Gói thầu: Gói thầu 1: Xây lắp + thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220439172-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH XDTH Nhật Duy
Tên gói thầu Gói thầu 1: Xây lắp + thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220439139
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-16 16:13:00 đến ngày 2022-04-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,455,719,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Hóa đơn VAT4. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.5. Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu đưa vào sử dụng của cơ quan chuyên ngành.(bản sao chứng thực không quá 06 tháng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu).+ Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng Hạng III trở lên (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (01 người phụ trách phần xây dựng, lắp đặt, 01 người phụ trách phần điện)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 2 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự ).+ 01 người Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng Hạng III trở lên (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ 01 người Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành điện (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Kỹ thuật thi công.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu 3 năm ở vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình giao thông (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Đã làm Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu thanh toán ít nhất 2 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự ).+ Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu thanh toán.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có bảng kê danh sách trích ngang nhân công; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng hoặc scan bản gốc, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân có công chứng hoặc scan bản gốc - Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. (bản sao chứng thực không quá 06 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=0,4 m3 (Để chứng minh kèm theo hóa đơn VAT)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu, bánh lốp - dung tích gầu: >=0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh lốp - dung tích gầu: >=0,4 m3 (Để chứng minh kèm theo hóa đơn VAT)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ trọng tải >=7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ trọng tải >=7T (Để chứng minh kèm theo hóa đơn VAT)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250l (Để chứng minh kèm theo hóa đơn VAT)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi >=1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >=1,5 KW (Để chứng minh kèm theo hóa đơn VAT)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép 5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5 Kw (Để chứng minh kèm theo hóa đơn VAT)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn >=14 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >=14 Kw (Để chứng minh kèm theo hóa đơn VAT)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg (Để chứng minh kèm theo hóa đơn VAT)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình (Để chứng minh kèm theo hóa đơn VAT)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc (Để chứng minh kèm theo hóa đơn VAT)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH XDTH Nhật Duy
E-CDNT 1.2 Gói thầu 1: Xây lắp + thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng)
Nhà lớp học bộ môn 3 tầng 9 phòng Trường THPT Lương Thế Vinh
24 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công trung hạn Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2024
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy , địa chỉ: TDP8 - phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường THPT Lương Thế Vinh. Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0912069722 Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng tổng hợp Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911365883 - E-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Duy Phát. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng Quảng Bình. Đ/c: thành phố Đồng Hới - tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng tổng hợp Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn XDTH Hồng Phát. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng tổng hợp Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn XDTH Hồng Phát. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy , địa chỉ: TDP8 - phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường THPT Lương Thế Vinh. Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0912069722 Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng tổng hợp Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911365883 - E-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) (scan bản gốc) - Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Giấy chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên phù hợp với công trình xây dựng dân dụng. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về nghĩa vụ hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết quý III năm 2021. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Có biểu đồ huy động nhân công) (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) và file scan bằng đại học, các chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm đã tham gia làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự của chỉ huy trưởng. *Các tài liệu khác phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Thuyết minh biện pháp TCTC. + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.2:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu cung cấp dịch vụ như: bản gốc hoặc bản sao công chứng của Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng cung cấp dịch vụ đã thực hiện, hoặc bản chụp hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác. + Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị cung ứng được quy định ở Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. + Bản scan (hoặc photo công chứng) hợp đồng và phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự, biên bản xác nhận hoàn thành khối lượng, bản chụp hóa đơn đã xuất của hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường THPT Lương Thế Vinh. Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0912069722 Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng tổng hợp Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911365883 - E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Thanh Hải - Hiệu Trưởng Trường THPT Lương Thế Vinh. Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0912069722
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng tổng hợp Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911365883 - E-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Tư vấn XDTH Hồng Phát . Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSMT61,44m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSMT420,8078m2
3Tháo dỡ trần tôn thủ côngTheo HSMT333,2048m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồTheo HSMT3,8897tấn
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo HSMT54,6153m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo HSMT126,1413m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTheo HSMT1,8076100m3
8Vận chuyển phế thải tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmTheo HSMT1,8076100m3/1km
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSMT2,3182100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSMT0,7727100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSMT18,654m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT59,3414m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,6704100m2
14Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT5,4928m3
15Ván khuôn cổ móngTheo HSMT0,6293100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSMT1,34tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT1,9944tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo HSMT0,1108tấn
19Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹTheo HSMT8,2201m3
20Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT54,1507m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT12,7343m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT1,1577100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT1,4116tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo HSMT0,3012tấn
25Tận dụng đất đào đắp nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT1,5455100m3
26Đắp nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT0,4037100m3
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Theo HSMT42,5728m3
28Xây chèn móng, bậc cấp bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT25,0019m3
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT9,6385m3
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT19,2855m3
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT4,7100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo HSMT3,2197tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo HSMT2,6927tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo HSMT1,0455tấn
35Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT60,7502m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT6,1058100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo HSMT2,8208tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSMT9,0037tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mmTheo HSMT0,0745tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo HSMT1,967tấn
41Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT144,2486m3
42Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSMT14,6923100m2
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,0043tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT4,8395tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo HSMT9,1641tấn
46Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng,... SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT10,5579m3
47Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng,... SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT21,6326m3
48Ván khuôn gỗ giằng tường, lanh tô, ô văng,...Theo HSMT3,7924100m2
49Lắp dựng cốt thép giằng tường, lanh tô, ô văng,... , ĐK ≤18mmTheo HSMT2,1095tấn
50Lắp dựng cốt thép giằng tường, lanh tô, ô văng,... , ĐK 10mmTheo HSMT0,6625tấn
51Lắp dựng cốt thép giằng tường, lanh tô, ô văng,... , ĐK Theo HSMT0,8499tấn
52Bê tông dầm cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT2,9042m3
53Ván khuôn gỗ dầm cầu thangTheo HSMT0,2377100m2
54Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT9,2192m3
55Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSMT0,9292100m2
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo HSMT0,5887tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Theo HSMT1,0308tấn
58Xây tường ngoài bằng gạch tuynel 2 lỗ, câu ngang gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT27,7242m3
59Xây tường ngoài bằng gạch tuynel 2 lỗ, câu ngang gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT72,0721m3
60Xây tường trong bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT41,2482m3
61Xây tường trong bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT83,0258m3
62Xây tường trong bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSMT1,4102m3
63Xây tường trong bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSMT13,2583m3
64Xây ốp trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT82,8828m3
65Xây lan can, lam hạ,... bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT19,5797m3
66Xây bậc cầu thang bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT3,8716m3
67Lót cát nâng cos bục giảngTheo HSMT2,7358m3
68Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT4,518m3
69Gia công xà gồ thépTheo HSMT3,1659tấn
70Lắp dựng xà gồ thépTheo HSMT3,1659tấn
71Lợp mái bằng tôn sóng dày 0,45mmTheo HSMT5,5787100m2
72Lắp đặt lan can ống Inox Ø150Theo HSMT0,027100m
73Lắp đặt quả cầu Inox Ø150Theo HSMT2
74Lắp đặt lan can ống Inox Ø60,5Theo HSMT1,1836100m
75Lắp đặt lan can bằng ống Inox Ø34Theo HSMT2,937100m
76Lắp đặt lan can bằng thanh Inox hộp KT40x40x2mmTheo HSMT0,4148100m
77Gia công lam ngang bằng thép hộp tráng kẽmTheo HSMT0,1448tấn
78Lắp dựng lam ngang bằng thép hộp tráng kẽmTheo HSMT0,1448tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT10,2481m2
80Lắp dựng khung thép hộp bảo vệ vách kínhTheo HSMT10,105m2
81SXLD cửa tôn đậy lỗ lên máiTheo HSMT1cái
82Lắp đặt cầu chắn rác D110mmTheo HSMT14cái
83Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSMT14cái
84Lắp đặt ống nhựa Ø90Theo HSMT1,68100m
85Lắp đặt cút nhựa Ø90Theo HSMT14cái
86Lắp đặt ống nhựa Ø42Theo HSMT0,105100m
87Ngâm nước xi măng chống thấm SenoTheo HSMT137,8112m2
88Láng Seno không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT137,8112m2
89Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSMT137,8112m2
90Quét nước xi măng móng 2 nướcTheo HSMT71,985m2
91Trát móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT71,985m2
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT453,6195m2
93Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT1.791,9489m2
94Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT737,4714m2
95Trát lan can, lam hạ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT141,472m2
96Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT980,0988m2
97Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT1.367,614m2
98Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT115,496m2
99Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT216,78m
100Cắt tạo chỉ tườngTheo HSMT174m
101Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT11,302m
102Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT245,68m
103Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT1.277,7745m2
104Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT3.955,7457m2
105Lát nền gạch Granite KT600x600mm, VXM M75Theo HSMT1.137,1596m2
106Ốp chân tường, viền tường, viền trụ gạch Granite KT150x600Theo HSMT97,9926m2
107Ốp chân tường gạch Ceramic KT300x600mmTheo HSMT6,1716m2
108Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT52,229m2
109Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT101,3222m2
110Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT7,1096m2
111Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa dày 1,1-1,4mm 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim LongTheo HSMT55,44m2
112Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa dày 1,1-1,4mm 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim LongTheo HSMT5,94m2
113Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa dày 1,1-1,4mm 1 cánh mở quay, lati nhôm, phụ kiện đồng bộ Kim LongTheo HSMT3,78m2
114Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa cánh mở trượt, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSMT109,54m2
115Lắp dựng cửa ô gió khung nhôm xingfa dày 1,1-1,4mm cố định, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSMT17,475m2
116Lắp dựng cửa ô gió khung nhôm xingfa dày 1,1-1,4mm cố định có cửa mở lật, kính dày 6,38mm, phụ kiệnTheo HSMT40,8m2
117Lắp dựng hoa Inox cửa sổTheo HSMT143,76m2
118Lát gạch bê tông mặt mài Granito màu xanh KT400x400mmTheo HSMT10,556m2
119Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSMT11,7547100m2
120Đào phong hoá bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo HSMT0,5465100m3
121Lót lớp bạt chống mất nước bê tôngTheo HSMT3,6433100m2
122Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT36,433m3
123Lát gạch bê tông mặt mài Granito KT400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT364,33m2
124Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSMT0,0081100m3
125Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo HSMT0,0512m3
126Xây tường bể bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT0,3221m3
127Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT2,9564m2
128Đổ cát vào bể tự thấmTheo HSMT0,291m3
129Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT0,081m3
130Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT0,0108100m2
131Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT0,5063m3
132Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSMT0,0515100m2
133Lắp dựng cốt thép dầm, sàn mái, ĐK 10mmTheo HSMT0,014tấn
134Lắp dựng cốt thép dầm, sàn mái, ĐK Theo HSMT0,033tấn
135Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSMT0,8925m3
136Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT5,0625m2
137Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSMT5,0625m2
138Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT5,95m2
139Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT6,805m2
140Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT5,95m2
141Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT5,15m2
142Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT1,08m2
143Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT13,035m2
144Lắp dựng cửa thép hộp KT14x14Theo HSMT0,91m2
145Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT0,4551m2
B HẠNG MỤC ĐIỆN, MẠNG, CẤP THOÁT NƯỚC, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt cáp CVV 4x16mm2Theo HSMT160m
2Lắp đặt cáp CVV 2x10mm2Theo HSMT15m
3Lắp đặt dây dẫn CVV 2x4mm2Theo HSMT410m
4Lắp đặt dây dẫn CVmo 2x2,5mm2Theo HSMT730m
5Lắp đặt dây dẫn CVmo 2x1,5mm2Theo HSMT1.100m
6Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm tường bảo hộ dây dẫn - Đường kính Ø20mmTheo HSMT1.050m
7Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt trên dầm sàn bảo hộ dây dẫn - Đường kính Ø20mmTheo HSMT800m
8Lắp đặt Aptomat 3P150ATheo HSMT1cái
9Lắp đặt Aptomat 3P100ATheo HSMT1cái
10Lắp đặt Aptomat 3P63ATheo HSMT1cái
11Lắp đặt Aptomat 1P63ATheo HSMT3cái
12Lắp đặt Aptomat 1P32ATheo HSMT9cái
13Lắp đặt Aptomat 1P25ATheo HSMT3cái
14Lắp đặt Aptomat 1P16ATheo HSMT29cái
15Lắp đặt đèn ốp trần 20W-220VTheo HSMT20bộ
16Lắp đặt đèn Led 1x40Wx220V-1,2mTheo HSMT56bộ
17Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSMT9cái
18Lắp đặt quạt treo trần 360 độTheo HSMT51cái
19Lắp đặt tủ điện tôn có khoá KT500x400x200mmTheo HSMT11 tủ
20Lắp đặt tủ điện tôn có khoá KT300x300x120mmTheo HSMT31 tủ
21Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa gắn 5MCB (tương đương Sino)Theo HSMT121 tủ
22Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSMT11cái
23Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSMT15cái
24Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSMT6cái
25Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuTheo HSMT6cái
26Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSMT47cái
27Lắp đặt hộp nối dây 100x100mmTheo HSMT24hộp
28Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứTheo HSMT1bộ
29Lắp đặt cáp mạng cat6 AMPTheo HSMT330m
30Lắp đặt ống nhựa PVC mềm đàn hồi Ø20Theo HSMT250m
31Lắp đặt tủ mạng, tủ Rack 6U-D400 Wallmount-US rack 6U40Theo HSMT1hộp
32LĐ Switch - 16 ports TotolinkTheo HSMT1bộ
33Lắp đặt ổ cắm mạng chìm tường chuẩn RJ45-cat6Theo HSMT9cái
34Đầu bấm cáp RJ45-cat6Theo HSMT11cái
35Lắp đặt ống nhựa Ø34, ống dài 4mTheo HSMT1,5100m
36Lắp đặt ống nhựa Ø49, ống dài 4mTheo HSMT0,08100m
37Lắp đặt cút nhựa Ø34Theo HSMT6cái
38Lắp đặt cút nhựa Ø27Theo HSMT2cái
39Lắp đặt côn thu Ø34-27Theo HSMT2cái
40Lắp đặt Tê nhựa Ø34Theo HSMT1cái
41Lắp đặt Tê nhựa Ø27Theo HSMT2cái
42Lắp đặt côn thu nhựa Ø90-49Theo HSMT2cái
43Lắp đặt Tê nhựa Ø90Theo HSMT2cái
44Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo HSMT1bể
45Lắp đặt van khoá Ø27Theo HSMT2cái
46Lắp đặt van 2 chiều PVCTheo HSMT1cái
47Lắp đặt van xả cặnTheo HSMT1cái
48Lắp đặt chậu rửa Lavabo âm mặt đáTheo HSMT4bộ
49Lắp đặt vòi rửa 1 vòi gắn chậuTheo HSMT4bộ
50Lắp đặt phao cơ tự độngTheo HSMT1cái
51Lắp đặt Máy bơm nước chân không PanasonicTheo HSMT1cái
52Lắp đặt kim thu sétTheo HSMT5cái
53Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m mạ kẽmTheo HSMT5cọc
54Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSMT80m
55Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo HSMT50m
56Đào, lấp đất rảnh tiếp địa đất C3Theo HSMT11,21m3
57Lắp đặt ống nhựa Ø21Theo HSMT0,35100m
58Gia công, lắp dựng chân giữ dây thép bản 50x5, L=400Theo HSMT25cái
59Gia công, lắp dựng bậc thép Ø10, L=250Theo HSMT25cái
C HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSMT2,5924100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo HSMT8,6414m3
3Bê tông đáy bể đá 1x2, M200Theo HSMT26,9167m3
4Ván khuôn đáy bểTheo HSMT0,1202100m2
5Bê tông thành, trụ bể đá 1x2, M200Theo HSMT21,4427m3
6Ván khuôn thành bểTheo HSMT1,9493100m2
7Bê tông dầm bể M200, đá 1x2Theo HSMT0,7928m3
8Ván khuôn dầm bểTheo HSMT0,0906100m2
9Bê tông sàn bể bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT8,1533m3
10Ván khuôn gỗ sànTheo HSMT0,689100m2
11Trát thành bể phía trong trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (2 lần)Theo HSMT333,0198m2
12Trát sàn bể, vữa XM M75Theo HSMT63,8132m2
13Lắp dựng cốt thép bể, ĐK Theo HSMT1,241tấn
14Lắp dựng cốt thép bể, ĐK 10mmTheo HSMT1,407tấn
15Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mmTheo HSMT4,139tấn
16Quét nước xi măng 2 nước đáy và thành bể quét 2 lầnTheo HSMT333,0198m2
17Lắp đặt thang sắt thép tròn Ø21Theo HSMT1
18Lắp đặt ống nhựa Ø49Theo HSMT0,05100m
19Lắp đặt cút nhựa Ø49Theo HSMT3cái
20Lắp đặt ống nhựa Ø90Theo HSMT0,1100m
21Lắp đặt cút nhựa Ø90Theo HSMT6cái
22Lắp đặt ống nhựa Ø42Theo HSMT0,1100m
23Lắp đặt cút nhựa Ø42Theo HSMT2cái
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 110mmTheo HSMT1,5100m
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 65mmTheo HSMT1,2100m
26Lắp đặt cút thép tráng kẽm ĐK 110mmTheo HSMT15cái
27Lắp đặt cút thép tráng kẽm ĐK 65mmTheo HSMT16cái
28Lắp đặt tủ trung tâm điều khiển báo cháy 5 kênhTheo HSMT1cái
29Đầu báo cháy khói quang điệnTheo HSMT48cái
30Lắp đặt điện trở cuối dâyTheo HSMT3bộ
31Lắp đặt tổ hợp nút ấn, chuông, đèn báo cháyTheo HSMT6nút
32Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo HSMT4đèn
33Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểmTheo HSMT4đèn
34Cuộn dây vòi chữa cháy D65, L=20mTheo HSMT2bộ
35Cuộn dây vòi chữa cháy D50, L=20mTheo HSMT6bộ
36Lăng chữa cháy D65Theo HSMT1bộ
37Lăng chữa cháy D50Theo HSMT6bộ
38Lắp đặt hộp phương tiện + họng chữa cháy chữa cháy vách tườngTheo HSMT6hộp
39Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàTheo HSMT1cái
40Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháyTheo HSMT1cái
41Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại 2x0,75mm2Theo HSMT320m
42Lắp đặt dây điện 2 ruột, loại 2x1,5mm2Theo HSMT115m
43Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ chuyên dụngTheo HSMT3bộ
44Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dâyTheo HSMT2hộp
D HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1Bình bột chữa cháy MFZL4/ABC 4kg Theo HSMT18bình
2Máy bơm điện chữa cháy trục liền CM50-250C, HP-20, Q: 27-78 (m3/h), H: 70,8-50,5 (m) Theo HSMT1máy
3Máy bơm chữa cháy Diesel-40-250/15-15kW, Mđ: 380B-27hp/3000rpm, Q: 18-48 (m3/h), H: 80-61 (m) Theo HSMT1máy
4Máy bơm nước cấp nước Q=10m2/h H=20Theo HSMT1máy
5Biển tiêu lệnh PCCCTheo HSMT6bộ
6Hộp đựng bình PCCCTheo HSMT6bộ
7B×nh bét ch÷a ch¸y MFZL4/ABC 4kgTheo HSMT18b×nh
8Bảng chống loá KT120x180cmTheo HSMT6bộ
9Bàn ghế giáo viên, KT bàn: L1200xW600xH750, KT ghế: L370xW345xH600Theo HSMT6bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Hóa đơn VAT4. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.5. Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu đưa vào sử dụng của cơ quan chuyên ngành.(bản sao chứng thực không quá 06 tháng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu).+ Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng Hạng III trở lên (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.55
2 Kỹ thuật thi công (01 người phụ trách phần xây dựng, lắp đặt, 01 người phụ trách phần điện) 2 + Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 2 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự ).+ 01 người Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng Hạng III trở lên (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ 01 người Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành điện (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Kỹ thuật thi công.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân33
3 Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động 1 + Tối thiểu 3 năm ở vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình giao thông (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân33
4 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu thanh toán 1 + Đã làm Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu thanh toán ít nhất 2 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự ).+ Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu thanh toán.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân33
5 Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu 15 Có bảng kê danh sách trích ngang nhân công; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng hoặc scan bản gốc, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân có công chứng hoặc scan bản gốc - Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. (bản sao chứng thực không quá 06 tháng)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=0,4 m3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=0,4 m3 (Để chứng minh kèm theo hóa đơn VAT)1
2 Máy đào một gầu, bánh lốp - dung tích gầu: >=0,4 m3 Máy đào một gầu, bánh lốp - dung tích gầu: >=0,4 m3 (Để chứng minh kèm theo hóa đơn VAT)1
3 Ô tô tự đổ trọng tải >=7T Ô tô tự đổ trọng tải >=7T (Để chứng minh kèm theo hóa đơn VAT)2
4 Máy trộn bê tông >= 250l Máy trộn bê tông >= 250l (Để chứng minh kèm theo hóa đơn VAT)1
5 Máy đầm dùi >=1,5 KW Máy đầm dùi >=1,5 KW (Để chứng minh kèm theo hóa đơn VAT)1
6 Máy cắt uốn thép 5 Kw Máy cắt uốn thép 5 Kw (Để chứng minh kèm theo hóa đơn VAT)1
7 Máy hàn >=14 Kw Máy hàn >=14 Kw (Để chứng minh kèm theo hóa đơn VAT)1
8 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg (Để chứng minh kèm theo hóa đơn VAT)1
9 Máy thủy bình Máy thủy bình (Để chứng minh kèm theo hóa đơn VAT)1
10 Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc (Để chứng minh kèm theo hóa đơn VAT)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->