Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa đồng bộ trang bị Vùng 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220450767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X28 Cục Kỹ Thuật Hải Quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa đồng bộ trang bị Vùng 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220436708 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-20 22:52:00 đến ngày 2022-04-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,591,984,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô: theo yêu cầu kể trên.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong thời gian bảo hành: Chậm nhất sau 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.- Sau thời gian bảo hành, trong thời gian sử dụng hàng hóa: Chậm nhất sau 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.Nhà thầu cần trình bày phương án triển khai kèm theo các cam kết về cung cấp dịch vụ theo các yêu cầu kể trên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên điện, điện tử hoặc kỹ thuật hoặc chuyên ngành khác tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy X28 Cục Kỹ Thuật Hải Quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa đồng bộ trang bị Vùng 1 Dự toán chi phí thực hiện sửa chữa đồng bộ trang thiết bị Vùng 1 và thiết bị K3 Vùng 2 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Bản scan giấy phép đăng ký kinh doanh (công chứng). 2. Bản scan báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và bản công chứng, kèm theo là bản scan của một trong các tài liệu sau (theo từng năm, công chứng): - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (nếu có); - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). 3. Bản scan tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa so với yêu cầu của E-HSMT: Tài liệu xuất xứ của hàng hoá. Trường hợp tiếng Anh cung cấp bản dịch thuật công chứng kèm theo đúng quy định. 4. Scan bản gốc bảo lãnh dự thầu; Cam kết cung cấp tín dụng (nếu có) để chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu này. 5. Scan tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Các tài liệu khác có liên quan (toàn bộ bản sao công chứng). 6. Scan (bản sao công chứng) gồm: Văn bằng, bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt. 7. Scan (bản gốc) đề xuất tiến độ cung cấp hàng hóa và các nội dung khác theo yêu cầu của phần kỹ thuật. 8. Các tài liệu khác (scan hoặc file mềm) theo yêu cầu của E-HSMT (tại các biểu mẫu và chỉ dẫn trong hồ sơ mời thầu). Ghi chú: Toàn bộ các bản công chứng, chứng thực các tài liệu kể trên phải là các bản được công chứng, chứng thực kể từ trước ngày 30/4/2022, không chấp nhận các tài liệu được công chứng, chứng thực sau 30/4/2022. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Nhà thầu bắt buộc phải nêu rõ nguồn gốc, xuất xứ của từng loại sản phẩm; nêu rõ đặc tính kỹ thuật của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá chào thầu của hàng hóa phải bao gồm toàn bộ chi phí ăn ở, đi lại, sinh hoạt, liên lạc, vé tàu xe phục vụ cho công tác kiểm tra, nghiệm thu của Nhà thầu liên quan tới cán bộ giám sát của Chủ đầu tư, chi phí vận chuyển, bốc xếp hàng hóa; các chi phí liên quan tới quá trình thí nghiệm, kiểm định chất lượng hàng hóa do Chủ đầu tư yêu cầu nếu thấy cần thiết) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: 5 năm bàn giao đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Giấy phép kinh doanh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân (Địa chỉ: xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng). SĐT: 0976.317.786. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân (Địa chỉ: xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng). SĐT: 0976.317.786. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Mr. Trần Huy Dũng. Địa chỉ phòng KT-VT/Nhà máy X28/CKT Hải quân. SĐT: 0976.317.786. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Mr. Trần Ngọc Huy. Tổ trưởng tổ thẩm định, phòng Tài chính/Nhà máy X28/CKT Hải quân. SĐT: 0976.888.838. |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điện trở ОМЛТ, 0,5W, 150 Ω, ± 5% | 20 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 150 Ω;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 2 | Điện trở ОМЛТ, 0,5W, 100 kΩ, ± 5% | 26 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 100 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 3 | Điện trở ОМЛТ, 0,5W, 200 kΩ, ± 5% | 22 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 200 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 4 | Điện trở ОМЛТ, 0,5W, 1 kΩ, ± 5% | 25 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 1 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 5 | Điện trở ОМЛТ, 0,5W, 2,7 kΩ, ± 5% | 32 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 2,7 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 6 | Điện trở ОМЛТ, 0,5W, 2 kΩ, ± 5% | 32 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 2 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 7 | Điện trở ОМЛТ, 0,5W, 1,6 kΩ, ± 5% | 42 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 1,6 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 8 | Điện trở Б-СПОСЕ, 5W, 510 kΩ, ± 5% | 32 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 510 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 9 | Điện trở ОМЛТ, 0,5W, 51 kΩ, ± 5% | 40 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 51 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 10 | Điện trở ОМЛТ, 0,5W, 510 kΩ, ± 5% | 42 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 510 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 11 | Điện trở ОМЛТ, 0,5W, 24 kΩ, ± 5% | 28 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 24 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 12 | Điện trở ОМЛТ, 0,5W, 1 MΩ, ± 5% | 26 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 1 MΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 13 | Điện trở ОМЛТ, 0,5W, 62 kΩ, ± 5% | 26 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 62 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 14 | Điện trở ОМЛТ, 0,5W, 30 kΩ, ± 5% | 24 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 30 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 15 | Điện trở ОМЛТ, 0,5W, 39 kΩ, ± 5% | 21 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 39 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 16 | Điện trở ОМЛТ, 0,5W, 27 kΩ, ± 5% | 22 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 27 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 17 | Điện trở ОМЛТ, 0,5W, 11 kΩ, ± 5% | 12 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 11 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 18 | Điện trở ОМЛТ, 0,5W, 13 kΩ, ± 5% | 19 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 13 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 19 | Điện trở ОМЛТ, 0,5W, 10 kΩ, ± 5% | 28 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 10 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 20 | Điện trở ОМЛТ, 0,5W, 18 kΩ, ± 5% | 26 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 18 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 21 | Điện trở ОМЛТ, 0,5W, 680 kΩ, ± 5% | 13 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 680 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 22 | Điện trở Б-СПОСЕ, 5W, 820 kΩ, ± 5% | 14 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 5W;- Giá trị điện trở: 820 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 23 | Điện trở СМЛТ, 7,5W, 1,1 MΩ, ± 5% | 16 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 7,5W;- Giá trị điện trở: 1,1 MΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 24 | Điện trở ОМЛТ, 0,5W, 2 MΩ, ± 5% | 27 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 2 MΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 25 | Điện trở ОМЛТ, 0,5W, 3,3 kΩ, ± 5% | 14 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 3,3 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 26 | Điện trở ОМЛТ, 0,5W, 510 Ω, ± 5% | 12 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 510 Ω;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 27 | Điện trở Б-СПОСЕ, 5W, 22 kΩ, ± 5% | 23 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 5W;- Giá trị điện trở: 22 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 28 | Điện trở ОМЛТ, 0,5W, 91 kΩ, ± 5% | 14 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 91 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 29 | Điện trở ОМЛТ, 0,5W, 430 kΩ, ± 5% | 11 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 430 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 30 | Điện trở ОМЛТ, 0,5W, 6,2 kΩ, ± 5% | 15 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 6,2 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 31 | Điện trở ПЭВ, 7,5W, 510 Ω, ± 5% | 11 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 7,5W;- Giá trị điện trở: 510 Ω;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 32 | Điện trở Б-СПОСЕ, 5W, 2,2 kΩ, ± 5% | 9 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 5W;- Giá trị điện trở: 2,2 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 33 | Điện trở ОМЛТ, 0,5W, 200 Ω, ± 5% | 14 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 200 Ω;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 34 | Điện trở Б-СПОСЕ, 5W, 560 Ω, ± 5% | 12 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 5W;- Giá trị điện trở: 560 Ω;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 35 | Điện trở СП5-3-1Вт, 47 kΩ, ± 5% | 14 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 47 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 36 | Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 200 kΩ, ± 5% | 32 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 200 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 37 | Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 2,7 kΩ, ± 5% | 18 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 2,7 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 38 | Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 620 kΩ, ± 5% | 25 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 620 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 39 | Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 1,8 MΩ, ± 5% | 23 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 1,8 MΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 40 | Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 430 MΩ, ± 5% | 21 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 430 MΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 41 | Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 300 kΩ, ± 5% | 14 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 300 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 42 | Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 100 kΩ, ± 5% | 12 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 100 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 43 | Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 2,2 kΩ, ± 5% | 12 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 2,2 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 44 | Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 2,4 kΩ, ± 5% | 13 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 2,4 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 45 | Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 110 kΩ, ± 5% | 11 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 110 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 46 | Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 15 kΩ, ± 5% | 39 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 15 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 47 | Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 100 Ω, ± 5% | 11 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 100 Ω;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 48 | Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 36 kΩ, ± 5% | 12 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 36 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 49 | Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 7,5 kΩ, ± 5% | 42 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 7,5 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 50 | Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 200 Ω, ± 5% | 9 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 200 Ω;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 51 | Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 750 Ω, ± 5% | 10 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 750 Ω;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 52 | Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 240 Ω, ± 5% | 14 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 240 Ω;- Sai số: ± 5%. | ||
| 53 | Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 1,1 MΩ, ± 5% | 14 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 1,1 MΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 54 | Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 24 kΩ, ± 5% | 16 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 24 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 55 | Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 1 MΩ, ± 5% | 36 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 1 MΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 56 | Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 3,3 kΩ, ± 5% | 12 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 3,3 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 57 | Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 1,5 MΩ, ± 5% | 26 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 1,5 MΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 58 | Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 62 kΩ, ± 5% | 15 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 62 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 59 | Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 5,1 kΩ, ± 5% | 42 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 5,1 kΩ;- Sai số: ± 5%- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 60 | Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 20 kΩ, ± 5% | 11 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 20 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 61 | Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 120 kΩ, ± 5% | 10 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5 W;- Giá trị điện trở: 120 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 62 | Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 5,6 kΩ, ± 5% | 20 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5 W;- Giá trị điện trở: 5,6 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 63 | Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 16 kΩ, ± 5% | 18 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5 W;- Giá trị điện trở: 16 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 64 | Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 56 kΩ, ± 5% | 23 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5 W;- Giá trị điện trở: 56 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 65 | Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 1,3 kΩ, ± 5% | 14 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5 W;- Giá trị điện trở: 1,3 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 66 | Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 510 kΩ, ± 5% | 26 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5 W;- Giá trị điện trở: 510 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 67 | Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 75 kΩ, ± 5% | 23 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5 W;- Giá trị điện trở: 75 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 68 | Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 1,8 kΩ, ± 5% | 18 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5 W;- Giá trị điện trở: 1,8 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 69 | Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 820 kΩ, ± 5% | 22 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5 W;- Giá trị điện trở: 820 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 70 | Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 240 kΩ, ± 5% | 20 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5 W;- Giá trị điện trở: 240 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 71 | Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 750 Ω, ± 5% | 25 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5 W;- Giá trị điện trở: 750 Ω;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 72 | Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 10 kΩ, ± 5% | 24 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5 W;- Giá trị điện trở: 10 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 73 | Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 680 kΩ, ± 5% | 14 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5 W;- Giá trị điện trở: 680 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 74 | Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 6,8 kΩ, ± 5% | 22 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5 W;- Giá trị điện trở: 6,8 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 75 | Điện trở ОМЛТ, 2 W, 2,7 kΩ, ± 5% | 23 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 2 W;- Giá trị điện trở: 2,7 kΩ;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 76 | Điện trở ПЭВ, 7,5 W, 27 Ω, ± 5% | 24 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 7,5 W;- Giá trị điện trở: 27 Ω;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 77 | Điện trở ОМЛТ, 2W, 620 Ω, ± 5% | 30 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 2W;- Giá trị điện trở: 620 Ω;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 78 | Điện trở 240 Ω, ± 2,5% | 40 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 240 Ω;- Sai số: ± 2,5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 79 | Điện trở ОМЛТ, 0,5 W, 12 kΩ, ± 5% | 12 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Công suất: 0,5W;- Giá trị điện trở: 12 kΩ;- Sai số: ± 2,5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 80 | Điện trở 1,5 kΩ, ± 2,5% | 15 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 1,5 kΩ;- Sai số: ± 2,5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 81 | Điện trở 5,1 kΩ, ± 2,5% | 14 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 5,1 kΩ;- Sai số: ± 2,5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 82 | Điện trở 1 kΩ, ± 2,5% | 15 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 1 kΩ;- Sai số: ± 2,5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 83 | Điện trở 3 kΩ, ± 2,5% | 15 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 3 kΩ;- Sai số: ± 2,5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 84 | Điện trở 10 kΩ, ± 2,5% | 15 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 10 kΩ;- Sai số: ± 2,5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 85 | Điện trở 620 Ω, ± 2,5% | 15 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 620 Ω;- Sai số: ± 2,5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 86 | Điện trở 1,8 kΩ, ± 2,5% | 15 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 1,8 kΩ;- Sai số: ± 2,5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 87 | Điện trở 15 kΩ, ± 2,5% | 15 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 15 kΩ;- Sai số: ± 2,5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 88 | Điện trở 27 kΩ, ± 2,5% | 15 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 27 kΩ;- Sai số: ± 2,5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 89 | Điện trở 510 kΩ, ± 2,5% | 15 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 510 kΩ;- Sai số: ± 2,5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 90 | Điện trở 2 kΩ, ± 2,5% | 15 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 2 kΩ;- Sai số: ± 2,5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 91 | Điện trở 220 Ω, ± 2,5% | 15 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 220 Ω;- Sai số: ± 2,5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 92 | Điện trở 75 kΩ, ± 2,5% | 15 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 75 kΩ;- Sai số: ± 2,5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 93 | Điện trở 33 kΩ, ± 2,5% | 15 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 33 kΩ;- Sai số: ± 2,5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 94 | Điện trở 20 kΩ, ± 2,5% | 15 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 20 kΩ;- Sai số: ± 2,5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 95 | Điện trở 12 kΩ, ± 2,5% | 15 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 12 kΩ;- Sai số: ± 2,5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 96 | Điện trở 27 Ω, ± 2,5% | 15 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 27 Ω;- Sai số: ± 2,5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 97 | Điện trở 30 kΩ, ± 2,5% | 15 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 30 kΩ;- Sai số: ± 2,5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 98 | Điện trở 22 kΩ, ± 2,5% | 15 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 22 kΩ;- Sai số: ± 2,5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 99 | Điện trở 1,3 kΩ, ± 2,5% | 15 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 1,3 kΩ;- Sai số: ± 2,5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 100 | Điện trở 5 kΩ, ± 2,5% | 15 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 5 kΩ;- Sai số: ± 2,5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 101 | Điện trở 2,7 kΩ, ± 2,5% | 15 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 2,7 kΩ;- Sai số: ± 2,5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 102 | Điện trở 10 kΩ, ± 2,5% | 15 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 10 kΩ;- Sai số: ± 2,5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 103 | Biến trở 2,2 kΩ, ± 2,5% | 15 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 2,2 kΩ;- Sai số: ± 2,5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 104 | Biến trở 10 kΩ, ± 2,5% | 15 | Cái | - Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 10 kΩ;- Sai số: ± 2,5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 105 | Tụ điện БМ, 160В, 0,1μF, ± 10% | БМ | 25 | Cái | - Ký, mã hiệu: БМ;- Điện áp định mức: 160В;- Giá trị điện dung: 0,1μF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 106 | Tụ điện БМ-2, 150В, 0,033 μF, ± 10% | БМ-2 | 20 | Cái | - Ký, mã hiệu: БМ-2;- Điện áp định mức: 150В;- Giá trị điện dung: 0,033 μF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 107 | Tụ điện К42У-2, 160В, 0,47 μF, ± 10% | К42У-2 | 40 | Cái | - Ký, mã hiệu: К42У-2;- Điện áp định mức: 160В;- Giá trị điện dung: 0,47 μF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 108 | Tụ điện КТ-2-М47, 82 pF, ± 10% | КТ-2-М47 | 21 | Cái | - Ký, mã hiệu: КТ-2-М47;- Giá trị điện dung: 82 pF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 109 | Tụ điện КТ-2-М47, 100 pF, ± 10% | КТ-2-М47 | 19 | Cái | - Ký, mã hiệu: КТ-2-М47;- Giá trị điện dung: 100 pF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 110 | Tụ điện БМ-2, 200В, 0,01 μF, ± 10% | БМ-2 | 16 | Cái | - Ký, mã hiệu: БМ-2;- Điện áp định mức: 200В;- Giá trị điện dung: 0,01 μF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 111 | Tụ điện КМ-56-М75, 1000 pF, ± 10% | КМ-56-М75 | 42 | Cái | - Ký, mã hiệu: КМ-56-М75;- Giá trị điện dung: 1000 pF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 112 | Tụ điện МБМ, 160В, 0,1 μF, ± 10% | МБМ | 24 | Cái | - Ký, mã hiệu: МБМ;- Điện áp định mức: 160В;- Giá trị điện dung: 0,1 μF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 113 | Tụ điện ОМБГ-3, 200В, 1 μF, ± 10% | ОМБГ-3 | 68 | Cái | - Ký, mã hiệu: ОМБГ-3;- Điện áp định mức: 200В;- Giá trị điện dung: 1 μF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 114 | Tụ điện КТ-2-М47, 22 pF, ± 10% | КТ-2-М47 | 26 | Cái | - Ký, mã hiệu: КТ-2-М47;- Giá trị điện dung: 22 pF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 115 | Tụ điện КТ-2-М47, 33 pF, ± 10% | КТ-2-М47 | 22 | Cái | - Ký, mã hiệu: КТ-2-М47;- Giá trị điện dung: 33 pF,;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.F123 | |
| 116 | Tụ điện СГМ-2-250В-Г, 1000 pF, ± 10% | СГМ-2-250В-Г | 28 | Cái | - Ký, mã hiệu: СГМ-2-250В-Г;- Giá trị điện dung: 1000 pF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 117 | Tụ điện ОМБГ-3, 400В, 0,25 μF, ± 10% | ОМБГ-3 | 50 | Cái | - Ký, mã hiệu: ОМБГ-3;- Điện áp định mức: 400В;- Giá trị điện dung: 0,25 μF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 118 | Tụ điện КТ-2-М75, 180 pF, ± 10% | КТ-2-М75 | 18 | Cái | - Ký, mã hiệu: КТ-2-М75;- Giá trị điện dung: 180 pF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 119 | Tụ điện КМ-56-М75, 390 pF, ± 10% | КМ-56-М75 | 22 | Cái | - Ký, mã hiệu: КМ-56-М75;- Giá trị điện dung: 390 pF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 120 | Tụ điện БМ-2, 200B, 0,01 μF, ± 10% | БМ-2 | 12 | Cái | - Ký, mã hiệu: БМ-2;- Điện áp định mức: 200B;- Giá trị điện dung: 0,01 μF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 121 | Tụ điện ОМБГ-3, 400В, 0,5 μF, ± 10% | ОМБГ-3 | 16 | Cái | - Ký, mã hiệu: ОМБГ-3;- Điện áp định mức: 400В;- Giá trị điện dung: 0,5 μF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 122 | Tụ điện КТ-2-М47, 75 pF, ± 10% | КТ-2-М47 | 26 | Cái | - Ký, mã hiệu: КТ-2-М47;- Giá trị điện dung: 75 pF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 123 | Tụ điện МБМ, 160В, 0,1μF, ± 10% | МБМ | 50 | Cái | - Ký, mã hiệu: МБМ;- Điện áp định mức: 160В;- Giá trị điện dung: 0,1μF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 124 | Tụ điện МБМ4, 60В, 0,1 μF, ± 10% | МБМ4 | 24 | Cái | - Ký, mã hiệu: МБМ4;- Điện áp định mức: 60В;- Giá trị điện dung: 0,1 μF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 125 | Tụ điện БМ-2, 300В, 2200 pF, ± 10% | БМ-2 | 24 | Cái | - Ký, mã hiệu: БМ-2;- Điện áp định mức: 300В;- Giá trị điện dung: 2200 pF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 126 | Tụ điện БМ-2, 200В, 4700 pF ± 10% | БМ-2 | 21 | Cái | - Ký, mã hiệu: БМ-2;- Điện áp định mức: 200В;- Giá trị điện dung: 4700 pF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 127 | Tụ điện БМ-2, 300В, 1000 pF ±1 0% | БМ-2 | 24 | Cái | - Ký, mã hiệu: БМ-2;- Điện áp định mức: 300В;- Giá trị điện dung: 1000 pF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 128 | Tụ điện БМ-2, 200В, 6800 pF, ± 10% | БМ-2 | 30 | Cái | - Ký, mã hiệu: БМ-2;- Điện áp định mức: 200В;- Giá trị điện dung: 6800 pF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 129 | Tụ điện К50-20, 16В, 20 μF, ± 10% | К50-20 | 21 | Cái | - Ký, mã hiệu: К50-20;- Điện áp định mức: 16В;- Giá trị điện dung: 20 μF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 130 | Tụ điện К50-20, 250В, 50 μF, ± 10% | К50-20 | 40 | Cái | - Ký, mã hiệu: К50-20;- Điện áp định mức: 250В;- Giá trị điện dung: 50 μF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 131 | Tụ điện К40П-2б, 400В, 0,01 μF, ± 10% | К40П-2б | 24 | Cái | - Ký, mã hiệu: К40П-2б;- Điện áp định mức: 400В;- Giá trị điện dung: 0,01 μF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 132 | Tụ điện МБГО-2, 160В, 10 μF, ± 10% | МБГО-2 | 44 | Cái | - Ký, mã hiệu: МБГО-2;- Điện áp định mức: 160В;- Giá trị điện dung: 10 μF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 133 | Tụ điện К73П-2, 400B, 6μF, ± 10% | К73П-2 | 20 | Cái | - Ký, mã hiệu: К73П-2;- Điện áp định mức: 400B;- Giá trị điện dung: 6μF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 134 | Tụ điện МБГО-2, 160В, 4 μF, ± 10% | МБГО-2 | 23 | Cái | - Ký, mã hiệu: МБГО-2;- Điện áp định mức: 160В;- Giá trị điện dung: 4 μF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 135 | Tụ điện К42У-2, 160В, 0,1 μF, ± 10% | К42У-2 | 24 | Cái | - Ký, mã hiệu: К42У-2;- Điện áp định mức: 160В;- Giá trị điện dung: 0,1 μF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 136 | Tụ điện К50-20, 50В, 50 μF, ± 10% | К50-20 | 54 | Cái | - Ký, mã hiệu: К50-20;- Điện áp định mức: 50В;- Giá trị điện dung: 50 μF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 137 | Tụ điện К50-20, 300В, 20 μF, ± 10% | К50-20 | 28 | Cái | - Ký, mã hiệu: К50-20;- Điện áp định mức: 300В;- Giá trị điện dung: 20 μF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 138 | Tụ điện КМ-56-М75, 150 pF, ± 10% | КМ-56-М75 | 16 | Cái | - Ký, mã hiệu: КМ-56-М75;- Giá trị điện dung: 150 pF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 139 | Tụ điện КТ-1-М750, 82 pF, ± 10% | КТ-1-М750 | 21 | Cái | - Ký, mã hiệu: КТ-1-М750;- Giá trị điện dung: 82 pF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 140 | Tụ điện К50-20, 250В, 20 μF, ± 10% | К50-20 | 18 | Cái | - Ký, mã hiệu: К50-20;- Điện áp định mức: 250В;- Giá trị điện dung: 20 μF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 141 | Tụ điện К50-20, 450В, 10 μF, ± 10% | К50-20 | 48 | Cái | - Ký, mã hiệu: К50-20;- Điện áp định mức: 450В;- Giá trị điện dung: 10 μF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 142 | Tụ điện К73-15, 400В, 0,01 μF, ± 10% | К73-15 | 24 | Cái | - Ký, mã hiệu: К73-15;- Điện áp định mức: 400В;- Giá trị điện dung: 0,01 μF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 143 | Tụ điện К50-20, 100В, 100 μF, ± 10% | К50-20 | 18 | Cái | - Ký, mã hiệu: К50-20;- Điện áp định mức: 100В;- Giá trị điện dung: 100 μF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 144 | Tụ điện К73-15, 400В, 0,047 μF, ± 10% | К73-15 | 28 | Cái | - Ký, mã hiệu: К73-15;- Điện áp định mức: 400В;- Giá trị điện dung: 0,047 μF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 145 | Tụ điện К50-20, 100В, 20 μF, ± 10% | К50-20 | 19 | Cái | - Ký, mã hiệu: К50-20;- Điện áp định mức: 100В;- Giá trị điện dung: 20 μF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 146 | Tụ điện МБГЧ-1-1-250, 2 μF, ± 10% | МБГЧ-1-1-250 | 21 | Cái | - Ký, mã hiệu: МБГЧ-1-1-250;- Giá trị điện dung: 2 μF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 147 | Tụ điện МБГЧ-1-1-500, 2 μF, ± 10% | МБГЧ-1-1-500 | 28 | Cái | - Ký, mã hiệu: МБГЧ-1-1-500;- Giá trị điện dung: 2 μF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 148 | Tụ điện МБГЧ-1 -2А-500, 0,25 μF, ± 10% | МБГЧ-1 -2А-500 | 24 | Cái | - Ký, mã hiệu: МБГЧ-1 -2А-500;- Giá trị điện dung: 0,25 μF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 149 | Tụ điện КБГ-МП-2, 1000B, 0,1 μF, ± 10% | КБГ-МП-2 | 20 | Cái | - Ký, mã hiệu: КБГ-МП-2;- Điện áp định mức: 1000B;- Giá trị điện dung: 0,1 μF;- Sai số: ± 10%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 150 | Cuộn cảm Др1, 0,05 mH, ± 5% | Др1 | 18 | Cái | - Ký, mã hiệu: Др1;- Giá trị điện cảm: 0,05 mH;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 151 | Cuộn cảm Др2, 0,12 mH, ± 5% | Др2 | 14 | Cái | - Ký, mã hiệu: Др2;- Giá trị điện cảm: 0,12 mH;- Sai số: ± 5%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 152 | Cuộn thu 274.091.001 | 2.74091001E8 | 14 | Cái | - Vật liệu làm dây cuốn: Dây emay;- Chiều dài: 70 mm;- Chiều rộng: 57 mm;- Chiều cao: 32 mm;- Khối lượng: 1,25 kg;- Điện trở thuần: 5,6 kΩ;- Đường kính dây cuốn: Ф 0,35;- Công dụng: Biến đổi từ trường do tàu tạo ra thành tín hiệu xoay chiều;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 153 | Biến áp 274.093.005 | 2.74093005E8 | 20 | Cái | - Chiều dài: 80 mm;- Chiều rộng: 40 mm;- Chiều cao: 60 mm;- Điện áp đầu vào: 40 V;- Điện đầu ra 1: ( 200 - 240) V;- Điện áp đầu ra 2: 27 V;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 154 | Biến áp 27/160 V | 21 | Cái | - Chiều dài: 70 mm;- Chiều rộng: 30 mm;- Chiều cao: 50 mm;- Điện áp đầu vào: 27 V;- Điện đầu ra: 160 V;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 155 | Cảm biến ДУCM-60 | ДУCM-60 | 9 | Cái | - Ký hiệu: ДУCM-60;- Đường kính: 37 mm;- Chiều dài: 90 mm;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 156 | Rơ le РП-7 РС4.521.008 Сп | РП-7 РС4.521.008 Сп | 26 | Cái | - Điện áp làm việc cực đại: 30 V;- Dòng điện làm việc cự đại: 0,2 A;- Điện trở cuộn hút: 15 Ω;- Điện trở cách điện giữa các tiếp điểm với vỏ không nhỏ hơn 100 MΩ;- Dải nhiệt độ làm việc: -50oC đến 60oC;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 157 | Rơ le РЭС-6 РФО.452.103-01 | РЭС-6 РФО.452.103-01 | 86 | Cái | - Dòng điện làm việc: (8 - 35) mA;- Điện trở cuộn hút: (495 - 605) Ω;- Điện trở cách điện giữa các tiếp điểm với vỏ không nhỏ hơn 100 MΩ;- Dải nhiệt độ làm việc: -50oC đến 60oC;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 158 | Rơ le РЭС-6 РФО.452.100-01 | РЭС-6 РФО.452.100-01 | 21 | Cái | - Dòng điện làm việc: (3 - 20) mA;- Điện trở cuộn hút: (2.250 - 2.750) Ω;- Điện trở cách điện giữa các tiếp điểm với vỏ không nhỏ hơn 100 MΩ;- Dải nhiệt độ làm việc: -50oC đến 60oC;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 159 | Rơ le РПС 18/7 | РПС 18/7 | 12 | Cái | - Dòng điện làm việc: (8 - 12) mA;- Điện trở cuộn hút: (220 - 330) Ω;- Điện trở cách điện giữa các tiếp điểm với vỏ không nhỏ hơn 100 MΩ;- Dải nhiệt độ làm việc: -50oC đến 60oC;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 160 | Rơ le РЭС9 РС4.529.029-04.01 | РЭС9 РС4.529.029-04.01 | 18 | Cái | - Dòng điện làm việc: (1,1 - 7) mA;- Điện trở cuộn hút: (8.160 - 10.560) Ω;- Điện trở cách điện giữa các tiếp điểm với vỏ không nhỏ hơn 100 MΩ;- Dải nhiệt độ làm việc: -50oC đến 60oC;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 161 | Rơ le РЭС9 РС4.529.029-00.01 | РЭС9 РС4.529.029-00.01 | 22 | Cái | - Dòng điện làm việc: (5 - 30) mA;- Điện trở cuộn hút: (450 - 550) Ω;- Điện trở cách điện giữa các tiếp điểm với vỏ không nhỏ hơn 100 MΩ;- Dải nhiệt độ làm việc: -50oC đến 60oC;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 162 | Rơ le РЭС34 РС4.524.370-02.01 | РЭС34 РС4.524.370-02.01 | 18 | Cái | - Dòng điện làm việc: (7 - 47) mA;- Điện trở cuộn hút: (102 - 138) Ω;- Điện trở cách điện giữa các tiếp điểm với vỏ không nhỏ hơn 100 MΩ;- Dải nhiệt độ làm việc: -50oC đến 60oC;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 163 | Rơ le РЭС48 РС4.590.201-07 | РЭС48 РС4.590.201-07 | 18 | Cái | - Dòng điện làm việc: (3 - 23) mA;- Điện trở cuộn hút: (540 - 660) Ω;- Điện trở cách điện giữa các tiếp điểm với vỏ không nhỏ hơn 100 MΩ;- Dải nhiệt độ làm việc: -50oC đến 60oC;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 164 | Rơ le РЭС49 РС4. 569.421-02 | РЭС49 РС4. 569.421-02 | 15 | Cái | - Dòng điện làm việc: (4 - 24) mA;- Điện trở cuộn hút: (230 - 310) Ω;- Điện trở cách điện giữa các tiếp điểm với vỏ không nhỏ hơn 100 MΩ;- Dải nhiệt độ làm việc: -50oC đến 60oC;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 165 | Rơ le РЭС48A PC4.590.202-01 | РЭС48A PC4.590.202-01 | 19 | Cái | - Dòng điện làm việc: (6,8 - 52) mA;- Điện trở cuộn hút: (85 - 115) Ω;- Điện trở cách điện giữa các tiếp điểm với vỏ không nhỏ hơn 100 MΩ;- Dải nhiệt độ làm việc: -50oC đến 60oC;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 166 | Đèn điện tử 6Н16Б-В | 6Н16Б-В | 31 | Cái | - Điện áp cực lưới: (6,3 ± 0,6) V;- Dòng điện cực lưới: (400 ± 40) mA;- Điện áp trên cực Anot: 100 V;- Dòng điện trên cực Anot: (6,3 ± 1,9) mA;- Hệ số khếch đại: 25;- Trở kháng đầu vào: 32 kΩ;- Công suất tiêu thụ: 0,9 W;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 167 | Đèn điện tử 6Х7Б-В | 6Х7Б-В | 44 | Cái | - Điện áp cực lưới: 6,3 V;- Dòng điện cực lưới: (300 ± 30) mA;- Điện áp trên cực Anot: 165 V;- Dòng điện ngược cực đại: 20 mA;- Dòng chỉnh lưu nhỏ nhất: 8 mA- Công suất tiêu thụ: 0,2 W;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 168 | Đèn điện tử 6К4П-ЕВ | 6К4П-ЕВ | 20 | Cái | - Điện áp cực lưới: (6,3 ± 0,6) V;- Dòng điện cực lưới: (300 ± 25) mA;- Điện áp trên cực Anot: 300 V;- Dòng điện trên cực Anot: (10 ± 3,3) mA;- Trở kháng đầu vào: 19 kΩ;- Công suất tiêu thụ: 3 W;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 169 | Đèn điện tử thyratron ТГ1Б-В | ТГ1Б-В | 50 | Cái | - Điện áp cực lưới: (5,7 - 6,9) V;- Dòng điện cực lưới: (200 - 250) mA;- Điện áp trên cực Anot: 240 V;- Dòng điện trên cực Anot: 20 mA;- Trở kháng đầu vào: 10 kΩ;- Công suất tiêu thụ: 0,3 W;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 170 | Đèn điện tử 6С7Б-В | 6С7Б-В | 44 | Cái | - Điện áp cực lưới: 6,3 V;- Dòng điện cực lưới: (200 ± 20) mA;- Điện áp trên cực Anot: 100 V;- Dòng điện trên cực Anot: (6,3 ± 1,9) mA;- Hệ số khếch đại: 66;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 171 | Đèn ổn áp СГ1П-ЕВ | СГ1П-ЕВ | 24 | Cái | - Điện áp làm việc không lớn hơn: 170 V;- Điện áp ổn định: 140 V;- Dòng điện làm việc: (5 - 30) mA;- Mức thay đổi điện áp trong phạm vị làm việc không lớn hơn 3,5 V;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 172 | Đèn điện tử ổn áp СГ5Б-В | СГ5Б-В | 42 | Cái | - Điện áp làm việc không lớn hơn: 170 V;- Điện áp ổn định: 150 V;- Dòng điện làm việc: (5 - 10) mA;- Mức thay đổi điện áp trong phạm vị làm việc không lớn hơn 4 V;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 173 | Đèn điện tử 6Ж1Б-В | 6Ж1Б-В | 18 | Cái | - Điện áp cực lưới: (6,3 ± 0,6) V;- Dòng điện cực lưới: (200 ± 20) mA;- Điện áp trên cực Anot: 120 V;- Dòng điện trên cực Anot: (3,5 - 7,5) mA;- Trở kháng đầu vào: 8 kΩ;- Công suất tiêu thụ: 1,2 W;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 174 | Đèn bán dẫn 2T203 BT 0778 | 2T203 BT 0778 | 34 | Cái | - Loại tiếp giáp: n-p-n;- Hệ số khếch β: 5;- Điện áp UΚБ0 max: 60 V;- Điện áp UΚЭ max: 30 V;- Điện áp UЭБ0 max: 3 V;- Công suất tiêu thụ: 150 mW;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 175 | Đèn bán dẫn П307 BV-74T | П307 BV-74T | 14 | Cái | - Loại tiếp giáp: n-p-n;- Hệ số khếch β: 8;- Điện áp UΚБ0 max: 80 V;- Điện áp UΚЭ max: 80 V;- Điện áp UЭБ0 max: 3 V;- Công suất tiêu thụ: 250 mW;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 176 | Đèn bán dẫn 2T203 ПT 0677 | 2T203 ПT 0677 | 12 | Cái | - Loại tiếp giáp: n-p-n;- Hệ số khếch β: 5;- Điện áp UΚБ0 max: 30 V;- Điện áp UΚЭ max: 15 V;- Công suất tiêu thụ: 60 mW;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 177 | Đèn bán dẫn П306 VII-74T | П306 VII-74T | 16 | Cái | - Loại tiếp giáp: n-p-n;- Hệ số khếch β: 100;- Điện áp UΚБ0 max: 60 V;- Điện áp UΚЭ max: 60 V;- Công suất tiêu thụ: 210 mW;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 178 | Đi ốt bán dẫn Д814Д | Д814Д | 26 | Cái | - Loại đi ốt: Đi ốt ổn áp;- Dải điện áp ổn áp: (11,5 -14) V;- Dòng điện ổn áp: (3-24) mA;- Dải nhiệt độ làm việc: -60oC đến 125oC;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 179 | Đi ốt bán dẫn Д237Б | Д237Б | 50 | Cái | - Loại đi ốt: Đi ốt chỉnh lưu;- Dòng điện định mức: 300 mA;- Tần số hoạt động : 1 kHz;- Điện áp ngược tối đa: 400 V;- Dải nhiệt độ làm việc: -60oC đến 125oC;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 180 | Đi ốt МД226 | МД226 | 23 | Cái | - Loại đi ốt: Đi ốt chỉnh lưu;- Dòng điện định mức: 300 mA;- Tần số hoạt động : 1 kHz;- Điện áp ngược tối đa: 400 V;- Dải nhiệt độ làm việc: -60oC đến 125oC;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 181 | Đi ốt ổn áp Д814В | Д814В | 18 | Cái | - Loại đi ốt: Đi ốt ổn áp;- Dải điện áp ổn áp: (9 -11,5) V;- Dòng điện ổn áp: (3-24) mA;- Dải nhiệt độ làm việc: -60oC đến 125oC;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 182 | Đi ốt ổn áp Д815Г | Д815Г | 21 | Cái | - Loại đi ốt: Đi ốt ổn áp;- Dải điện áp ổn áp: (9 -11) V;- Dòng điện ổn áp: (25-800) mA.- Công suất tiêu thụ: 8 W;- Dải nhiệt độ làm việc: -60oC đến 125oC;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 183 | Đi ốt Д 237A 1278 | Д 237A 1278 | 20 | Cái | - Loại đi ốt: Đi ốt chỉnh lưu;- Dòng điện định mức: 300 mA;- Tần số hoạt động: 1 kHz;- Điện áp ngược tối đa: 200 V;- Dải nhiệt độ làm việc: -60oC đến 125oC;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 184 | Đi ốt 237AT | 237AT | 18 | Cái | - Loại đi ốt: Đi ốt ổn áp;- Dải điện áp ổn áp: 12 V;- Công suất tiêu thụ: 1W;- Dải nhiệt độ làm việc: -60oC đến 125oC;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 185 | Đi ốt Д223Б 7-78 | Д223Б 7-78 | 16 | Cái | - Loại đi ốt: Đi ốt chỉnh lưu;- Dòng điện định mức: 500 mA;- Tần số hoạt động : 20 kHz;- Điện áp ngược tối đa: 150 V;- Dải nhiệt độ làm việc: -60oC đến 125oC;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 186 | Đi ốt Д814 | Д814 | 16 | Cái | - Loại đi ốt: Đi ốt ổn áp;- Dải điện áp ổn áp: (7 - 9,5) V;- Dòng điện ổn áp: (3-40) mA;- Dải nhiệt độ làm việc: -60oC đến 125oC;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 187 | Đi ốt Д574 | Д574 | 18 | Cái | - Loại đi ốt: Đi ốt chỉnh lưu;- Dòng điện định mức: 400 mA;- Tần số hoạt động : 10 kHz;- Điện áp ngược tối đa: 200 V;- Dải nhiệt độ làm việc: -60oC đến 125oC;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 188 | Van nạp khí | 5 | Cái | - Loại van 1 chiều;- Áp suất không khí công tác: 200 kG/cm2.- Kích thước, hình dáng theo vật mẫu;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 189 | Van khóa khí | 5 | Cái | - Loại van 1 chiều;- Áp suất không khí công tác: 200 kG/cm2.- Kích thước, hình dáng theo vật mẫu;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 190 | Van bảo hiểm | 5 | Cái | - Loại van 1 chiều;- Áp suất không khí công tác: 20 kG/cm2.- Kích thước, hình dáng theo vật mẫu;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 191 | Van phát động | 4 | Bộ | - Kích thước, hình dáng theo vật mẫu;- Áp suất tác dụng bên ngoài đến 8 kG/cm2;- Áp suất tác dụng bên trong đến 200 kG/cm2;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 192 | Van điều tiết máy chính | 5 | Chiếc | - Kích thước, hình dáng theo vật mẫu;- Áp suất tác dụng bên ngoài đến 8 kG/cm2;- Áp suất tác dụng bên trong đến 200 kG/cm2;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 193 | Giắc cắm РПЗ-30 | РПЗ-30 | 14 | Cái | - Ký, mã hiệu: РПЗ-30;- Loại giắc cắm 8 chân đực, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 194 | Giắc cắm РГ1316 | РГ1316 | 10 | Cái | - Ký, mã hiệu: РГ1316;- Loại giắc cắm 6 chân đực, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 195 | Giắc cắm 2РМД27Б19Ш5В1 | 2РМД27Б19Ш5В1 | 14 | Cái | - Ký, mã hiệu: 2РМД27Б19Ш5В1;- Loại giắc cắm 19 chân đực, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 196 | Giắc cắm СР-50-73Ф | СР-50-73Ф | 7 | Cái | - Ký, mã hiệu: СР-50-73Ф;- Loại giắc cắm 6 chân cái, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 197 | Giắc cắm РПЗ-16 | 2РМГД18Б4Ш5Е2Б | 7 | Cái | - Ký, mã hiệu: РПЗ-16;- Loại giắc cắm 4 chân cái, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 198 | Giắc cắm 2РМГД18Б4Ш5Е2Б | 2РМГД18Б4Ш5Е2Б | 20 | Cái | - Ký, mã hiệu: 2РМГД18Б4Ш5Е2Б;- Loại giắc cắm 4 chân đực, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 199 | Giắc cắm 