Gói thầu: Mua sắm thuốc, vật tư tiêu hao khám, chữa bệnh bảo hiểm y tế năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220450737-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Hậu cần BTL Vùng 2 Hải quân
Tên gói thầu Mua sắm thuốc, vật tư tiêu hao khám, chữa bệnh bảo hiểm y tế năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220450730
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách kinh phí khám, chữa bệnh bảo hiểm y tế năm 2022 trên cấp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-21 07:49:00 đến ngày 2022-04-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 610,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): •Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 427.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Hậu cần BTL Vùng 2 Hải quân
E-CDNT 1.2 Mua sắm thuốc, vật tư tiêu hao khám, chữa bệnh bảo hiểm y tế năm 2022
Mua sắm thuốc, vật tư tiêu hao khám, chữa bệnh bảo hiểm y tế năm 2022
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách kinh phí khám, chữa bệnh bảo hiểm y tế năm 2022 trên cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Hậu Cần/Bộ Tư lệnh Vùng 2; Thôn 2 Xã Long Sơn, TP Vũng Tàu, email: dinhdoanhtrai@gmail.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Phòng Hậu cần BTL Vùng 2 Hải quân , địa chỉ: Thôn 2, xã Long Sơn, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Phòng Hậu Cần/Bộ Tư lệnh Vùng 2; Thôn 2 Xã Long Sơn, TP Vũng Tàu, email: dinhdoanhtrai@gmail.


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
Hàng hóa phải được sản xuất mới từ năm 2022 trở lại đây ( 2021, 2022) hàng hóa phải đáp ứng đầy đủ giấy chứng nhận xuất Xứ ( nếu hàng hóa nhập khẩu), giấy chứng nhận chất lượng.
E-CDNT 12.2
Giá hàng hóa: đã, chưa bao gồm thuế, phí theo quy định và các chi phí vận chuyển bàn giao
E-CDNT 14.3 1-3 năm
E-CDNT 15.2
Đáp ứng đầy đủ yêu cầu trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Hậu Cần/Bộ Tư lệnh Vùng 2; Thôn 2 Xã Long Sơn, TP Vũng Tàu, email: dinhdoanhtrai@gmail.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân, Thôn 2, xã Long Sơn, thành phố Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tài chính, Bộ Tư lệnh Vùng 2, Thôn 2, xã Long Sơn, thành phố Vũng Tàu. SĐT: 0983.738.838
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đoàn Văn Kiểm, Ban Quân Y/PHC, Thôn 2, Xã Long Sơn, TP Vũng Tàu, SĐT:039.294.1014
E-CDNT 34

10

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Acido Tranexamico100ỐngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
2Adrenalin200ỐngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
3AGICLOVIR 8002.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
4AGIRENYL4.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
5ALBUMINAR 2530ChaiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
6Angut 3002.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
7ARBOSNEW 1003.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
8Atropin Sulfat300ỐngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
9Augbidil 6252.500ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
10Bart2.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
11Betaclo100TuýpMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
12Betadine Antiseptic 10%50ChaiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
13Betaserc 24mg1.200ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
14Bicebid 1005.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
15Calci D chewing3.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
16Cammic200ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
17Captopril Stella 25mg3.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
18Cefadroxil 500mg6.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
19Cefdinir2.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
20Celecoxib6.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
21Cepmaxlox 2002.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
22Clarithromycin Stella 500mg1.500ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
23Clorpheniramin2.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
24Colchicina Seid 1mg2.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
25Comiaryl 2mg/500mg3.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
26Coveram 5mg/5mg1.500ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
27Coversyl 5mg1.500ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
28Coversyl Plus Arginine 5mg/1.25mg1.500ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
29Crutit600ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
30Darinol 3003.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
31Natri Clorid 0,9%200ChaiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
32Natri Clorid 0,9% và Glucose 5%200ChaiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
33Droxicef 500mg4.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
34Elaria300ỐngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
35Emanera 20mg600ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
36Erythromycin4.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
37Gastropulgite1.000GóiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
38Gentamicin 80mg600ỐngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
39GIFULDIN 5003.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
40Glucose 5%200ChaiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
41Golcoxib3.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
42Halixol3.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
43HERPACY Ophthalmic60TuýpMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
44Hydrocortison100LọMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
45Incepavit 400 Capsule1.500ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
46Infecin 3M.I.U2.000viênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
47Join- Flex3.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
48Kacerin10.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
49Katrypsin20.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
50KOZERAL3.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
51Lidocain15LọMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
52Lidocain Kabi 2%500ỐngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
53Maxitrol150LọMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
54Medoclav 625mg2.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
55Medsolu 4mg3.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
56Melanov-M1.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
57Metformin Denk 8502.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
58Metiny1.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
59Metodex SPS200LọMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
60Moxilen 500mg6.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
61Rednison 164.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
62Natri Clorid 0,9%200ChaiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
63Natri clorid 0,9%400LọMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
64Newbutin SR1.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
65Nifedipin Hasan 20 Retard1.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
66Noradrenaline 1mg/ml50ỐngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
67Natri clorid 0,9 %300ChaiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
68Orenko4.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
69Oresol300GóiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
70Osapain100TuýpMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
71PANFOR SR-5001.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
72PANFOR SR-7501.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
73PERGLIM M-2.2.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
74Pipolphen50ỐngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
75Piracetam-Egis2.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
76Piracetam-Egis1.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
77Povidone200ChaiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
78Prazopro 40mg3.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
79Primocef 500mg2.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
80Ramlepsa1.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
81Ringer Lactate200ChaiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
82SaVi Glipizide 51.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
83Seretide 25/125mcg10BìnhMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
84Silygamma3.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
85Smecta1.500GóiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
86Sorbitol 5g400GóiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
87Taginko6.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
88Tatanol6.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
89THIAZIFAR1.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
90Troysar AM1.500ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
91Venokern 500mg2.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
92VINA- AD5.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
93Vinpocetin2.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
94Vitamin 3B plus10.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
95Vitamin C Stada 1g5.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
96Vitamin PP 500mg10.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
97Waisan2.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
98Zentocor 40mg1.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
99Zolmed 1502.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
100Cebrex2.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
101Voltaren2.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
102Voltaren 75mg/3ml300ỐngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
103No-Spa forte3.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
104Lipanthyl 200M1.000ViênMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
105Dung dịch Oxy già300ChaiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
106Que đè lưỡi50HộpMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
107Băng cá nhân (Zingo)110HộpMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
108Bình hủy kim tiêm10CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
109Kim cánh bướm140CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
110Gạc vô trùng 10x103.500BịchMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
111Gòn viên 0,5kg/bịch45BịchMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
112Bơm tiêm 5ml10HộpMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
113Găng tay tiểu phẫu20HộpMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
114Găng tay phẫu thuật500ĐôiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
115Khẩu trang kháng khuẩn200CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
116Khẩu trang y tế100HộpMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
117Dây truyền dịch LD600SợiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
118Dầu nóng mặt trời100ChaiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
119Dầu xoa bóp100ChaiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
120Salonpas LD100HộpMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
121Dầu Salonpas (xịt)20ChaiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
122Chỉ Safin 2/O Nhập100GóiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
123Chi Daflon 2/O Nhập100GóiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
124Chỉ Catgus Nhập100GóiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): •Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 427.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->