Gói thầu: Gói thầu số 2: thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220444119-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quản lý Đầu tư và Khai thác Công trình Thủy lợi Đà Lạt
Tên gói thầu Gói thầu số 2: thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220444023
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đà Lạt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-21 07:13:00 đến ngày 2022-05-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,553,945,671 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền:a) Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi;b) Chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp thuộc chuyên ngành công trình thủy lợi, hoặc cấp thoát nước;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền:a)Bằng tốt nghiệp Đại học;b)Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250l
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất 25CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 12cv
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Loại 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu >=0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị sức nâng >=6T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quản lý Đầu tư và Khai thác Công trình Thủy lợi Đà Lạt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: thi công xây lắp
Sửa chữa đường ống đẩy trạm bơm Đa Thiện phường 8, thành phố Đà Lạt.
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Đà Lạt
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý Đầu tư và Khai thác Công trình Thủy lợi Đà Lạt , địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, phường 3, thành phố Đà Lạt
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Đầu tư và Khai thác Công trình Thủy lợi Đà Lạt ; Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4 phường 3, thành phố Đà Lạt; Điện thoại: 02633.827.570;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng C.T.H Đà Lạt; + Tư vấn thẩm tra thiết kế-dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư & Xây dựng Khởi Nguyên + Tư vấn lập hồ sơ mời thầu và đánh giá E-HSDT: Công Ty TNHH tư vấn xây dựng Tứ Hải; + Thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Quản lý Đầu tư và Khai thác Công trình Thủy lợi Đà Lạt.


- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý Đầu tư và Khai thác Công trình Thủy lợi Đà Lạt , địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, phường 3, thành phố Đà Lạt
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Đầu tư và Khai thác Công trình Thủy lợi Đà Lạt ; Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4 phường 3, thành phố Đà Lạt; Điện thoại: 02633.827.570;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị (Bản photo công chứng trong vòng 6 tháng gần đây) và các tài liệu liên quan hồ sơ dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Đầu tư và Khai thác Công trình Thủy lợi Đà Lạt ; Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4 phường 3, thành phố Đà Lạt; Điện thoại: 02633.827.570;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Ông Nguyễn Văn Sơn, phó chủ tịch UBND thành phố Đà Lạt; Điện thoại: 02633822386
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Đà Lạt; Điện thoại 02633.532.720
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Đà Lạt; Điện thoại 02633.532.720
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG ỐNG
1Cắt khe dọc đường bê tông , chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,984100m
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,581100m3
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn mặt bích, đường kính ống 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,943100m
4Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11cái
5Mặt bích D200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V298cái
6Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V54,822m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,449100m3
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,223100m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 125 PCB40 ( Bậc cấp tại C11-C12)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,6m3
10Lát gạch bậc cấp tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18m2
B HỐ VAN XẢ CẶN + KHÍ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,94m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,044100m3
3Vữa lót, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,18m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,126100m2
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,303m3
6Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,851m3
7Bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,108m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cấu kiện
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100 kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cấu kiện
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,01100kg
11Lắp đặt ống thép TTK , đường kính ống 200mm dày 6,35mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,015100m
12Lắp đặt ống thép TTK đường kính ống 25mm, dày 1,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,016100m
13Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
14Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
15Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 200x25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
16Lắp đặt tê nối bằng mặt bích, đường kính 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
17Mặt bíchTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
18Lắp đặt côn, cút thép TTK, đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
19Bản lềTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
20KhóaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
C TRẠM BƠM
1Đào đất móng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,205m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,731m3
3Xây mái dốc thẳng đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,873m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,019100m2
5Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,396m3
6Xây bậc cấp + móng nền bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 125 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,618m3
7Bê tông mương thoát nước dày ≤ 20cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,238m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mươngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,27100m2
9Lắp đặt ống nhựa PVC ( mương nước )miệng bát bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,12100m
10Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
11Lắp đặt van mặt bích 1 chiều , đường kính van 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
12Mặt bích D150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
13Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
14Mặt bích D200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
15Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
16Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
17Khớp nối mềm D200 ( ống TTK ) + mặt bíchTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
18Khớp nối mềm D150 ( ống TTK )+ mặt bíchTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
19Đào đất móng trụ bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,63m3
20Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung cổng + hàng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,746tấn
21Lắp dựng kết cấu thép hệ khung cổng + hàng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,746tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V65,86m2
23Bê tông cột trụ rào, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,56m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền:a) Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi;b) Chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp;55
2 Cán bộ kỹ thuật công trình: 1 Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp thuộc chuyên ngành công trình thủy lợi, hoặc cấp thoát nước;33
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền:a)Bằng tốt nghiệp Đại học;b)Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích 250l1
2 Máy hàn xoay chiều Công suất 23kw2
3 Máy bơm nước Công suất 25CV1
4 Đầm dùi Công suất 1,5kw1
5 Máy cắt bê tông Công suất 12cv2
6 Máy cắt uốn thép Công suất 5kw1
7 Đầm đầm đất cầm tay Loại 70kg1
8 Ô tô tự đổ Tải trọng >=05 tấn1
9 Máy đào dung tích gầu >=0,5m31
10 Cần cẩu bánh hơi sức nâng >=6T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->