Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa đồng bộ trang bị Vùng 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220450767-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy X28 Cục Kỹ Thuật Hải Quân
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa đồng bộ trang bị Vùng 1
Số hiệu KHLCNT 20220436708
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-20 22:52:00 đến ngày 2022-04-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,591,984,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô: theo yêu cầu kể trên.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong thời gian bảo hành: Chậm nhất sau 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.- Sau thời gian bảo hành, trong thời gian sử dụng hàng hóa: Chậm nhất sau 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.Nhà thầu cần trình bày phương án triển khai kèm theo các cam kết về cung cấp dịch vụ theo các yêu cầu kể trên.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên điện, điện tử hoặc kỹ thuật hoặc chuyên ngành khác tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy X28 Cục Kỹ Thuật Hải Quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Mua vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa đồng bộ trang bị Vùng 1
Dự toán chi phí thực hiện sửa chữa đồng bộ trang thiết bị Vùng 1 và thiết bị K3 Vùng 2
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân (Địa chỉ: xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng). SĐT: 0976.317.786.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Mr. Trần Ngọc Huy. Tổ trưởng tổ thẩm định, phòng Tài chính/Nhà máy X28/CKT Hải quân. SĐT: 0976.888.838.


- Bên mời thầu: Nhà máy X28 Cục Kỹ Thuật Hải Quân , địa chỉ: Xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân (Địa chỉ: xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng). SĐT: 0976.317.786.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Bản scan giấy phép đăng ký kinh doanh (công chứng). 2. Bản scan báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và bản công chứng, kèm theo là bản scan của một trong các tài liệu sau (theo từng năm, công chứng): - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (nếu có); - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). 3. Bản scan tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa so với yêu cầu của E-HSMT: Tài liệu xuất xứ của hàng hoá. Trường hợp tiếng Anh cung cấp bản dịch thuật công chứng kèm theo đúng quy định. 4. Scan bản gốc bảo lãnh dự thầu; Cam kết cung cấp tín dụng (nếu có) để chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu này. 5. Scan tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Các tài liệu khác có liên quan (toàn bộ bản sao công chứng). 6. Scan (bản sao công chứng) gồm: Văn bằng, bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt. 7. Scan (bản gốc) đề xuất tiến độ cung cấp hàng hóa và các nội dung khác theo yêu cầu của phần kỹ thuật. 8. Các tài liệu khác (scan hoặc file mềm) theo yêu cầu của E-HSMT (tại các biểu mẫu và chỉ dẫn trong hồ sơ mời thầu). Ghi chú: Toàn bộ các bản công chứng, chứng thực các tài liệu kể trên phải là các bản được công chứng, chứng thực kể từ trước ngày 30/4/2022, không chấp nhận các tài liệu được công chứng, chứng thực sau 30/4/2022.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Nhà thầu bắt buộc phải nêu rõ nguồn gốc, xuất xứ của từng loại sản phẩm; nêu rõ đặc tính kỹ thuật của hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá chào thầu của hàng hóa phải bao gồm toàn bộ chi phí ăn ở, đi lại, sinh hoạt, liên lạc, vé tàu xe phục vụ cho công tác kiểm tra, nghiệm thu của Nhà thầu liên quan tới cán bộ giám sát của Chủ đầu tư, chi phí vận chuyển, bốc xếp hàng hóa; các chi phí liên quan tới quá trình thí nghiệm, kiểm định chất lượng hàng hóa do Chủ đầu tư yêu cầu nếu thấy cần thiết) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: 5 năm bàn giao đưa vào sử dụng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Giấy phép kinh doanh.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân (Địa chỉ: xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng). SĐT: 0976.317.786.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân (Địa chỉ: xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng). SĐT: 0976.317.786.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Mr. Trần Huy Dũng. Địa chỉ phòng KT-VT/Nhà máy X28/CKT Hải quân. SĐT: 0976.317.786.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Mr. Trần Ngọc Huy. Tổ trưởng tổ thẩm định, phòng Tài chính/Nhà máy X28/CKT Hải quân. SĐT: 0976.888.838.
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Điện trở ОМЛТ, 0,5W, 150 Ω, ± 5%20Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 150 Ω;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
2Điện trở ОМЛТ, 0,5W, 100 kΩ, ± 5%26Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 100 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
3Điện trở ОМЛТ, 0,5W, 200 kΩ, ± 5%22Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 200 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
4Điện trở ОМЛТ, 0,5W, 1 kΩ, ± 5%25Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 1 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
5Điện trở ОМЛТ, 0,5W, 2,7 kΩ, ± 5%32Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 2,7 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
6Điện trở ОМЛТ, 0,5W, 2 kΩ, ± 5%32Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 2 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
7Điện trở ОМЛТ, 0,5W, 1,6 kΩ, ± 5%42Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 1,6 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
8Điện trở Б-СПОСЕ, 5W, 510 kΩ, ± 5%32Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 510 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
9Điện trở ОМЛТ, 0,5W, 51 kΩ, ± 5%40Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 51 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
10Điện trở ОМЛТ, 0,5W, 510 kΩ, ± 5%42Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 510 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
11Điện trở ОМЛТ, 0,5W, 24 kΩ, ± 5%28Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 24 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
12Điện trở ОМЛТ, 0,5W, 1 MΩ, ± 5%26Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 1 MΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
13Điện trở ОМЛТ, 0,5W, 62 kΩ, ± 5%26Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 62 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
14Điện trở ОМЛТ, 0,5W, 30 kΩ, ± 5%24Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 30 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
15Điện trở ОМЛТ, 0,5W, 39 kΩ, ± 5%21Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 39 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
16Điện trở ОМЛТ, 0,5W, 27 kΩ, ± 5%22Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 27 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
17Điện trở ОМЛТ, 0,5W, 11 kΩ, ± 5%12Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 11 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
18Điện trở ОМЛТ, 0,5W, 13 kΩ, ± 5%19Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 13 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
19Điện trở ОМЛТ, 0,5W, 10 kΩ, ± 5%28Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 10 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
20Điện trở ОМЛТ, 0,5W, 18 kΩ, ± 5%26Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 18 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
21Điện trở ОМЛТ, 0,5W, 680 kΩ, ± 5%13Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 680 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
22Điện trở Б-СПОСЕ, 5W, 820 kΩ, ± 5%14Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 5W;- Giá trị điện trở: 820 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
23Điện trở СМЛТ, 7,5W, 1,1 MΩ, ± 5%16Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 7,5W;- Giá trị điện trở: 1,1 MΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
24Điện trở ОМЛТ, 0,5W, 2 MΩ, ± 5%27Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 2 MΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
25Điện trở ОМЛТ, 0,5W, 3,3 kΩ, ± 5%14Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 3,3 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
26Điện trở ОМЛТ, 0,5W, 510 Ω, ± 5%12Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 510 Ω;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
27Điện trở Б-СПОСЕ, 5W, 22 kΩ, ± 5%23Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 5W;- Giá trị điện trở: 22 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
28Điện trở ОМЛТ, 0,5W, 91 kΩ, ± 5%14Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 91 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
29Điện trở ОМЛТ, 0,5W, 430 kΩ, ± 5%11Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 430 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
30Điện trở ОМЛТ, 0,5W, 6,2 kΩ, ± 5%15Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 6,2 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
31Điện trở ПЭВ, 7,5W, 510 Ω, ± 5%11Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 7,5W;- Giá trị điện trở: 510 Ω;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
32Điện trở Б-СПОСЕ, 5W, 2,2 kΩ, ± 5%9Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 5W;- Giá trị điện trở: 2,2 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
33Điện trở ОМЛТ, 0,5W, 200 Ω, ± 5%14Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 200 Ω;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
34Điện trở Б-СПОСЕ, 5W, 560 Ω, ± 5%12Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 5W;- Giá trị điện trở: 560 Ω;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
35Điện trở СП5-3-1Вт, 47 kΩ, ± 5%14Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 47 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
36Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 200 kΩ, ± 5%32Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 200 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
37Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 2,7 kΩ, ± 5%18Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 2,7 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
38Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 620 kΩ, ± 5%25Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 620 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
39Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 1,8 MΩ, ± 5%23Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 1,8 MΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
40Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 430 MΩ, ± 5%21Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 430 MΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
41Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 300 kΩ, ± 5%14Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 300 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
42Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 100 kΩ, ± 5%12Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 100 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
43Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 2,2 kΩ, ± 5%12Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 2,2 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
44Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 2,4 kΩ, ± 5%13Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 2,4 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
45Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 110 kΩ, ± 5%11Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 110 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
46Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 15 kΩ, ± 5%39Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 15 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
47Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 100 Ω, ± 5%11Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 100 Ω;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
48Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 36 kΩ, ± 5%12Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 36 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
49Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 7,5 kΩ, ± 5%42Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 7,5 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
50Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 200 Ω, ± 5%9Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 200 Ω;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
51Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 750 Ω, ± 5%10Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 750 Ω;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
52Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 240 Ω, ± 5%14Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 240 Ω;- Sai số: ± 5%.
53Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 1,1 MΩ, ± 5%14Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 1,1 MΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
54Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 24 kΩ, ± 5%16Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 24 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
55Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 1 MΩ, ± 5%36Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 1 MΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
56Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 3,3 kΩ, ± 5%12Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 3,3 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
57Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 1,5 MΩ, ± 5%26Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 1,5 MΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
58Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 62 kΩ, ± 5%15Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 62 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
59Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 5,1 kΩ, ± 5%42Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 5,1 kΩ;- Sai số: ± 5%- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
60Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 20 kΩ, ± 5%11Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 20 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
61Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 120 kΩ, ± 5%10Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5 W;- Giá trị điện trở: 120 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
62Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 5,6 kΩ, ± 5%20Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5 W;- Giá trị điện trở: 5,6 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
63Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 16 kΩ, ± 5%18Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5 W;- Giá trị điện trở: 16 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
64Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 56 kΩ, ± 5%23Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5 W;- Giá trị điện trở: 56 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
65Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 1,3 kΩ, ± 5%14Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5 W;- Giá trị điện trở: 1,3 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
66Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 510 kΩ, ± 5%26Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5 W;- Giá trị điện trở: 510 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
67Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 75 kΩ, ± 5%23Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5 W;- Giá trị điện trở: 75 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
68Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 1,8 kΩ, ± 5%18Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5 W;- Giá trị điện trở: 1,8 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
69Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 820 kΩ, ± 5%22Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5 W;- Giá trị điện trở: 820 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
70Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 240 kΩ, ± 5%20Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5 W;- Giá trị điện trở: 240 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
71Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 750 Ω, ± 5%25Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5 W;- Giá trị điện trở: 750 Ω;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
72Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 10 kΩ, ± 5%24Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5 W;- Giá trị điện trở: 10 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
73Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 680 kΩ, ± 5%14Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5 W;- Giá trị điện trở: 680 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
74Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 6,8 kΩ, ± 5%22Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5 W;- Giá trị điện trở: 6,8 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
75Điện trở ОМЛТ, 2 W, 2,7 kΩ, ± 5%23Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 2 W;- Giá trị điện trở: 2,7 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
76Điện trở ПЭВ, 7,5 W, 27 Ω, ± 5%24Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 7,5 W;- Giá trị điện trở: 27 Ω;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
77Điện trở ОМЛТ, 2W, 620 Ω, ± 5%30Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 2W;- Giá trị điện trở: 620 Ω;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
78Điện trở 240 Ω, ± 2,5%40Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 240 Ω;- Sai số: ± 2,5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
79Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 12 kΩ, ± 5%12Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 12 kΩ;- Sai số: ± 2,5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
80Điện trở 1,5 kΩ, ± 2,5%15Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 1,5 kΩ;- Sai số: ± 2,5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
81Điện trở 5,1 kΩ, ± 2,5%14Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 5,1 kΩ;- Sai số: ± 2,5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
82Điện trở 1 kΩ, ± 2,5%15Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 1 kΩ;- Sai số: ± 2,5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
83Điện trở 3 kΩ, ± 2,5%15Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 3 kΩ;- Sai số: ± 2,5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
84Điện trở 10 kΩ, ± 2,5%15Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 10 kΩ;- Sai số: ± 2,5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
85Điện trở 620 Ω, ± 2,5%15Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 620 Ω;- Sai số: ± 2,5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
86Điện trở 1,8 kΩ, ± 2,5%15Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 1,8 kΩ;- Sai số: ± 2,5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
87Điện trở 15 kΩ, ± 2,5%15Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 15 kΩ;- Sai số: ± 2,5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
88Điện trở 27 kΩ, ± 2,5%15Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 27 kΩ;- Sai số: ± 2,5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
89Điện trở 510 kΩ, ± 2,5%15Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 510 kΩ;- Sai số: ± 2,5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
