Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220427641-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220405659 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-14 17:50:00 đến ngày 2022-04-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,317,049,193 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.321.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình Giao thông. Có chứng chỉ Giám sát công trình Giao thông cấp III trở lên (Còn hiệu lực)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 Công trình Giao thông cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình Giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 Công trình Giao thông cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp đường cơ động huấn luyện và sẵn sàng Tiểu đoàn bộ binh 1, Trung đoàn 741, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Điện Biên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Ngân sách địa phương được giao trong dự toán thu chi ngân sách địa phương hằng năm của tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo quy định trong các mẫu trong Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu và quy định của pháp luật hiện hành (Tài liệu được cung cấp dưới dạng file scan bản chụp được công chứng hoặc chứng thực và nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Điện Biên Điện Biên; Địa chỉ: Phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Số điện thoại: 0969.887.166
Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên; Địa chỉ: SN 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ; tỉnh Điện Biên; Số điện thoại: 0949.557.925 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Số 851, đường Võ Nguyên Giáp, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215 3827 726 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Phố 3, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3.825.409. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2116 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,0982 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0861 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh dọc - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0721 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh dọc - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0091 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh dọc - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0307 | 100m3 |
| 7 | Đào cấp nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7512 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4939 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0349 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7271 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1167 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2178 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1313 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt dứa 1 lớp trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,0938 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 469,6878 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7863 | 100m2 |
| C | Rãnh gia cố | |||
| 1 | Rải bạt dứa 1 lớp trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3585 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0375 | 100m2 |
| 3 | Bê tông rãnh nước M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,096 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm nắp rãnh bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | 1cấu kiện |
| 5 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4464 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6538 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m3 |
| 8 | Ván khuôn kim loại tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0368 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0656 | tấn |
| 10 | Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6488 | tấn |
| 11 | Bê tông đáy rãnh M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m3 |
| 12 | Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,72 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9024 | 100m2 |
| D | Kè taluy dương | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2297 | m3 |
| 2 | Bê tông móng kè M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,1447 | m3 |
| 3 | Bê tông thân kè M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,038 | m3 |
| 4 | Đắp đất sét chống thấm sau kè bằng thủ công (Vận dụng AB.13411) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,217 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4774 | m3 |
| 6 | Ống nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7759 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép thân kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2677 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,1 | m2 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5281 | 100m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0831 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9187 | 100m3 |
| 13 | Rải bạt dứa 1 lớp trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8514 | 100m2 |
| 14 | Bê tông gia cố mái taluy M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,7714 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép mái taluy ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5552 | tấn |
| 16 | Ống nhựa PVC D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,55 | m |
| 17 | Vải địa kỹ thuật lọc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,97 | m2 |
| E | Bãi đỗ xe | |||
| 1 | Đào khuôn bãi đỗ xe bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt dứa 1 lớp trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bãi đỗ xe M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0504 | 100m2 |
| F | Cống tròn D100cm | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | đốt |
| 2 | Cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3747 | tấn |
| 3 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,25 | m3 |
| 4 | Ván khuôn kim loại ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4185 | 100m2 |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224 | 1 rọ |
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143 | 1 rọ |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,2 | m3 |
| 8 | Bê tông chân khay M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,4875 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,968 | 100m2 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,786 | m3 |
| 11 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,342 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8355 | 100m3 |
| G | Tuyến nhánh | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,18 | 1m3 |
| 2 | Đào rãnh dọc bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,93 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1631 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,48 | 1m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1375 | 100m3 |
| 6 | Rải bạt dứa 1 lớp trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3748 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2472 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1925 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m3 |
| 10 | Rải bạt dứa 1 lớp trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0001 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép bậc đi bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9488 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng bậc đi bộ M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,728 | m3 |
| 13 | Bê tông thân bậc đi bộ M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,232 | m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,76 | 1m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.321.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình Giao thông. Có chứng chỉ Giám sát công trình Giao thông cấp III trở lên (Còn hiệu lực)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 Công trình Giao thông cấp IV trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình Giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 Công trình Giao thông cấp IV trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 1,25m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 10T | 1 |
| 3 | Ô tô tưới nước | ≥ 5 m3 | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | >= 70kg | 1 |
| 5 | Máy lu | ≥ 10T | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | ≥ 1 KW | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | ≥ 1,5 KW | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5 KW | 1 |
| 9 | Máy trộn Bê tông | ≥ 250l | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi