Gói thầu: Mua sắm máy phát điện 250KVA
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220427896-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Phát thanh - Truyền hình Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm máy phát điện 250KVA |
| Số hiệu KHLCNT | 20220420383 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 07:57:00 đến ngày 2022-04-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 645,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.675E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.935E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý (Văn phòng) tại (Hà Nội/Đà Nẵng/TPHCM) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải có cam kết sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian tối đa 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo điện thoại hoặc fax của đơn vị trực tiếp sử dụng tài sản.- Cam kết cung cấp vật tư chính hãng tối thiểu 05 năm cho gói thầu về dịch vụ sau bán hàng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- điện tử/Hệ thống điện- Có Chứng chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC và CNCH.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực- Chứng chỉ đào tạo chính hãng động cơ hoặc đầu phát đối với máy lắp ráp Việt Nam hoặc tổ máy phát điện đối với máy nhập khẩu.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình (đường dây và trạm biến áp) hạng II trở lên (còn hiệu lực)- Có Chứng chỉ hành nghề thiết kế cơ – Điện công trình hạng II trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy phát điện tương tự gói thầu.Kèm bản scan tài liệu chứng minh:1/Có xác nhận của chủ đầu tư về chức năng nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình (cung cấp bản sao y chứng thực trong vòng 6 tháng để chứng minh).2/Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị và biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và Hoá đơn GTGT để chứng minh; (cung cấp bản sao y chứng thực trong vòng 6 tháng để chứng minh).3/Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng theo yêu cầu; (cung cấp bản sao y chứng thực trong vòng 6 tháng để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng & Công nghiệp - điện tử.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực- Chứng chỉ đào tạo chính hãng động cơ hoặc đầu phát đối với máy lắp ráp Việt Nam hoặc tổ máy phát điện đối với máy nhập khẩu.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng II trở lên (còn hiệu lực)- Có Chứng chỉ hành nghề thiết kế cơ – Điện công trình hạng II trở lên (còn hiệu lực)Kèm bản scan tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng theo yêu cầu. (cung cấp bản sao y chứng thực trong vòng 6 tháng để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ Thuật điện- điện tử/tự động hóa.- Có Chứng chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC và CNCH.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực- Chứng chỉ đào tạo chính hãng động cơ hoặc đầu phát đối với máy lắp ráp Việt Nam hoặc tổ máy phát điện đối với máy nhập khẩu.- Đã làm cán bộ phụ trách lắp đặt ít nhất 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy phát điện tương tự gói thầu.Kèm bản scan tài liệu chứng minh:1/Có xác nhận của chủ đầu tư về chức năng nhiệm vụ cán bộ phụ trách lắp đặt công trình. (cung cấp bản sao y chứng thực trong vòng 6 tháng để chứng minh).2/Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị và biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và Hoá đơn GTGT để chứng minh; (cung cấp bản sao y chứng thực trong vòng 6 tháng để chứng minh).3/Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng theo yêu cầu; (cung cấp bản sao y chứng thực trong vòng 6 tháng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Đài Phát thanh - Truyền hình Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm máy phát điện 250KVA Mua sắm máy phát điện 250KVA 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ); - Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O), xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị được đánh dấu (**) ở cột Ghi chú Mẫu số 01A (Webform trên hệ thống) tại Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu của E-HSMT. - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường….; - Tài liệu tham chiếu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành và có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): Mã ký hiệu (theo quy định của nhà sản xuất). Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất), tên nhà sản xuất. - Đối với hàng hóa nhập khẩu phải có bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa. - Đối với hàng hóa trong nước, phải có phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất. - Kèm theo đầy đủ catalogue và bản dịch tiếng Việt của catalogue thiết bị chính. - Liên quan đến phần mềm: Nhà thầu cam kết tuân thủ một cách đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm, cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật về vấn đề bản quyền trong khai thác sử dụng phần mềm được chào thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | lâu dài |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép hoặc giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa được đánh dấu (*) ở cột Ghi chú Mẫu số 01A (Webform trên hệ thống) tại Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu của E-HSMT. - Nhà thầu đạt chứng nhận ISO 9001: 2015 trong lĩnh vực kinh doanh, lắp rắp, bảo hành và bảo trì máy phát điện còn hiệu lực (Nộp bản sao được chứng thực trong vòng 6 tháng để chứng minh). - Tổ máy phát điện chào thầu đáp ứng phù hợp tiêu chuẩn TCVN 9729-1:2013 & TCVN 9729-5:2013 (Nộp bản sao được chứng thực trong vòng 6 tháng để chứng minh). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm File scan bản gốc các tài liệu nêu trên thì nhà phải phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ Đầu tư bản gốc các tài liệu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Quảng Nam; Số 58 Hùng Vương, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3852960. Fax: 0235.3852401 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: Số 62 Hùng Vương, Tp. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh Quảng Nam, Số 58 Hùng Vương, Tp. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3852960 Fax: 0235.3852401. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính tỉnh Quảng Nam. ĐT: 0235.3810394; Fax: 0235.3810396. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện Công suất liên tục 250 KVA, 3 pha, chạy dầu diesel, vỏ cách âm theo máy | 1 | Tổ Máy | Máy phát điện loại diezel, công suất liên tục 250KVA, 3 pha, bao gồm: động cơ, đầu phát, hệ thống điều khiển, khung chân đế thùng nhiên liệu và vỏ chống ồn. | (*),(**) | |
| 2 | Bộ chuyển nguồn tự động ATS 03 cực, 400A | 1 | Bộ | Phù hợp với công suất của máy phát điện | ||
| 3 | Dây cáp điện 3x120 + 1x70 mm | 10 | mét | Đảm bảo chất lượng, phù hợp với công suất máy phát điện | ||
| 4 | Dây tín hiệu 10*1 mm | 10 | mét | Đảm bảo chất lượng, phù hợp với công suất máy phát điện | ||
| 5 | Ống khói phi 114 | 3 | mét | Phù hợp với công suất của máy phát điện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.675E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.935E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý (Văn phòng) tại (Hà Nội/Đà Nẵng/TPHCM) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải có cam kết sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian tối đa 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo điện thoại hoặc fax của đơn vị trực tiếp sử dụng tài sản.- Cam kết cung cấp vật tư chính hãng tối thiểu 05 năm cho gói thầu về dịch vụ sau bán hàng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- điện tử/Hệ thống điện- Có Chứng chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC và CNCH.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực- Chứng chỉ đào tạo chính hãng động cơ hoặc đầu phát đối với máy lắp ráp Việt Nam hoặc tổ máy phát điện đối với máy nhập khẩu.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình (đường dây và trạm biến áp) hạng II trở lên (còn hiệu lực)- Có Chứng chỉ hành nghề thiết kế cơ – Điện công trình hạng II trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy phát điện tương tự gói thầu.Kèm bản scan tài liệu chứng minh:1/Có xác nhận của chủ đầu tư về chức năng nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình (cung cấp bản sao y chứng thực trong vòng 6 tháng để chứng minh).2/Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị và biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và Hoá đơn GTGT để chứng minh; (cung cấp bản sao y chứng thực trong vòng 6 tháng để chứng minh).3/Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng theo yêu cầu; (cung cấp bản sao y chứng thực trong vòng 6 tháng để chứng minh). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng & Công nghiệp - điện tử.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực- Chứng chỉ đào tạo chính hãng động cơ hoặc đầu phát đối với máy lắp ráp Việt Nam hoặc tổ máy phát điện đối với máy nhập khẩu.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng II trở lên (còn hiệu lực)- Có Chứng chỉ hành nghề thiết kế cơ – Điện công trình hạng II trở lên (còn hiệu lực)Kèm bản scan tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng theo yêu cầu. (cung cấp bản sao y chứng thực trong vòng 6 tháng để chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lắp đặt | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ Thuật điện- điện tử/tự động hóa.- Có Chứng chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC và CNCH.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực- Chứng chỉ đào tạo chính hãng động cơ hoặc đầu phát đối với máy lắp ráp Việt Nam hoặc tổ máy phát điện đối với máy nhập khẩu.- Đã làm cán bộ phụ trách lắp đặt ít nhất 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy phát điện tương tự gói thầu.Kèm bản scan tài liệu chứng minh:1/Có xác nhận của chủ đầu tư về chức năng nhiệm vụ cán bộ phụ trách lắp đặt công trình. (cung cấp bản sao y chứng thực trong vòng 6 tháng để chứng minh).2/Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị và biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và Hoá đơn GTGT để chứng minh; (cung cấp bản sao y chứng thực trong vòng 6 tháng để chứng minh).3/Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng theo yêu cầu; (cung cấp bản sao y chứng thực trong vòng 6 tháng để chứng minh) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi