Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220450871-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220449964 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 09:03:00 đến ngày 2022-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,665,510,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2998265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.599653E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu: +Số lượng hợp đồng: Bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng tổi thiểu là: 6.065.857.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.263.428.000 VNĐ. (8):Tính chất tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình dân dụng, và cấp công trình tương tự Cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc:Giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6.065.857.000 VNĐ.Ghi chú: Đối với hợp đồng tương tự “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh: . Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn thanh toán có VAT.4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Phê duyệt thiết kế Bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác. . Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu giai đoạn và Hồ sơ thanh toán kèm theo hóa đơn có VAT hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành tại thời điển hiện tại.4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Phê duyệt thiết kế Bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác.* Trường hợp thực hiện với tư cách Liên danh: Ngoài phải đáp ứng 02 nội dung trên, phải cung cấp thêm.- Phụ lục hợp đồng phân chia khối lượng chi tiết của các thành viên liên danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.* Trường hợp thực hiện với tư cách Thầu phụ: Ngoài phải đáp ứng các nội dung như nhà thầu chính, phải cung cấp thêm các tài liệu:- Hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tên nhà thầu chính thực hiện gói thầu, tên nhà thầu phụ và phạm vi giá trị nhà thầu phụ đảm nhận.(Nếu công trình thi công chậm tiến độ vì lý do khách quan không phải do lỗi của Nhà thầu thì phải được xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản). Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.065.857.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.263.428.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Dân dụng) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước). Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề theo yêu cầu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục Dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc một trong chuyên ngành (Xây dựng dân dụng, Kỹ thuật xây dựng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước) và hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục Hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc một trong chuyên ngành (Hạ tầng kỹ thuật). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước) và hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Trắc địa, đo đạc bản đồ). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước) và hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp,thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (cấp thoát nước). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước) và hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện & PCCC, Chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước) và hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Vật liệu xây dựng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước) và hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Bảo hộ lao đông hoặc An toàn lao động). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước) và hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước) và hợpđồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy kiểm nghiệm/hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy kiểm nghiệm /hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu (0,4 - 0,8) m3- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 60 kg- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,0KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 Kw- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23,0Kw- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời. |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học 1 Khánh Hải 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với Loại & Cấp công trình của gói thầu. (Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời; Địa chỉ: Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau.
+Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời; Địa chỉ: Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau;+ Số điện thoại: +84 (0290) 3 896.334 - 895.848 - 895.433; + Số Fax: +84 (0290) 3 895.433 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Trần Văn Thời. + Địa chỉ: Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau. + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 896.593 - 896.848; + Số Fax: +84 (0290) 3 896.268 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. + Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau. + Địa chỉ: số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau . + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MỚI KHỐI LỚP HỌC 10 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 8,1583 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 6,2452 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm ngọn >= 5,5cm L = 4,7m - đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 459,0866 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (Tính 50% KL do cọc tràm chiếm chỗ) | Chương V của E-HSMT | 19,5356 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 39,0712 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 113,1685 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 1,7442 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,1121 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 7,7897 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,6443 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 18,645 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 11,5382 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,2156 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,2063 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 5,0065 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 10,266 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 82,638 | m3 |
| 18 | Trải cao su lót đổ bê tông đà kiềng | Chương V của E-HSMT | 0,6844 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,0268 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 9,3998 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,4784 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 12,3287 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 47,571 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 52,357 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,7571 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 6,0427 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,3045 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,6325 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 19,1869 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,3624 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,8489 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,8039 | tấn |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 143 | 1 cấu kiện |
| 34 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,4034 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2927 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1809 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,3559 | tấn |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 157,225 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 427,03 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 483,1166 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 424,658 | m2 |
| 42 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 237,96 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Chương V của E-HSMT | 908,962 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 908,962 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 420,0516 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 106,5 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 158,06 | m2 |
| 48 | Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường dày láng 2cm | Chương V của E-HSMT | 13,92 | m2 |
| 49 | Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 21,6998 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 4,3339 | m3 |
| 51 | Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 0,6324 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 249,8925 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 64,2009 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 68,3771 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 23,596 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 846,596 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 927,951 | m2 |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 129,6 | m |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 572,48 | m |
| 60 | Đắp vữa trang trí cột, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 17,405 | m2 |
| 61 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 72,28 | m2 |
| 62 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 50x100mm | Chương V của E-HSMT | 94,7235 | m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 846,596 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Chương V của E-HSMT | 855,671 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 855,671 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 514,24 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch Granite nhám mặt 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 339,2 | m2 |
| 68 | Lát gạch Granite nhám mặt 600x600mm bậc tam cấp, bậc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 86,85 | m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép hộp STK | Chương V của E-HSMT | 2,6143 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép hộp STK | Chương V của E-HSMT | 2,6143 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 242,4 | 1m2 |
| 72 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 6,0674 | 100m2 |
| 73 | Thi công trần Luxalon 600x600mm clip - in dày 0,8mm (kể cả khung trần và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 159,3 | m2 |
| 74 | Thi công trần tấm nhựa 600x600mm khung xương (kể cả khung trần và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 254,7 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 kính dày 8mm (kể cả khóa và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 52,8 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (kể cả khóa và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 72 | m2 |
| 77 | Lắp dựng ô kính khung nhôm hệ 10 kính cường lực dày 10mm (kể cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 11,6 | m2 |
| 78 | Lắp dựng khung Inox bảo vệ cửa (kể cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 94,56 | m2 |
| 79 | Lắp dựng lan can Inox (kể cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 29,4 | m2 |
| 80 | Thanh inox D60x1,2mm (kể cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 58,2 | m |
| 81 | Lưới mắt cáo (kể cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 218,88 | m2 |
| 82 | Lắp đặt tủ điện tổng (MCB2P-75A, cầu chì, cầu dao chống giật, đèn báo pha...) KT500x300x210 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 83 | Lắp đặt tủ điện lầu (MCB2P-75A, cầu chì, cầu dao chống giật, đèn báo pha...) KT400x300x210 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 84 | Lắp đặt đèn LED đôi dài 1,2m (có máng) tiết kiện điện T8 | Chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt đảo treo trần 75W-220V | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm 16A-220V | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A-220V | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A-220V | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A-220V | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt MCB 2 cực 20A-6KA | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt Aptomat chống giật 3P-75A-18KA (RCBO) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.120 | m |
| 93 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 510 | m |
| 94 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 95 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 96 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 35mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 97 | Lắp đặt hộp nối dây 160x160x80mm | Chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| 98 | Đế âm đơn + Mặt | Chương V của E-HSMT | 50 | hộp |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20mm | Chương V của E-HSMT | 590 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25mm | Chương V của E-HSMT | 185 | m |
| 101 | Băng keo cách điện | Chương V của E-HSMT | 14 | cuộn |
| 102 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 103 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L = 2,4m | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 104 | Ốc xiết cáp | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,7mm | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 108 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D110mm | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,6mm | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m |
| 110 | Đai nẹp bắt ống thoát nước | Chương V của E-HSMT | 224 | cái |
| 111 | Bình chữa cháy ABC 8kg và CO2 5kg | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 112 | Hộp dụng cụ phá dỡ thông thường | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 113 | Bảng nội quy + bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 114 | Kệ đỡ bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 115 | Lắp đặt kim thu sét Rbv = 71m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L = 2,4m | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 117 | Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm luồn cáp | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 119 | Trụ đỡ kim thu sét (kể cả cáp neo và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 120 | Chân đế kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| B | XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,2396 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1677 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm ngọn >= 4,2m, L = 4,7m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 13,536 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (Tính 50% KL do cọc tràm chiếm chỗ) | Chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0622 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,4594 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5049 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,291 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,185 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5032 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1101 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4393 | tấn |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,258 | m3 |
| 18 | Trải cao su lót đổ bê tông đà kiềng | Chương V của E-HSMT | 0,0852 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0203 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,406 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1406 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,4746 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2386 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0829 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0083 | tấn |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 30,888 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 50,32 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 8,28 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 58,03 | m2 |
| 32 | Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 1,6699 | m3 |
| 33 | Xây tường bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,1532 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 22,074 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 44,225 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 19,105 | m2 |
| 38 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 50x100mm | Chương V của E-HSMT | 7,515 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | Chương V của E-HSMT | 36,8 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Chương V của E-HSMT | 19,105 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 19,105 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 44,225 | m2 |
| 43 | Lát nền gạch Ceramic nhám mặt 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 18,575 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép hộp STK | Chương V của E-HSMT | 0,0845 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép hộp STK | Chương V của E-HSMT | 0,0845 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 7,872 | 1m2 |
| 47 | Thi công trần Luxalon 600x600mm clip - in dày 0,8mm (kể cả khung trần và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 3,9 | m2 |
| 48 | Thi công trần tấm nhựa 600x600mm khung xương (kể cả khung trần và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 11,9 | m2 |
| 49 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 0,2534 | 100m2 |
| 50 | Thi công vách ngăn bằng compact dày 12mm (kể cả cửa đi và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 12,48 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 kính dày 8mm (kể cả khóa và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (kể cả khóa và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 53 | Lắp dựng khung Inox bảo vệ cửa (kể cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 1,536 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,7mm | Chương V của E-HSMT | 0,158 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D110mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Đai nẹp bắt ống thoát nước | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt Lavabo sứ trắng + phụ kiện (có chân chậu) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt phễu thu Inox 200x200mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt gương soi kích thước 500x1000mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x2,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,7mm | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D114mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D114mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x1,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x1,3mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,1mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x0,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D42-34mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D34-27mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D27-21mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D27mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D42mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D34mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D27mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt van nhựa uPVC D34mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt van nhựa uPVC D27mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt van nhựa uPVC D21mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2,3mm | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1208 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0483 | 100m3 |
| 89 | Đóng cọc tràm ngọn >= 4,2cm L = 4,7m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,2864 | 100m |
| 90 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (Tính 50% KL do cọc tràm chiếm chỗ) | Chương V của E-HSMT | 0,285 | m3 |
| 91 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 92 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 93 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0106 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0487 | tấn |
| 95 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,3744 | m3 |
| 96 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 0,0182 | 100m2 |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 98 | Trải cao su lót đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,0468 | 100m2 |
| 99 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0317 | tấn |
| 100 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,1728 | m3 |
| 101 | Ván khuôn giằng HTH | Chương V của E-HSMT | 0,0202 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0174 | tấn |
| 103 | Xây tường bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 2,349 | m3 |
| 104 | Xây tường bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,2088 | m3 |
| 105 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 31,32 | m2 |
| 106 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 107 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x150 (MCB 2P-20A, cầu chì, CB chống giật, đèn báo pha..) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 108 | Lắp đặt đèn LED đơn dài 1,2m (có máng) tiết kiệm điện T8 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 109 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A-220V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A-220V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt Aptomat chống giật 20A-6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt MCB 2 cực 20A-6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 114 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 44 | m |
| 115 | Lắp đặt hộp nối và phân dây 160x160x80mm | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 116 | Đế âm đơn + Mặt | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20mm | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25mm | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 119 | Băng keo cách điện | Chương V của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 120 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 121 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L = 2,4m | Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 122 | Ốc xiết cáp | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| C | CẢI TẠO KHỐI 12 PHÒNG HỌC (10 PHÒNG HỌC VÀ 02 PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 3,579 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 408,5102 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,568 | m3 |
| 4 | Gia công xà gồ thép hộp STK | Chương V của E-HSMT | 1,5717 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép hộp STK | Chương V của E-HSMT | 1,5717 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 147,36 | 1m2 |
| 7 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 4,443 | 100m2 |
| 8 | Vệ sinh sê nô | Chương V của E-HSMT | 136,62 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 136,62 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 130,13 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái | Chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,7mm | Chương V của E-HSMT | 1,3005 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D110mm | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 15 | Đai nẹp bắt ống thoát nước | Chương V của E-HSMT | 119 | cái |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 17 | Lắp đặt tủ điện tổng (MCB2P-75A, cầu chì, cầu dao chống giật, đèn báo pha...) KT500x300x210 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện lầu (MCB2P-75A, cầu chì, cầu dao chống giật, đèn báo pha...) KT400x300x210 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 19 | Lắp đặt đèn LED đôi dài 1,2m (có máng) tiết kiện điện T8 | Chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt đảo treo trần 75W-220V | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm 16A-220V | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A-220V | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A-220V | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A-220V | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 2 cực 20A-6KA | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt Aptomat chống giật 3P-75A-18KA (RCBO) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.148 | m |
| 28 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 29 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 165 | m |
| 30 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 186 | m |
| 31 | Lắp đặt hộp nối dây 160x160x80mm | Chương V của E-HSMT | 14 | hộp |
| 32 | Đế âm đơn + Mặt | Chương V của E-HSMT | 31 | hộp |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn 14x24mm | Chương V của E-HSMT | 764 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25mm | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 35 | Băng keo cách điện | Chương V của E-HSMT | 14 | cuộn |
| 36 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 37 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L = 2,4m | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 38 | Ốc xiết cáp | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Tháo dỡ trần (kể cả khung trần) | Chương V của E-HSMT | 307,3 | m2 |
| 40 | Thi công trần Luxalon 600x600mm clip - in dày 0,8mm (kể cả khung trần và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 96,1 | m2 |
| 41 | Thi công trần tấm nhựa 600x600mm khung xương (kể cả khung trần và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 211,2 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 107,68 | m2 |
| 43 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 kính dày 8mm (kể cả khóa và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 58,08 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (kể cả khóa và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 66 | m2 |
| 46 | Lắp dựng khung Inox bảo vệ cửa (kể cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 90,816 | m2 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 11,44 | m3 |
| 48 | Phá dỡ nền gạch men cũ | Chương V của E-HSMT | 654,15 | m2 |
| 49 | Đầm chặt nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 3,5409 | 100m3 |
| 50 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 25,5651 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,9782 | tấn |
| 52 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 427,68 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch Granite nhám mặt 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 286,07 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) | Chương V của E-HSMT | 908,095 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài) | Chương V của E-HSMT | 212,84 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) | Chương V của E-HSMT | 967,44 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trần trong) | Chương V của E-HSMT | 255,19 | m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.126,935 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Chương V của E-HSMT | 255,19 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Chương V của E-HSMT | 973,44 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.228,63 | m2 |
| 64 | Vệ sinh bậc thang | Chương V của E-HSMT | 41,73 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 35,64 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Chương V của E-HSMT | 35,64 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 35,64 | m2 |
| 68 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 0,171 | m3 |
| 69 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V của E-HSMT | 22,5288 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 22,5288 | 1m2 |
| D | CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÍNH (KHỐI HIỆU BỘ) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch men cũ | Chương V của E-HSMT | 50,4 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch Granite nhám mặt 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 50,4 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) | Chương V của E-HSMT | 291,91 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 291,91 | m2 |
| E | CẢI TẠO VÀ NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 57,2289 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2383 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép hộp STK | Chương V của E-HSMT | 0,2383 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép hộp STK | Chương V của E-HSMT | 0,2383 | tấn |
| 5 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 0,6109 | 100m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 22,344 | 1m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 8 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x210 (MCB 2P-20A, cầu chì, CB chống giật, đèn báo pha..) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 9 | Lắp đặt đèn LED đơn dài 1,2m (có máng) tiết kiệm điện T8 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A-220V | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat chống giật 20A-6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 20A-6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 58 | m |
| 15 | Đế âm đơn + Mặt | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn 14x24mm | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 17 | Băng keo cách điện | Chương V của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L = 2,4m | Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 19 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 20 | Ốc xiếc cáp | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25mm | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 22 | Thi công trần tấm nhựa 600x600mm khung xương (kể cả khung trần và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 35,1 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 5,2 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 kính dày 8mm (kể cả khóa và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (kể cả khóa và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (kể cả khóa và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 2,5 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa đi bật panô nhôm hệ 7 (kể cả khóa và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 14,025 | m2 |
| 28 | Lắp dựng khung Inox bảo vệ cửa (kể cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 3,28 | m2 |
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 1,863 | m3 |
| 30 | Hút hầm tự hoại | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 32 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0668 | 100m3 |
| 33 | Trải cao su lót đổ bê tông nền | Chương V của E-HSMT | 0,3515 | 100m2 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,8122 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1748 | tấn |
| 36 | Lát nền, sàn gạch Granite nhám mặt 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 35,1525 | m2 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 0,091 | m3 |
| 38 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 0,093 | m3 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài) | Chương V của E-HSMT | 57,725 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) | Chương V của E-HSMT | 48,35 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,2676 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 20,94 | m2 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 200x300mm | Chương V của E-HSMT | 42,54 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Chương V của E-HSMT | 63,265 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 63,265 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 75,27 | m2 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,3145 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0487 | tấn |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0629 | 100m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,29 | m2 |
| 52 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu xí xổm có thùng nước | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 55 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150mm | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x2,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,6mm | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D114mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D114mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x1,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x1,3mm | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x0,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D42-34mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D34-21mm | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34mm | Chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D34mm | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 69 | Lắp đặt van nhựa uPVC D34mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt van nhựa uPVC D21mm | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| F | CẢI TẠO NHÀ XE, CỔNG VÀ HÀNG RÀO CHÍNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V của E-HSMT | 121,6404 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 121,6404 | 1m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 7,7 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 195,6036 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V của E-HSMT | 181,775 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa cổng (sử dụng lại) | Chương V của E-HSMT | 7,7 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 181,775 | 1m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 195,6036 | m2 |
| G | ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,3986 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm ngọn >= 5,5cm L = 4,7m - đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 24,017 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (Tính 50% KL do cọc tràm chiếm chỗ) | Chương V của E-HSMT | 1,022 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,044 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,8814 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,6368 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0812 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,7086 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,37 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,51 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,3288 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3152 | 100m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 63,36 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 35,04 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,84 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 107,24 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2113 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0922 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,875 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1809 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,9469 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4992 | tấn |
| 23 | Gia công thang sắt | Chương V của E-HSMT | 0,4575 | tấn |
| 24 | Lắp dựng thang sắt | Chương V của E-HSMT | 0,4575 | tấn |
| 25 | Gia công khung thép hình hàng rào | Chương V của E-HSMT | 0,4733 | tấn |
| 26 | Lưới B40 Fi 3mm | Chương V của E-HSMT | 30,69 | m2 |
| 27 | Lắp dựng khung hàng rào lưới B40 | Chương V của E-HSMT | 34,98 | m2 |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 13,65 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 85,9458 | 1m2 |
| 30 | Giếng khoan D140-60mm sâu 180m | Chương V của E-HSMT | 1 | Giếng |
| 31 | Máy bơm chìm hỏa tiễn 2,5HP (2,2KW) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Máy bơm hút 2,5HP | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 + Chân đỡ | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,712 | 100m |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D42mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt van nhựa uPVC D42mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,1mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt van nhựa uPVC D34mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D21mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van nhựa uPVC D21mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 52,6 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20mm | Chương V của E-HSMT | 26,3 | m |
| 46 | Lắp đặt MCB 2 cực 20A-6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| H | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,49 | 1m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0273 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0179 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm-chiều dày >30cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,408 | m3 |
| 6 | Lát bệ cột cờ gạch Granite 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 7,726 | m2 |
| 7 | Gia công cột bằng Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 0,0196 | tấn |
| 8 | Lắp cột cờ Inox | Chương V của E-HSMT | 0,0196 | tấn |
| 9 | Phụ kiện cột cờ | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| I | LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0284 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0092 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,4912 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,1824 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 32,24 | m2 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,3036 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0301 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0557 | tấn |
| 13 | Mũ chụp thép tấm dày 3mm thanh đỡ D18 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 19,915 | m2 |
| J | SÂN ĐƯỜNG VÀ MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V của E-HSMT | 9,1855 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 9,1855 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch BT tự chèn sân hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 804,2 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2.687 | m2 |
| 5 | Lát sân gạch bê tông tự chèn (sử dụng lại gạch cũ tháo ra) | Chương V của E-HSMT | 525,5 | m2 |
| 6 | Lát sân gạch bê tông tự chèn 300x300x50mm M200 | Chương V của E-HSMT | 2.161,5 | m2 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 14,8302 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 14,7615 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 23,8035 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,932 | m3 |
| 11 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 395,2506 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 261,2004 | m2 |
| 13 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,5902 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,6361 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0763 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 19,5085 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 19,5085 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,5871 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 10,9932 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,6467 | 100m2 |
| 21 | Trải cao su lót đổ bê tông đan | Chương V của E-HSMT | 1,3742 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 268 | 1 cấu kiện |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,559 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,1118 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,7438 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,6783 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5955 | tấn |
| 28 | Xây tường bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18,2082 | m3 |
| 29 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 455,205 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 81,825 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D250x6,2mm | Chương V của E-HSMT | 0,89 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D250x6,2mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x2,7mm | Chương V của E-HSMT | 0,9585 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D114x2,7mm | Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90-114mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D114x2,7mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Trồng cây bàng lá nhỏ cao 2,8-3m đường kính gốc 150-200mm | Chương V của E-HSMT | 17 | cây |
| 38 | Trồng cây lộc vừng cao >= 4m đường kính gốc > 150mm | Chương V của E-HSMT | 26 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2998265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.599653E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu: +Số lượng hợp đồng: Bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng tổi thiểu là: 6.065.857.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.263.428.000 VNĐ. (8):Tính chất tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình dân dụng, và cấp công trình tương tự Cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc:Giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6.065.857.000 VNĐ.Ghi chú: Đối với hợp đồng tương tự “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh: . Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn thanh toán có VAT.4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Phê duyệt thiết kế Bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác. . Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu giai đoạn và Hồ sơ thanh toán kèm theo hóa đơn có VAT hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành tại thời điển hiện tại.4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Phê duyệt thiết kế Bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác.* Trường hợp thực hiện với tư cách Liên danh: Ngoài phải đáp ứng 02 nội dung trên, phải cung cấp thêm.- Phụ lục hợp đồng phân chia khối lượng chi tiết của các thành viên liên danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.* Trường hợp thực hiện với tư cách Thầu phụ: Ngoài phải đáp ứng các nội dung như nhà thầu chính, phải cung cấp thêm các tài liệu:- Hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tên nhà thầu chính thực hiện gói thầu, tên nhà thầu phụ và phạm vi giá trị nhà thầu phụ đảm nhận.(Nếu công trình thi công chậm tiến độ vì lý do khách quan không phải do lỗi của Nhà thầu thì phải được xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản). Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.065.857.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.263.428.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Dân dụng) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước). Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề theo yêu cầu trên) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục Dân dụng | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc một trong chuyên ngành (Xây dựng dân dụng, Kỹ thuật xây dựng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước) và hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục Hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc một trong chuyên ngành (Hạ tầng kỹ thuật). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước) và hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Trắc địa, đo đạc bản đồ). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước) và hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp,thoát nước | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (cấp thoát nước). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước) và hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện & PCCC, Chống sét | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước) và hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Vật liệu xây dựng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước) và hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Bảo hộ lao đông hoặc An toàn lao động). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước) và hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước) và hợpđồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy kiểm nghiệm/hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy kiểm nghiệm /hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu | Dung tích gàu (0,4 - 0,8) m3- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 4 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 0,8 tấn - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 60 kg- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150 lít- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | Công suất ≥ 5,0KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 1,5KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 Kw- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 13 | Biến thế hàn xoay chiều | Công suất ≥ 23,0Kw- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi