Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220449287-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220416478
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-21 08:50:00 đến ngày 2022-05-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,666,444,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.49E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.99E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 1.160.000.000 VND trở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 1.160.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng – công trình văn hoá (xây dựng mới hoặc cải tạo công trình di tích, đình, chùa), cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.160.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng chỉ bồi dưỡng bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ bồi dưỡng bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp- Hợp đồng lao động;- Giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo hoặc tập huấn về công tác nghiệm thu công trình, thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.- Chứng chỉ hành nghề định giá từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ thanh quyết toán công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó từng là Cán bộ thanh quyết toán của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị > 0,5m3(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 10,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị > 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị > 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị > 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị > 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị > 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị > 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị > 5 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị > 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị đơn vị tính m2
- Số lượng tối thiểu 200
16-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị (2 chân + 2 chéo/ 01 bộ)
- Số lượng tối thiểu 200
17-Khuôn lấy mẫu bê tông
- Đặc điểm thiết bị dơn vị tính bộ
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình
Cải tạo đình Châu Phong
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu , địa chỉ: Số 01, Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư ( Bên mời thầu) là: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu địa chỉ: số 01, Nguyễn Tri Phương, Phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu. tỉnh An Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tiến Mộc, địa chỉ: Số 55 Lý Bôn, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm tư vấn và kiểm định xây dựng An Giang, địa chỉ: Số 06 đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 14 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tứ Quý AG, địa chỉ: Tổ 35, âp Phú Hòa 2, xã Bình Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu , địa chỉ: Số 01, Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư ( Bên mời thầu) là: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu địa chỉ: số 01, Nguyễn Tri Phương, Phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu. tỉnh An Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư ( Bên mời thầu) là: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu địa chỉ: số 01, Nguyễn Tri Phương, Phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu. tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Châu, địa chỉ: Trần Hưng Đạo, Phường Long Thạnh, Thị Xã Tân Châu, Tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NGÔI ĐÌNH CHÍNH
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo phần 2, chương V E-HSMT9,1932100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo phần 2, chương V E-HSMT4,698100m2
3Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo phần 2, chương V E-HSMT695,4675m2
4Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2, chương V E-HSMT6,9547100m2
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo phần 2, chương V E-HSMT21,9375m2
6Cung cấp, lắp dựng máng xối hứng nước Inox 304, dày 1.0mmTheo phần 2, chương V E-HSMT35,7m
7Khối lượng xà gồ gỗTheo phần 2, chương V E-HSMT11,5449m3
8Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo phần 2, chương V E-HSMT10,5684m3
9Sản xuất, lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô gỗ căm xeTheo phần 2, chương V E-HSMT10,56841m3 cấu kiện
10Phá dỡ nền gạch đất nungTheo phần 2, chương V E-HSMT488,26m2
11Đào xúc, Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo phần 2, chương V E-HSMT46,98m3
12Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo phần 2, chương V E-HSMT46,98m3
13Lót tấm nylonTheo phần 2, chương V E-HSMT4,698100m2
14Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mmTheo phần 2, chương V E-HSMT1,4365tấn
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo phần 2, chương V E-HSMT46,98m3
16Lát gạch tàu 300x300mm, PCB40Theo phần 2, chương V E-HSMT483,345m2
17Lát gạch trang trí 200x200, PCB40Theo phần 2, chương V E-HSMT31,36m2
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo phần 2, chương V E-HSMT2,9645m3
19Đục lớp vữa chân giằng mái phục vụ công tác thay ngóiTheo phần 2, chương V E-HSMT24,66m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần 2, chương V E-HSMT5,9184m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo phần 2, chương V E-HSMT0,3699100m2
22Quét Sika chuyên dụng để liên kết giằng tường đổ mới với tường cũTheo phần 2, chương V E-HSMT76,446m2
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo phần 2, chương V E-HSMT4,734m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo phần 2, chương V E-HSMT0,4734100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo phần 2, chương V E-HSMT4,734m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (d6), chiều cao ≤6mTheo phần 2, chương V E-HSMT0,0851tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi 10)Theo phần 2, chương V E-HSMT0,0599tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d14)Theo phần 2, chương V E-HSMT0,1076tấn
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo phần 2, chương V E-HSMT0,6522100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo phần 2, chương V E-HSMT0,1126tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d10)Theo phần 2, chương V E-HSMT0,3954tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo phần 2, chương V E-HSMT4,1503m3
33Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2, chương V E-HSMT66,219m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàTheo phần 2, chương V E-HSMT274,34m2
35Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàTheo phần 2, chương V E-HSMT73,35m2
36Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo phần 2, chương V E-HSMT473,5594m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo phần 2, chương V E-HSMT747,8994m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần 2, chương V E-HSMT747,8994m2
39Đục bỏ lớp vữa trát tường, cột, trụTheo phần 2, chương V E-HSMT8,8862m2
40Đục bỏ lớp vữa trát tường, cột, trụTheo phần 2, chương V E-HSMT4m2
41Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày 1,5cmTheo phần 2, chương V E-HSMT48,4m
42Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmTheo phần 2, chương V E-HSMT141 lỗ khoan
43Cung cấp, lắp dựng sợi thủy tinh chống nứtTheo phần 2, chương V E-HSMT9,2202m2
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2, chương V E-HSMT0,0012tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2, chương V E-HSMT0,0032tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2, chương V E-HSMT0,0058tấn
47Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần 2, chương V E-HSMT2,88m3
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo phần 2, chương V E-HSMT22,7724m2
49Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo phần 2, chương V E-HSMT150,36m2
50Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần 2, chương V E-HSMT150,36m2
51Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo phần 2, chương V E-HSMT433,67m2
52Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo phần 2, chương V E-HSMT449,8368m2
53Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (cạo vị trí sơn dầu)Theo phần 2, chương V E-HSMT70,7m2
54Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo phần 2, chương V E-HSMT433,67m2
55Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo phần 2, chương V E-HSMT449,837m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần 2, chương V E-HSMT433,67m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần 2, chương V E-HSMT449,837m2
58Sơn bê tông bằng sơn dầu 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần 2, chương V E-HSMT70,7m2
59Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo phần 2, chương V E-HSMT11 cấu kiện
B PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn LED pha 100WTheo phần 2, chương V E-HSMT2bộ
2Lắp đặt đèn LED Bulb 18WTheo phần 2, chương V E-HSMT10bộ
3Lắp đặt đèn Tuýp LED đôi 2x18/1.2mTheo phần 2, chương V E-HSMT15bộ
4Lắp đặt đèn Tuýp LED đơn 1x18/1.2mTheo phần 2, chương V E-HSMT21bộ
5Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu + Cầu chì (Hộp chân đế + mặt viền 3 TB)Theo phần 2, chương V E-HSMT13cái
6Lắp đặt công tắc Mặt 1 công tắc (Hộp chân đế + Mặt viền 1 TB)Theo phần 2, chương V E-HSMT4cái
7Lắp đặt công tắc Mặt 2 công tắc (Hộp chân đế + Mặt viền 2 TB)Theo phần 2, chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt công tắc Mặt 3 công tắc (Hộp chân đế + Mặt viền 3 TB)Theo phần 2, chương V E-HSMT7cái
9Lắp đặt quạt trần +Dimmer (Hộp chân đế + mặt viền 2TB)Theo phần 2, chương V E-HSMT6cái
10Lắp đặt MCB 2P-10A (Hộp + Mặt)Theo phần 2, chương V E-HSMT4cái
11Lắp đặt MCB 2P-16A+ phụ kiệnTheo phần 2, chương V E-HSMT1cái
12Lắp đặt RCBO 2P-30A/30mATheo phần 2, chương V E-HSMT1cái
13Lắp đặt MCB 2P-30A+ phụ kiệnTheo phần 2, chương V E-HSMT1cái
14Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x1,5mm2Theo phần 2, chương V E-HSMT1.020m
15Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo phần 2, chương V E-HSMT420m
16Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2Theo phần 2, chương V E-HSMT360m
17Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x8mm2Theo phần 2, chương V E-HSMT200m
18Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2Theo phần 2, chương V E-HSMT18m
19Đóng cọc tiếp địa D16, L=2400mTheo phần 2, chương V E-HSMT3cọc
20Lắp đặt tủ điện Compositer kích thước 300x400x150mmTheo phần 2, chương V E-HSMT11 tủ
21Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn NV: 22x40mmTheo phần 2, chương V E-HSMT100m
22Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn NV: 16x30mmTheo phần 2, chương V E-HSMT120m
23Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn NV: 14x25mmTheo phần 2, chương V E-HSMT450m
24Cung cấp Bình PCCC bình CO2 5kg, Bình bột 8kg, NQTLTheo phần 2, chương V E-HSMT4bộ
C XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH:
1Cung cấp cọc BT DƯL 120x120x2000mmTheo phần 2, chương V E-HSMT122m
2Đóng cọc BTDƯL 120x120x1200mm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo phần 2, chương V E-HSMT1,22100m
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo phần 2, chương V E-HSMT0,2197100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo phần 2, chương V E-HSMT0,1465100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo phần 2, chương V E-HSMT0,9088m3
6Ván khuôn móng cộtTheo phần 2, chương V E-HSMT0,0552100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần 2, chương V E-HSMT1,9892m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo phần 2, chương V E-HSMT0,0296tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo phần 2, chương V E-HSMT0,0519tấn
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo phần 2, chương V E-HSMT0,2748100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2, chương V E-HSMT0,0382tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2, chương V E-HSMT0,033tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2, chương V E-HSMT0,1392tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần 2, chương V E-HSMT1,272m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo phần 2, chương V E-HSMT0,3883100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2, chương V E-HSMT0,082tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2, chương V E-HSMT0,0624tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2, chương V E-HSMT0,0302tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2, chương V E-HSMT0,181tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK D16mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2, chương V E-HSMT0,216tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo phần 2, chương V E-HSMT3,092m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo phần 2, chương V E-HSMT0,0402100m3
23Lót tấm nylonTheo phần 2, chương V E-HSMT0,1248100m2
24Lắp dựng cốt thép nền sàn, ĐK 6mmTheo phần 2, chương V E-HSMT0,0296tấn
25Lắp dựng cốt thép nền sàn, ĐK 10mmTheo phần 2, chương V E-HSMT0,0091tấn
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo phần 2, chương V E-HSMT0,922m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo phần 2, chương V E-HSMT0,0642100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2, chương V E-HSMT0,0068tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (D12)Theo phần 2, chương V E-HSMT0,0468tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo phần 2, chương V E-HSMT0,3555m3
31Lót tấm nylonTheo phần 2, chương V E-HSMT0,0464100m2
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo phần 2, chương V E-HSMT0,0154100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2, chương V E-HSMT0,03tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo phần 2, chương V E-HSMT0,3704m3
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo phần 2, chương V E-HSMT51 cấu kiện
36Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40Theo phần 2, chương V E-HSMT9,72m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40Theo phần 2, chương V E-HSMT3,08m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo phần 2, chương V E-HSMT4,444m2
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo phần 2, chương V E-HSMT0,973m3
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo phần 2, chương V E-HSMT1,472m3
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo phần 2, chương V E-HSMT0,2296m3
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo phần 2, chương V E-HSMT3,7881m3
43Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo phần 2, chương V E-HSMT17,806m2
44Quét nước xi măng 2 nướcTheo phần 2, chương V E-HSMT17,392m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2, chương V E-HSMT37,9675m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2, chương V E-HSMT15,72m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2, chương V E-HSMT4,86m2
48Bả bằng bột bả vào tườngTheo phần 2, chương V E-HSMT58,5475m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2, chương V E-HSMT10,4m
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần 2, chương V E-HSMT42,8275m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần 2, chương V E-HSMT15,72m2
52Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm , XM PCB40Theo phần 2, chương V E-HSMT12,84m2
53Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2, chương V E-HSMT30,72m2
54Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm mạ kẽm(TLR Thép 40x80x1.4mm=2.56)Theo phần 2, chương V E-HSMT0,0461tấn
55Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mmTheo phần 2, chương V E-HSMT0,0461tấn
56Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmTheo phần 2, chương V E-HSMT0,1185100m2
57Cung cấp, lấp dựng trần nhựa 600x600 khung chuyên dụngTheo phần 2, chương V E-HSMT9,24m2
58Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700Theo phần 2, chương V E-HSMT6m2
59Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PC30Theo phần 2, chương V E-HSMT2,32m2
60Cung cấp, lắp đặt lưới chống nứt bằng sợi thủy tinhTheo phần 2, chương V E-HSMT15m2
D PHẦN NƯỚC:
1Lắp đặt van khóa thau hai chiều tay gạt bi Inox D27mmTheo phần 2, chương V E-HSMT1cái
2Lắp đặt xí bệt + vòi rửaTheo phần 2, chương V E-HSMT2bộ
3Lắp đặt phễu thu nước Inox 150x150mmTheo phần 2, chương V E-HSMT4cái
4Lắp đặt vòi xảTheo phần 2, chương V E-HSMT4bộ
5Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21mmTheo phần 2, chương V E-HSMT0,06100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mmTheo phần 2, chương V E-HSMT0,3100m
7Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo phần 2, chương V E-HSMT0,2100m
8Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo phần 2, chương V E-HSMT0,21100m
9Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo phần 2, chương V E-HSMT6cái
10Lắp đặt Co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21/27mmTheo phần 2, chương V E-HSMT1cái
11Lắp đặt Co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo phần 2, chương V E-HSMT11cái
12Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo phần 2, chương V E-HSMT12cái
13Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo phần 2, chương V E-HSMT2cái
14Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo phần 2, chương V E-HSMT2cái
15Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo phần 2, chương V E-HSMT2cái
16Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/60mmTheo phần 2, chương V E-HSMT4cái
17Lắp đặt Co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/60mmTheo phần 2, chương V E-HSMT2cái
18Lắp đặt lơi nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo phần 2, chương V E-HSMT2cái
19Lắp đặt răng nối ngoài nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo phần 2, chương V E-HSMT6cái
E PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn tuýp Led đơn 1x10W/0,6mTheo phần 2, chương V E-HSMT5bộ
2Lắp đặt mặt 3 công tắc (Hộp chân đế + mặt viền 3 TB)Theo phần 2, chương V E-HSMT3cái
3Lắp đặt mặt 1 công tắc (Hộp chân đế + mặt viền 1 TB)Theo phần 2, chương V E-HSMT2cái
4Lắp đặt dây cáp điện CV 1x2,5mm2Theo phần 2, chương V E-HSMT45m
5Lắp đặt dây cáp điện CV 1x1,5mm2Theo phần 2, chương V E-HSMT40m
6Lắp đặt CB 2P - 6A (Hộp + Mặt)Theo phần 2, chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn KT 14x25mmTheo phần 2, chương V E-HSMT0,3100m
8Cung cấp phụ kiện lắp đặt + Rach sứTheo phần 2, chương V E-HSMT1
9Cung cấp Lưới B40 bao quanh nhà bảo quảnTheo phần 2, chương V E-HSMT128m2
10Cung cấp tấm cao su bao quanh nhà bảo quảnTheo phần 2, chương V E-HSMT128m2
11Công tác hạ giải-lắp lạiTheo phần 2, chương V E-HSMT1TT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.49E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.99E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 1.160.000.000 VND trở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 1.160.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng – công trình văn hoá (xây dựng mới hoặc cải tạo công trình di tích, đình, chùa), cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.160.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng chỉ bồi dưỡng bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ bồi dưỡng bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.33
5 Cán bộ thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp- Hợp đồng lao động;- Giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo hoặc tập huấn về công tác nghiệm thu công trình, thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.- Chứng chỉ hành nghề định giá từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ thanh quyết toán công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó từng là Cán bộ thanh quyết toán của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Ô tô tải thùng trọng tải ≥ 7,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy đào > 0,5m3(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy toàn đạt (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy thủy bình (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
6 Cần trục sức nâng ≥ 10,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
7 Máy trộn bê tông > 250 lít2
8 Máy cắt, uốn thép > 5 Kw2
9 Máy đầm bàn > 1 Kw2
10 Máy đầm dùi > 1,5 Kw2
11 Máy vận thăng > 2 tấn1
12 Máy cắt gạch đá > 1,7 Kw2
13 Máy phát điện > 5 KVA1
14 Máy hàn > 23 Kw2
15 Ván khuôn đơn vị tính m2200
16 Giàn giáo (2 chân + 2 chéo/ 01 bộ)200
17 Khuôn lấy mẫu bê tông dơn vị tính bộ2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->