Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220449238-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án quỹ đất đô thị huyện Nam Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220401228 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã biên giới đất liền kết hợp với tăng cường và củng cố quốc phòng, an ninh, đối ngoại theo Nghị quyết số 16-NQ/TW – Nghị quyết 48/NQ-HĐND tỉnh Quảng Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-20 17:52:00 đến ngày 2022-05-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,701,228,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.551842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.10367E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải có bản photo đầy đủ các hợp đồng tương tự đó và phụ lục danh mục công việc kèm theo hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 850.614.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường (có bản sao công chứng hợp lệ bằng tốt nghiệp), có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III,hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông ít nhất 1 công trình cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường (Bản sao bằng tốt nghiệp kèm theo). Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật , cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (1,2m3 ≤ gầu ≤1,6m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Cà vẹt hoặc hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào gầu ≤ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Cà vẹt hoặc hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≤110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Cà vẹt hoặc hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô vận chuyển ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Cà vẹt hoặc hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm xe lu bánh thép (12 tấn ≤ tải trọng ≤ 16 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công, đăng kiểm còn hạn. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Cà vẹt hoặc hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án quỹ đất đô thị huyện Nam Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nghĩa trang nhân dân xã La Dêê 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã biên giới đất liền kết hợp với tăng cường và củng cố quốc phòng, an ninh, đối ngoại theo Nghị quyết số 16-NQ/TW – Nghị quyết 48/NQ-HĐND tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL Dự án – Quỹ đất – Đô thị huyện Nam Giang; Địa chỉ: thôn Thạnh Mỹ II, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nam Giang; Địa chỉ: thôn Mực, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quang Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ kiểm tra, giám sát đầu thầu tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 02 Trần Phú - TP Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam; SĐT: 02353.810.394 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường vào nghĩa trang | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 53,7279 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4341 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0141 | 100m3 |
| 4 | Đánh cấp | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3063 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,2745 | 100m3 |
| 6 | Lu nền đường K=0,95 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,0965 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ, bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29,2134 | 100m3 |
| 8 | Đệm cát | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,5068 | m3 |
| 9 | Rải nilong lót | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,2534 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 202,6151 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,3651 | 100m2 |
| B | Nút giao vào trạm xá | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1181 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1251 | 100m3 |
| 3 | Lu nền đường K=0,95 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5907 | 100m3 |
| 4 | Đệm cát | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1814 | m3 |
| 5 | Rải nilong lót | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5907 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,6326 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0986 | 100m2 |
| C | Cống thoát nước ( 02 cái) | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | đoạn ống |
| 2 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m3 |
| 3 | Ván khuôn ống cống | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,829 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép ống cống ,đường kính | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4421 | tấn |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | mối nối |
| 6 | Quét nhựa 01 lớp ống cống | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45,22 | m2 |
| 7 | Móng cống dăm sạn đệm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,88 | m3 |
| 8 | Đào móng cống, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4749 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2955 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thân tường đầu tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,91 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường đầu tường cánh | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,429 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông móng tường đầu , tường cánh , hố thu, đá 4x6, mác 150 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,16 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng tường đầu , tường cánh , hố thu, | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1726 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sân cống chân khay đá 4x6, mác 150 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,98 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sân cống chân khay | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1853 | 100m2 |
| 16 | Dăm sạn đệm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m3 |
| 17 | Đào móng móng tường đầu , tường cánh , hố thu,bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2815 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9521 | 100m3 |
| D | Nghĩa trang | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 292,0574 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III ( đắp tại chỗ ) | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0467 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( đắp tại chỗ) | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0467 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh dọc chân taluy bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2404 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 178,1266 | 100m3 |
| 6 | Đào đất cắm cọc phân khu , đất cấp III | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 7 | Đắp đất chôn cọc phân khu | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông cọc phân khu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cọc | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép cọc, đường kính cốt thép | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 11 | Đào rãnh dọc bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,1986 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công rãnh dọc, đá 2x4, mác 150 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,1986 | m3 |
| 13 | Ván khuôn rãnh dọc | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2252 | 100m2 |
| 14 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,3199 | m2 |
| 15 | Đệm cát | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,58 | m3 |
| 16 | Rải nilong lót | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,29 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đường nội bộ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34,35 | m3 |
| 18 | Ván khuôn mặt đường nội bộ | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,662 | 100m2 |
| 19 | Đào móng cổng chào đất cấp III | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1089 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông lót, đá 2x4, mác 100 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6203 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông trụ cổng , đá 1x2, mác 200 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lót móng cổng | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng cổng | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột cổng | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ cột, đường kính cốt thép | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ cột, đường kính cốt thép | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0745 | tấn |
| 30 | Xây ốp cột gạch ống 8x8x19 , vữa XM mác 75 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 31 | Trát trụ cổng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m2 |
| 32 | Sơn trụ cổng , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m2 |
| 33 | Gia công lắp dựng thép khung dầm ngang cổng vào nghĩa trang | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | tấn |
| 34 | Ôp tôn màu 01 mặt | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | 100m2 |
| 35 | Sơn chữ màu đỏ , nền màu xám , 2 lớp sơn dầu | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.551842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.10367E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải có bản photo đầy đủ các hợp đồng tương tự đó và phụ lục danh mục công việc kèm theo hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 850.614.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ Đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường (có bản sao công chứng hợp lệ bằng tốt nghiệp), có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III,hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông ít nhất 1 công trình cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường (Bản sao bằng tốt nghiệp kèm theo). Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật , cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (1,2m3 ≤ gầu ≤1,6m3) | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Cà vẹt hoặc hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) | 1 |
| 2 | Máy đào gầu ≤ 0,4m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Cà vẹt hoặc hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) | 1 |
| 3 | Máy ủi ≤110CV | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Cà vẹt hoặc hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) | 1 |
| 4 | Ô tô vận chuyển ≥ 6 tấn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Cà vẹt hoặc hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250lít | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) | 2 |
| 6 | Máy đầm xe lu bánh thép (12 tấn ≤ tải trọng ≤ 16 tấn) | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công, đăng kiểm còn hạn. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Cà vẹt hoặc hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) | 1 |
| 12 | Máy hàn 23KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ | Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi