Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220428331-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220423859 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất năm 2022 và các năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 09:00:00 đến ngày 2022-04-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,538,025,410 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.307038115E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.61E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng được xác định tương tự là hợp đồng thi công có hạng mục cổng chào sử dụng bảng điện tử chạy chữ có giá trị tương ứng với giá trị tối thiểu theo yêu cầu.Loại công trình: Công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.076.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường kiêm chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng . Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và lắp đặt thiết bị vào công trình. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên nghành Điện. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình. Đã là giám sát 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên nghành Điện. Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng nâng >=10 tấn; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,7kW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 14KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: dung tích >=80l; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe thang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Chiều dài thang >=9m; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lương >=70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Thể tích gầu ≥ 0,8 m3; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cổng chào huyện Tuần Giáo 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất năm 2022 và các năm tiếp theo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA các công trình huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.862.510 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.510 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4774 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6672 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9824 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3792 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, rộng > 250 cm, đá 2x4, M250 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,608 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2198 | 100m3 |
| 8 | Xây móng gạch không nung vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,6208 | m3 |
| 9 | Ốp đá granit tự nhiên vào chân cột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,588 | m2 |
| 10 | Lắp đặt bu lông M30(5.6) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn D65 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 12 | Đóng cọc tiếp đất V63x63x6 dài 2.4m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cọc |
| 13 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần tiếp địa M10 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 14 | Kẹp liên kết giữa dây tiếp địa và cọc tiếp địa chữ U mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,5885 | tấn |
| 2 | Lắp dựng khung dàn bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,5885 | tấn |
| 3 | Gia công hệ khung dàn (khung xương ốp ALU và khung đèn trang trí) bằng thép hộp mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4397 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hệ khung dàn (khung xương ốp ALU và khung đèn trang trí) bằng thép hộp mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4397 | tấn |
| 5 | SXLD Aluminum composite ngoài trời chống cháy | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 296 | m2 |
| 6 | Khoan lỗ bằng công nghệ CNC | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43.986 | lỗ |
| 7 | SXLD Decal PP cao cấp ngoài trời | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 296 | m2 |
| 8 | Lắp đèn Led D5 đế nhựa 8mm đúc nhựa chống nước viền khẩu hiệu, biểu tượng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 438,9 | 100 bóng |
| 9 | Bộ nguồn 5A-60A ngoài trời | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | bộ |
| 10 | Tủ điện ngoài trời H400 x W300 x D200mm- Vỏ tủ tôn ngoài trời dày 1,2mm sơn tĩnh điện màu ghi- MCB 2P-16A: 1 cái- Cầu đấu dây, cáp điện, phụ kiện: trọn bộ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lắp bộ điều khiển nhấp nháy 8 kênh | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 350 | m |
| 15 | Lắp đặt ống ghen chống cháy D27 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 200 | m |
| 16 | Bulong M24 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48 | Cái |
| 17 | Bulong M16 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 144 | Cái |
| 18 | Bộ hẹn giờ cơ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Bảng điện tử chạy chữ P10, Full color (bao gồm toàn bộ phụ kiện đi kèm và công lắp dựng) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,1712 | m2 |
| 20 | Đấu nối hệ thống điện chiếu sáng ngang đường vào hệ thống điện lưới | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.307038115E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.61E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng được xác định tương tự là hợp đồng thi công có hạng mục cổng chào sử dụng bảng điện tử chạy chữ có giá trị tương ứng với giá trị tối thiểu theo yêu cầu.Loại công trình: Công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.076.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường kiêm chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng . Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và lắp đặt thiết bị vào công trình. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên nghành Điện. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình. Đã là giám sát 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên nghành Điện. Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng | 5 | Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng nâng >=10 tấn; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,7kW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Công suất 14KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: dung tích >=80l; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Xe thang | Đặc điểm thiết bị: Chiều dài thang >=9m; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Trọng lương >=70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: Thể tích gầu ≥ 0,8 m3; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi