Gói thầu: Cung cấp, thi công lắp đặt hệ thống điều hòa không khí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220448797-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Cung cấp, thi công lắp đặt hệ thống điều hòa không khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20220367787 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn mua sắm TSCĐ hạch toán tại Chi nhánh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-20 22:57:00 đến ngày 2022-04-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,897,635,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.346E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.79527E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng mua sắm thiết bị điều hòa không khí (Nhà thầu phải cung cấp bản chụp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu tương đương để chứng minh)- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng mua sắm thiết bị điều hòa không khí- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.028.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có văn bản cam kết về khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời gian bảo hành, nhà thầu sẽ chịu trách nhiệm thay thế sửa chữa miễn phí những hư hỏng do lỗi thiết bị, nguyên vật liệu, kỹ thuật, lỗi nhà sản xuất và lỗi thi công lắp đặt gây ra. - Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Thời gian khắc phục: Nhà thầu phải có năng lực đáp ứng hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. + Cam kết luôn có sản phẩm thay thế trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư+ Cam kết luôn có linh kiện, vật tư thay thế trong suốt quá trình sử dụng của sảm phẩm.- Nhà thầu phải chỉ rõ tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ 24/24, người phụ trách của trụ sở bảo hành; và cam kết trong thời gian 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của Chủ đầu tư/Chủ sử dụng (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ, ngày tết), nhà thầu phải bắt đầu thực hiện sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Điện/điệntử/điện lạnh(Nhà thầu phải cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp (hoặc bản chụp bản gốc) kèm theo)Yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (Hợp đồng mua sắm điều hòa + Biên bản nghiệm thu trong đó có tên nhân sự thực hiện/ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành Điện/điệntử/điện lạnh(Nhà thầu phải cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp (hoặc bản chụp bản gốc) kèm theo)Yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (Hợp đồng mua sắm điều hòa + Biên bản nghiệm thu trong đó có tên nhân sự thực hiện/ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, thi công lắp đặt hệ thống điều hòa không khí 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn mua sắm TSCĐ hạch toán tại Chi nhánh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). + Quyết định thành lập, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. + Báo cáo tài chính 03 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán hoặc quyết toán thuế. + Giấy chứng nhận ISO 9001 về quản lý chất lượng nhằm đảm bảo chất lượng của sản phẩm được sản xuất tại nhà máy + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: Hợp đồng kinh tế và các tài liệu kèm theo như biên bản nghiệm thu và bàn giao, biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn thanh toán. + Tài liệu chứng minh nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu có liên quan của các nhân sự kê khai được quy định tại Mẫu số 04 Chương IV. + Bản cam kết về các nội dung liên quan được quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | * Nhà thầu có bản cam kết về tính hợp lệ của hàng hóa gồm các nội dung sau: - Cam kết hàng hoá chào thầu phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, mới 100%, sản xuất năm 2021 trở lại đây, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Cam kết khi bàn giao hàng hóa, nhà thầu phải cung cấp: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối, Bản chính (hoặc bản công chứng) chứng nhận xuất xứ (CO), Bản chính (hoặc bản công chứng) chứng nhận chất lượng (CQ); Đối với hàng hóa sản xuất trong nước (đối với thiết bị và ống đồng): Bản gốc (hoặc bản công chứng) các giấy tờ liên quan đến chất lượng sản phẩm. - Cam kết có phụ tùng, linh kiện để cung cấp, thay thế, vật tư linh kiện tối thiểu trong vòng 05 năm. + Biểu đề xuất về kỹ thuật của hàng hóa dự thầu có nêu rõ chủng loại, số lượng, nhà sản xuất, nhãn hiệu hoặc model, xuất xứ, năm sản xuất, thời gian bảo hành,… và thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp, yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương IV, V E-HSMT; + Catalogue hoặc tài liệu giới thiệu kỹ thuật do nhà sản xuất công bố (Trên Website chính thức của nhà sản xuất hoặc có dấu, xác nhận phát hành từ nhà sản xuất) có đầy đủ, chi tiết nội dung, thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu tương ứng với nội dung nhà thầu đề xuất dự thầu trong bảng giá dự thầu của hàng hóa hoặc biểu đề xuất về kỹ thuật của hàng hóa dự thầu (áp dụng đối với hạng mục thiết bị). + Các tài liệu khác liên quan đến thiết bị cung cấp. Chủ đầu tư sẽ không chấp nhận các hàng hóa do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn gốc rõ ràng, không phù hợp với các yêu cầu của E-HSMT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách thuế, môi trường và các chính sách khác do nhà nước ban hành. + Bản cam kết đảm bảo số lượng, chủng loại và nguồn gốc hàng hóa hợp pháp khi tham dự thầu; |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào thầu là giá của hàng hóa đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt tại Agribank chi nhánh tỉnh Hưng Yên – Số 793 đường Nguyễn Văn Linh, P. Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | -Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Nhà thầu phải cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: theo yêu cầu tại Mục 3 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Agribank Chi nhánh tỉnh Hưng Yên; Địa chỉ: 793 Nguyễn Văn Linh, Phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hừng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Agribank chi nhánh tỉnh Hưng Yên; Địa chỉ: Số 793 Nguyễn Văn Linh, P. Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại:02213 862983 –Fax:02213 863751 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Agribank chi nhánh tỉnh Hưng Yên; Địa chỉ: Số 793 Nguyễn Văn Linh, P. Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại:02213 862983 –Fax:02213 863751 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Agribank chi nhánh tỉnh Hưng Yên; Địa chỉ: Số 793 Nguyễn Văn Linh, P. Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại:02213 .868.368 –Fax:02213 863751 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hòa không khí công suất: 34.000BTU. 2 cục loại âm trần Cassette đa hướng thổi, 1 pha, 1 chiều lạnh | 32 | bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 2 | Điều hòa không khí công suất: 42.000BTU. 2 cục loại âm trần Cassette đa hướng thổi, 3 pha, 1 chiều lạnh | 9 | bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 3 | Điều hòa không khí công suất: 48.000BTU. 2 cục loại âm trần Cassette đa hướng thổi, 3 pha, 1 chiều lạnh | 1 | bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | 32 | máy | Theo chương V E-HSMT | ||
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | 9 | máy | Theo chương V E-HSMT | ||
| 6 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | 1 | máy | Theo chương V E-HSMT | ||
| 7 | Bê tông Bệ dàn nóng điều hòa mái, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,4 | m3 | Theo chương V E-HSMT | ||
| 8 | Vận chuyển Cát, đá, xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | 1,4 | m3 | heo chương V E-HSMT | ||
| 9 | Vận chuyển giàn nóng lên mái, lắp đặt giàn nóng | 1 | lô | Theo chương V E-HSMT | ||
| 10 | Gia công sàn thao tác ngoài nhà 3500x800x600 | 3,8363 | tấn | Theo chương V E-HSMT | ||
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 3,8363 | tấn | Theo chương V E-HSMT | ||
| 12 | Lắp đặt ống đồng, đường kính 9.5mm, t=0.71mm | 8,9 | 100m | Theo chương V E-HSMT | ||
| 13 | Lắp đặt ống đồng, đường kính 15.9mm, t=0.71mm | 8,9 | 100m | Theo chương V E-HSMT | ||
| 14 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 19 mm), đường kính ống d=10mm | 8,9 | 100m | Theo chương V E-HSMT | ||
| 15 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 19 mm), đường kính ống d=16mm | 8,9 | 100m | Theo chương V E-HSMT | ||
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 C2 | 2,75 | 100m | Theo chương V E-HSMT | ||
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 C2 | 0,45 | 100m | Theo chương V E-HSMT | ||
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 C2 | 1,35 | 100m | heo chương V E-HSMT | ||
| 19 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=28mm | 2,75 | 100m | Theo chương V E-HSMT | ||
| 20 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=35mm | 0,45 | 100m | Theo chương V E-HSMT | ||
| 21 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=42mm | 1,35 | 100m | Theo chương V E-HSMT | ||
| 22 | Nạp thêm gas R410A | 1 | lô | Theo chương V E-HSMT | ||
| 23 | Khí hàn, Gas, N2, Oxy | 1 | lô | Theo chương V E-HSMT | ||
| 24 | Máng che ống đồng, tôn 250x150 | 48 | m | Theo chương V E-HSMT | ||
| 25 | Chụp che máng xuyên tường | 19 | lô | Theo chương V E-HSMT | ||
| 26 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 50AF/20AT | 10 | cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4x4mm | 370 | m | Theo chương V E-HSMT | ||
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4x2.5mm | 1.040 | m | Lắp đặt dây dẫn 4x2.5mm | ||
| 29 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm | 1.840 | m | Theo chương V E-HSMT | ||
| 30 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x1.5mm | 1.410 | m | Theo chương V E-HSMT | ||
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | 1.188 | m | Theo chương V E-HSMT | ||
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | 277 | m | Theo chương V E-HSMT | ||
| 33 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 120 | m2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | ||
| 34 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | 2.322 | 100m2 | Theo chương V E-HSMT | ||
| 35 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 0,972 | 100m2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | ||
| 36 | Hệ thống điều khiển thông minh( bao gồm thiết bị và phần mềm điều khiển, phụ kiện lắp đặt...) tắt, bật, tăng giảm nhiệt độ hội trường tầng 9 | 1 | bộ | Theo chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.346E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.79527E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng mua sắm thiết bị điều hòa không khí (Nhà thầu phải cung cấp bản chụp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu tương đương để chứng minh)- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng mua sắm thiết bị điều hòa không khí- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.028.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có văn bản cam kết về khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời gian bảo hành, nhà thầu sẽ chịu trách nhiệm thay thế sửa chữa miễn phí những hư hỏng do lỗi thiết bị, nguyên vật liệu, kỹ thuật, lỗi nhà sản xuất và lỗi thi công lắp đặt gây ra. - Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Thời gian khắc phục: Nhà thầu phải có năng lực đáp ứng hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. + Cam kết luôn có sản phẩm thay thế trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư+ Cam kết luôn có linh kiện, vật tư thay thế trong suốt quá trình sử dụng của sảm phẩm.- Nhà thầu phải chỉ rõ tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ 24/24, người phụ trách của trụ sở bảo hành; và cam kết trong thời gian 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của Chủ đầu tư/Chủ sử dụng (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ, ngày tết), nhà thầu phải bắt đầu thực hiện sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành chung | 1 | Đại học chuyên ngành Điện/điệntử/điện lạnh(Nhà thầu phải cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp (hoặc bản chụp bản gốc) kèm theo)Yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (Hợp đồng mua sắm điều hòa + Biên bản nghiệm thu trong đó có tên nhân sự thực hiện/ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ triển khai thực hiện gói thầu | 2 | Cao đẳng chuyên ngành Điện/điệntử/điện lạnh(Nhà thầu phải cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp (hoặc bản chụp bản gốc) kèm theo)Yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (Hợp đồng mua sắm điều hòa + Biên bản nghiệm thu trong đó có tên nhân sự thực hiện/ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi