Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220450833-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị thành phố Gia Nghĩa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220308251
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-21 00:01:00 đến ngày 2022-05-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,276,101,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,891,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu tám trăm chín mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.995245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.91415E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Công trình tương tự là công trình giao thông, Cấp IV; có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.293.270.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.879.810.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông Hạng III trở lên.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 03 năm trở lên, Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 03 công trình giao thông cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân)- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ An toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học chuyên ngành Giao thông.- Kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá Hạng III trở lên.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân lao động
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Số lượng ≥ 10 người có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu (vận hành máy móc, thợ nề, thợ điện; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,60 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 T
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe bồn 5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Quản lý đô thị thành phố Gia Nghĩa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, sửa chữa vỉa hè đường Lê Hồng Phong, phường Nghĩa Phú
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thành phố Gia Nghĩa , địa chỉ: Số 02, đường Võ Văn Tần, phường Nghĩa Tân, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị thành phố Gia Nghĩa; Địa chỉ: Số 02, đường Võ Văn Tần, P. Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 0261.3544125; Fax: 0261.3544125
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Miền Trung; Địa chỉ: Số 98, đường Phan Đăng Lưu, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. + Thẩm định báo cáo Kinh tế - kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thành phố Gia Nghĩa; Địa chỉ: Số 02, đường Võ Văn Tần, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. - Tên tổ chức Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Quốc Cường Đăk Nông. Địa chỉ: Tổ dân phố 4, phường Nghĩa Phú, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. Điện thoại: 0983.546.007; Email: [email protected]. - Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng L.T.T; Địa chỉ: Lô B4-24 đường Trần Khánh Dư, phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại/Fax: 0261.3546462; Email: [email protected].


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thành phố Gia Nghĩa , địa chỉ: Số 02, đường Võ Văn Tần, phường Nghĩa Tân, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị thành phố Gia Nghĩa; Địa chỉ: Số 02, đường Võ Văn Tần, P. Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 0261.3544125; Fax: 0261.3544125


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh: (Bản gốc Scan hoặc bản photo công chứng theo quy định); - Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng của Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có chức năng: Thi công xây dựng công trình Giao thông Hạng III trở lên; - Văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu tại Chương IV, E-HSMT (Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động, Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu; Quyết định phân công nhiệm vụ; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh, đính kèm biên bản nghiệm thu theo quy định đối với nhân sự chủ chốt. Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động, giấy phép vận hành hoặc chứng chỉ, chứng nhận đào tạo theo quy định đối với nhân sự là công nhân kỹ thuật); - Các tài liệu về máy móc, thiết bị phục vụ gói thầu: + Đối với ôtô tự đổ, ôtô chuyên dùng các loại: Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy kiểm định. + Đối với máy lu, máy đào, xe nâng: Phải có Giấy kiểm định hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. + Đối với các loại thiết bị khác: Phải có Hoá đơn mua bán. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về tình hình thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết ngày 31/12/2021, kèm theo báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2019, 2020, 2021. (Tất cả các tài liệu trên là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực theo quy định).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.891.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị thành phố Gia Nghĩa; Địa chỉ: Số 02, đường Võ Văn Tần, P. Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 0261.3544125; Fax: 0261.3544125
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Gia Nghĩa; Địa chỉ: Số 02, Phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông; Điện thoại: 02613.543112.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Đường 23/3, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0261.3544333
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận chuyên môn được giao nhiệm vụ của Phòng quản lý đô thị thành phố Gia Nghĩa; Địa chỉ: Số 02, đường Võ Văn Tần, P. Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 0261.3544125; Fax: 0261.3544125.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DỠ BỎ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1Bóc phong hóa bằng máy đào 1,6m3-đất C2 lên phương tiện vận chuyển đổ thảiTheo quy định tại Chương V, E-HSMT2,4423100m3
2V/c đất phong hóa ra bãi thải bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1,0Km đầu-đất C2.Theo quy định tại Chương V, E-HSMT2,4423100m3
3V/c đất phong hóa 4Km tiếp theo đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất C2.Theo quy định tại Chương V, E-HSMT2,4423100m3/1km
4V/c đất phong hóa 3Km tiếp theo đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ngoài 5km-đất C2Theo quy định tại Chương V, E-HSMT2,4423100m3/1km
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchTheo quy định tại Chương V, E-HSMT57,04m3
6Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo quy định tại Chương V, E-HSMT207,24m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km đầu bằng ô tô - 7,0TTheo quy định tại Chương V, E-HSMT65,3296m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 7Km bằng ô tô - 7,0TTheo quy định tại Chương V, E-HSMT65,3296m3
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy ủi 140CV để tận dụng đắp trong cự ly vận chuyển LvcTheo quy định tại Chương V, E-HSMT4,6794100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất thừa đổ đi-đất C3.Theo quy định tại Chương V, E-HSMT5,7993100m3
3V/c đất đào nền đường thừa đổ đi bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1,0Km đầu-đất C3.Theo quy định tại Chương V, E-HSMT5,7993100m3
4V/c đất đào nền thừa đổ đi 4Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất C3Theo quy định tại Chương V, E-HSMT5,7993100m3/1km
5V/c đất đào nền thừa đổ đi 3Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ngoài 5km-đất C3 (Đi đổ)Theo quy định tại Chương V, E-HSMT5,7993100m3/1km
6Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất C4 vận chuyển đổ điTheo quy định tại Chương V, E-HSMT11,7758100m3
7V/c đất đào nền đường bằng ôtô tự đổ 10 tấn, Lvc=1km đầu, đất C4 (Đổ đi)Theo quy định tại Chương V, E-HSMT11,7758100m3
8V/c đất đào nền đường bằng ôtô tự đổ 10 tấn, 4km tiếp theo, đất C4 (Đổ đi)Theo quy định tại Chương V, E-HSMT11,7758100m3/1km
9V/c đất đào nền đường bằng ôtô tự đổ 10 tấn, 3km tiếp trong phạm vi ngoài 5km, đất C4 (Đổ đi)Theo quy định tại Chương V, E-HSMT11,7758100m3/1km
10Đắp đất phạm vi mái dốc phạm vi hẹp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Chương V, E-HSMT4,141100m3
11Lu nền vỉa hè sau khi đào 30cm lớp trên bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Chương V, E-HSMT48,0514100m2
C VỈA HÈ + CÂY XANH
1Lát Terrazzo KT 400x400x30, đệm VXM M75 dày 2cm, chất kết dính hồ dầu.Theo quy định tại Chương V, E-HSMT4.702,6m2
2Móng đá 4x6 kẹp đá dăm dày 10cmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT47,026100m2
3Bê tông gờ chắn mác 200, đá 1x2, độ sụt 2-4cmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT90,15m3
4Dăm sạn đệm gờ chắn dày 100Theo quy định tại Chương V, E-HSMT30,05m3
5Ván khuôn gờ chắn, ván khuôn thépTheo quy định tại Chương V, E-HSMT9,0166100m2
6Bê tông bó vỉa mác 250, đá 1x2, độ sụt 2-4cmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT9,42m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo quy định tại Chương V, E-HSMT4,08m3
8Đào móng bó vỉa bằng thủ công-đất C3Theo quy định tại Chương V, E-HSMT13,51m3
9Ván khuôn móng bó vỉa, ván khuôn thépTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,371100m2
10Bê tông thành hố mác 200, đá 1x2, độ sụt 2-4cmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT17,95m3
11Dăm sạn đệm BT hố trồng câyTheo quy định tại Chương V, E-HSMT4,49m3
12Đào móng thi công thành hố bằng thủ công-đất C3Theo quy định tại Chương V, E-HSMT22,441m3
13Ván khuôn thành hố trồng cây, ván khuôn thépTheo quy định tại Chương V, E-HSMT3,5904100m2
14Mua và Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (ĐM 39/2002/QĐ-BXD). Cây sao đen đường kính gốc 10-15cm chiều cao cây 5-6mTheo quy định tại Chương V, E-HSMT158cây
15Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn (ĐM 39/2002/QĐ-BXD)Theo quy định tại Chương V, E-HSMT1581cây/90 ngày
16Gia công lan can thép mạ kẽmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT2,9215tấn
17Lắp dựng lan can sắtTheo quy định tại Chương V, E-HSMT92,4m2
18Bu lông M18x200Theo quy định tại Chương V, E-HSMT192bộ
19Bu lông M18x35Theo quy định tại Chương V, E-HSMT288bộ
20Bê tông gờ chắn M250, đá 1x2 độ sụt 2-4cmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT26,04m3
21Lắp dựng cốt thép gờ chắn, thép tròn fi 6,8mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,1716tấn
22Lắp dựng cốt thép gờ chắn, thép tròn fi 10mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,2047tấn
23Thi công lớp đá dăm cát đệmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT6,72m3
24Ván khuôn gờ chắn, ván khuôn thépTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,9268100m2
25Đào đất phạm vi thi công, đất C3Theo quy định tại Chương V, E-HSMT26,041m3
26Bê tông chân khay mác 200, đá 1x2, độ sụt 2-4cmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT32,34m3
27Đá dăm đệm móng chân khayTheo quy định tại Chương V, E-HSMT4,04m3
28Ván khuôn chân khay ván khuôn thépTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1,3015100m2
29Đào đất PV thi công thủ công, đất C3Theo quy định tại Chương V, E-HSMT88,761m3
30Đắp đất PV thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,4448100m3
31Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V, E-HSMT319,71m3
32Bê tông thanh giằng mác 200, đá 1x2, độ sụt 2-4cmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT10,78m3
33Lắp dựng cốt thép thanh giằng, thép tròn fi 6,8mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,4431tấn
34Lắp dựng cốt thép thanh giằng, thép tròn fi 10mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,1917tấn
35Vữa đệm dày 3cm, vữa XM M50Theo quy định tại Chương V, E-HSMT36m2
36Ván khuôn thanh giằng, ván khuôn thépTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1,078100m2
37Lắp đặt ống thoát nước mái gia cố D=100mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,7469100m
38Đá dăm tiêu chuẩn đệm lỗ thoát nướcTheo quy định tại Chương V, E-HSMT5,82m3
39Vải địa kỹ thuật bọc tầng lọc ngượcTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,5432100m2
40Sản xuất, lắp đặt, trồng biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT12Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.995245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.91415E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Công trình tương tự là công trình giao thông, Cấp IV; có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.293.270.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.879.810.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông Hạng III trở lên.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 03 năm trở lên, Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 03 công trình giao thông cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân)- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ An toàn lao động còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường 1 - Trình độ Đại học chuyên ngành Giao thông.- Kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân)53
3 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá Hạng III trở lên.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân).32
4 Công nhân lao động 10 Số lượng ≥ 10 người có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu (vận hành máy móc, thợ nề, thợ điện; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)1
2 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)1
3 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)2
4 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,60 m3 Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)2
5 Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)2
6 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 T Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)1
7 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)1
8 Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)1
9 Xe bồn 5m3 Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->