2РМГД24Б10Ш5Е2Б | 2РМГД24Б10Ш5Е2Б | 18 | Cái | - Ký, mã hiệu: 2РМГД24Б10Ш5Е2Б;- Loại giắc cắm 10 chân đực, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 200 | Giắc cắm 2РМГ24Б19Ш1Е2Б | 2РМГ24Б19Ш1Е2Б | 12 | Cái | - Ký, mã hiệu: 2РМГ24Б19Ш1Е2Б;- Loại giắc cắm 19 chân đực, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 201 | Giắc cắm 2РМГД18Б4Ш5Е2 | 2РМГД18Б4Ш5Е2 | 18 | Cái | - Ký, mã hiệu: 2РМГД18Б4Ш5Е2;- Loại giắc cắm 4 chân đực, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 202 | Giắc cắm 2РМД18КПН4Г5В1 | 2РМД18КПН4Г5В1 | 16 | Cái | - Ký, mã hiệu: 2РМД18КПН4Г5В1;- Loại giắc cắm 4 chân cái, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 203 | Giắc cắm 2РМД18КПН4Ш5В1 | 2РМД18КПН4Ш5В1 | 18 | Cái | - Ký, mã hiệu: 2РМД18КПН4Ш5В1;- Loại giắc cắm 4 chân đực, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 204 | Giắc cắm 2РМД27Б7Ш5В1 | 2РМД27Б7Ш5В1 | 20 | Cái | - Ký, mã hiệu: 2РМД27Б7Ш5В1;- Loại giắc cắm 7 chân đực, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 205 | Giắc cắm 2PMT24БПН19Г1A1 | 2PMT24БПН19Г1A1 | 32 | Cái | - Ký, mã hiệu: 2PMT24БПН19Г1A1;- Loại giắc cắm 19 chân cái, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 206 | Giắc cắm 2PMT18БПН7Г1A1 | 2PMT18БПН7Г1A1 | 10 | Cái | - Ký, mã hiệu: 2PMT18БПН7Г1A1;- Loại giắc cắm 7 chân cái, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 207 | Cáp tín hiệu КЯЧ 731.156 | КЯЧ 731.156 | 5 | Cái | - Ký, mã hiệu: КЯЧ 731.156;- Chiều dài dây cáp: 2.000 mm;- Đường kính dây cáp: Ф10;- Loại giắc cắm 19 chân cái, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Cáp được bọc chống nhiễu;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 208 | Cáp tín hiệu КЯЧ 731.110 | КЯЧ 731.110 | 5 | Cái | - Ký, mã hiệu: КЯЧ 731.110;- Chiều dài dây cáp: 3.000 mm;- Đường kính dây cáp: Ф12;- Loại giắc cắm 19 chân cái, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Cáp được bọc chống nhiễu;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 209 | Cáp tín hiệu КЯЧ 731.139 | КЯЧ 731.139 | 5 | Cái | - Ký, mã hiệu: КЯЧ 731.139;- Chiều dài dây cáp: 2.000 mm;- Đường kính dây cáp: Ф10;- Loại giắc cắm 19 chân cái, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Cáp được bọc chống nhiễu;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 210 | Cáp tín hiệu TP210 945-9 | TP210 945-9 | 5 | Cái | - Ký, mã hiệu: TP210 945-9;- Chiều dài dây cáp: 2.500 mm;- Đường kính dây cáp: Ф10;- Loại giắc cắm 19 chân cái, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Cáp được bọc chống nhiễu;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 211 | Cáp tín hiệu КЯЧ 731.220 | КЯЧ 731.220 | 5 | Cái | - Ký, mã hiệu: КЯЧ 731.220;- Chiều dài dây cáp: 2.500 mm;- Đường kính dây cáp: Ф10;- Loại giắc cắm 19 chân cái, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Cáp được bọc chống nhiễu;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 212 | Cáp tín hiệu КЯЧ 731.221 | КЯЧ 731.221 | 5 | Cái | - Ký, mã hiệu: КЯЧ 731.221;- Chiều dài dây cáp: 1.500 mm;- Đường kính dây cáp: Ф12;- Loại giắc cắm 19 chân cái, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Cáp được bọc chống nhiễu;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | |
| 213 | Công tắc chất lỏng điều khiển hướng | 5 | Cái | - Dài : (30 ± 0,5) mm;- Rộng: (30 ± 0,5) mm;- Cao: (13,5 ± 0,2) mm;- Tổng khối lượng: 30 g.- Hiệu điện thế làm việc: từ 0V tới 45V, tần số 500Hz ;- Dải góc lệch hiệu chỉnh: -150 tới 150;- Sai số góc lệch hiệu chỉnh: 0,50 ;- Trở kháng: 180Ω ÷ 200Ω;- Nhiệt độ làm việc: 20C tới 850C;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 214 | Công tắc chất lỏng giảm lắc | 5 | Cái | - Dài : (38 ± 0,5) mm;- Rộng: (36 ± 0,5) mm;- Cao: (13,5 ± 0,2) mm;- Tổng khối lượng: 32 g.- Hiệu điện thế làm việc: từ 0V tới 45V, tần số 500Hz ;- Dải góc lệch hiệu chỉnh: -150 tới 150;- Sai số góc lệch hiệu chỉnh: 0,50 ;- Trở kháng: (180 - 200) Ω;- Nhiệt độ làm việc: 20C tới 850C;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 215 | Giảm áp định tốc | 3 | Bộ | - Hình dáng, kích thước: Theo vật mẫu;- Điều chỉnh cao áp từ 20 đến 24 kG/cm2;- Điều chỉnh thấp áp từ 12 đến 13 kG/cm2;- Xuất xứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 216 | Khối phát động | 3 | Bộ | - Hình dáng, kích thước: Theo vật mẫu;- Áp suất không khí thử bên trong 30 kG/cm2;- Áp suất nước thử bên ngoài 8 kG/cm2;- Đoạn đường dịch chuyển của pít tông 14 mm;- Khối lượng: 3,4 kg;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 217 | Máy phát ΓCK-1500M | ΓCK-1500M | 5 | Cái | - Ký hiệu: ΓCK-1500M;- Điện thế định mức: 27,5 V;- Dòng điện định mức: 54 A;- Công xuất định mức: 1500 W;- Khối lượng: 2,1 kg.- Xuất xứ Nga hoặc tương đương. | |
| 218 | Chân vịt sau | 5 | Cái | - Vật liệu: Nhựa dẻo;- Đường kính: 428 mm;- Khối lượng: 3,2 kg;- Xuất sứ Nga hoặc tương đương. | ||
| 219 | Chân vịt trước | 5 | Cái | - Vật liệu: Nhựa dẻo;- Đường kính: 446 mm;- Khối lượng: 4,3 kg;- Xuất sứ Nga hoặc tương đương. | ||
| 220 | Gioăng đệm kích thước Ф400 x 300 mm | 16 | Cái | - Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính ngoài: 400 mm;- Đường kính trong: 300 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam. | ||
| 221 | Gioăng đệm kích thước Ф20 x 10 mm | 15 | Cái | - Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính ngoài: 20 mm;- Độ dầy: 10 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam. | ||
| 222 | Gioăng đệm kích thước Ф50 x 30 mm | 21 | Cái | - Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính ngoài: 50 mm;- Đường kính trong: 30 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam. | ||
| 223 | Gioăng đệm kích thước Ф98 x 3,5 mm | 15 | Cái | - Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 98 mm;- Độ dầy: 3,5 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam. | ||
| 224 | Gioăng đệm kích thước Ф85 x 4 mm | 15 | Cái | - Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 85 mm;- Độ dầy: 4 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam. | ||
| 225 | Gioăng đệm kích thước Ф85 x 2,5 mm | 15 | Cái | - Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 85 mm;- Độ dầy: 2,5 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam. | ||
| 226 | Gioăng đệm kích thước Ф4 x 2 mm | 15 | Cái | - Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 4 mm;- Độ dầy: 2 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam. | ||
| 227 | Gioăng đệm kích thước Ф5 x 2 mm | 15 | Cái | - Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 5 mm;- Độ dầy: 2 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam. | ||
| 228 | Gioăng đệm kích thước Ф18 x 3 mm | 15 | Cái | - Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 18 mm;- Độ dầy: 3 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam. | ||
| 229 | Gioăng đệm kích thước Ф3 x 2 mm | 15 | Cái | - Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính ngoài: 3 mm;- Đường kính trong: 2 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam. | ||
| 230 | Gioăng đệm kích thước Ф24 x 2,5 mm | 15 | Cái | - Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 24 mm;- Độ dầy: 2,5 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam. | ||
| 231 | Gioăng đệm kích thước Ф7 x 2,5 mm | 30 | Cái | - Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 7 mm;- Độ dầy: 2,5 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam. | ||
| 232 | Gioăng đệm kích thước Ф6 x 2,5 mm | 15 | Cái | - Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 6 mm;- Độ dầy: 2,5 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam. | ||
| 233 | Gioăng đệm kích thước Ф50 x 3,5 mm | 15 | Cái | - Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 50 mm;- Độ dầy: 3,5 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam. | ||
| 234 | Gioăng đệm kích thước Ф25 x 3 mm | 10 | Cái | - Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 25 mm;- Độ dầy: 3 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam. | ||
| 235 | Gioăng đệm kích thước Ф8 x 2,5 mm | 10 | Cái | - Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 8 mm;- Độ dầy: 2,5 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam. | ||
| 236 | Gioăng đệm kích thước Ф5 x 1,5 mm | 10 | Cái | - Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 5 mm;- Độ dầy: 1,5 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam. | ||
| 237 | Gioăng đệm kích thước Ф60 x 3,5 mm | 10 | Cái | - Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 60 mm;- Độ dầy: 3,5 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam. | ||
| 238 | Gioăng đệm kích thước Ф6 x 3 mm | 10 | Cái | - Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 6 mm;- Độ dầy: 3 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam. | ||
| 239 | Gioăng đệm kích thước Ф6 x 2.5 mm (đệm phíp) | 10 | Cái | - Vật liệu: Thép lò xo loại I;- Đường kính trong: 6 mm;- Tiết diện: 2,5 mm;- Xuất sứ: Việt Nam. | ||
| 240 | Gioăng đệm bán cầu phía trong kích thước Ф6/Ф534 | 10 | Cái | - Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 534 mm;- Tiết diện: 6 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam. | ||
| 241 | Gioăng đệm bán cầu phía ngoài kích thước Ф7/Ф534 | 10 | Cái | - Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 534 mm;- Tiết diện: 7 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam. | ||
| 242 | Gioăng đệm làm kín khoang nước kích thước Ф40x4 mm | 10 | Cái | - Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 40 mm;- Độ dầy: 4 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam. | ||
| 243 | Gioăng đệm vòng ngoài (van khóa khí) kích thước Ф28x3 mm | 10 | Cái | - Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 28 mm;- Độ dầy: 3 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển, chịu khí cao áp;- Xuất sứ: Việt Nam. | ||
| 244 | Gioăng đệm vòng trong (van khóa khí) kích thước Ф15x2,7 mm | 10 | Cái | - Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 15 mm;- Độ dầy: 2,7 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển, chịu khí cao áp;- Xuất sứ: Việt Nam. | ||
| 245 | Gioăng đệm kích thước Ф48,8 x 4,1 mm | 10 | Cái | - Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 48,8 mm;- Độ dầy: 4,1 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam. | ||
| 246 | Gioăng đệm kích thước Ф29,8 x 3,1 mm | 10 | Cái | - Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 29,8 mm;- Độ dầy: 3,1 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam. | ||
| 247 | Gioăng đệm kích thước Ф11x 2,5 mm | 10 | Cái | - Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 11 mm;- Độ dầy: 2,5 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam. | ||
| 248 | Gioăng đệm kích thước Ф46 x 3,5 mm | 10 | Cái | - Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 46 mm;- Độ dầy: 3,5 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam. | ||
| 249 | Gioăng đệm kích thước Ф5 x 2,5 mm | 10 | Cái | - Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 5 mm;- Độ dầy: 2,5 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam. | ||
| 250 | Gioăng đệm ống lồng (cao su) | 10 | Cái | - Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 50 mm;- Độ dầy: 4 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam. | ||
| 251 | Gioăng đệm bơm nước biển (cao su) | 10 | Cái | - Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 65 mm;- Độ dầy: 5 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam. | ||
| 252 | Gioăng đệm thiết bị hãm lái | 5 | Bộ | - Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 70 mm;- Độ dầy: 6 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam. | ||
| 253 | Gioăng đệm khoang kích thước Ф7/Ф534 (cao su) | 20 | Cái | - Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 534 mm;- Tiết diện: 7 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam. | ||
| 254 | Gioăng đệm nắp máy ghi vết (nhựa cứng) | 10 | Cái | - Vật liệu: Nhựa PA;- Đường kính trong: 40 mm;- Độ dầy: 3 mm;- Xuất sứ: Việt Nam. | ||
| 255 | Gioăng đệm nắp bịt kín lòng Ф100 x 150 mm | 10 | Cái | - Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính ngoài: 150 mm;- Đường kính trong: 100 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam. | ||
| 256 | Gioăng đệm van xả nước | 10 | Cái | - Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 50 mm;- Tiết diện: 5 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam. | ||
| 257 | Gioăng đệm van truyền | 10 | Cái | - Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 35 mm;- Tiết diện: 3 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam. | ||
| 258 | Gioăng đệm van một chiều (cao su chịu áp lực) | 10 | Cái | - Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 25 mm;- Tiết diện: 4 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển, chịu khí cao áp;- Xuất sứ: Việt Nam. | ||
| 259 | Gioăng đệm nối khoang (cao su chịu áp lực, dầu mỡ) | 10 | Cái | - Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 450 mm;- Tiết diện: 5 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam. | ||
| 260 | Gioăng đệm nước ống lồng | 10 | Cái | - Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 45 mm;- Tiết diện: 4 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam. | ||
| 261 | Gioăng đệm bít tông máy lái | 10 | Bộ | - Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính trong: 25 mm;- Tiết diện: 3 mm;- Chịu dầu mỡ, chịu nước biển;- Xuất sứ: Việt Nam. | ||
| 262 | Gioăng đệm lắp máy lái và công tắc cò (cao su) | 10 | Cái | - Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính ngoài: 55 mm;- Tiết diện: 5x3 mm;- Xuất sứ: Việt Nam. | ||
| 263 | Gioăng đệm kích thước Ф100 x 150 mm | 10 | Cái | - Vật liệu: Cao su ПMБ;- Đường kính ngoài: 55 mm;- Tiết diện: 5x3 mm;- Xuất sứ: Việt Nam. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô: theo yêu cầu kể trên.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong thời gian bảo hành: Chậm nhất sau 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.- Sau thời gian bảo hành, trong thời gian sử dụng hàng hóa: Chậm nhất sau 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.Nhà thầu cần trình bày phương án triển khai kèm theo các cam kết về cung cấp dịch vụ theo các yêu cầu kể trên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 3 | Đại học chuyên điện, điện tử hoặc kỹ thuật hoặc chuyên ngành khác tương đương | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi