái Nước, Năm Căn
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Chương V, E-HSMT36,521km cáp
2Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Chương V, E-HSMT0,131km cáp
3Hàn nối bộ chia quang. Loại hộp thuê bao 01 lớp: Hàn Splitter OUTChương V, E-HSMT111đầu dây
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp 8FO: Hàn Splitter IN 1:4, hàn đầu cápChương V, E-HSMT21 bộ ODF
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp 10FO: Hàn Splitter IN 1:8Chương V, E-HSMT161 bộ ODF
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp Chương V, E-HSMT101 bộ ODF
7Lắp đặt các phụ kiện treo quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnChương V, E-HSMT401 cột
8Lắp đặt các phụ kiện treo quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònChương V, E-HSMT9431 cột
9Lắp đặt hộp cáp quang vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cápChương V, E-HSMT1281 hộp
10Lắp dựng cột bê tông tròn đơn loại 7,5m, không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngChương V, E-HSMT61cột
11Lắp dựng đà cản cột bê tông đơnChương V, E-HSMT61 cột
12Sơn đánh số tuyến cột treo cápChương V, E-HSMT61 cột
13Đào móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V, E-HSMT3,31 m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V, E-HSMT3,31 m3
15Vận chuyển thủ công cột bê tông, đà cản có cự ly vận chuyển Chương V, E-HSMT2,898tấn
16Vận chuyển thủ công cáp quang có cự ly vận chuyển Chương V, E-HSMT7,33tấn
17Cáp quang treo phi kim loại 12FO MidsapChương V, E-HSMT36.650m
18Splitter IN 1:8Chương V, E-HSMT16cái
19Splitter OUT 1:8 SC/APCChương V, E-HSMT126bộ
20Hộp cáp quang ngoài trời 48FOChương V, E-HSMT2bộ
21ODF 12FO lắp rack 19"Chương V, E-HSMT8bộ
C HẠNG MỤC: Vùng IV: Huyện Thới Bình, Đầm Dơi, Phú Tân, Ngọc Hiển
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Chương V, E-HSMT52,221km cáp
2Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Chương V, E-HSMT0,131km cáp
3Hàn nối bộ chia quang. Loại hộp thuê bao 01 lớp: Hàn Splitter OUTChương V, E-HSMT134đầu dây
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp 8FO: Hàn Splitter IN 1:4, hàn đầu cápChương V, E-HSMT91 bộ ODF
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp 10FO: Hàn Splitter IN 1:8Chương V, E-HSMT231 bộ ODF
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp Chương V, E-HSMT141 bộ ODF
7Lắp đặt các phụ kiện treo quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònChương V, E-HSMT1.3861 cột
8Lắp đặt hộp cáp quang vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cápChương V, E-HSMT1581 hộp
9Lắp dựng cột bê tông tròn đơn loại 7,5m, không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngChương V, E-HSMT51cột
10Lắp dựng đà cản cột bê tông đơnChương V, E-HSMT51 cột
11Sơn đánh số tuyến cột treo cápChương V, E-HSMT51 cột
12Đào móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V, E-HSMT2,75m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V, E-HSMT2,75m3
14Vận chuyển thủ công cột bê tông, đà cản có cự ly vận chuyển Chương V, E-HSMT2,415tấn
15Vận chuyển thủ công cáp quang có cự ly vận chuyển Chương V, E-HSMT10,47tấn
16Cáp quang treo phi kim loại 12FO MidsapChương V, E-HSMT52.350m
17Splitter IN 1:8Chương V, E-HSMT23cái
18Splitter OUT 1:8 SC/APCChương V, E-HSMT156bộ
19Hộp cáp quang ngoài trời 48FOChương V, E-HSMT2bộ
20ODF 12FO lắp rack 19"Chương V, E-HSMT12bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38230565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7646113E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 645.075.970 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.290.151.940 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học trở lên chuyên nghành công nghệ viễn thông.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực55
2 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp 1 - Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ viễn thông.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực33
4 Nhà thầu lập bảng danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo 5 có bậc thợ 3/7- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động kèm theo.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị thi công cáp quang Máy điện thoại liên lạc quang1
2 Thiết bị thi công cáp quang Máy đo cáp quang1
3 Thiết bị thi công cáp quang Máy đo cáp quang OTDR1
4 Thiết bị thi công cáp quang Máy đo công suất quang1
5 Thiết bị thi công cáp quang Máy hàn cáp sợi quang1
6 Thiết bị thi công phần phụ trợ Đồng hồ vạn năng1
7 Thiết bị thi công phần phụ trợ Máy cắt kim loại cầm tay 5kW1
8 Thiết bị thi công phần phụ trợ Máy đo điện trở tiếp đất1
9 Thiết bị thi công phần phụ trợ Máy ép thủy lực1
10 Thiết bị thi công phần phụ trợ Máy khoan 1 kw1
11 Thiết bị thi công phần phụ trợ Máy khoan 1,5kW1
12 Thiết bị thi công phần phụ trợ Máy khoan cầm tay1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->