Gói thầu: Gói thầu số 1 “Cung cấp các motor, băng tải, các bộ băng chuyền cong và vật tư để lắp đặt đường dẫn băng chuyền”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201215705-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ TÂN SƠN NHẤT - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP
Tên gói thầu Gói thầu số 1 “Cung cấp các motor, băng tải, các bộ băng chuyền cong và vật tư để lắp đặt đường dẫn băng chuyền”
Số hiệu KHLCNT 20201080789
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ đầu tư phát triển của Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-21 16:25:00 đến ngày 2020-12-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,633,262,654 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Băng chuyền cua 90 độ INTERROLL/PORTEC Power Curve hoặc tương đương: Model: 970M1060-90 Xoay cùng chiều kim đồng hồ - Degree of Arc: 90 độ - Inner Radius: 970mm - Width between side guards: 1060mm - Center radius: 970 + 1060/2 =1500mm - Side Guard IR&OR: 3mm. Thk; 400mm. Heigh - Belting: Ammeraal Black PVC-OP belt material bias laced seam. - Drive Shaft Diamater: 35mm. with Torque arm - Ceiling Hanger Suports: 3 sets - Motor: SEW 1.1Kw SA57DRE90M4/TF, - 3 phase 380V 50Hz - Actual Speed 154 rpm x 0.307 gear in: 43.7 m/min. 1 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V
2 Băng chuyền cua 45 độ INTERROL/PORTEC Power Curve hoặc tương đương: Model: 970M1060-45 Xoay cùng chiều chiều kim đồng hồ. - Degree of Arc: 45 độ - Inner Radius: 970mm - Width between side guards: 1060mm - Center radius: 970 + 1060/2 =1500mm - Side Guard IR&OR: 3mm. Thk; 295 mm. Heigh - Belting: Ammeraal Black PVC-OP belt material bias laced seam - Floor Spupports Leg: TOB 40mm - Motor: SEW 0.75 kW SA57DRE90M4/TF, 3 phase 380V 50Hz - Actual Speed 156 rpm x 0.307 Gear in=47.9 m/min 1 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V
3 Băng chuyền cua 45 độ INTERROL/PORTEC Power Curve hoặc tương đương: Model: 970M1060-45 Xoay ngược chiều kim đồng hồ. - Degree of Arc: 45 độ - Inner Radius: 970mm - Width between side guards: 1060mm - Center radius: 970 + 1060/2 =1500mm - Side Guard IR&OR: 3mm. Thk; 295 mm. Heigh - Belting: Ammeraal Black PVC-OP belt material bias laced seam - Floor Spupports Leg: TOB 40mm - Motor: SEW 0.75 kW SA57DRE90M4/TF, 3 phase 380V 50Hz - Actual Speed 156 rpm x 0.307 Gear in=47.9 m/min 1 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V
4 Băng chuyền cua xoắn 90 độ INTERROLL/PORTEC Spiral Curve hoặc tương đương: Model: 970M1060SP-90 Xoay cùng chiều kim đồng hồ - Degree of Arc: 90 độ - Inner Radius: 970mm - Width between side guards: 1060mm - Center radius: 970 + 1060/2 =1500mm - Side Guard IR&OR: 3mm. Thk; 400mm. Heigh - Belting: Ammeraal Black PVC-OP belt material bias laced seam. - Drive Shaft Diamater: 35mm. with Torque arm - Ceiling Hanger Suports: 3 sets - Motor: SEW 1.1Kw SA57DRE90M4/TF, - 3 phase 380V 50Hz - Actual Speed 154 rpm x 0.307 gear in: 43.7 m/min 1 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V
5 Chi phí vận chuyển, giao nhận, tại Cảng Tân Sơn Nhất 1 Hệ Theo yêu cầu tại Chương V
6 Động cơ giảm tốc SUMITOMO hoặc tương đương: Trục ra vuông góc. RNYM1-1420-15, 0.75kW. Điện áp vào : 380V/ 3phase/ 50Hz/ 4cực/1450v/p. Cấp bảo vệ : IP55/ Class F. Công suất motor - Pm (kW): 0,75. Vận tốc đầu ra (Output speed) - 96.7 RPM. Momen xoắn đầu ra (Output torque) - Ma 63.1 (Nm). Tỉ số truyền (Gear unit ratio) - 15. Hệ số phục vụ (Sevice factor) - 2.05. Lỗ trục và then theo tiêu chuẩn Trục 35 mm. Hướng lắp: đa hướng. Cách lắp: trục lõm. Kiểu động cơ: Tiêu chuẩn (M1D) 7 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V
7 Động cơ giảm tốc SUMITOMO hoặc tương đương: Trục ra vuông góc. RNYM1H-1420-15, 1.1 kW. Điện áp vào : 380V/ 3phase/ 50Hz/ 4cực/1450v/p. Cấp bảo vệ : IP55/ Class F. Công suất motor - Pm (kW): 1.1 Vận tốc đầu ra (Output speed) - 96.7 RPM. Momen xoắn đầu ra (Output torque) - Ma 92.5 (Nm). Tỉ số truyền (Gear unit ratio) - 15. Hệ số phục vụ (Sevice factor) - 1.4. Lỗ trục và then theo tiêu chuẩn Trục 35 mm. Hướng lắp: đa hướng. Cách lắp: trục lõm. Kiểu động cơ: Tiêu chuẩn (M1D) 7 bộ Theo yêu cầu tại Chương V
8 Động cơ giảm tốc SUMITOMO hoặc tương đương: Trục ra vuông góc. RNYM2-1520-15, 1.5kW. Điện áp vào : 380V/ 3phase/ 50Hz/ 4cực/1450v/p. Cấp bảo vệ : IP55/ Class F. Công suất motor - Pm (kW): 1.5. Vận tốc đầu ra (Output speed) - 96.7 RPM. Momen xoắn đầu ra (Output torque) - Ma 126 (Nm). Tỉ số truyền (Gear unit ratio) - 15. Hệ số phục vụ (Sevice factor) - 1.47. Lỗ trục và then theo tiêu chuẩn Trục 45 mm. Hướng lắp: đa hướng. Cách lắp: trục lõm. Kiểu động cơ: Tiêu chuẩn (M1D) 5 bộ Theo yêu cầu tại Chương V
9 Động cơ giảm tốc SUMITOMO hoặc tương đương: Trục ra vuông góc. RNYM3-1520-15, 2.2kW. Điện áp vào : 380V/ 3phase/ 50Hz/ 4cực/1450v/p. Cấp bảo vệ : IP55/ Class F. Công suất motor - Pm (kW): 2.2. Vận tốc đầu ra (Output speed) - 96.7 RPM. Momen xoắn đầu ra (Output torque) - Ma 185 (Nm). Tỉ số truyền (Gear unit ratio) - 15. Hệ số phục vụ (Sevice factor) - 1.00. Lỗ trục và then theo tiêu chuẩn Trục 45 mm. Hướng lắp: đa hướng. Cách lắp: trục lõm. Kiểu động cơ: Tiêu chuẩn (M1D) 4 bộ Theo yêu cầu tại Chương V
10 Động cơ giảm tốc SUMITOMO hoặc tương đương: Trục ra vuông góc. RNYM4-1521-15, 3.0kW. Điện áp vào : 380V/ 3phase/ 50Hz/ 4cực/1450v/p. Cấp bảo vệ : IP55/ Class F. Công suất motor - Pm (kW): 3.0. Vận tốc đầu ra (Output speed) - 96.7 RPM. Momen xoắn đầu ra (Output torque) - Ma 252 (Nm). Tỉ số truyền (Gear unit ratio) - 15. Hệ số phục vụ (Sevice factor) - 1.23. Lỗ trục và then theo tiêu chuẩn Trục 45 mm. Hướng lắp: đa hướng. Cách lắp: trục lõm. Kiểu động cơ: Tiêu chuẩn (M1D) 3 bộ Theo yêu cầu tại Chương V
11 Tapi Sieling E8/2 U0/V15 LG SE Black (906313) hoặc tương đương (rộng 1.000, dài 14.570) mm, ép nối tại hiện trường 1 cái Theo yêu cầu tại Chương V
12 Tapi Sieling E8/2 U0/V15 LG SE Black (906313) hoặc tương đương (rộng 1.000, dài 17.990) mm, ép nối tại hiện trường 1 cái Theo yêu cầu tại Chương V
13 Tapi Sieling E8/2 U0/V15 LG SE Black (906313) hoặc tương đương (rộng 1.000, dài 10.700) mm, ép nối tại hiện trường 1 cái Theo yêu cầu tại Chương V
14 Tapi Sieling E8/2 U0/V15 LG SE Black (906313) hoặc tương đương (rộng 1.000, dài 3.400) mm, ép nối tại hiện trường 1 cái Theo yêu cầu tại Chương V
15 Tapi Sieling E12/2 U0/V7H MT SE Black (909169) hoặc tương đương (rộng 1.000, dài 14.570) mm, ép nối tại hiện trường 2 cái Theo yêu cầu tại Chương V
16 Tapi Sieling E12/2 U0/V7H MT SE Black (909169) hoặc tương đương (rộng 1.000, dài 27.770) mm, ép nối tại hiện trường 1 cái Theo yêu cầu tại Chương V
17 Tapi Sieling E8/2 U0/V15 LG SE Black (906313) hoặc tương đương (rộng 1.000, dài 10.700) mm, ép nối tại hiện trường 1 cái Theo yêu cầu tại Chương V
18 Tapi Sieling E8/2 U0/V15 LG SE Black (906313) hoặc tương đương (rộng 1.000, dài 3.400) mm, ép nối tại hiện trường 1 cái Theo yêu cầu tại Chương V
19 Tapi Sieling E12/2 U0/V7H MT SE Black (909169) hoặc tương đương (rộng 1.000, dài 11.640) mm, ép nối tại hiện trường 2 cái Theo yêu cầu tại Chương V
20 Tapi Sieling E12/2 U0/V7H MT SE Black (909169) hoặc tương đương (rộng 1.000, dài 2.522) mm, ép nối tại hiện trường 4 cái Theo yêu cầu tại Chương V
21 Tapi Sieling E12/2 U0/V7H MT SE Black (909169) hoặc tương đương (rộng 1.000, dài 25.462) mm, ép nối tại hiện trường 1 cái Theo yêu cầu tại Chương V
22 Tapi Sieling E8/2 U0/V15 LG SE Black (906313) hoặc tương đương (rộng 1.000, dài 14.570) mm, ép nối tại hiện trường 1 cái Theo yêu cầu tại Chương V
23 Tapi Sieling E8/2 U0/V15 LG SE Black (906313) hoặc tương đương (rộng 1.000, dài 10.020) mm, ép nối tại hiện trường 1 cái Theo yêu cầu tại Chương V
24 Tapi Sieling E12/2 U0/V7H MT SE Black (909169) hoặc tương đương (rộng 1.000, dài 5.770) mm, ép nối tại hiện trường 1 cái Theo yêu cầu tại Chương V
25 Tapi Sieling E8/2 U0/V15 LG SE Black (906313) hoặc tương đương (rộng 1.000, dài 18.000) mm, ép nối tại hiện trường 1 cái Theo yêu cầu tại Chương V
26 Tapi Sieling E12/2 U0/V7H MT SE Black (909169) hoặc tương đương (rộng 1.000, dài 23.370) mm, ép nối tại hiện trường 1 cái Theo yêu cầu tại Chương V
27 Tapi Sieling E12/2 U0/V7H MT SE Black (909169) hoặc tương đương (rộng 1.000, dài 11.750) mm, ép nối tại hiện trường 1 cái Theo yêu cầu tại Chương V
28 Tapi Sieling E12/2 U0/V7H MT SE Black (909169) hoặc tương đương (rộng 1.000, dài 18.200) mm, ép nối tại hiện trường 1 cái Theo yêu cầu tại Chương V
29 Tapi Sieling E12/2 U0/V7H MT SE Black (909169) hoặc tương đương (rộng 1.000, dài 10.000) mm, ép nối tại hiện trường 1 cái Theo yêu cầu tại Chương V
30 Chi phí ép dán tại hiện trường 24 mối nối Theo yêu cầu tại Chương V
31 Móc nối U1 dùng để nối tapi 6 hộp Theo yêu cầu tại Chương V
32 Vật tư lắp đặt trên tủ điện chính và các hộp đấu nối (Chi tiết như bên dưới đây): 1 Hệ Theo yêu cầu tại Chương V
33 MCCB 4P 125A 25kA , P/N: LV516312 + cuộn shunt trip 220VAC - Schneider hoặc tương đương 1 cái Theo yêu cầu tại Chương V
34 MCB 3P-32A-6kA - Schneider hoặc tương đương 2 cái Theo yêu cầu tại Chương V
35 MCB 2P-6A-6kA - Schneider hoặc tương đương 1 cái Theo yêu cầu tại Chương V
36 MCB 1P-5A-6kA(250VDC), P/N: A9N61505 - Schneider hoặc tương đương 5 cái Theo yêu cầu tại Chương V
37 Relay chống dòng rò, 220VAC, 10mA-30A, P/N: 900ELR-2-230 - Selec hoặc tương đương 1 cái Theo yêu cầu tại Chương V
38 ZCT , đường kính 120mm, P/N: CBCT-120-1 - Selec hoặc tương đương 1 cái Theo yêu cầu tại Chương V
39 Module Coupler Profibus DP (P/N: 750-343) - Wago hoặc tương đương 1 cái Theo yêu cầu tại Chương V
40 Module power supply Profibus DP (P/N: 750-602) - Wago hoặc tương đương 1 cái Theo yêu cầu tại Chương V
41 Module Input Profibus DP (P/N: 750-430) - Wago hoặc tương đương 27 cái Theo yêu cầu tại Chương V
42 Module Output Profibus DP (P/N: 750-530) - Wago hoặc tương đương 7 cái Theo yêu cầu tại Chương V
43 Module End Profibus DP (P/N: 750-600) - Wago hoặc tương đương 1 cái Theo yêu cầu tại Chương V
44 Đầu nối Profibus DP (P/N: 6ES7972-0BB60-0XA0) - Siemens hoặc tương đương 1 cái Theo yêu cầu tại Chương V
45 Cáp tín hiệu Profibus - Siemens hoặc tương đương 120 m Theo yêu cầu tại Chương V
46 Biến tần 3P, 400V, 1.5KW (P/N: ATV320U15N4C) – Schneider hoặc tương đương 1 cái Theo yêu cầu tại Chương V
47 Biến tần 3P, 400V, 1.1KW (P/N: ATV320U11N4C) – Schneider hoặc tương đương 2 cái Theo yêu cầu tại Chương V
48 CB từ nhiệt bảo vệ động cơ (P/N: GV2-ME07) + Tiếp điểm phụ gắn bên (1NO +1NO Fault) (P/N: GVAD1010) - Schneider hoặc tương đương 11 cái Theo yêu cầu tại Chương V
49 CB từ nhiệt bảo vệ động cơ (P/N: GV2-ME08) + Tiếp điểm phụ gắn bên (1NO +1NO Fault) (P/N: GVAD1010) - Schneider hoặc tương đương 12 cái Theo yêu cầu tại Chương V
50 CB từ nhiệt bảo vệ động cơ (P/N: GV2-ME10) + Tiếp điểm phụ gắn bên (1NO +1NO Fault) (P/N: GVAD1010) - Schneider hoặc tương đương 8 cái Theo yêu cầu tại Chương V
51 CB từ nhiệt bảo vệ động cơ (P/N: GV2-ME14) + Tiếp điểm phụ gắn bên (1NO +1NO Fault) (P/N: GVAD1010) - Schneider hoặc tương đương 2 cái Theo yêu cầu tại Chương V
52 CB từ nhiệt bảo vệ động cơ (P/N: GV2-ME20) + Tiếp điểm phụ gắn bên (1NO +1NO Fault) (P/N: GVAD1010) - Schneider hoặc tương đương 1 cái Theo yêu cầu tại Chương V
53 Contactor LC1D09BD (24VDC, AC3, 4 KW, 1NO+1NC) - Schneider hoặc tương đương 36 cái Theo yêu cầu tại Chương V
54 Contactor LC1D18BD (24VDC, AC3, 7.5 KW, 1NO+1NC) - Schneider hoặc tương đương 1 cái Theo yêu cầu tại Chương V
55 Thanh cái răng lược 3P 63A loại 5 cực (P/N: GV2G554)- Schneider hoặc tương đương 10 cái Theo yêu cầu tại Chương V
56 Thanh cái răng lược 3P 63A loại 3 cực (P/N: GV2G354)- Schneider hoặc tương đương 3 cái Theo yêu cầu tại Chương V
57 Terminal nối với thanh răng lược (P/N: GV2G05)- Schneider hoặc tương đương 4 cái Theo yêu cầu tại Chương V
58 Relay điều khiển 24VDC, 3NO+2NC (P/N: CAD32BD) - Schneider hay tương đương 4 cái Theo yêu cầu tại Chương V
59 Relay 24VDC, có cờ báo trạng thái, 4C/O - 5A, (P/N: MY4N-24VDC) + đế - Omron hoặc tương đương 12 cái Theo yêu cầu tại Chương V
60 Relay 24VDC, có cờ báo trạng thái, 2C/O - 5A, (P/N: MY2N-24VDC) + đế - Omron hoặc tương đương 52 cái Theo yêu cầu tại Chương V
61 Công tắc chìa khóa 455 2 vị trí, tự giữ, 2NO (P/N: ZB5AG4+ZB5AZ103) - Schneider hoặc tương đương 1 bộ Theo yêu cầu tại Chương V
62 Motor terminal 3 tầng + PE, loại lắp ray, 0,2- 4mm2 (P/N:VIOK 1,5-3D/PE - 2718206) - Phoenix Contact hoặc tương đương 50 cái Theo yêu cầu tại Chương V
63 Terminal loại lắp ray, 2.5mm2, màu xám (P/N: JUK2.5B) - Leipole hoặc tương đương 45 cái Theo yêu cầu tại Chương V
64 Miếng che đầu cuối terminal 1 tầng (P/N:D-JUK2.5B) - Leipole hoặc tương đương 15 cái Theo yêu cầu tại Chương V
65 Terminal 2 tầng loại lắp ray, 2.5mm2, màu xám (P/N: JUKK3) - Leipole hoặc tương đương 70 cái Theo yêu cầu tại Chương V
66 Miếng che đầu cuối terminal 2 tầng (P/N:D-JUKK3/5) - Leipole hoặc tương đương 10 cái Theo yêu cầu tại Chương V
67 Terminal PE loại lắp ray 2.5mm2 màu sọc vàng xanh (P/N:JUSLKG 2.5) - Leipole hoặc tương đương 15 cái Theo yêu cầu tại Chương V
68 Terminal loại lắp ray 6mm2 - Leipole hoặc tương đương 12 cái Theo yêu cầu tại Chương V
69 Terminal PE loại lắp ray 6mm2 màu sọc vàng xanh - Leipole hoặc tương đương 4 cái Theo yêu cầu tại Chương V
70 Miếng chặn ray DIN35 (P/N: E/JUK) - Leipole hoặc tương đương 45 cái Theo yêu cầu tại Chương V
71 Thanh nối giữa terminal (P/N: FBI 10-6, 10 cực/cái)- Leipole hoặc tương đương 10 cái Theo yêu cầu tại Chương V
72 Thanh nối hông terminal (P/N: EB 10-6, 10 cực/cái)- Leipole hoặc tương đương 14 cái Theo yêu cầu tại Chương V
73 Miếng lắp nhãn gắn trên miếng chặn ray (P/N: JKLM-A) - Leipole hoặc tương đương 25 cái Theo yêu cầu tại Chương V
74 Thanh ghi nhãn terminal (P/N: ZB6)- Leipole hoặc tương đương 39 cái Theo yêu cầu tại Chương V
75 Thanh ray sắt mạ loại 35mm (1m/thanh) 6 m Theo yêu cầu tại Chương V
76 PVC trunking RxC: 60x60mm 6 m Theo yêu cầu tại Chương V
77 PVC trunking RxC: 100x60mm 6 m Theo yêu cầu tại Chương V
78 PVC trunking RxC: 33x45mm 4 m Theo yêu cầu tại Chương V
79 Đèn chiếu sáng tủ điện kèm ổ cắm và công tắc 14W, P/N: LZ-4138.14-1 + cáp nguồn, P/N: LS4315.500-1- Leipole hoặc tương đương 2 cái Theo yêu cầu tại Chương V
80 Đèn chiếu sáng tủ điện kèm ổ cắm và công tắc 18W, P/N: LZ-4138.18-1 + cáp nguồn, P/N: LZ4315.100-1- Leipole hoặc tương đương 1 cái Theo yêu cầu tại Chương V
81 Cáp điện mềm CVm-4mm2, màu đen - Cadivi, Lion hoặc tương đương 100 m Theo yêu cầu tại Chương V
82 Cáp điện mềm CVm-1,5mm2, màu đen - Cadivi, Lion hoặc tương đương 400 m Theo yêu cầu tại Chương V
83 Cáp điện mềm CVm-1mm2, màu cam - Cadivi, Lion hoặc tương đương 500 m Theo yêu cầu tại Chương V
84 Cáp điện mềm CVm-1mm2, màu xanh - Cadivi, Lion hoặc tương đương 500 m Theo yêu cầu tại Chương V
85 Cáp điện mềm CVm-1mm2, màu xám - Cadivi, Lion hoặc tương đương 1.000 m Theo yêu cầu tại Chương V
86 Cáp điện mềm CVm-1mm2, màu vàng/xanh - Cadivi, Lion hoặc tương đương 100 m Theo yêu cầu tại Chương V
87 Phần thiết bị trên băng chuyền (Chi tiết như bên dưới đây): 1 Hệ Theo yêu cầu tại Chương V
88 Tủ điện nhựa PVC kín bụi, kích thước: 200x300x10, P/N: DS-AT-015, Hibox hoặc tương đương 2 cái Theo yêu cầu tại Chương V
89 Tủ điện bằng tole 1.5mm, có khóa, sơn tĩnh điện màu xám trắng, kích thước HxWxD =300x500x200mm (kèm nhãn tên bằng mica cho tủ điện) 1 cái Theo yêu cầu tại Chương V
90 Đèn hiệu cảnh báo 3 tầng xanh - cam - đỏ, bóng LED 24VDC, P/N: XVMB2RAGSSB - Schneider hoặc tương đương. 1 cái Theo yêu cầu tại Chương V
91 Cảm biến quang loại phản xạ gương (P/N: E3G-R17) + Gương (P/N: E39-R1S) - Omron hoặc tương đương 18 cái Theo yêu cầu tại Chương V
92 Cảm biến quang loại phản xạ khuếch tán (P/N: E3S-CD12-M1J) + đế lắp cảm biến - Omron hoặc tương đương 1 cái Theo yêu cầu tại Chương V
93 Đầu nối cáp vào cảm biến loại thẳng M12, 4 chân, đầu cái (female), vặn vít, P/N: XS2C-D4S7 - Omron hoặc tương đương 34 cái Theo yêu cầu tại Chương V
94 Terminal 3 tầng , loại lắp ray, 0,2- 4mm2 (P/N:JDIK1.5 ) - Leipole hoặc tương đương 120 cái Theo yêu cầu tại Chương V
95 Vật tư lắp đặt (Chi tiết như bên dưới đây): 1 Hệ Theo yêu cầu tại Chương V
96 Cáp điện Cu/PVC/PVC-4x2,5mm2 (cáp mềm) - Cadivi, Daphaco hoặc tương đương 1.759 m Theo yêu cầu tại Chương V
97 Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC-4x0,75mm2 (cáp mềm) - Cadivi, Daphaco, SangJin hoặc tương đương 487 m Theo yêu cầu tại Chương V
98 Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC-24x0,75mm2 (cáp mềm) - Cadivi, Daphaco, SangJin hoặc tương đương 200 m Theo yêu cầu tại Chương V
99 Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC-5x0,75mm2 (cáp mềm) - Cadivi, Daphaco, SangJin hoặc tương đương 139 m Theo yêu cầu tại Chương V
100 Cáp điện Cu/PVC/PVC-3x2,5mm2 (cáp mềm) - Cadivi, Daphaco, SangJin hoặc tương đương 158 m Theo yêu cầu tại Chương V
101 Máng cáp có nắp 300x100mm, làm bằng tole tráng kẽm dày 1.2mm 32 m Theo yêu cầu tại Chương V
102 Tê máng cáp 300x100mm, làm bằng tole tráng kẽm dày 1.2mm 1 cái Theo yêu cầu tại Chương V
103 Tê máng cáp 300x100mm, nhánh rẽ 200x100mm làm bằng tole tráng kẽm dày 1.2mm 1 cái Theo yêu cầu tại Chương V
104 Co ngang máng cáp có nắp 300x100mm, làm bằng tole tráng kẽm dày 1.2mm 1 cái Theo yêu cầu tại Chương V
105 Giảm máng cáp 300x100mm thành 200x100mm, có nắp, làm bằng tole tráng kẽm dày 1.2mm 2 cái Theo yêu cầu tại Chương V
106 Nối máng cáp 300x100mm , làm bằng tole tráng kẽm dày 1.2mm 21 cái Theo yêu cầu tại Chương V
107 Máng cáp có nắp 200x50mm, làm bằng tole tráng kẽm dày 1.2mm 103 m Theo yêu cầu tại Chương V
108 Co ngang máng cáp có nắp 200x50mm, làm bằng tole tráng kẽm dày 1.2mm 6 cái Theo yêu cầu tại Chương V
109 Tê máng cáp 200x50mm , làm bằng tole tráng kẽm dày 1.2mm 2 cái Theo yêu cầu tại Chương V
110 Co đứng trong có nắp 200x50mm, làm bằng tole tráng kẽm dày 1.2mm 2 cái Theo yêu cầu tại Chương V
111 Co đứng ngoài có nắp 200x50mm, làm bằng tole tráng kẽm dày 1.2mm 2 cái Theo yêu cầu tại Chương V
112 Nối máng cáp 200x50mm , làm bằng tole tráng kẽm dày 1.2mm 60 cái Theo yêu cầu tại Chương V
113 Bu-lông đầu tròn M8x15 (loại nối máng cáp) + đai ốc 400 bộ Theo yêu cầu tại Chương V
114 Thanh sắt mạ kẽm 10x20mm (6m/thanh) 1 thanh Theo yêu cầu tại Chương V
115 Ty ren suốt M10, 1m/cây - CVL 38 cây Theo yêu cầu tại Chương V
116 Đai ốc M10 + vòng đệm 300 cái Theo yêu cầu tại Chương V
117 Thanh chống đa năng 42x42 có dập lỗ - CVL (3m/thanh) 15 thanh Theo yêu cầu tại Chương V
118 Đầu gài lò xo M6 dùng cho thanh chống đa năng, P/N: DGLX06NN – CVL 45 cái Theo yêu cầu tại Chương V
119 Bu lông M6x20 đầu vặn vít 45 cái Theo yêu cầu tại Chương V
120 Đệm vuông , P/N: CVL1063 - CVL 80 cái Theo yêu cầu tại Chương V
121 Đệm dùng cho thanh chống đa năng , P/N: CVL1010 - CVL 80 cái Theo yêu cầu tại Chương V
122 Ống mềm kim loại bọc PVC ID22 - CVL (25m/cuộn) 1 cuộn Theo yêu cầu tại Chương V
123 Đầu nối ống mềm với hộp điện ID22 (DNCK34) - CVL 10 cái Theo yêu cầu tại Chương V
124 Ống mềm kim loại bọc PVC ID16 - CVL (50m/cuộn) 2 cuộn Theo yêu cầu tại Chương V
125 Đầu nối ống mềm với hộp điện D16 (DNCK12) - CVL 180 cái Theo yêu cầu tại Chương V
126 Ống mềm kim loại bọc PVC ID13 (50m/cuộn) 2 cuộn Theo yêu cầu tại Chương V
127 Đầu nối ống mềm với hộp điện D13 - CVL hoặc tương đương 108 cái Theo yêu cầu tại Chương V
128 Đầu cosse pin rỗng 4mm2 (100 cái/bịch) 2 bịch Theo yêu cầu tại Chương V
129 Đầu cosse pin rỗng 1.5mm2 (100 cái/bịch) (3 màu: đỏ,vàng, xanh) 10 bịch Theo yêu cầu tại Chương V
130 Đầu cosse pin rỗng 2.5mm2 (100 cái/bịch) (3 màu: đỏ,vàng, xanh) 6 bịch Theo yêu cầu tại Chương V
131 Đầu cosse pin rỗng 1mm2 (100 cái/bịch) 22 bịch Theo yêu cầu tại Chương V
132 Đầu cosse pin rỗng 0.75mm2 (100 cái/bịch) 12 bịch Theo yêu cầu tại Chương V
133 Đầu cosse chĩa 1mm2 (100 cái/bịch) 20 bịch Theo yêu cầu tại Chương V
134 Đầu cosse pin rỗng đôi 1,5mm2 (100 cái/bịch) - màu xanh 10 bịch Theo yêu cầu tại Chương V
135 Đầu cosse vòng 2.5mm2, lỗ 4mm (100 cái/bịch) 10 bịch Theo yêu cầu tại Chương V
136 Đầu cosse pin dẹp 1mm2 (100 cái/bịch) 5 bịch Theo yêu cầu tại Chương V
137 Phụ kiện lắp đặt (Chi tiết như bên dưới đây): 1 Hệ Theo yêu cầu tại Chương V
138 Nhãn tủ điện bằng mica, nền trắng chữ đen: "BHE-5G01": cỡ chữ 10mm; "JB-01"… "JB-05" + 20 nhãn đèn báo - nút nhấn 1 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V
139 Tắc kê nhựa D 8 + vít (100 con /bịch) 4 bịch Theo yêu cầu tại Chương V
140 Băng keo điện 20 yards/cuộn (P/N: FKPM 20) - Nano hoặc tương đương 10 cuộn Theo yêu cầu tại Chương V
141 Dây rút 3x200mm (100 sợi /bịch) 10 bịch Theo yêu cầu tại Chương V
142 Dây rút 5x300mm (100 sợi /bịch) 12 bịch Theo yêu cầu tại Chương V
143 Mực in nhãn (P/N: TZE-631) - Brother hoặc tương đương 2 cuộn Theo yêu cầu tại Chương V
144 Ống in nhãn cáp D2,5mm, 100m/cuộn (P/N: VNC -TU325N) - Max hoặc tương đương 1 cuộn Theo yêu cầu tại Chương V
145 Ống in nhãn cáp D3.2mm, 100m/cuộn (P/N: VNC -TU332N) - Max hoặc tương đương 1 cuộn Theo yêu cầu tại Chương V
146 Ống in nhãn cáp D3,6mm, 100m/cuộn (P/N: VNC -TU336N) - Max hoặc tương đương 1 cuộn Theo yêu cầu tại Chương V
147 Băng in nhãn 9mm, màu vàng, 8 m/cuộn, (P/N: LM-TP309Y) - Letawin Max hoặc tương đương 3 cuộn Theo yêu cầu tại Chương V
148 Mực in nhãn, 50m/cuộn, (P/N: LM-IR300B) - Letawin Max hoặc tương đương 3 cuộn Theo yêu cầu tại Chương V
149 Kềm bấm coss pin HSC8 6-6B 0.25-6 mm2 - COLORS hoặc tương đương 1 cái Theo yêu cầu tại Chương V
150 Kềm bấm coss chĩa 1.25-14mm2 - CP-251B - Proskit hoặc tương đương 1 cái Theo yêu cầu tại Chương V
151 Kềm tuốt, cắt dây - 8PK-3002D - Proskit hoặc tương đương 2 cái Theo yêu cầu tại Chương V
152 Kềm cắt dây - Fujiya 60S-150 hoặc tương đương 1 cái Theo yêu cầu tại Chương V
153 Kềm cắt cáp - Fujiya GCC-200 hoặc tương đương 1 cái Theo yêu cầu tại Chương V
154 Dụng cụ tuốt vỏ cáp 1 cái Theo yêu cầu tại Chương V
155 Vít dẹp 3mm có bọc cách điện 1 cái Theo yêu cầu tại Chương V
156 Vít bake (+) 2x150 có bọc cách điện - Vessel hoặc tương đương 1 cái Theo yêu cầu tại Chương V
157 Lưỡi cưa lọng sắt (5 lưỡi/vỉ) - Makita hoặc tương đương 4 hộp Theo yêu cầu tại Chương V
158 Mũi khoan sắt 3.5mm - Nachi hoặc tương đương 2 cái Theo yêu cầu tại Chương V
159 Mũi khoan sắt 4.2mm - Nachi hoặc tương đương 2 cái Theo yêu cầu tại Chương V
160 Mũi khoan sắt 10mm- Nachi hoặc tương đương 2 cái Theo yêu cầu tại Chương V
161 Mũi khoan bê tông 8mm đuôi gài - Bosch hoặc tương đương 2 cái Theo yêu cầu tại Chương V
162 Mũi khoét sắt D16 - Nhật 2 cái Theo yêu cầu tại Chương V
163 Mũi khoét sắt D20- Nhật 3 cái Theo yêu cầu tại Chương V
164 Mũi khoét sắt D25 - Nhật 3 cái Theo yêu cầu tại Chương V
165 Mũi khoét sắt D40 - Nhật 2 cái Theo yêu cầu tại Chương V
166 Lưỡi cưa sắt 3 cái Theo yêu cầu tại Chương V
167 Băng keo giấy 25mm 4 cuộn Theo yêu cầu tại Chương V
168 Bút dạ quang nhiều màu 6 cây Theo yêu cầu tại Chương V
169 Bút lông dầu loại nhỏ 3 cây Theo yêu cầu tại Chương V
170 Bút lông dầu loại lớn 2 cây Theo yêu cầu tại Chương V
171 Mũi bắn vít + 2 cây Theo yêu cầu tại Chương V
172 Dao rọc giấy 18mm + 1 hộp lưỡi dao 1 cái Theo yêu cầu tại Chương V
173 Băng keo giấy khổ 20mm 2 cuộn Theo yêu cầu tại Chương V
174 Sơn xịt ATM màu xám 2 bình Theo yêu cầu tại Chương V
175 Bu-lông M3.2x20mm + đai ốc + vòng đệm 150 bộ Theo yêu cầu tại Chương V
176 Bu-lông M4x40mm + đai ốc + vòng đệm 100 bộ Theo yêu cầu tại Chương V
177 Bu-lông M6x40mm (đầu vặn vít hình côn) + đai ốc + vòng đệm 180 bộ Theo yêu cầu tại Chương V
178 Vít cấy M4x15 (100con/bịch) 10 Bịch Theo yêu cầu tại Chương V
179 Dây xoắn PVC D10 (10m/bịch) 1 Bịch Theo yêu cầu tại Chương V
180 Đá cắt sắt D300 2 cái Theo yêu cầu tại Chương V
181 Mua chương trình điều khiển và thuê chỉnh sửa chương trình điều khiển và giám sát cho các băng chuyền lắp mới kết nối với hệ thống hiện hữu 1 Hệ Theo yêu cầu tại Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->