Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220447866-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/05/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Trung, huyện Ý Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220447620
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, và các nguốn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-21 09:08:00 đến ngày 2022-05-01 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,532,134,483 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55964E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i)Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND.(ii)Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.+ Trình độ chuyên môn từ đại học trở lên+ Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.+ Trình độ chuyên môn từ đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn từ đại học trở lên trong lĩnh vực xây dựng.+ Có giấy chứng nhận về an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy đông· 24/24h
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy đông· 24/24h
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy đông· 24/24h
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy đông· 24/24h
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy đông· 24/24h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu 10 T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy đông· 24/24h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy đông· 24/24h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy đông· 24/24h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy đông· 24/24h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy đông· 24/24h
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN TRUNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Đường giao thông và hệ thống thoát nước thôn Xuân Cai, xã Yên Trung, huyện Yên Phong; hạng mục: Nền, mặt đường, tường kè, rãnh thoát nước
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, và các nguốn vốn hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN TRUNG , địa chỉ: XÃ YÊN TRUNG, HUYỆN YÊN PHONG, TỈNH BẮC NINH
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Trung; Địa chỉ: xã Yên Trung, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH thương mại và xây dựng Việt Thanh; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng. + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Phong; + Tư vấn lập HSMT và phân tích, đánh giá HSDT: Công ty TNHH thương mại và xây dựng Việt Thanh. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN TRUNG , địa chỉ: XÃ YÊN TRUNG, HUYỆN YÊN PHONG, TỈNH BẮC NINH
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Trung; Địa chỉ: xã Yên Trung, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Trung; Địa chỉ: xã Yên Trung, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh Số điện thoại: 02223.860201 Phòng tài chính kế hoạch huyện Yên Phong Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh Số điện thoại: 02223.860214
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Yên Trung; địa chỉ: Xã Yên Trung, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3856789 - Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG, TƯỜNG KÈ, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ lán tạm, dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
2Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
3Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cmMô tả kỹ thuật theo chương V5bụi
4Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,93m3
6Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0893100m3
7Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0893100m3/1km
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0893100m3/1km
9Đào nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2513100m3
10Đào móng tường kè, rãnh thoát nước , chiều rộng móng ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7068100m3
11Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3928100m3
12Vận chuyển đất phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V2,707100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,707100m3/1km
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,707100m3/1km
15Đắp cát hoàn trả, đáy rãnh, tường kè công trình độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,465100m3
16Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V34,435100m
17Ván khuôn móng tường kè, rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m2
18Nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V294,306m2
19Bê tông móng tường kè, rãnh thoát nước, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,518m3
20Xây tường tường kè K2 bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,112m3
21Xây tường kè K2 bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,244m3
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
23Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0084100m3
24Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0056100m3
25Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0028100m3
26Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V11,88m2
27Trát tường kè, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V127,232m2
28Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3356m3
29Trát tường rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,42m2
30Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6m2
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0216100m2
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0045tấn
33Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
34Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thanh giằng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432tấn
35Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm bản TB1, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0476tấn
38Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm bản TB1, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3145tấn
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm bản TB1, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4828tấn
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản TB1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5301100m2
41Bê tông tấm bản TB1, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,355m3
42Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2006100m3
43Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m2
44Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,78m3
45Đánh bóng mặt đường BTMô tả kỹ thuật theo chương V190,85m2
46Phá dỡ tường xây tạm, dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V20công
47Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
48Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,8055100m
49Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V23,52m3
50Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V199,2448m3
51Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V199,3472m3
52Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V4,2211100m3
53Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2211100m3/1km
54Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2211100m3/1km
55Đào móng , chiều rộng móng ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V13,923100m3
56Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4323100m3
57Vận chuyển đất phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V11,4907100m3
58Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V11,4907100m3/1km
59Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V11,4907100m3/1km
60Đắp cát hoàn trả, đáy rãnh, tường kè công trình độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,448100m3
61Ván khuôn móng tường kè, rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,9679100m2
62Nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V1.508,83m2
63Bê tông móng tường kè, rãnh thoát nước , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V151,795m3
64Xây tường kè bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,967m3
65Xây tường kè bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,643m3
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m
67Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0111100m3
68Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0074100m3
69Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0037100m3
70Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5,07m2
71Trát tường kè, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V91,988m2
72Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V379,522m3
73Trát tường rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.397,905m2
74Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V464,44m2
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan, thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,851100m2
76Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thanh giằng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1498tấn
77Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thanh giằng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9207tấn
78Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thanh giằng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9558tấn
79Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,47m3
80Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V581cấu kiện
81Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V155cái
82Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm bản TB2, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8465tấn
83Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm bản TB2 đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5096tấn
84Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm bản TB2, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,9095tấn
85Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản TB2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5698100m2
86Bê tông tấm bản TB1, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V129,592m3
87Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7357100m3
88Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,044100m2
89Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V558,13m3
90Đánh bóng mặt đường BTMô tả kỹ thuật theo chương V3.133,65m2
91Mua, lắp đặt cửa phaiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
92Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.157,1097m3
93Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V819,2755m3
94Bốc xếp lên gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V219,19131000v
95Bốc xếp lên Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V334,1315tấn
96Bốc xếp lên Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V24,7809m3
97Bốc xếp lên Thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16,5843tấn
98Vận chuyển cát các loại , 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V1.157,1097m3
99Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại , 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V819,2755m3
100Vận chuyển gạch xây các loại , 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V219,19131000v
101Vận chuyển xi măng bao , 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V334,1315tấn
102Vận chuyển gỗ các loại , 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V24,7809m3
103Vận chuyển sắt thép các loại , 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V16,5843tấn
104Vận chuyển cát các loại , 267.88m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V1.157,1097m3
105Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại , 267.88m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V819,2755m3
106Vận chuyển gạch xây các loại , 267.88m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V219,19131000v
107Vận chuyển xi măng bao , 267.88m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V334,1315tấn
108Vận chuyển gỗ các loại , 267.88m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V24,7809m3
109Vận chuyển sắt thép các loại , 267.88m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V16,5843tấn
110Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V50cây
111Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V40cây
112Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V50gốc
113Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V40gốc
114Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cmMô tả kỹ thuật theo chương V12bụi
115Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V15ca
116Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếuMô tả kỹ thuật theo chương V25,612100m3
117Vận chuyển đất phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V25,612100m3
118Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V25,612100m3/1km
119Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V25,612100m3/1km
120Đào móng tường kè , chiều rộng móng ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,412100m3
121Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3741100m3
122Vận chuyển đất phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V4,038100m3
123Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,038100m3/1km
124Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,038100m3/1km
125Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V321,772100m
126Đắp cát hoàn trả nền, đệm đáy cầu ao công trình độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7285100m3
127Mua cát vàng đắp đáy aoMô tả kỹ thuật theo chương V319,518m3
128Đắp cát vàng đáy aoMô tả kỹ thuật theo chương V2,6186100m3
129Nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V871,2313m2
130Ván khuôn móng kè đá, kè gạch, bó vỉa, cầu aoMô tả kỹ thuật theo chương V0,9967100m2
131Bê tông móng kè đá, kè gạch, bó vỉa, cầu ao , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,0496m3
132Bê tông móng vỉa hè , M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,5m3
133Xây móng tường kè K1 bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V205,512m3
134Xây tường kè K1, cầu ao bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V478,415m3
135Mua đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V820,7124m3
136Vận chuyển đá hộc Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V82,071210m³/1km
137Vận chuyển đá hộc Cự ly vận chuyển 9kmMô tả kỹ thuật theo chương V82,071210m³/1km
138Vận chuyển đá hộc Cự ly vận chuyển 9kmMô tả kỹ thuật theo chương V82,071210m³/1km
139Đắp lục giác đều lồiMô tả kỹ thuật theo chương V520,0245m2
140Xây tường kè K2 bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V93,443m3
141Xây tường kè K2 bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,011m3
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,812100m
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,325100m
144Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0545100m3
145Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0375100m3
146Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0275100m3
147Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V236,253m2
148Trát tường kè K2, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V236,253m2
149Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng G1 tường kè K1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,591100m2
150Lắp dựng cốt thép giằng G1 tường kè K1, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2085tấn
151Lắp dựng cốt thép giằng G1 tường kè K1, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3652tấn
152Bê tông giằng G1 tường kè K1 , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V374,8m3
153Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44m
154Lát gạch xi măng cường độ cao giả đá KT 40x40x5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7619m2
155Xây lan can bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,762m3
156Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,011m3
157Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,762m3
158Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,55m2
159Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,5528100m2
160Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2901tấn
161Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3137tấn
162Bê tông giằng lan can , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,263m3
163Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V203,174m2
164Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V318,578m2
165Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V243,389m2
166Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V207,2m
167Mua quả cầu tròn bằng bê tông đúc sẵn D200.Mô tả kỹ thuật theo chương V148quả
168Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V148cái
169Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V839,4966m2
170Đào móng cống , chiều rộng móng ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m3
171Đắp cát hoàn trả, đệm móng cống công trình độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
172Nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V6,693m2
173Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
174Bê tông móng cống , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,004m3
175Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,253m3
176Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,696m2
177Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,136m2
178Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản TB3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
179Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm bản TB3, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0066tấn
180Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm bản TB3, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0439tấn
181Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm bản TB3, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0708tấn
182Bê tông tấm bản TB3, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,79m3
183Đào rãnh cáp , chiều rộng móng ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m3
184Rải cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m
185Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 105/80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7100 m
186Lưới nilong cảnh báo cáp, khổ 0,4mMô tả kỹ thuật theo chương V140m
187Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,406100m3
188Sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
189Đào móng tủ điện , chiều rộng móng ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0033100m3
190Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật, ván khuôn móng tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
191Khung móng tủ M16x500x200x650Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
192Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059m3
193Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92m3
194Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92m2
195Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
196Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
197Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 105/80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100 m
198Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100 m
199Mua vật liệu thép mã kẽm nhúng nóng làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V16,4965kg
200Làm tiếp địa cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
201Đào móng , chiều rộng móng ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1043100m3
202Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật, ván khuôn móng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m2
203Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
204Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
205Khung móng đèn cao áp M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
206Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0635100m3
207Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V61 cột
208Lắp đèn led 100WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
209Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V121 đầu cáp
210Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6bảng
211Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - Dây điện Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
212Dây đồng trần M10 Thượng ĐìnhMô tả kỹ thuật theo chương V130m
213Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36100 m
214Làm đầu cáp khô M16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V361 đầu cáp
215Làm đầu cáp khô M10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V121 đầu cáp
216Mua vật liệu thép mã kẽm nhúng nóng làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V237,611kg
217Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ
218Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55964E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i)Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND.(ii)Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.+ Trình độ chuyên môn từ đại học trở lên+ Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.+ Trình độ chuyên môn từ đại học trở lên33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Trình độ chuyên môn từ đại học trở lên trong lĩnh vực xây dựng.+ Có giấy chứng nhận về an toàn lao động và vệ sinh môi trường22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8 m3 Sẵn sàng huy đông· 24/24h1
2 Ô tô tự đổ 5 tấn Sẵn sàng huy đông· 24/24h1
3 Máy ủi 110 CV Sẵn sàng huy đông· 24/24h1
4 Máy trộn bê tông 250 lít Sẵn sàng huy đông· 24/24h1
5 Máy trộn vữa 150 lít Sẵn sàng huy đông· 24/24h1
6 Máy lu 10 T Sẵn sàng huy đông· 24/24h1
7 Máy đầm bàn 1kW Sẵn sàng huy đông· 24/24h1
8 Máy đầm dùi 1.5kW Sẵn sàng huy đông· 24/24h1
9 Máy hàn điện 23kW Sẵn sàng huy đông· 24/24h1
10 Máy cắt uốn thép 5 kW Sẵn sàng huy đông· 24/24h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->