90Điện trở 2 kΩ, ± 2,5%15Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 2 kΩ;- Sai số: ± 2,5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
91Điện trở 220 Ω, ± 2,5%15Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 220 Ω;- Sai số: ± 2,5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
92Điện trở 75 kΩ, ± 2,5%15Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 75 kΩ;- Sai số: ± 2,5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
93Điện trở 33 kΩ, ± 2,5%15Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 33 kΩ;- Sai số: ± 2,5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
94Điện trở 20 kΩ, ± 2,5%15Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 20 kΩ;- Sai số: ± 2,5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
95Điện trở 12 kΩ, ± 2,5%15Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 12 kΩ;- Sai số: ± 2,5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
96Điện trở 27 Ω, ± 2,5%15Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 27 Ω;- Sai số: ± 2,5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
97Điện trở 30 kΩ, ± 2,5%15Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 30 kΩ;- Sai số: ± 2,5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
98Điện trở 22 kΩ, ± 2,5%15Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 22 kΩ;- Sai số: ± 2,5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
99Điện trở 1,3 kΩ, ± 2,5%15Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 1,3 kΩ;- Sai số: ± 2,5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
100Điện trở 5 kΩ, ± 2,5%15Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 5 kΩ;- Sai số: ± 2,5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
101Điện trở 2,7 kΩ, ± 2,5%15Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 2,7 kΩ;- Sai số: ± 2,5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
102Điện trở 10 kΩ, ± 2,5%15Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 10 kΩ;- Sai số: ± 2,5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
103Biến trở 2,2 kΩ, ± 2,5%15Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 2,2 kΩ;- Sai số: ± 2,5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
104Biến trở 10 kΩ, ± 2,5%15Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 10 kΩ;- Sai số: ± 2,5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
105Tụ điện БМ, 160В, 0,1μF, ± 10%БМ25Cái- Ký, mã hiệu: БМ;- Điện áp định mức: 160В;- Giá trị điện dung: 0,1μF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
106Tụ điện БМ-2, 150В, 0,033 μF, ± 10%БМ-220Cái- Ký, mã hiệu: БМ-2;- Điện áp định mức: 150В;- Giá trị điện dung: 0,033 μF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
107Tụ điện К42У-2, 160В, 0,47 μF, ± 10%К42У-240Cái- Ký, mã hiệu: К42У-2;- Điện áp định mức: 160В;- Giá trị điện dung: 0,47 μF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
108Tụ điện КТ-2-М47, 82 pF, ± 10%КТ-2-М4721Cái- Ký, mã hiệu: КТ-2-М47;- Giá trị điện dung: 82 pF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
109Tụ điện КТ-2-М47, 100 pF, ± 10%КТ-2-М4719Cái- Ký, mã hiệu: КТ-2-М47;- Giá trị điện dung: 100 pF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
110Tụ điện БМ-2, 200В, 0,01 μF, ± 10%БМ-216Cái- Ký, mã hiệu: БМ-2;- Điện áp định mức: 200В;- Giá trị điện dung: 0,01 μF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
111Tụ điện КМ-56-М75, 1000 pF, ± 10%КМ-56-М7542Cái- Ký, mã hiệu: КМ-56-М75;- Giá trị điện dung: 1000 pF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
112Tụ điện МБМ, 160В, 0,1 μF, ± 10%МБМ24Cái- Ký, mã hiệu: МБМ;- Điện áp định mức: 160В;- Giá trị điện dung: 0,1 μF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
113Tụ điện ОМБГ-3, 200В, 1 μF, ± 10%ОМБГ-368Cái- Ký, mã hiệu: ОМБГ-3;- Điện áp định mức: 200В;- Giá trị điện dung: 1 μF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
114Tụ điện КТ-2-М47, 22 pF, ± 10%КТ-2-М4726Cái- Ký, mã hiệu: КТ-2-М47;- Giá trị điện dung: 22 pF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
115Tụ điện КТ-2-М47, 33 pF, ± 10%КТ-2-М4722Cái- Ký, mã hiệu: КТ-2-М47;- Giá trị điện dung: 33 pF,;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.F123
116Tụ điện СГМ-2-250В-Г, 1000 pF, ± 10%СГМ-2-250В-Г28Cái- Ký, mã hiệu: СГМ-2-250В-Г;- Giá trị điện dung: 1000 pF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
117Tụ điện ОМБГ-3, 400В, 0,25 μF, ± 10%ОМБГ-350Cái- Ký, mã hiệu: ОМБГ-3;- Điện áp định mức: 400В;- Giá trị điện dung: 0,25 μF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
118Tụ điện КТ-2-М75, 180 pF, ± 10%КТ-2-М7518Cái- Ký, mã hiệu: КТ-2-М75;- Giá trị điện dung: 180 pF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
119Tụ điện КМ-56-М75, 390 pF, ± 10%КМ-56-М7522Cái- Ký, mã hiệu: КМ-56-М75;- Giá trị điện dung: 390 pF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
120Tụ điện БМ-2, 200B, 0,01 μF, ± 10%БМ-212Cái- Ký, mã hiệu: БМ-2;- Điện áp định mức: 200B;- Giá trị điện dung: 0,01 μF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
121Tụ điện ОМБГ-3, 400В, 0,5 μF, ± 10%ОМБГ-316Cái- Ký, mã hiệu: ОМБГ-3;- Điện áp định mức: 400В;- Giá trị điện dung: 0,5 μF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
122Tụ điện КТ-2-М47, 75 pF, ± 10%КТ-2-М4726Cái- Ký, mã hiệu: КТ-2-М47;- Giá trị điện dung: 75 pF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
123Tụ điện МБМ, 160В, 0,1μF, ± 10%МБМ50Cái- Ký, mã hiệu: МБМ;- Điện áp định mức: 160В;- Giá trị điện dung: 0,1μF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
124Tụ điện МБМ4, 60В, 0,1 μF, ± 10%МБМ424Cái- Ký, mã hiệu: МБМ4;- Điện áp định mức: 60В;- Giá trị điện dung: 0,1 μF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
125Tụ điện БМ-2, 300В, 2200 pF, ± 10%БМ-224Cái- Ký, mã hiệu: БМ-2;- Điện áp định mức: 300В;- Giá trị điện dung: 2200 pF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
126Tụ điện БМ-2, 200В, 4700 pF ± 10%БМ-221Cái- Ký, mã hiệu: БМ-2;- Điện áp định mức: 200В;- Giá trị điện dung: 4700 pF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
127Tụ điện БМ-2, 300В, 1000 pF ±1 0%БМ-224Cái- Ký, mã hiệu: БМ-2;- Điện áp định mức: 300В;- Giá trị điện dung: 1000 pF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
128Tụ điện БМ-2, 200В, 6800 pF, ± 10%БМ-230Cái- Ký, mã hiệu: БМ-2;- Điện áp định mức: 200В;- Giá trị điện dung: 6800 pF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
129Tụ điện К50-20, 16В, 20 μF, ± 10%К50-2021Cái- Ký, mã hiệu: К50-20;- Điện áp định mức: 16В;- Giá trị điện dung: 20 μF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
130Tụ điện К50-20, 250В, 50 μF, ± 10%К50-2040Cái- Ký, mã hiệu: К50-20;- Điện áp định mức: 250В;- Giá trị điện dung: 50 μF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
131Tụ điện К40П-2б, 400В, 0,01 μF, ± 10%К40П-2б24Cái- Ký, mã hiệu: К40П-2б;- Điện áp định mức: 400В;- Giá trị điện dung: 0,01 μF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
132Tụ điện МБГО-2, 160В, 10 μF, ± 10%МБГО-244Cái- Ký, mã hiệu: МБГО-2;- Điện áp định mức: 160В;- Giá trị điện dung: 10 μF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
133Tụ điện К73П-2, 400B, 6μF, ± 10%К73П-220Cái- Ký, mã hiệu: К73П-2;- Điện áp định mức: 400B;- Giá trị điện dung: 6μF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
134Tụ điện МБГО-2, 160В, 4 μF, ± 10%МБГО-223Cái- Ký, mã hiệu: МБГО-2;- Điện áp định mức: 160В;- Giá trị điện dung: 4 μF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
135Tụ điện К42У-2, 160В, 0,1 μF, ± 10%К42У-224Cái- Ký, mã hiệu: К42У-2;- Điện áp định mức: 160В;- Giá trị điện dung: 0,1 μF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
136Tụ điện К50-20, 50В, 50 μF, ± 10%К50-2054Cái- Ký, mã hiệu: К50-20;- Điện áp định mức: 50В;- Giá trị điện dung: 50 μF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
137Tụ điện К50-20, 300В, 20 μF, ± 10%К50-2028Cái- Ký, mã hiệu: К50-20;- Điện áp định mức: 300В;- Giá trị điện dung: 20 μF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
138Tụ điện КМ-56-М75, 150 pF, ± 10%КМ-56-М7516Cái- Ký, mã hiệu: КМ-56-М75;- Giá trị điện dung: 150 pF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
139Tụ điện КТ-1-М750, 82 pF, ± 10%КТ-1-М75021Cái- Ký, mã hiệu: КТ-1-М750;- Giá trị điện dung: 82 pF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
140Tụ điện К50-20, 250В, 20 μF, ± 10%К50-2018Cái- Ký, mã hiệu: К50-20;- Điện áp định mức: 250В;- Giá trị điện dung: 20 μF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
141Tụ điện К50-20, 450В, 10 μF, ± 10%К50-2048Cái- Ký, mã hiệu: К50-20;- Điện áp định mức: 450В;- Giá trị điện dung: 10 μF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
142Tụ điện К73-15, 400В, 0,01 μF, ± 10%К73-1524Cái- Ký, mã hiệu: К73-15;- Điện áp định mức: 400В;- Giá trị điện dung: 0,01 μF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
143Tụ điện К50-20, 100В, 100 μF, ± 10%К50-2018Cái- Ký, mã hiệu: К50-20;- Điện áp định mức: 100В;- Giá trị điện dung: 100 μF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
144Tụ điện К73-15, 400В, 0,047 μF, ± 10%К73-1528Cái- Ký, mã hiệu: К73-15;- Điện áp định mức: 400В;- Giá trị điện dung: 0,047 μF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
145Tụ điện К50-20, 100В, 20 μF, ± 10%К50-2019Cái- Ký, mã hiệu: К50-20;- Điện áp định mức: 100В;- Giá trị điện dung: 20 μF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
146Tụ điện МБГЧ-1-1-250, 2 μF, ± 10%МБГЧ-1-1-25021Cái- Ký, mã hiệu: МБГЧ-1-1-250;- Giá trị điện dung: 2 μF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
147Tụ điện МБГЧ-1-1-500, 2 μF, ± 10%МБГЧ-1-1-50028Cái- Ký, mã hiệu: МБГЧ-1-1-500;- Giá trị điện dung: 2 μF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
148Tụ điện МБГЧ-1 -2А-500, 0,25 μF, ± 10%МБГЧ-1 -2А-50024Cái- Ký, mã hiệu: МБГЧ-1 -2А-500;- Giá trị điện dung: 0,25 μF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
149Tụ điện КБГ-МП-2, 1000B, 0,1 μF, ± 10%КБГ-МП-220Cái- Ký, mã hiệu: КБГ-МП-2;- Điện áp định mức: 1000B;- Giá trị điện dung: 0,1 μF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
150Cuộn cảm Др1, 0,05 mH, ± 5%Др118Cái- Ký, mã hiệu: Др1;- Giá trị điện cảm: 0,05 mH;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
151Cuộn cảm Др2, 0,12 mH, ± 5%Др214Cái- Ký, mã hiệu: Др2;- Giá trị điện cảm: 0,12 mH;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
152Cuộn thu 274.091.0012.74091001E814Cái- Vật liệu làm dây cuốn: Dây emay;- Chiều dài: 70 mm;- Chiều rộng: 57 mm;- Chiều cao: 32 mm;- Khối lượng: 1,25 kg;- Điện trở thuần: 5,6 kΩ;- Đường kính dây cuốn: Ф 0,35;- Công dụng: Biến đổi từ trường do tàu tạo ra thành tín hiệu xoay chiều;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
153Biến áp 274.093.0052.74093005E820Cái- Chiều dài: 80 mm;- Chiều rộng: 40 mm;- Chiều cao: 60 mm;- Điện áp đầu vào: 40 V;- Điện đầu ra 1: ( 200 - 240) V;- Điện áp đầu ra 2: 27 V;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
154Biến áp 27/160 V21Cái- Chiều dài: 70 mm;- Chiều rộng: 30 mm;- Chiều cao: 50 mm;- Điện áp đầu vào: 27 V;- Điện đầu ra: 160 V;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
155Cảm biến ДУCM-60ДУCM-609Cái- Ký hiệu: ДУCM-60;- Đường kính: 37 mm;- Chiều dài: 90 mm;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
156Rơ le РП-7 РС4.521.008 СпРП-7 РС4.521.008 Сп26Cái- Điện áp làm việc cực đại: 30 V;- Dòng điện làm việc cự đại: 0,2 A;- Điện trở cuộn hút: 15 Ω;- Điện trở cách điện giữa các tiếp điểm với vỏ không nhỏ hơn 100 MΩ;- Dải nhiệt độ làm việc: -50oC đến 60oC;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
157Rơ le РЭС-6 РФО.452.103-01РЭС-6 РФО.452.103-0186Cái- Dòng điện làm việc: (8 - 35) mA;- Điện trở cuộn hút: (495 - 605) Ω;- Điện trở cách điện giữa các tiếp điểm với vỏ không nhỏ hơn 100 MΩ;- Dải nhiệt độ làm việc: -50oC đến 60oC;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
158Rơ le РЭС-6 РФО.452.100-01РЭС-6 РФО.452.100-0121Cái- Dòng điện làm việc: (3 - 20) mA;- Điện trở cuộn hút: (2.250 - 2.750) Ω;- Điện trở cách điện giữa các tiếp điểm với vỏ không nhỏ hơn 100 MΩ;- Dải nhiệt độ làm việc: -50oC đến 60oC;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
159Rơ le РПС 18/7РПС 18/712Cái- Dòng điện làm việc: (8 - 12) mA;- Điện trở cuộn hút: (220 - 330) Ω;- Điện trở cách điện giữa các tiếp điểm với vỏ không nhỏ hơn 100 MΩ;- Dải nhiệt độ làm việc: -50oC đến 60oC;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
160Rơ le РЭС9 РС4.529.029-04.01РЭС9 РС4.529.029-04.0118Cái- Dòng điện làm việc: (1,1 - 7) mA;- Điện trở cuộn hút: (8.160 - 10.560) Ω;- Điện trở cách điện giữa các tiếp điểm với vỏ không nhỏ hơn 100 MΩ;- Dải nhiệt độ làm việc: -50oC đến 60oC;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
161Rơ le РЭС9 РС4.529.029-00.01РЭС9 РС4.529.029-00.0122Cái- Dòng điện làm việc: (5 - 30) mA;- Điện trở cuộn hút: (450 - 550) Ω;- Điện trở cách điện giữa các tiếp điểm với vỏ không nhỏ hơn 100 MΩ;- Dải nhiệt độ làm việc: -50oC đến 60oC;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
162Rơ le РЭС34 РС4.524.370-02.01РЭС34 РС4.524.370-02.0118Cái- Dòng điện làm việc: (7 - 47) mA;- Điện trở cuộn hút: (102 - 138) Ω;- Điện trở cách điện giữa các tiếp điểm với vỏ không nhỏ hơn 100 MΩ;- Dải nhiệt độ làm việc: -50oC đến 60oC;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
163Rơ le РЭС48 РС4.590.201-07РЭС48 РС4.590.201-0718Cái- Dòng điện làm việc: (3 - 23) mA;- Điện trở cuộn hút: (540 - 660) Ω;- Điện trở cách điện giữa các tiếp điểm với vỏ không nhỏ hơn 100 MΩ;- Dải nhiệt độ làm việc: -50oC đến 60oC;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
164Rơ le РЭС49 РС4. 569.421-02РЭС49 РС4. 569.421-0215Cái- Dòng điện làm việc: (4 - 24) mA;- Điện trở cuộn hút: (230 - 310) Ω;- Điện trở cách điện giữa các tiếp điểm với vỏ không nhỏ hơn 100 MΩ;- Dải nhiệt độ làm việc: -50oC đến 60oC;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
165Rơ le РЭС48A PC4.590.202-01РЭС48A PC4.590.202-0119Cái- Dòng điện làm việc: (6,8 - 52) mA;- Điện trở cuộn hút: (85 - 115) Ω;- Điện trở cách điện giữa các tiếp điểm với vỏ không nhỏ hơn 100 MΩ;- Dải nhiệt độ làm việc: -50oC đến 60oC;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
166Đèn điện tử 6Н16Б-В6Н16Б-В31Cái- Điện áp cực lưới: (6,3 ± 0,6) V;- Dòng điện cực lưới: (400 ± 40) mA;- Điện áp trên cực Anot: 100 V;- Dòng điện trên cực Anot: (6,3 ± 1,9) mA;- Hệ số khếch đại: 25;- Trở kháng đầu vào: 32 kΩ;- Công suất tiêu thụ: 0,9 W;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
167Đèn điện tử 6Х7Б-В6Х7Б-В44Cái- Điện áp cực lưới: 6,3 V;- Dòng điện cực lưới: (300 ± 30) mA;- Điện áp trên cực Anot: 165 V;- Dòng điện ngược cực đại: 20 mA;- Dòng chỉnh lưu nhỏ nhất: 8 mA- Công suất tiêu thụ: 0,2 W;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
168Đèn điện tử 6К4П-ЕВ6К4П-ЕВ20Cái- Điện áp cực lưới: (6,3 ± 0,6) V;- Dòng điện cực lưới: (300 ± 25) mA;- Điện áp trên cực Anot: 300 V;- Dòng điện trên cực Anot: (10 ± 3,3) mA;- Trở kháng đầu vào: 19 kΩ;- Công suất tiêu thụ: 3 W;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
169Đèn điện tử thyratron ТГ1Б-ВТГ1Б-В50Cái- Điện áp cực lưới: (5,7 - 6,9) V;- Dòng điện cực lưới: (200 - 250) mA;- Điện áp trên cực Anot: 240 V;- Dòng điện trên cực Anot: 20 mA;- Trở kháng đầu vào: 10 kΩ;- Công suất tiêu thụ: 0,3 W;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
170Đèn điện tử 6С7Б-В6С7Б-В44Cái- Điện áp cực lưới: 6,3 V;- Dòng điện cực lưới: (200 ± 20) mA;- Điện áp trên cực Anot: 100 V;- Dòng điện trên cực Anot: (6,3 ± 1,9) mA;- Hệ số khếch đại: 66;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
171Đèn ổn áp СГ1П-ЕВСГ1П-ЕВ24Cái- Điện áp làm việc không lớn hơn: 170 V;- Điện áp ổn định: 140 V;- Dòng điện làm việc: (5 - 30) mA;- Mức thay đổi điện áp trong phạm vị làm việc không lớn hơn 3,5 V;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
172Đèn điện tử ổn áp СГ5Б-ВСГ5Б-В42Cái- Điện áp làm việc không lớn hơn: 170 V;- Điện áp ổn định: 150 V;- Dòng điện làm việc: (5 - 10) mA;- Mức thay đổi điện áp trong phạm vị làm việc không lớn hơn 4 V;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
173Đèn điện tử 6Ж1Б-В6Ж1Б-В18Cái- Điện áp cực lưới: (6,3 ± 0,6) V;- Dòng điện cực lưới: (200 ± 20) mA;- Điện áp trên cực Anot: 120 V;- Dòng điện trên cực Anot: (3,5 - 7,5) mA;- Trở kháng đầu vào: 8 kΩ;- Công suất tiêu thụ: 1,2 W;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
174Đèn bán dẫn 2T203 BT 07782T203 BT 077834Cái- Loại tiếp giáp: n-p-n;- Hệ số khếch β: 5;- Điện áp UΚБ0 max: 60 V;- Điện áp UΚЭ max: 30 V;- Điện áp UЭБ0 max: 3 V;- Công suất tiêu thụ: 150 mW;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
175Đèn bán dẫn П307 BV-74TП307 BV-74T14Cái- Loại tiếp giáp: n-p-n;- Hệ số khếch β: 8;- Điện áp UΚБ0 max: 80 V;- Điện áp UΚЭ max: 80 V;- Điện áp UЭБ0 max: 3 V;- Công suất tiêu thụ: 250 mW;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
176Đèn bán dẫn 2T203 ПT 06772T203 ПT 067712Cái- Loại tiếp giáp: n-p-n;- Hệ số khếch β: 5;- Điện áp UΚБ0 max: 30 V;- Điện áp UΚЭ max: 15 V;- Công suất tiêu thụ: 60 mW;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
177Đèn bán dẫn П306 VII-74TП306 VII-74T16Cái- Loại tiếp giáp: n-p-n;- Hệ số khếch β: 100;- Điện áp UΚБ0 max: 60 V;- Điện áp UΚЭ max: 60 V;- Công suất tiêu thụ: 210 mW;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
178Đi ốt bán dẫn Д814ДД814Д26Cái- Loại đi ốt: Đi ốt ổn áp;- Dải điện áp ổn áp: (11,5 -14) V;- Dòng điện ổn áp: (3-24) mA;- Dải nhiệt độ làm việc: -60oC đến 125oC;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
179Đi ốt bán dẫn Д237БД237Б50Cái- Loại đi ốt: Đi ốt chỉnh lưu;- Dòng điện định mức: 300 mA;- Tần số hoạt động : 1 kHz;- Điện áp ngược tối đa: 400 V;- Dải nhiệt độ làm việc: -60oC đến 125oC;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
180Đi ốt МД226МД22623Cái- Loại đi ốt: Đi ốt chỉnh lưu;- Dòng điện định mức: 300 mA;- Tần số hoạt động : 1 kHz;- Điện áp ngược tối đa: 400 V;- Dải nhiệt độ làm việc: -60oC đến 125oC;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
181Đi ốt ổn áp Д814ВД814В18Cái- Loại đi ốt: Đi ốt ổn áp;- Dải điện áp ổn áp: (9 -11,5) V;- Dòng điện ổn áp: (3-24) mA;- Dải nhiệt độ làm việc: -60oC đến 125oC;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
182Đi ốt ổn áp Д815ГД815Г21Cái- Loại đi ốt: Đi ốt ổn áp;- Dải điện áp ổn áp: (9 -11) V;- Dòng điện ổn áp: (25-800) mA.- Công suất tiêu thụ: 8 W;- Dải nhiệt độ làm việc: -60oC đến 125oC;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
183Đi ốt Д 237A 1278Д 237A 127820Cái- Loại đi ốt: Đi ốt chỉnh lưu;- Dòng điện định mức: 300 mA;- Tần số hoạt động: 1 kHz;- Điện áp ngược tối đa: 200 V;- Dải nhiệt độ làm việc: -60oC đến 125oC;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
184Đi ốt 237AT237AT18Cái- Loại đi ốt: Đi ốt ổn áp;- Dải điện áp ổn áp: 12 V;- Công suất tiêu thụ: 1W;- Dải nhiệt độ làm việc: -60oC đến 125oC;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
185Đi ốt Д223Б 7-78Д223Б 7-7816Cái- Loại đi ốt: Đi ốt chỉnh lưu;- Dòng điện định mức: 500 mA;- Tần số hoạt động : 20 kHz;- Điện áp ngược tối đa: 150 V;- Dải nhiệt độ làm việc: -60oC đến 125oC;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
186Đi ốt Д814Д81416Cái- Loại đi ốt: Đi ốt ổn áp;- Dải điện áp ổn áp: (7 - 9,5) V;- Dòng điện ổn áp: (3-40) mA;- Dải nhiệt độ làm việc: -60oC đến 125oC;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
187Đi ốt Д574Д57418Cái- Loại đi ốt: Đi ốt chỉnh lưu;- Dòng điện định mức: 400 mA;- Tần số hoạt động : 10 kHz;- Điện áp ngược tối đa: 200 V;- Dải nhiệt độ làm việc: -60oC đến 125oC;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
188Van nạp khí5Cái- Loại van 1 chiều;- Áp suất không khí công tác: 200 kG/cm2.- Kích thước, hình dáng theo vật mẫu;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
189Van khóa khí5Cái- Loại van 1 chiều;- Áp suất không khí công tác: 200 kG/cm2.- Kích thước, hình dáng theo vật mẫu;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
190Van bảo hiểm5Cái- Loại van 1 chiều;- Áp suất không khí công tác: 20 kG/cm2.- Kích thước, hình dáng theo vật mẫu;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
191Van phát động4Bộ- Kích thước, hình dáng theo vật mẫu;- Áp suất tác dụng bên ngoài đến 8 kG/cm2;- Áp suất tác dụng bên trong đến 200 kG/cm2;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
192Van điều tiết máy chính5Chiếc- Kích thước, hình dáng theo vật mẫu;- Áp suất tác dụng bên ngoài đến 8 kG/cm2;- Áp suất tác dụng bên trong đến 200 kG/cm2;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
193Giắc cắm РПЗ-30РПЗ-3014Cái- Ký, mã hiệu: РПЗ-30;- Loại giắc cắm 8 chân đực, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
194Giắc cắm РГ1316РГ131610Cái- Ký, mã hiệu: РГ1316;- Loại giắc cắm 6 chân đực, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
195Giắc cắm 2РМД27Б19Ш5В12РМД27Б19Ш5В114Cái- Ký, mã hiệu: 2РМД27Б19Ш5В1;- Loại giắc cắm 19 chân đực, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
196Giắc cắm СР-50-73ФСР-50-73Ф7Cái- Ký, mã hiệu: СР-50-73Ф;- Loại giắc cắm 6 chân cái, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
197Giắc cắm РПЗ-162РМГД18Б4Ш5Е2Б7Cái- Ký, mã hiệu: РПЗ-16;- Loại giắc cắm 4 chân cái, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
198Giắc cắm 2РМГД18Б4Ш5Е2Б2РМГД18Б4Ш5Е2Б20Cái- Ký, mã hiệu: 2РМГД18Б4Ш5Е2Б;- Loại giắc cắm 4 chân đực, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
199Giắc cắm 2РМГД24Б10Ш5Е2Б2РМГД24Б10Ш5Е2Б18Cái- Ký, mã hiệu: 2РМГД24Б10Ш5Е2Б;- Loại giắc cắm 10 chân đực, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
200Giắc cắm 2РМГ24Б19Ш1Е2Б2РМГ24Б19Ш1Е2Б12Cái- Ký, mã hiệu: 2РМГ24Б19Ш1Е2Б;- Loại giắc cắm 19 chân đực, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
201Giắc cắm 2РМГД18Б4Ш5Е22РМГД18Б4Ш5Е218Cái- Ký, mã hiệu: 2РМГД18Б4Ш5Е2;- Loại giắc cắm 4 chân đực, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
202Giắc cắm 2РМД18КПН4Г5В12РМД18КПН4Г5В116Cái- Ký, mã hiệu: 2РМД18КПН4Г5В1;- Loại giắc cắm 4 chân cái, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
203Giắc cắm 2РМД18КПН4Ш5В12РМД18КПН4Ш5В118Cái- Ký, mã hiệu: 2РМД18КПН4Ш5В1;- Loại giắc cắm 4 chân đực, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
204Giắc cắm 2РМД27Б7Ш5В12РМД27Б7Ш5В120Cái- Ký, mã hiệu: 2РМД27Б7Ш5В1;- Loại giắc cắm 7 chân đực, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
205Giắc cắm 2PMT24БПН19Г1A12PMT24БПН19Г1A132Cái- Ký, mã hiệu: 2PMT24БПН19Г1A1;- Loại giắc cắm 19 chân cái, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
206Giắc cắm 2PMT18БПН7Г1A12PMT18БПН7Г1A110Cái- Ký, mã hiệu: 2PMT18БПН7Г1A1;- Loại giắc cắm 7 chân cái, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
207Cáp tín hiệu КЯЧ 731.156КЯЧ 731.1565Cái- Ký, mã hiệu: КЯЧ 731.156;- Chiều dài dây cáp: 2.000 mm;- Đường kính dây cáp: Ф10;- Loại giắc cắm 19 chân cái, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Cáp được bọc chống nhiễu;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
208Cáp tín hiệu КЯЧ 731.110КЯЧ 731.1105Cái- Ký, mã hiệu: КЯЧ 731.110;- Chiều dài dây cáp: 3.000 mm;- Đường kính dây cáp: Ф12;- Loại giắc cắm 19 chân cái, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Cáp được bọc chống nhiễu;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
209Cáp tín hiệu КЯЧ 731.139КЯЧ 731.1395Cái- Ký, mã hiệu: КЯЧ 731.139;- Chiều dài dây cáp: 2.000 mm;- Đường kính dây cáp: Ф10;- Loại giắc cắm 19 chân cái, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Cáp được bọc chống nhiễu;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
210Cáp tín hiệu TP210 945-9TP210 945-95Cái- Ký, mã hiệu: TP210 945-9;- Chiều dài dây cáp: 2.500 mm;- Đường kính dây cáp: Ф10;- Loại giắc cắm 19 chân cái, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Cáp được bọc chống nhiễu;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
211Cáp tín hiệu КЯЧ 731.220КЯЧ 731.2205Cái- Ký, mã hiệu: КЯЧ 731.220;- Chiều dài dây cáp: 2.500 mm;- Đường kính dây cáp: Ф10;- Loại giắc cắm 19 chân cái, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Cáp được bọc chống nhiễu;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
212Cáp tín hiệu КЯЧ 731.221КЯЧ 731.2215Cái- Ký, mã hiệu: КЯЧ 731.221;- Chiều dài dây cáp: 1.500 mm;- Đường kính dây cáp: Ф12;- Loại giắc cắm 19 chân cái, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Cáp được bọc chống nhiễu;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
213Công tắc chất lỏng điều khiển hướng5Cái- Dài : (30 ± 0,5) mm;- Rộng: (30 ± 0,5) mm;- Cao: (13,5 ± 0,2) mm;- Tổng khối lượng: 30 g.- Hiệu điện thế làm việc: từ 0V tới 45V, tần số 500Hz ;- Dải góc lệch hiệu chỉnh: -150 tới 150;- Sai số góc lệch hiệu chỉnh: 0,50 ;- Trở kháng: 180Ω ÷ 200Ω;- Nhiệt độ làm việc: 20C tới 850C;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
214Công tắc chất lỏng giảm lắc5Cái- Dài : (38 ± 0,5) mm;- Rộng: (36 ± 0,5) mm;- Cao: (13,5 ± 0,2) mm;- Tổng khối lượng: 32 g.- Hiệu điện thế làm việc: từ 0V tới 45V, tần số 500Hz ;- Dải góc lệch hiệu chỉnh: -150 tới 150;- Sai số góc lệch hiệu chỉnh: 0,50 ;- Trở kháng: (180 - 200) Ω;- Nhiệt độ làm việc: 20C tới 850C;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
215Giảm áp định tốc3Bộ- Hình dáng, kích thước: Theo vật mẫu;- Điều chỉnh cao áp từ 20 đến 24 kG/cm2;- Điều chỉnh thấp áp từ 12 đến 13 kG/cm2;- Xuất xứ: Nga hoặc tương đương.
216Khối phát động3Bộ- Hình dáng, kích thước: Theo vật mẫu;- Áp suất không khí thử bên trong 30 kG/cm2;- Áp suất nước thử bên ngoài 8 kG/cm2;- Đoạn đường dịch chuyển của pít tông 14 mm;- Khối lượng: 3,4 kg;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
217Máy phát ΓCK-1500MΓCK-1500M5Cái- Ký hiệu: ΓCK-1500M;- Điện thế định mức: 27,5 V;- Dòng điện định mức: 54 A;- Công xuất định mức: 1500 W;- Khối lượng: 2,1 kg.- Xuất xứ Nga hoặc tương đương.
218Chân vịt sau5Cái- Vật liệu: Nhựa dẻo;- Đường kính: 428 mm;- Khối lượng: 3,2 kg;- Xuất sứ Nga hoặc tương đương.
219Chân vịt trước5Cái- Vật liệu: Nhựa dẻo;- Đường kính: 446 mm;- Khối lượng: 4,3 kg;- Xuất sứ Nga hoặc tương đương.
220Gioăng đệm kích thước Ф400 x 300 mm16Cái- Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính ngoài: 400 mm;- Đường kính trong: 300 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam.
221Gioăng đệm kích thước Ф20 x 10 mm15Cái- Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính ngoài: 20 mm;- Độ dầy: 10 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam.
222Gioăng đệm kích thước Ф50 x 30 mm21Cái- Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính ngoài: 50 mm;- Đường kính trong: 30 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam.
223Gioăng đệm kích thước Ф98 x 3,5 mm15Cái- Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 98 mm;- Độ dầy: 3,5 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam.
224Gioăng đệm kích thước Ф85 x 4 mm15Cái- Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 85 mm;- Độ dầy: 4 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam.
225Gioăng đệm kích thước Ф85 x 2,5 mm15Cái- Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 85 mm;- Độ dầy: 2,5 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam.
226Gioăng đệm kích thước Ф4 x 2 mm15Cái- Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 4 mm;- Độ dầy: 2 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam.
227Gioăng đệm kích thước Ф5 x 2 mm15Cái- Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 5 mm;- Độ dầy: 2 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam.
228Gioăng đệm kích thước Ф18 x 3 mm15Cái- Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 18 mm;- Độ dầy: 3 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam.
229Gioăng đệm kích thước Ф3 x 2 mm15Cái- Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính ngoài: 3 mm;- Đường kính trong: 2 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam.
230Gioăng đệm kích thước Ф24 x 2,5 mm15Cái- Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 24 mm;- Độ dầy: 2,5 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam.
231Gioăng đệm kích thước Ф7 x 2,5 mm30Cái- Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 7 mm;- Độ dầy: 2,5 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam.
232Gioăng đệm kích thước Ф6 x 2,5 mm15Cái- Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 6 mm;- Độ dầy: 2,5 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam.
233Gioăng đệm kích thước Ф50 x 3,5 mm15Cái- Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 50 mm;- Độ dầy: 3,5 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam.
234Gioăng đệm kích thước Ф25 x 3 mm10Cái- Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 25 mm;- Độ dầy: 3 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam.
235Gioăng đệm kích thước Ф8 x 2,5 mm10Cái- Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 8 mm;- Độ dầy: 2,5 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam.
236Gioăng đệm kích thước Ф5 x 1,5 mm10Cái- Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 5 mm;- Độ dầy: 1,5 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam.
237Gioăng đệm kích thước Ф60 x 3,5 mm10Cái- Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 60 mm;- Độ dầy: 3,5 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam.
238Gioăng đệm kích thước Ф6 x 3 mm10Cái- Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 6 mm;- Độ dầy: 3 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam.
239Gioăng đệm kích thước Ф6 x 2.5 mm (đệm phíp)10Cái- Vật liệu: Thép lò xo loại I;- Đường kính trong: 6 mm;- Tiết diện: 2,5 mm;- Xuất sứ: Việt Nam.
240Gioăng đệm bán cầu phía trong kích thước Ф6/Ф53410Cái- Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 534 mm;- Tiết diện: 6 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam.
241Gioăng đệm bán cầu phía ngoài kích thước Ф7/Ф53410Cái- Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 534 mm;- Tiết diện: 7 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam.
242Gioăng đệm làm kín khoang nước kích thước Ф40x4 mm10Cái- Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 40 mm;- Độ dầy: 4 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam.
243Gioăng đệm vòng ngoài (van khóa khí) kích thước Ф28x3 mm10Cái- Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 28 mm;- Độ dầy: 3 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển, chịu khí cao áp;- Xuất sứ: Việt Nam.
244Gioăng đệm vòng trong (van khóa khí) kích thước Ф15x2,7 mm10Cái- Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 15 mm;- Độ dầy: 2,7 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển, chịu khí cao áp;- Xuất sứ: Việt Nam.
245Gioăng đệm kích thước Ф48,8 x 4,1 mm10Cái- Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 48,8 mm;- Độ dầy: 4,1 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam.
246Gioăng đệm kích thước Ф29,8 x 3,1 mm10Cái- Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 29,8 mm;- Độ dầy: 3,1 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam.
247Gioăng đệm kích thước Ф11x 2,5 mm10Cái- Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 11 mm;- Độ dầy: 2,5 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam.
248Gioăng đệm kích thước Ф46 x 3,5 mm10Cái- Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 46 mm;- Độ dầy: 3,5 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam.
249Gioăng đệm kích thước Ф5 x 2,5 mm10Cái- Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 5 mm;- Độ dầy: 2,5 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam.
250Gioăng đệm ống lồng (cao su)10Cái- Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 50 mm;- Độ dầy: 4 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam.
251Gioăng đệm bơm nước biển (cao su)10Cái- Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 65 mm;- Độ dầy: 5 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam.
252Gioăng đệm thiết bị hãm lái5Bộ- Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 70 mm;- Độ dầy: 6 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam.
253Gioăng đệm khoang kích thước Ф7/Ф534 (cao su)20Cái- Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 534 mm;- Tiết diện: 7 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam.
254Gioăng đệm nắp máy ghi vết (nhựa cứng)10Cái- Vật liệu: Nhựa PA;- Đường kính trong: 40 mm;- Độ dầy: 3 mm;- Xuất sứ: Việt Nam.
255Gioăng đệm nắp bịt kín lòng Ф100 x 150 mm10Cái- Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính ngoài: 150 mm;- Đường kính trong: 100 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam.
256Gioăng đệm van xả nước10Cái- Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 50 mm;- Tiết diện: 5 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam.
257Gioăng đệm van truyền10Cái- Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 35 mm;- Tiết diện: 3 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam.
258Gioăng đệm van một chiều (cao su chịu áp lực)10Cái- Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 25 mm;- Tiết diện: 4 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển, chịu khí cao áp;- Xuất sứ: Việt Nam.
259Gioăng đệm nối khoang (cao su chịu áp lực, dầu mỡ)10Cái- Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 450 mm;- Tiết diện: 5 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam.
260Gioăng đệm nước ống lồng10Cái- Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 45 mm;- Tiết diện: 4 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam.
261Gioăng đệm bít tông máy lái10Bộ- Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 25 mm;- Tiết diện: 3 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam.
262Gioăng đệm lắp máy lái và công tắc cò (cao su)10Cái- Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính ngoài: 55 mm;- Tiết diện: 5x3 mm;- Xuất sứ: Việt Nam.
263Gioăng đệm kích thước Ф100 x 150 mm10Cái- Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính ngoài: 55 mm;- Tiết diện: 5x3 mm;- Xuất sứ: Việt Nam.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô: theo yêu cầu kể trên.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong thời gian bảo hành: Chậm nhất sau 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.- Sau thời gian bảo hành, trong thời gian sử dụng hàng hóa: Chậm nhất sau 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.Nhà thầu cần trình bày phương án triển khai kèm theo các cam kết về cung cấp dịch vụ theo các yêu cầu kể trên.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 3 Đại học chuyên điện, điện tử hoặc kỹ thuật hoặc chuyên ngành khác tương đương53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->