Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220448888-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220442866
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hạ Long
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-20 21:13:00 đến ngày 2022-05-01 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,243,212,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0864818E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1729636E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình có quy mô, tính chất tương tư: Công trình giao thông cấp III trở lên. (Công trình cầu, đường tràn hoặc cống hộp qua suối khẩu độ >= 5m)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.070.248.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ, cầu hầm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông từ hạng III trở lên; Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Xây dựng cầu đường. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa, đo đạc; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tạo hoặc chứng nhận an toàn lao động, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn tạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp
Sửa chữa, nâng cấp đường tràn qua suối Bằng Anh, thôn Bằng Anh, xã Tân Dân
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hạ Long
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển đô thị Quảng Ninh. Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hạ Long. Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV tư vấn, xây dựng và đầu tư Phạm Gia. Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn, xây dựng và đầu tư Phạm Gia. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Kỹ thuật Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long, địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiẽn. phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch - Kỹ thuật Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long, địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiẽn. phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đường tránh thi công
1Đào nền đường, đất cấp III (tận dụng đất đào để đắp)Theo yêu cầu chương V2,7316100m3
2Đất đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,95Theo yêu cầu chương V4,6688100m3
3Đào xúc đất, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V1,9372100m3
4Cấp phối đá dăm nền đườngTheo yêu cầu chương V1,0574100m3
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kínhTheo yêu cầu chương V60đoạn ống
6Vận chuyển ống cống bê tông đến chân công trìnhTheo yêu cầu chương V3,45410 tấn/1km
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, bốc xếp lênTheo yêu cầu chương V60Cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, bốc xếp xuốngTheo yêu cầu chương V60Cấu kiện
9Bơm nước hố móngTheo yêu cầu chương V60ca
10Đào kênh dẫn dòng đất cấp IIITheo yêu cầu chương V11,4728100m3
11Lấp đất kênh dẫn dòng độ chặt k=0.9Theo yêu cầu chương V11,4728100m3
12Lót bạt dứa chống thấmTheo yêu cầu chương V21,594100m2
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 150x60cmTheo yêu cầu chương V4cái
14Nhân công hướng dẫn ATGT + vệ sinh môi trườngTheo yêu cầu chương V60công
15Ô tô tưới nướcTheo yêu cầu chương V30ca
16Di chuyển cột điệnTheo yêu cầu chương V5cột
17Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu chương V1,3100m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu chương V1,3100m
19Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kình 114mmTheo yêu cầu chương V1,3100m
20Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kình 90mmTheo yêu cầu chương V1,3100m
21Đai thép không rỉTheo yêu cầu chương V104cái
B Hạng mục: Đào đắp đường tràn
1Đào móng công trình, đất cấp IVTheo yêu cầu chương V44,4619100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo yêu cầu chương V44,4619100m3
3San đất bãi thảiTheo yêu cầu chương V44,4619100m3
4Đào xúc đất, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V6,4687100m3
5Đất đắp đường tràn, đất cấp III, độ chặt k=0,95Theo yêu cầu chương V6,4687100m3
6Vận chuyển đất đắp nội bộ công trường, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V6,4687100m3
7Thả đá chống xóiTheo yêu cầu chương V766,5257m3
8Phá dỡ bê tông mặt đường và cống cũTheo yêu cầu chương V144,9816m3
9Phá dỡ BTCT sàn cống cũTheo yêu cầu chương V15m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu chương V179,5225m3
11Vận chuyển phế thải đổ điTheo yêu cầu chương V3,395100m3
12San phế thải bãi thảiTheo yêu cầu chương V3,395100m3
C Hạng mục: Xây lắp tràn sân thượng lưu
1Bê tông chân khay M200 đá 2x4Theo yêu cầu chương V35,25m3
2Ván khuôn tường chân khayTheo yêu cầu chương V1,425100m2
3Bê tông thanh chống M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V10,2746m3
4Ván khuôn thanh chốngTheo yêu cầu chương V0,685100m2
5Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V142,176m3
6BTCT mặt sân M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương V53,316m3
7Cốt thép sân thượng lưu đường kính D=8mmTheo yêu cầu chương V1,8609tấn
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu chương V10,0485m2
9Vận chuyển vữa bê tông đến chân công trìnhTheo yêu cầu chương V0,8857100m3
D Hạng mục: Tường cánh thượng lưu
1Bê tông lót M100 đá 2x4Theo yêu cầu chương V2,24m3
2Bê tông móng tường cánh M200 đá 2x4Theo yêu cầu chương V22,4m3
3Ván khuôn móng tường cánhTheo yêu cầu chương V0,348100m2
4Bê tông tường cánh M200 đá 2x4Theo yêu cầu chương V21,76m3
5Ván khuôn đổ bê tông tường cánhTheo yêu cầu chương V0,608100m2
6Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM M100Theo yêu cầu chương V64,976m3
7Đổ bê tông mái chống xói M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương V24,366m3
8Ván khuôn mái chống xóiTheo yêu cầu chương V0,024100m2
9Cốt thép sân thượng lưu đường kính D=8mmTheo yêu cầu chương V0,8505Tấn
10Bê tông lót M100 đá 2x4Theo yêu cầu chương V5,847m3
11Đổ bê tông mái chống xói mái kè thượng lưu M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương V23,388m3
12Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu chương V0,066100m2
13Bê tông tường kè M200 đá 2x4Theo yêu cầu chương V35,91m3
14Ván khuôn đổ bê tông tường kè thượng lưuTheo yêu cầu chương V1,217100m2
15Bê tông móng tường kè M200 đá 2x4Theo yêu cầu chương V37,56m3
16Ván khuôn móng tường kè thượng lưuTheo yêu cầu chương V0,4968100m2
17Ống nhựa thoát nước D50Theo yêu cầu chương V0,1445100m
18Đá dăm 1x2Theo yêu cầu chương V0,3902m3
19Đắp cát tầng lọcTheo yêu cầu chương V0,3902m3
20Vải lọcTheo yêu cầu chương V0,0585100m2
21Cốt thép mái kè thượng lưuTheo yêu cầu chương V0,6818tấn
22Vận chuyển vữa bê tôngTheo yêu cầu chương V1,4102100m3
E Hạng mục: Lòng cống tràn
1Bê tông thanh chống M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V8,91m3
2Ván khuôn thanh trốngTheo yêu cầu chương V0,594100m2
3Xây đá hộc, xây móng, vữa XM M100Theo yêu cầu chương V47,736m3
4BTCT mặt sân M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương V17,901m3
5Cốt thép sân thượng lưu đường kính D=8mmTheo yêu cầu chương V0,6248Tấn
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu chương V59,4m2
F Hạng mục: Tường trụ cống tràn
1Bê tông lót M150 đá 2x4Theo yêu cầu chương V24,9m3
2Bê tông móng trụ tường M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương V104,58m3
3Ván khuôn đổ bê tông móng tường trụ cốngTheo yêu cầu chương V1,662100m2
4Bê tông trụ tường M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương V111,694m3
5Ván khuôn đổ bê tông tường trụ cốngTheo yêu cầu chương V2,3813100m2
6Thép trụ cống đường kính DTheo yêu cầu chương V1,6823tấn
7Thép trụ cống đường kính DTheo yêu cầu chương V4,2727tấn
G Hạng mục: Mũ mố
1Bê tông mũ mố M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương V9,824m3
2Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V0,2165100m2
3Cốt thép mũ mố DTheo yêu cầu chương V0,2124tấn
4Cốt thép mũ mố DTheo yêu cầu chương V0,352tấn
H Hạng mục: Mặt cống tràn
1Bê tông mặt cống M300 đá 1x2Theo yêu cầu chương V70,752m3
2Ván khuôn đổ bê tông sàn cốngTheo yêu cầu chương V1,6186100m2
3Cốt thép mặt cầu đường kính Theo yêu cầu chương V0,3996tấn
4Cốt thép mặt cầu đường kính Theo yêu cầu chương V2,9368tấn
5Cốt thép mặt cầu đường kính >18mmTheo yêu cầu chương V10,354tấn
I Hạng mục: Mặt đường đầu tràn
1Bê tông mặt đường M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương V81,45m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V2,8429tấn
3Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V263,7m3
4Vận chuyển vữa bê tôngTheo yêu cầu chương V3,962100m3
J Hạng mục: Sân hạ lưu
1Bê tông chân khay M200 đá 2x4Theo yêu cầu chương V36m3
2Ván khuôn chân khayTheo yêu cầu chương V1,455100m2
3Bê tông sân tiêu năng M200 đá 2x4Theo yêu cầu chương V50,3m3
4Bê tông thanh chống M200 đá 2x4Theo yêu cầu chương V10,6095m3
5Ván khuôn thanh chốngTheo yêu cầu chương V2,7393100m2
6Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V283,528m3
7BTCT sân hạ lưu M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương V106,323m3
8Cốt thép sân hạ lưu đường kính D=8mmTheo yêu cầu chương V3,7111tấn
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu chương V10,0485m2
10Ống nhựa thoát nước D50Theo yêu cầu chương V0,332100m
11Vận chuyển vữa bê tôngTheo yêu cầu chương V1,9262100m3
K Hạng mục: Tường cánh hạ lưu
1Bê tông lót M100 đá 2x4Theo yêu cầu chương V13,4493m3
2Bê tông móng tường cánh M200 đá 2x4Theo yêu cầu chương V35,868m3
3Ván khuôn móng tường cánhTheo yêu cầu chương V0,5404100m2
4Bê tông tường cánh M200 đá 2x4Theo yêu cầu chương V34,8432m3
5Ván khuôn đổ bê tông tường cánhTheo yêu cầu chương V0,9736100m2
6Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM M100Theo yêu cầu chương V107,44m3
7Đổ bê tông mái chống xói M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương V40,29m3
8Ván khuôn mái chống xóiTheo yêu cầu chương V0,0384100m2
9Cốt thép sân thượng lưu đường kính D=8mmTheo yêu cầu chương V1,4063Tấn
10Bê tông lót M100 đá 2x4Theo yêu cầu chương V17,521m3
11Đổ bê tông mái chống xói mái kè thượng lưu M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương V70,084m3
12Ván khuôn mái chống xóiTheo yêu cầu chương V0,2894100m2
13Bê tông tường kè M200 đá 2x4Theo yêu cầu chương V73,83m3
14Ván khuôn đổ bê tông tường kè thượng lưuTheo yêu cầu chương V2,479100m2
15Bê tông móng tường kè M200 đá 2x4Theo yêu cầu chương V62,28m3
16Ván khuôn móng tường kè thượng lưuTheo yêu cầu chương V0,8268100m2
17Ống nhựa thoát nước D50Theo yêu cầu chương V0,4718100m
18Đá dăm 1x2Theo yêu cầu chương V0,9099m3
19Đắp cát tầng lọcTheo yêu cầu chương V0,9099m3
20Vải lọcTheo yêu cầu chương V0,1365100m2
21Cốt thép mái kè thượng lưu đường kính Theo yêu cầu chương V2,0431Tấn
22Vận chuyển vữa bê tôngTheo yêu cầu chương V3,172100m3
L Hạng mục: An toàn giao thông
1Bê tông cột tiêu M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương V2,816m3
2Ván khuôn cột tiêuTheo yêu cầu chương V0,5632100m2
3Cốt thép cột tiêu DTheo yêu cầu chương V0,2797tấn
4Sơn cột tiêuTheo yêu cầu chương V25,6m2
5Lắp đặt cột tiêuTheo yêu cầu chương V641 cấu kiện
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu chương V0,0689tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V0,4m2
8Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu chương V0,0689tấn
9Gia công thép hình mạ kẽmTheo yêu cầu chương V0,4485tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V2,041m2
11Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu chương V0,4485tấn
12Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu chương V0,0345tấn
13Sơn biển báoTheo yêu cầu chương V3,2656m2
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu chương V2cái
15Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu chương V0,4m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0864818E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1729636E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình có quy mô, tính chất tương tư: Công trình giao thông cấp III trở lên. (Công trình cầu, đường tràn hoặc cống hộp qua suối khẩu độ >= 5m)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.070.248.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ, cầu hầm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông từ hạng III trở lên; Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng 1 Là kỹ sư Xây dựng cầu đường. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.22
3 Cán bộ Kỹ thuật trắc địa 1 Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa, đo đạc; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.22
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tạo hoặc chứng nhận an toàn lao động, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
2 Máy đào ≥ 0,8 m31
3 Máy lu ≥ 9T1
4 Máy cắt Theo yêu cầu của HSMT2
5 Máy đầm dùi Theo yêu cầu của HSMT1
6 Máy đầm cóc Theo yêu cầu của HSMT1
7 Máy trộn Bê tông ≥ 250L1
8 Máy trộn vữa ≥ 80L1
9 Máy toàn tạc điện tử Theo yêu cầu của HSMT1
10 Máy cắt uốn cắt thép Theo yêu cầu của HSMT1
11 Máy phát điện Theo yêu cầu của HSMT1
12 Máy bơm nước Theo yêu cầu của HSMT2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->