Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220448888-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220442866 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hạ Long |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-20 21:13:00 đến ngày 2022-05-01 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,243,212,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0864818E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1729636E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình có quy mô, tính chất tương tư: Công trình giao thông cấp III trở lên. (Công trình cầu, đường tràn hoặc cống hộp qua suối khẩu độ >= 5m) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.070.248.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ, cầu hầm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông từ hạng III trở lên; Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Xây dựng cầu đường. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa, đo đạc; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tạo hoặc chứng nhận an toàn lao động, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn tạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp Sửa chữa, nâng cấp đường tràn qua suối Bằng Anh, thôn Bằng Anh, xã Tân Dân 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long.
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Kỹ thuật Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long, địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiẽn. phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch - Kỹ thuật Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long, địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiẽn. phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Đường tránh thi công | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III (tận dụng đất đào để đắp) | Theo yêu cầu chương V | 2,7316 | 100m3 |
| 2 | Đất đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 4,6688 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 1,9372 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm nền đường | Theo yêu cầu chương V | 1,0574 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 60 | đoạn ống |
| 6 | Vận chuyển ống cống bê tông đến chân công trình | Theo yêu cầu chương V | 3,454 | 10 tấn/1km |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, bốc xếp lên | Theo yêu cầu chương V | 60 | Cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, bốc xếp xuống | Theo yêu cầu chương V | 60 | Cấu kiện |
| 9 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu chương V | 60 | ca |
| 10 | Đào kênh dẫn dòng đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 11,4728 | 100m3 |
| 11 | Lấp đất kênh dẫn dòng độ chặt k=0.9 | Theo yêu cầu chương V | 11,4728 | 100m3 |
| 12 | Lót bạt dứa chống thấm | Theo yêu cầu chương V | 21,594 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 150x60cm | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 14 | Nhân công hướng dẫn ATGT + vệ sinh môi trường | Theo yêu cầu chương V | 60 | công |
| 15 | Ô tô tưới nước | Theo yêu cầu chương V | 30 | ca |
| 16 | Di chuyển cột điện | Theo yêu cầu chương V | 5 | cột |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu chương V | 1,3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu chương V | 1,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kình 114mm | Theo yêu cầu chương V | 1,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kình 90mm | Theo yêu cầu chương V | 1,3 | 100m |
| 21 | Đai thép không rỉ | Theo yêu cầu chương V | 104 | cái |
| B | Hạng mục: Đào đắp đường tràn | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 44,4619 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 44,4619 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu chương V | 44,4619 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 6,4687 | 100m3 |
| 5 | Đất đắp đường tràn, đất cấp III, độ chặt k=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 6,4687 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đắp nội bộ công trường, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 6,4687 | 100m3 |
| 7 | Thả đá chống xói | Theo yêu cầu chương V | 766,5257 | m3 |
| 8 | Phá dỡ bê tông mặt đường và cống cũ | Theo yêu cầu chương V | 144,9816 | m3 |
| 9 | Phá dỡ BTCT sàn cống cũ | Theo yêu cầu chương V | 15 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu chương V | 179,5225 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu chương V | 3,395 | 100m3 |
| 12 | San phế thải bãi thải | Theo yêu cầu chương V | 3,395 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Xây lắp tràn sân thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông chân khay M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 35,25 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường chân khay | Theo yêu cầu chương V | 1,425 | 100m2 |
| 3 | Bê tông thanh chống M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 10,2746 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thanh chống | Theo yêu cầu chương V | 0,685 | 100m2 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 142,176 | m3 |
| 6 | BTCT mặt sân M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 53,316 | m3 |
| 7 | Cốt thép sân thượng lưu đường kính D=8mm | Theo yêu cầu chương V | 1,8609 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu chương V | 10,0485 | m2 |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông đến chân công trình | Theo yêu cầu chương V | 0,8857 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Tường cánh thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 2,24 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường cánh M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 22,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo yêu cầu chương V | 0,348 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường cánh M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 21,76 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông tường cánh | Theo yêu cầu chương V | 0,608 | 100m2 |
| 6 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM M100 | Theo yêu cầu chương V | 64,976 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông mái chống xói M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 24,366 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mái chống xói | Theo yêu cầu chương V | 0,024 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép sân thượng lưu đường kính D=8mm | Theo yêu cầu chương V | 0,8505 | Tấn |
| 10 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 5,847 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông mái chống xói mái kè thượng lưu M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 23,388 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu chương V | 0,066 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường kè M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 35,91 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông tường kè thượng lưu | Theo yêu cầu chương V | 1,217 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng tường kè M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 37,56 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng tường kè thượng lưu | Theo yêu cầu chương V | 0,4968 | 100m2 |
| 17 | Ống nhựa thoát nước D50 | Theo yêu cầu chương V | 0,1445 | 100m |
| 18 | Đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 0,3902 | m3 |
| 19 | Đắp cát tầng lọc | Theo yêu cầu chương V | 0,3902 | m3 |
| 20 | Vải lọc | Theo yêu cầu chương V | 0,0585 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép mái kè thượng lưu | Theo yêu cầu chương V | 0,6818 | tấn |
| 22 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo yêu cầu chương V | 1,4102 | 100m3 |
| E | Hạng mục: Lòng cống tràn | |||
| 1 | Bê tông thanh chống M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 8,91 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thanh trống | Theo yêu cầu chương V | 0,594 | 100m2 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM M100 | Theo yêu cầu chương V | 47,736 | m3 |
| 4 | BTCT mặt sân M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 17,901 | m3 |
| 5 | Cốt thép sân thượng lưu đường kính D=8mm | Theo yêu cầu chương V | 0,6248 | Tấn |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu chương V | 59,4 | m2 |
| F | Hạng mục: Tường trụ cống tràn | |||
| 1 | Bê tông lót M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 24,9 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ tường M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 104,58 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông móng tường trụ cống | Theo yêu cầu chương V | 1,662 | 100m2 |
| 4 | Bê tông trụ tường M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 111,694 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông tường trụ cống | Theo yêu cầu chương V | 2,3813 | 100m2 |
| 6 | Thép trụ cống đường kính D | Theo yêu cầu chương V | 1,6823 | tấn |
| 7 | Thép trụ cống đường kính D | Theo yêu cầu chương V | 4,2727 | tấn |
| G | Hạng mục: Mũ mố | |||
| 1 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 9,824 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,2165 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép mũ mố D | Theo yêu cầu chương V | 0,2124 | tấn |
| 4 | Cốt thép mũ mố D | Theo yêu cầu chương V | 0,352 | tấn |
| H | Hạng mục: Mặt cống tràn | |||
| 1 | Bê tông mặt cống M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 70,752 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông sàn cống | Theo yêu cầu chương V | 1,6186 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép mặt cầu đường kính | Theo yêu cầu chương V | 0,3996 | tấn |
| 4 | Cốt thép mặt cầu đường kính | Theo yêu cầu chương V | 2,9368 | tấn |
| 5 | Cốt thép mặt cầu đường kính >18mm | Theo yêu cầu chương V | 10,354 | tấn |
| I | Hạng mục: Mặt đường đầu tràn | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 81,45 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 2,8429 | tấn |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 263,7 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo yêu cầu chương V | 3,962 | 100m3 |
| J | Hạng mục: Sân hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông chân khay M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 36 | m3 |
| 2 | Ván khuôn chân khay | Theo yêu cầu chương V | 1,455 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sân tiêu năng M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 50,3 | m3 |
| 4 | Bê tông thanh chống M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 10,6095 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thanh chống | Theo yêu cầu chương V | 2,7393 | 100m2 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 283,528 | m3 |
| 7 | BTCT sân hạ lưu M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 106,323 | m3 |
| 8 | Cốt thép sân hạ lưu đường kính D=8mm | Theo yêu cầu chương V | 3,7111 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu chương V | 10,0485 | m2 |
| 10 | Ống nhựa thoát nước D50 | Theo yêu cầu chương V | 0,332 | 100m |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo yêu cầu chương V | 1,9262 | 100m3 |
| K | Hạng mục: Tường cánh hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 13,4493 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường cánh M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 35,868 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo yêu cầu chương V | 0,5404 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường cánh M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 34,8432 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông tường cánh | Theo yêu cầu chương V | 0,9736 | 100m2 |
| 6 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM M100 | Theo yêu cầu chương V | 107,44 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông mái chống xói M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 40,29 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mái chống xói | Theo yêu cầu chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép sân thượng lưu đường kính D=8mm | Theo yêu cầu chương V | 1,4063 | Tấn |
| 10 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 17,521 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông mái chống xói mái kè thượng lưu M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 70,084 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mái chống xói | Theo yêu cầu chương V | 0,2894 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường kè M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 73,83 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông tường kè thượng lưu | Theo yêu cầu chương V | 2,479 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng tường kè M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 62,28 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng tường kè thượng lưu | Theo yêu cầu chương V | 0,8268 | 100m2 |
| 17 | Ống nhựa thoát nước D50 | Theo yêu cầu chương V | 0,4718 | 100m |
| 18 | Đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 0,9099 | m3 |
| 19 | Đắp cát tầng lọc | Theo yêu cầu chương V | 0,9099 | m3 |
| 20 | Vải lọc | Theo yêu cầu chương V | 0,1365 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép mái kè thượng lưu đường kính | Theo yêu cầu chương V | 2,0431 | Tấn |
| 22 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo yêu cầu chương V | 3,172 | 100m3 |
| L | Hạng mục: An toàn giao thông | |||
| 1 | Bê tông cột tiêu M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 2,816 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột tiêu | Theo yêu cầu chương V | 0,5632 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột tiêu D | Theo yêu cầu chương V | 0,2797 | tấn |
| 4 | Sơn cột tiêu | Theo yêu cầu chương V | 25,6 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cột tiêu | Theo yêu cầu chương V | 64 | 1 cấu kiện |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu chương V | 0,0689 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 0,4 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu chương V | 0,0689 | tấn |
| 9 | Gia công thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V | 0,4485 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 2,041 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu chương V | 0,4485 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu chương V | 0,0345 | tấn |
| 13 | Sơn biển báo | Theo yêu cầu chương V | 3,2656 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 15 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 0,4 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0864818E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1729636E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình có quy mô, tính chất tương tư: Công trình giao thông cấp III trở lên. (Công trình cầu, đường tràn hoặc cống hộp qua suối khẩu độ >= 5m) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.070.248.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ, cầu hầm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông từ hạng III trở lên; Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng | 1 | Là kỹ sư Xây dựng cầu đường. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ Kỹ thuật trắc địa | 1 | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa, đo đạc; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự. | 2 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tạo hoặc chứng nhận an toàn lao động, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy lu | ≥ 9T | 1 |
| 4 | Máy cắt | Theo yêu cầu của HSMT | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Theo yêu cầu của HSMT | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Theo yêu cầu của HSMT | 1 |
| 7 | Máy trộn Bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 9 | Máy toàn tạc điện tử | Theo yêu cầu của HSMT | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cắt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Theo yêu cầu của HSMT | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu của HSMT | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi