Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220447866-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/05/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Trung, huyện Ý Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220447620 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, và các nguốn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 09:08:00 đến ngày 2022-05-01 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,532,134,483 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55964E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i)Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND.(ii)Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.+ Trình độ chuyên môn từ đại học trở lên+ Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.+ Trình độ chuyên môn từ đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn từ đại học trở lên trong lĩnh vực xây dựng.+ Có giấy chứng nhận về an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy đông· 24/24h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy đông· 24/24h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy đông· 24/24h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy đông· 24/24h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy đông· 24/24h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy đông· 24/24h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy đông· 24/24h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy đông· 24/24h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy đông· 24/24h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy đông· 24/24h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN TRUNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp Đường giao thông và hệ thống thoát nước thôn Xuân Cai, xã Yên Trung, huyện Yên Phong; hạng mục: Nền, mặt đường, tường kè, rãnh thoát nước 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, và các nguốn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Yên Trung; Địa chỉ: xã Yên Trung, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh Số điện thoại: 02223.860201 Phòng tài chính kế hoạch huyện Yên Phong Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh Số điện thoại: 02223.860214 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Yên Trung; địa chỉ: Xã Yên Trung, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3856789 - Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, TƯỜNG KÈ, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ lán tạm, dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 3 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bụi |
| 4 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,93 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0893 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0893 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0893 | 100m3/1km |
| 9 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2513 | 100m3 |
| 10 | Đào móng tường kè, rãnh thoát nước , chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7068 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3928 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,707 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,707 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,707 | 100m3/1km |
| 15 | Đắp cát hoàn trả, đáy rãnh, tường kè công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,465 | 100m3 |
| 16 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,435 | 100m |
| 17 | Ván khuôn móng tường kè, rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m2 |
| 18 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,306 | m2 |
| 19 | Bê tông móng tường kè, rãnh thoát nước, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,518 | m3 |
| 20 | Xây tường tường kè K2 bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,112 | m3 |
| 21 | Xây tường kè K2 bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,244 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 23 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | 100m3 |
| 24 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | 100m3 |
| 25 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | 100m3 |
| 26 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 27 | Trát tường kè, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,232 | m2 |
| 28 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3356 | m3 |
| 29 | Trát tường rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,42 | m2 |
| 30 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thanh giằng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm bản TB1, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm bản TB1, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3145 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm bản TB1, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4828 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản TB1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5301 | 100m2 |
| 41 | Bê tông tấm bản TB1, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,355 | m3 |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2006 | 100m3 |
| 43 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m2 |
| 44 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,78 | m3 |
| 45 | Đánh bóng mặt đường BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,85 | m2 |
| 46 | Phá dỡ tường xây tạm, dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 47 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 48 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8055 | 100m |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m3 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,2448 | m3 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,3472 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2211 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2211 | 100m3/1km |
| 54 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2211 | 100m3/1km |
| 55 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,923 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4323 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4907 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4907 | 100m3/1km |
| 59 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4907 | 100m3/1km |
| 60 | Đắp cát hoàn trả, đáy rãnh, tường kè công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,448 | 100m3 |
| 61 | Ván khuôn móng tường kè, rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9679 | 100m2 |
| 62 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.508,83 | m2 |
| 63 | Bê tông móng tường kè, rãnh thoát nước , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,795 | m3 |
| 64 | Xây tường kè bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,967 | m3 |
| 65 | Xây tường kè bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,643 | m3 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m |
| 67 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0111 | 100m3 |
| 68 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | 100m3 |
| 69 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | 100m3 |
| 70 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,07 | m2 |
| 71 | Trát tường kè, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,988 | m2 |
| 72 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,522 | m3 |
| 73 | Trát tường rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.397,905 | m2 |
| 74 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,44 | m2 |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan, thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,851 | 100m2 |
| 76 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thanh giằng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1498 | tấn |
| 77 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thanh giằng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9207 | tấn |
| 78 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thanh giằng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9558 | tấn |
| 79 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,47 | m3 |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | 1cấu kiện |
| 81 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | cái |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm bản TB2, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8465 | tấn |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm bản TB2 đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5096 | tấn |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm bản TB2, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9095 | tấn |
| 85 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản TB2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5698 | 100m2 |
| 86 | Bê tông tấm bản TB1, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,592 | m3 |
| 87 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7357 | 100m3 |
| 88 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | 100m2 |
| 89 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558,13 | m3 |
| 90 | Đánh bóng mặt đường BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.133,65 | m2 |
| 91 | Mua, lắp đặt cửa phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 92 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.157,1097 | m3 |
| 93 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 819,2755 | m3 |
| 94 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,1913 | 1000v |
| 95 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,1315 | tấn |
| 96 | Bốc xếp lên Gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7809 | m3 |
| 97 | Bốc xếp lên Thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5843 | tấn |
| 98 | Vận chuyển cát các loại , 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.157,1097 | m3 |
| 99 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại , 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 819,2755 | m3 |
| 100 | Vận chuyển gạch xây các loại , 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,1913 | 1000v |
| 101 | Vận chuyển xi măng bao , 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,1315 | tấn |
| 102 | Vận chuyển gỗ các loại , 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7809 | m3 |
| 103 | Vận chuyển sắt thép các loại , 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5843 | tấn |
| 104 | Vận chuyển cát các loại , 267.88m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.157,1097 | m3 |
| 105 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại , 267.88m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 819,2755 | m3 |
| 106 | Vận chuyển gạch xây các loại , 267.88m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,1913 | 1000v |
| 107 | Vận chuyển xi măng bao , 267.88m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,1315 | tấn |
| 108 | Vận chuyển gỗ các loại , 267.88m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7809 | m3 |
| 109 | Vận chuyển sắt thép các loại , 267.88m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5843 | tấn |
| 110 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cây |
| 111 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cây |
| 112 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | gốc |
| 113 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | gốc |
| 114 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bụi |
| 115 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ca |
| 116 | Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,612 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,612 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,612 | 100m3/1km |
| 119 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,612 | 100m3/1km |
| 120 | Đào móng tường kè , chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,412 | 100m3 |
| 121 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3741 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,038 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,038 | 100m3/1km |
| 124 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,038 | 100m3/1km |
| 125 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,772 | 100m |
| 126 | Đắp cát hoàn trả nền, đệm đáy cầu ao công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7285 | 100m3 |
| 127 | Mua cát vàng đắp đáy ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,518 | m3 |
| 128 | Đắp cát vàng đáy ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6186 | 100m3 |
| 129 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 871,2313 | m2 |
| 130 | Ván khuôn móng kè đá, kè gạch, bó vỉa, cầu ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9967 | 100m2 |
| 131 | Bê tông móng kè đá, kè gạch, bó vỉa, cầu ao , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,0496 | m3 |
| 132 | Bê tông móng vỉa hè , M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | m3 |
| 133 | Xây móng tường kè K1 bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,512 | m3 |
| 134 | Xây tường kè K1, cầu ao bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,415 | m3 |
| 135 | Mua đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820,7124 | m3 |
| 136 | Vận chuyển đá hộc Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,0712 | 10m³/1km |
| 137 | Vận chuyển đá hộc Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,0712 | 10m³/1km |
| 138 | Vận chuyển đá hộc Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,0712 | 10m³/1km |
| 139 | Đắp lục giác đều lồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,0245 | m2 |
| 140 | Xây tường kè K2 bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,443 | m3 |
| 141 | Xây tường kè K2 bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,011 | m3 |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,812 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | 100m |
| 144 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0545 | 100m3 |
| 145 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | 100m3 |
| 146 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | 100m3 |
| 147 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,253 | m2 |
| 148 | Trát tường kè K2, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,253 | m2 |
| 149 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng G1 tường kè K1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,591 | 100m2 |
| 150 | Lắp dựng cốt thép giằng G1 tường kè K1, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2085 | tấn |
| 151 | Lắp dựng cốt thép giằng G1 tường kè K1, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3652 | tấn |
| 152 | Bê tông giằng G1 tường kè K1 , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,8 | m3 |
| 153 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 154 | Lát gạch xi măng cường độ cao giả đá KT 40x40x5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7619 | m2 |
| 155 | Xây lan can bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,762 | m3 |
| 156 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,011 | m3 |
| 157 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,762 | m3 |
| 158 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,55 | m2 |
| 159 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5528 | 100m2 |
| 160 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2901 | tấn |
| 161 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3137 | tấn |
| 162 | Bê tông giằng lan can , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,263 | m3 |
| 163 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,174 | m2 |
| 164 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,578 | m2 |
| 165 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,389 | m2 |
| 166 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,2 | m |
| 167 | Mua quả cầu tròn bằng bê tông đúc sẵn D200. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | quả |
| 168 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | cái |
| 169 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 839,4966 | m2 |
| 170 | Đào móng cống , chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 171 | Đắp cát hoàn trả, đệm móng cống công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 172 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,693 | m2 |
| 173 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 174 | Bê tông móng cống , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,004 | m3 |
| 175 | Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,253 | m3 |
| 176 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,696 | m2 |
| 177 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,136 | m2 |
| 178 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản TB3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 179 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm bản TB3, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | tấn |
| 180 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm bản TB3, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0439 | tấn |
| 181 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm bản TB3, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0708 | tấn |
| 182 | Bê tông tấm bản TB3, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 183 | Đào rãnh cáp , chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m3 |
| 184 | Rải cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 105/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100 m |
| 186 | Lưới nilong cảnh báo cáp, khổ 0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 187 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | 100m3 |
| 188 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 189 | Đào móng tủ điện , chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | 100m3 |
| 190 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật, ván khuôn móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 191 | Khung móng tủ M16x500x200x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 192 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | m3 |
| 193 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 194 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m2 |
| 195 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 196 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 105/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100 m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100 m |
| 199 | Mua vật liệu thép mã kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4965 | kg |
| 200 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 201 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1043 | 100m3 |
| 202 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật, ván khuôn móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 203 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 204 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 205 | Khung móng đèn cao áp M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 206 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0635 | 100m3 |
| 207 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cột |
| 208 | Lắp đèn led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 209 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đầu cáp |
| 210 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 211 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - Dây điện Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 212 | Dây đồng trần M10 Thượng Đình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100 m |
| 214 | Làm đầu cáp khô M16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 đầu cáp |
| 215 | Làm đầu cáp khô M10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đầu cáp |
| 216 | Mua vật liệu thép mã kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,611 | kg |
| 217 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 218 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55964E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i)Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND.(ii)Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.+ Trình độ chuyên môn từ đại học trở lên+ Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.+ Trình độ chuyên môn từ đại học trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Trình độ chuyên môn từ đại học trở lên trong lĩnh vực xây dựng.+ Có giấy chứng nhận về an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8 m3 | Sẵn sàng huy đông· 24/24h | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Sẵn sàng huy đông· 24/24h | 1 |
| 3 | Máy ủi 110 CV | Sẵn sàng huy đông· 24/24h | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sẵn sàng huy đông· 24/24h | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 150 lít | Sẵn sàng huy đông· 24/24h | 1 |
| 6 | Máy lu 10 T | Sẵn sàng huy đông· 24/24h | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn 1kW | Sẵn sàng huy đông· 24/24h | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi 1.5kW | Sẵn sàng huy đông· 24/24h | 1 |
| 9 | Máy hàn điện 23kW | Sẵn sàng huy đông· 24/24h | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép 5 kW | Sẵn sàng huy đông· 24/24h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi