Gói thầu: Xây lắp (bao gồm Chi phí đảm bảo an toàn giao thông và Chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220450614-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm Chi phí đảm bảo an toàn giao thông và Chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220450570
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-21 09:10:00 đến ngày 2022-05-11 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,848,834,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6097773E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.682962E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình Nông nghiệp và PTNT - đường ô tô lâm nghiệp; đường giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục: đường giao thông, hệ thống thoát nước,.. cấp IV trở lên;Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của Chủ đầu tư). Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chư đầu tư; - Quyết trúng thầu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 70% khối lượng hợp đồng); (Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.780.735.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên các ngành xây dựng cầu đường bộ.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânTất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânTất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác Phòng cháy chửa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC;- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânTất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác quan trắc, đo đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânTất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề từ 3/7 trở lên. Kèm theo CMND hoặc CCCD.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị (0,5-1,25)m3 (Có giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào bánh xích có gắn búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25m3 ( Có giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị (0,5-1,25)m3 (Có giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị có trọng lượng bản thân ≥8T (Có giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV (Có giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV (Có giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ( Kèm theo Hóa đơn VAT)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị ( Kèm theo Hóa đơn VAT)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị ( Kèm theo Hóa đơn VAT)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gỗ
- Đặc điểm thiết bị ( Kèm theo Hóa đơn VAT)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ( Kèm theo Hóa đơn VAT)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l ( Kèm theo Hóa đơn VAT)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ( Kèm theo Hóa đơn VAT)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥8T (Có giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ tải trọng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T (Có giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 8
16-Ô tô tự đổ tải trọng
- Đặc điểm thiết bị ≤ 2,5T (Có giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải CPĐD
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị ( Kèm theo Hóa đơn VAT)
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ( Kèm theo Hóa đơn VAT)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ( Kèm theo Hóa đơn VAT)
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy lu rung loại nhỏ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 1000kg ( Kèm theo Hóa đơn VAT)
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị ( Giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị ( Giấy kiểm định máy trắc địa còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
E-CDNT 1.2 Xây lắp (bao gồm Chi phí đảm bảo an toàn giao thông và Chi phí dự phòng)
Đường phòng cháy, chữa cháy kết hợp tuần tra bảo vệ rừng và du lịch sinh thái từ Km3 đường Hồ Chí Minh nhánh Tây đến sân bay Khe Gát
30 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới , địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý Vườn Quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng. Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ TP Đồng Hới.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư, Đại diện chủ đầu tư, Bên mời thầu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Thuận Phát QB: 65 Hai bà Trưng, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới. + Tư vấn lập, E-HSMT: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Đăng Lộc Vượng: thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới , địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý Vườn Quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng. Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ TP Đồng Hới.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. - Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, nhà thầu không nợ đồng tiền thuế đến hết Quý I năm 2022 (Kèm biên bản xác nhận của cơ quan thuế để chứng minh). - Hoàn thành nghĩa vụ đóng BHXH, BHYT, BHTN,... đến hết quý I/2022 (Có chi tiết kết quả đóng BHXH, BHYT, BHTN..của cơ quan BHXH kèm theo)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý Vườn Quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng. Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ TP Đồng Hới.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Hồng Thái – Giám đốc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Đăng Lộc Vượng: thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 25 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V8.359,9m3
2Đắp đất nền đường K98 bằng máy lu bánh thép 25 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V4.526,87m3
3Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V170,89m3
4Xúc đáMô tả kỹ thuật theo chương V170,89m3
5Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 11.26KmMô tả kỹ thuật theo chương V170,89m3
6Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp 2 bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V10.141,25m3
7Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 11.26KmMô tả kỹ thuật theo chương V10.141,25m3
8San cát, đất tại bãi thãi bằng máy ủi 110cvMô tả kỹ thuật theo chương V10.141,25m3
9Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2.929,43m3
10Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 11.26KmMô tả kỹ thuật theo chương V2.929,43m3
11San cát, đất tại bãi thãi bằng máy ủi 110cvMô tả kỹ thuật theo chương V2.929,43m3
12Cắt mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V71m
13Bê tông gia cố lề đường M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V55,42m3
14Lót bạt 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V307,89m2
B Mặt đường
1Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.909,01m3
2Lót bạt 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V21.716,72m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 + bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V297,75m3
4Cấp phối đá dăm loại 2 + bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V3.052,62m3
5Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2.454,84m2
C Gia cố rãnh xây
1Đá hộc xây rãnh VXM100Mô tả kỹ thuật theo chương V307,86m3
2Lót bạt 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1.350,28m2
3Đào rãnh dọc, đất C2 bằng máy đào 0.8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V307,86m3
4Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 11.26KmMô tả kỹ thuật theo chương V307,86m3
5San cát, đất tại bãi thãi bằng máy ủi 110cvMô tả kỹ thuật theo chương V307,86m3
D Gia cố mái taluy
1Bê tông gia cố mái ta luy M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V258,56m3
2Lót bạt 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1.292,81m2
3Bê tông chân khay M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V148,29m3
4Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V14,83m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V741,44m2
6Đào rãnh dọc, đất C2 bằng máy đào 0.8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V485,43m3
7Đắp đất K95 bằng đầm cóc 70kg (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V329m3
8Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 11.26KmMô tả kỹ thuật theo chương V113,66m3
9San cát, đất tại bãi thãi bằng máy ủi 110cvMô tả kỹ thuật theo chương V113,66m3
E Rãnh dọc BTCT KT (0.4x0.6)m
1Bê tông rãnh dọc M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V293,7m3
2Bê tông lót M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V77m3
3Cốt thép rãnh dọc dMô tả kỹ thuật theo chương V12,01Tấn
4Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3.263,7m2
5Dán 2 lớp giấy dầu, quét 3 lớp nhựa đường khe hởMô tả kỹ thuật theo chương V29,37m2
6Đào rãnh dọc, đất C2 bằng máy đào 0.8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V757,04m3
7Đắp đất K95 bằng đầm cóc 70kg (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V271,3m3
8Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 11.26KmMô tả kỹ thuật theo chương V450,47m3
9Đào kết cấu mặt đường cũ BTXM bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V84m3
10Xúc đáMô tả kỹ thuật theo chương V84m3
11Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 11.26KmMô tả kỹ thuật theo chương V84m3
F Tấm đan BTCT M250 KT(100x54x12)cm
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V71,28m3
2Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V13,17Tấn
3Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V406,56m2
4Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V1.100CK
G Các hạng mục khác
1Lắp đặt cột và biển báo hình tròn A90Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Lắp đặt cột và biển báo hình tam giác A90Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
3Cọc tiêu bê tông cốt thép (KT: 0,15*0,15*1,1)mMô tả kỹ thuật theo chương V67cái
4Đào móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V4,9m3
5Lắp đặt tường hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo chương V92md
6Đào móng cột hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo chương V5,71m3
7Bê tông móng M150, đá 2x4 hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo chương V5,71m3
H Cống thoát nước ngang
1Bê tông ống cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
2Cốt thép ống cống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,15Tấn
3Cốt thép ống cống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,38Tấn
4Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,12m3
5Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,71m3
6Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống d=0,75x0,75mMô tả kỹ thuật theo chương V6mối nối
7Lắp đặt ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V9CK
8Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V85,9m2
9Đắp đá dăm trộn cát đạt K95 bằng đầm cóc 70kg (cát 40%, đá 60%)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,24m3
10Bê tông hố thu M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
11Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
12Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V24,5m2
13Cốt thép hố thu d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04Tấn
14Cốt thép hố thu d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13Tấn
15Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
16Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,01Tấn
17Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,08Tấn
18Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,61m2
19Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V4CK
20Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,27m3
21Bê tông tường đầu, tường cánh 150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
22Bê tông sân cống M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
23Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,12m3
24Đá hộc xây sân gia cố VXM100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,07m3
25Đá hộc xây chân khay VXM100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m3
26Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2,45m3
27Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V26,19m2
28Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V17,46m2
29Đào kết cấu đường cũ bằng máy đào 0.8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,94m3
30Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 11.26KmMô tả kỹ thuật theo chương V1,94m3
31Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V6,21m3
32Xúc đáMô tả kỹ thuật theo chương V6,21m3
33Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 11.26KmMô tả kỹ thuật theo chương V6,21m3
34Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máy đào 0.8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V73,56m3
35Đắp đất K95 bằng đầm cóc 70kg (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8m3
36Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 11.26KmMô tả kỹ thuật theo chương V41,02m3
37Bê tông ống cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,93m3
38Cốt thép ống cống dMô tả kỹ thuật theo chương V1,59Tấn
39Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9m3
40Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2,97m3
41Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống d=1.0x1.0mMô tả kỹ thuật theo chương V22mối nối
42Lắp đặt ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V27CK
43Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V239,76m2
44Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V38,34m3
45Bê tông tường đầu, tường cánh 150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,42m3
46Bê tông sân cống M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,58m3
47Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,75m3
48Đá hộc xây sân gia cố VXM100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
49Đá hộc xây chân khay VXM100Mô tả kỹ thuật theo chương V12m3
50Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V9,86m3
51Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V131,17m2
52Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V87,45m2
53Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máy đào 0.8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V353,18m3
54Đắp đất K95 bằng đầm cóc 70kg (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V176,81m3
55Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 11.26KmMô tả kỹ thuật theo chương V153,38m3
56Đắp đá dăm trộn cát đạt K95 bằng đầm 25 tấn (cát 40%, đá 60%)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,64m3
57Rọ đá thép bọc nhựa PVC KT(2x1x0,5)mMô tả kỹ thuật theo chương V14rọ
58Bê tông ống cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
59Cốt thép ống cống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,18Tấn
60Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,39m3
61Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
62Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống d=0,5x0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8mối nối
63Lắp đặt ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V10CK
64Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V47,2m2
65Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,15m2
66Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7m3
67Bê tông tường đầu, tường cánh 150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,73m3
68Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,87m3
69Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20,26m2
70Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V13,5m2
71Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máy đào 0.8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V20,06m3
72Đắp đất K95 bằng đầm cóc 70kg (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,07m3
73Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 11.26KmMô tả kỹ thuật theo chương V12,07m3
74Đắp đá dăm trộn cát đạt K95 bằng đầm 25 tấn (cát 40%, đá 60%)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m3
I Đường tràn
1Bê tông mặt đường đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V178,31m3
2Lót bạt 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V990,64m2
3Cấp phối đá dăm loại I gia cố xi măng 5% dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V148,62m3
4Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V97,84m2
5Đắp đá dăm trộn cát đạt K95 bằng đầm 25 tấn (cát 40%, đá 60%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.532,64m3
6Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V334,82m3
7Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 11.26KmMô tả kỹ thuật theo chương V334,82m3
8San cát, đất tại bãi thãi bằng máy ủi 110cvMô tả kỹ thuật theo chương V334,82m3
9Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp 2 bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.816,32m3
10Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 11.26KmMô tả kỹ thuật theo chương V1.816,32m3
11San cát, đất tại bãi thãi bằng máy ủi 110cvMô tả kỹ thuật theo chương V1.816,32m3
12Đá hộc xây rãnh VXM100Mô tả kỹ thuật theo chương V108,32m3
13Lót bạt 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V475,1m2
14Đào rãnh dọc, đất C2 bằng máy đào 0.8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V108,32m3
15Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 11.26KmMô tả kỹ thuật theo chương V108,32m3
16San cát, đất tại bãi thãi bằng máy ủi 110cvMô tả kỹ thuật theo chương V108,32m3
17Bê tông gia cố mái ta luy M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V282,59m3
18Bê tông sân tràn M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V142,08m3
19Cốt thép mái ta luy dMô tả kỹ thuật theo chương V7,45Tấn
20Cốt thép sân tràn dMô tả kỹ thuật theo chương V2,99Tấn
21Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V28,26m3
22Dán 2 lớp giấy dầu, quét 3 lớp nhựa đường khe hởMô tả kỹ thuật theo chương V61,06m2
23Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V56,83m3
24Bê tông chân khay M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V490,69m3
25Cốt thép chân khay dMô tả kỹ thuật theo chương V11,51Tấn
26Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1.962,75m2
27Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V32,71m3
28Ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V394,5md
29Lót vãi địa kỹ thuật R=12kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V39,35m2
30Đào đất chân chân khay đất cấp 2 bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.779,56m3
31Đắp đất K95 bằng đầm cóc 70kg (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.256,16m3
32Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 11.26KmMô tả kỹ thuật theo chương V360,1m3
33Rọ đá thép bọc nhựa PVC KT(2x1x0,5)mMô tả kỹ thuật theo chương V445rọ
34Bê tông gờ chắn bánh M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,36m3
35Cốt thép gờ chắn bánh d Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31Tấn
36Ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V132,5m2
37Đào đất hố móng, đất C2 bằng máy đào 0.8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V808,09m3
38Đắp đê quai đê quai thi cống cống (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V733,2m3
39Đào khơi dòng chảy bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.025,4m3
40Lắp đặt ống cống BTLT D=1000 ; L = 4 m (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V24đoạn ống
41Bê tông cột thuỷ chí M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
42Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,07m3
43Cốt thép cột thuỷ chí dMô tả kỹ thuật theo chương V0,08Tấn
44Ván khuôn cột thuỷ chíMô tả kỹ thuật theo chương V13,32m2
45Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
46Đào móng cột thuỷ chíMô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
47Lắp đặt cột thuỷ chíMô tả kỹ thuật theo chương V12CK
48Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
49Xúc đáMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
50Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 11.26KmMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
51Bê tông đệm chân khay M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V130,54m3
J Cống tràn
1Bê tông ống cống M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V240,73m3
2Bê tông bản mặt cống M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V40,04m3
3Cốt thép ống cống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1Tấn
4Cốt thép ống cống dMô tả kỹ thuật theo chương V34,27Tấn
5Ván khuôn ống cống đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V1.251,83m2
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
7Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V56,61m3
8Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V34,39m3
9Quét nhựa đường ống cống 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V879,2m2
10Bê tông tường cánh M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V239,18m3
11Bê tông sân cống M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V173,15m3
12Cốt thép tường cánh d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09Tấn
13Cốt thép tường cánh d Mô tả kỹ thuật theo chương V12,03Tấn
14Cốt thép sân cống dMô tả kỹ thuật theo chương V5,84Tấn
15Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V86,48m3
16Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V502,66m2
17Ván khuôn sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V335,11m2
18Bê tông sân gia cố M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V94,78m3
19Bê tông chân khay M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V185,73m3
20Cốt thép sân cống dMô tả kỹ thuật theo chương V6,36Tấn
21Ván khuôn chân khay, sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V742,92m2
22Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V50,29m3
K CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đảm bảo an toàn giao thông1đv
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6097773E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.682962E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình Nông nghiệp và PTNT - đường ô tô lâm nghiệp; đường giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục: đường giao thông, hệ thống thoát nước,.. cấp IV trở lên;Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của Chủ đầu tư). Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chư đầu tư; - Quyết trúng thầu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 70% khối lượng hợp đồng); (Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.780.735.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.55
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông 2 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu33
3 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước 2 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.33
4 Cán bộ KCS 1 - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên các ngành xây dựng cầu đường bộ.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânTất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.33
5 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSMT 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânTất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.33
6 Cán bộ phụ trách công tác Phòng cháy chửa cháy 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC;- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânTất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.33
7 Cán bộ phụ trách công tác quan trắc, đo đạc công trình 1 - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânTất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.33
8 Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
9 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề 20 - Có chứng chỉ nghề từ 3/7 trở lên. Kèm theo CMND hoặc CCCD.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích (0,5-1,25)m3 (Có giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định)3
2 Máy đào bánh xích có gắn búa thủy lực ≥ 1,25m3 ( Có giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định)1
3 Máy đào bánh lốp (0,5-1,25)m3 (Có giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định)3
4 Máy lu rung có trọng lượng bản thân ≥8T (Có giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định)2
5 Máy ủi ≥110CV (Có giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định)2
6 Máy san tự hành ≥110CV (Có giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định)1
7 Máy khoan ( Kèm theo Hóa đơn VAT)2
8 Máy cắt uốn sắt ( Kèm theo Hóa đơn VAT)2
9 Máy cắt uốn sắt ( Kèm theo Hóa đơn VAT)2
10 Máy cắt gỗ ( Kèm theo Hóa đơn VAT)2
11 Máy mài ( Kèm theo Hóa đơn VAT)2
12 Máy trộn bê tông ≥ 250l ( Kèm theo Hóa đơn VAT)2
13 Máy hàn ( Kèm theo Hóa đơn VAT)2
14 Máy lu bánh thép ≥8T (Có giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định)1
15 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7T (Có giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định)8
16 Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 2,5T (Có giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định)1
17 Máy rải CPĐD (Có giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định)1
18 Máy đầm bê tông các loại ( Kèm theo Hóa đơn VAT)2
19 Máy đầm cóc ( Kèm theo Hóa đơn VAT)1
20 Máy phát điện ( Kèm theo Hóa đơn VAT)2
21 Máy lu rung loại nhỏ ≤ 1000kg ( Kèm theo Hóa đơn VAT)1
22 Máy toàn đạc điện tử ( Giấy kiểm định còn hiệu lực)1
23 Máy thủy bình ( Giấy kiểm định máy trắc địa còn hiệu lực)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->