Gói thầu: Xây lắp (bao gồm Chi phí đảm bảo an toàn giao thông và Chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220450614-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm Chi phí đảm bảo an toàn giao thông và Chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220450570 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 09:10:00 đến ngày 2022-05-11 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,848,834,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6097773E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.682962E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình Nông nghiệp và PTNT - đường ô tô lâm nghiệp; đường giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục: đường giao thông, hệ thống thoát nước,.. cấp IV trở lên;Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của Chủ đầu tư). Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chư đầu tư; - Quyết trúng thầu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 70% khối lượng hợp đồng); (Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.780.735.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên các ngành xây dựng cầu đường bộ.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânTất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânTất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác Phòng cháy chửa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC;- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânTất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác quan trắc, đo đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânTất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề từ 3/7 trở lên. Kèm theo CMND hoặc CCCD.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | (0,5-1,25)m3 (Có giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào bánh xích có gắn búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25m3 ( Có giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | (0,5-1,25)m3 (Có giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | có trọng lượng bản thân ≥8T (Có giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV (Có giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV (Có giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Kèm theo Hóa đơn VAT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Kèm theo Hóa đơn VAT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Kèm theo Hóa đơn VAT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Kèm theo Hóa đơn VAT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Kèm theo Hóa đơn VAT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l ( Kèm theo Hóa đơn VAT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Kèm theo Hóa đơn VAT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥8T (Có giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ tải trọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T (Có giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 16-Ô tô tự đổ tải trọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 2,5T (Có giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải CPĐD | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Kèm theo Hóa đơn VAT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Kèm theo Hóa đơn VAT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Kèm theo Hóa đơn VAT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy lu rung loại nhỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 1000kg ( Kèm theo Hóa đơn VAT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Giấy kiểm định máy trắc địa còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (bao gồm Chi phí đảm bảo an toàn giao thông và Chi phí dự phòng) Đường phòng cháy, chữa cháy kết hợp tuần tra bảo vệ rừng và du lịch sinh thái từ Km3 đường Hồ Chí Minh nhánh Tây đến sân bay Khe Gát 30 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. - Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, nhà thầu không nợ đồng tiền thuế đến hết Quý I năm 2022 (Kèm biên bản xác nhận của cơ quan thuế để chứng minh). - Hoàn thành nghĩa vụ đóng BHXH, BHYT, BHTN,... đến hết quý I/2022 (Có chi tiết kết quả đóng BHXH, BHYT, BHTN..của cơ quan BHXH kèm theo) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý Vườn Quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng.
Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ TP Đồng Hới. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Hồng Thái – Giám đốc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Đăng Lộc Vượng: thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.359,9 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K98 bằng máy lu bánh thép 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.526,87 | m3 |
| 3 | Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,89 | m3 |
| 4 | Xúc đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,89 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 11.26Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,89 | m3 |
| 6 | Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp 2 bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.141,25 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 11.26Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.141,25 | m3 |
| 8 | San cát, đất tại bãi thãi bằng máy ủi 110cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.141,25 | m3 |
| 9 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.929,43 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 11.26Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.929,43 | m3 |
| 11 | San cát, đất tại bãi thãi bằng máy ủi 110cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.929,43 | m3 |
| 12 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m |
| 13 | Bê tông gia cố lề đường M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,42 | m3 |
| 14 | Lót bạt 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,89 | m2 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.909,01 | m3 |
| 2 | Lót bạt 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21.716,72 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 + bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,75 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 + bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.052,62 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.454,84 | m2 |
| C | Gia cố rãnh xây | |||
| 1 | Đá hộc xây rãnh VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,86 | m3 |
| 2 | Lót bạt 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350,28 | m2 |
| 3 | Đào rãnh dọc, đất C2 bằng máy đào 0.8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,86 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 11.26Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,86 | m3 |
| 5 | San cát, đất tại bãi thãi bằng máy ủi 110cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,86 | m3 |
| D | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông gia cố mái ta luy M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,56 | m3 |
| 2 | Lót bạt 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.292,81 | m2 |
| 3 | Bê tông chân khay M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,29 | m3 |
| 4 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,83 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 741,44 | m2 |
| 6 | Đào rãnh dọc, đất C2 bằng máy đào 0.8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,43 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc 70kg (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 11.26Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,66 | m3 |
| 9 | San cát, đất tại bãi thãi bằng máy ủi 110cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,66 | m3 |
| E | Rãnh dọc BTCT KT (0.4x0.6)m | |||
| 1 | Bê tông rãnh dọc M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,7 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m3 |
| 3 | Cốt thép rãnh dọc d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,01 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.263,7 | m2 |
| 5 | Dán 2 lớp giấy dầu, quét 3 lớp nhựa đường khe hở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,37 | m2 |
| 6 | Đào rãnh dọc, đất C2 bằng máy đào 0.8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 757,04 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc 70kg (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,3 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 11.26Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,47 | m3 |
| 9 | Đào kết cấu mặt đường cũ BTXM bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m3 |
| 10 | Xúc đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 11.26Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m3 |
| F | Tấm đan BTCT M250 KT(100x54x12)cm | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,28 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,17 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,56 | m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | CK |
| G | Các hạng mục khác | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo hình tròn A90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo hình tam giác A90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 3 | Cọc tiêu bê tông cốt thép (KT: 0,15*0,15*1,1)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 4 | Đào móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tường hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | md |
| 6 | Đào móng cột hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,71 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M150, đá 2x4 hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,71 | m3 |
| H | Cống thoát nước ngang | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | Tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | Tấn |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 6 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống d=0,75x0,75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | CK |
| 8 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,9 | m2 |
| 9 | Đắp đá dăm trộn cát đạt K95 bằng đầm cóc 70kg (cát 40%, đá 60%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,24 | m3 |
| 10 | Bê tông hố thu M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 11 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 12 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | m2 |
| 13 | Cốt thép hố thu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | Tấn |
| 14 | Cốt thép hố thu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | Tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | Tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | Tấn |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m2 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | CK |
| 20 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,27 | m3 |
| 21 | Bê tông tường đầu, tường cánh 150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 22 | Bê tông sân cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 23 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 24 | Đá hộc xây sân gia cố VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,07 | m3 |
| 25 | Đá hộc xây chân khay VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 26 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,19 | m2 |
| 28 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,46 | m2 |
| 29 | Đào kết cấu đường cũ bằng máy đào 0.8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 11.26Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 31 | Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | m3 |
| 32 | Xúc đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 11.26Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | m3 |
| 34 | Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máy đào 0.8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,56 | m3 |
| 35 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc 70kg (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 11.26Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,02 | m3 |
| 37 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,93 | m3 |
| 38 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | Tấn |
| 39 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9 | m3 |
| 40 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 41 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống d=1.0x1.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | mối nối |
| 42 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | CK |
| 43 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,76 | m2 |
| 44 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,34 | m3 |
| 45 | Bê tông tường đầu, tường cánh 150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,42 | m3 |
| 46 | Bê tông sân cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m3 |
| 47 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | m3 |
| 48 | Đá hộc xây sân gia cố VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 49 | Đá hộc xây chân khay VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 50 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,86 | m3 |
| 51 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,17 | m2 |
| 52 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,45 | m2 |
| 53 | Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máy đào 0.8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,18 | m3 |
| 54 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc 70kg (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,81 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 11.26Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,38 | m3 |
| 56 | Đắp đá dăm trộn cát đạt K95 bằng đầm 25 tấn (cát 40%, đá 60%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,64 | m3 |
| 57 | Rọ đá thép bọc nhựa PVC KT(2x1x0,5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | rọ |
| 58 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 59 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | Tấn |
| 60 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | m3 |
| 61 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 62 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống d=0,5x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| 63 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | CK |
| 64 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2 | m2 |
| 65 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m2 |
| 66 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m3 |
| 67 | Bê tông tường đầu, tường cánh 150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| 68 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 69 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,26 | m2 |
| 70 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 71 | Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máy đào 0.8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,06 | m3 |
| 72 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc 70kg (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,07 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 11.26Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,07 | m3 |
| 74 | Đắp đá dăm trộn cát đạt K95 bằng đầm 25 tấn (cát 40%, đá 60%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| I | Đường tràn | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,31 | m3 |
| 2 | Lót bạt 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 990,64 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I gia cố xi măng 5% dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,62 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,84 | m2 |
| 5 | Đắp đá dăm trộn cát đạt K95 bằng đầm 25 tấn (cát 40%, đá 60%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.532,64 | m3 |
| 6 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,82 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 11.26Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,82 | m3 |
| 8 | San cát, đất tại bãi thãi bằng máy ủi 110cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,82 | m3 |
| 9 | Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp 2 bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.816,32 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 11.26Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.816,32 | m3 |
| 11 | San cát, đất tại bãi thãi bằng máy ủi 110cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.816,32 | m3 |
| 12 | Đá hộc xây rãnh VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,32 | m3 |
| 13 | Lót bạt 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,1 | m2 |
| 14 | Đào rãnh dọc, đất C2 bằng máy đào 0.8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,32 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 11.26Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,32 | m3 |
| 16 | San cát, đất tại bãi thãi bằng máy ủi 110cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,32 | m3 |
| 17 | Bê tông gia cố mái ta luy M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,59 | m3 |
| 18 | Bê tông sân tràn M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,08 | m3 |
| 19 | Cốt thép mái ta luy d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,45 | Tấn |
| 20 | Cốt thép sân tràn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | Tấn |
| 21 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,26 | m3 |
| 22 | Dán 2 lớp giấy dầu, quét 3 lớp nhựa đường khe hở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,06 | m2 |
| 23 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,83 | m3 |
| 24 | Bê tông chân khay M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,69 | m3 |
| 25 | Cốt thép chân khay d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,51 | Tấn |
| 26 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.962,75 | m2 |
| 27 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,71 | m3 |
| 28 | Ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,5 | md |
| 29 | Lót vãi địa kỹ thuật R=12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,35 | m2 |
| 30 | Đào đất chân chân khay đất cấp 2 bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.779,56 | m3 |
| 31 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc 70kg (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.256,16 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 11.26Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,1 | m3 |
| 33 | Rọ đá thép bọc nhựa PVC KT(2x1x0,5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445 | rọ |
| 34 | Bê tông gờ chắn bánh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,36 | m3 |
| 35 | Cốt thép gờ chắn bánh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | Tấn |
| 36 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,5 | m2 |
| 37 | Đào đất hố móng, đất C2 bằng máy đào 0.8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 808,09 | m3 |
| 38 | Đắp đê quai đê quai thi cống cống (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 733,2 | m3 |
| 39 | Đào khơi dòng chảy bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.025,4 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống cống BTLT D=1000 ; L = 4 m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đoạn ống |
| 41 | Bê tông cột thuỷ chí M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 42 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | m3 |
| 43 | Cốt thép cột thuỷ chí d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | Tấn |
| 44 | Ván khuôn cột thuỷ chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m2 |
| 45 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 46 | Đào móng cột thuỷ chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 47 | Lắp đặt cột thuỷ chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | CK |
| 48 | Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 49 | Xúc đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 11.26Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 51 | Bê tông đệm chân khay M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,54 | m3 |
| J | Cống tràn | |||
| 1 | Bê tông ống cống M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,73 | m3 |
| 2 | Bê tông bản mặt cống M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,04 | m3 |
| 3 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | Tấn |
| 4 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,27 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn ống cống đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.251,83 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 7 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,61 | m3 |
| 8 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,39 | m3 |
| 9 | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 879,2 | m2 |
| 10 | Bê tông tường cánh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,18 | m3 |
| 11 | Bê tông sân cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,15 | m3 |
| 12 | Cốt thép tường cánh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | Tấn |
| 13 | Cốt thép tường cánh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,03 | Tấn |
| 14 | Cốt thép sân cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | Tấn |
| 15 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,48 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,66 | m2 |
| 17 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,11 | m2 |
| 18 | Bê tông sân gia cố M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,78 | m3 |
| 19 | Bê tông chân khay M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,73 | m3 |
| 20 | Cốt thép sân cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | Tấn |
| 21 | Ván khuôn chân khay, sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742,92 | m2 |
| 22 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,29 | m3 |
| K | CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông | 1 | đv | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6097773E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.682962E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình Nông nghiệp và PTNT - đường ô tô lâm nghiệp; đường giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục: đường giao thông, hệ thống thoát nước,.. cấp IV trở lên;Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của Chủ đầu tư). Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chư đầu tư; - Quyết trúng thầu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 70% khối lượng hợp đồng); (Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.780.735.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông | 2 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước | 2 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ KCS | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên các ngành xây dựng cầu đường bộ.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânTất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSMT | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânTất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác Phòng cháy chửa cháy | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC;- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânTất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác quan trắc, đo đạc công trình | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânTất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 9 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề | 20 | - Có chứng chỉ nghề từ 3/7 trở lên. Kèm theo CMND hoặc CCCD.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | (0,5-1,25)m3 (Có giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định) | 3 |
| 2 | Máy đào bánh xích có gắn búa thủy lực | ≥ 1,25m3 ( Có giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định) | 1 |
| 3 | Máy đào bánh lốp | (0,5-1,25)m3 (Có giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định) | 3 |
| 4 | Máy lu rung | có trọng lượng bản thân ≥8T (Có giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định) | 2 |
| 5 | Máy ủi | ≥110CV (Có giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định) | 2 |
| 6 | Máy san tự hành | ≥110CV (Có giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định) | 1 |
| 7 | Máy khoan | ( Kèm theo Hóa đơn VAT) | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn sắt | ( Kèm theo Hóa đơn VAT) | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn sắt | ( Kèm theo Hóa đơn VAT) | 2 |
| 10 | Máy cắt gỗ | ( Kèm theo Hóa đơn VAT) | 2 |
| 11 | Máy mài | ( Kèm theo Hóa đơn VAT) | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l ( Kèm theo Hóa đơn VAT) | 2 |
| 13 | Máy hàn | ( Kèm theo Hóa đơn VAT) | 2 |
| 14 | Máy lu bánh thép | ≥8T (Có giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định) | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ tải trọng | ≥ 7T (Có giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định) | 8 |
| 16 | Ô tô tự đổ tải trọng | ≤ 2,5T (Có giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định) | 1 |
| 17 | Máy rải CPĐD | (Có giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định) | 1 |
| 18 | Máy đầm bê tông các loại | ( Kèm theo Hóa đơn VAT) | 2 |
| 19 | Máy đầm cóc | ( Kèm theo Hóa đơn VAT) | 1 |
| 20 | Máy phát điện | ( Kèm theo Hóa đơn VAT) | 2 |
| 21 | Máy lu rung loại nhỏ | ≤ 1000kg ( Kèm theo Hóa đơn VAT) | 1 |
| 22 | Máy toàn đạc điện tử | ( Giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 23 | Máy thủy bình | ( Giấy kiểm định máy trắc địa còn hiệu lực) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi