Gói thầu: Gói thầu 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220450788-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220429037 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 08:45:00 đến ngày 2022-05-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,733,638,713 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và phụ lục đính kèm giá hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự gói thầu theo quy định pháp luật xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên; đã từng làm Chỉ huy trưởng thi công ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng nhận đã hoàn thành huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệp- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương)- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệp- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, lắp đặt hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệp- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệp- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật đo đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trắc đạc:- Có bằng tốt nghiệp Đại học- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách thi công trắc đạc ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệp- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hồ sơ, nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có bằng tốt nghiệp Đại học- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương)- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệp- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động- Có bằng tốt nghiệp Đại học- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệp- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghề, bậc thợ 3/7 trở lên;Ghi chú: Chỉ yêu cầu nhà thầu nộp kèm danh sách bản scan và các tài liệu chứng minh của các nhân sự là công nhân kỹ thuật.- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên chứng chỉ/chứng nhận nghề- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển phế thải ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo chống xuống cấp Trường tiểu học Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu hoặc nhà thầu liên danh có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực (được chứng thực hoặc bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân-địa chỉ: Số 1, ngõ 8 đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; điện thoại: 024. 35544838 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Thanh Xuân-địa chỉ: Số 9 đường Khuất Duy Tiến, phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội-Điện Thoại: 024. 38585659 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân-địa chỉ: Số 1, ngõ 8 đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; điện thoại: 024. 35544838 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân-địa chỉ: Số 1, ngõ 8 đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; điện thoại: 024. 35544838 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 3 TẦNG 18 LỚP | |||
| 1 | Tháo dỡ quạt treo tường hành lang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 2 | Phá dỡ hệ thống điện ở hành lang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,304 | tấn |
| 4 | Phá dỡ giằng bê tông cốt thép lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2,484 | m3 |
| 5 | Phá dỡ lan can con tiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 17,835 | m3 |
| 6 | Dóc trát các vị trí bong tróc, ẩm rộp của tường, cột trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 354,78 | m2 |
| 7 | Dóc trát các vị trí bong tróc, ẩm rộp của tường, cột trụ trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 594,75 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1.371,952 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2.111,006 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 68,782 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lát sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1.745,693 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 24 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ vòi rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 24,33 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 296,832 | m2 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 7,565 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2 | công |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 62,552 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,626 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,626 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo phạm vi 10km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,626 | 100m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2,471 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 401,933 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 594,75 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 60x60, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1.029,862 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 60x60 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 543,505 | m2 |
| 31 | Lát đá granite màu xanh đen, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 95,3 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1.773,885 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 4.375,407 | m2 |
| 34 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2,471 | tấn |
| 35 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2.471 | kg |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 134,724 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch không nung (6,5x10,5x22),, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 9,619 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 18,672 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 300x300 chống trơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 67,595 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granite 600x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 133,38 | m2 |
| 41 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chống ẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 67,595 | m2 |
| 42 | Thi công vách Compact | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 44,22 | m2 |
| 43 | Lát đá lavarbo, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 15,936 | m2 |
| 44 | Khung inox đỡ bệ đá | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 24 | bộ |
| 45 | Khoét lỗ bệ đá | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 24 | lỗ |
| 46 | Gương mài vát cạnh dày 5ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 15,696 | m2 |
| 47 | Mài bậc Granito hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 100 | m2 |
| 48 | Gia công lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,066 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 36 | m2 |
| 50 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, bao gồm lắp dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 11,88 | m2 |
| 51 | Cửa sổ mở trượt nhôm hệ dày 1,4mm, kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, bao gồm lắp dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 4,95 | m2 |
| 52 | Dán phim mờ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 16,83 | m2 |
| 53 | Lá tôn che khe lún | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,086 | 100m2 |
| 54 | Dây đay tẩm bitum | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 14,66 | m |
| 55 | Mũ đồng che khe lún | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 12,66 | m |
| 56 | Ga thu nước D90 khu hành lang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 8 | cái |
| B | NHÀ HỌC 3 TẦNG 12 LỚP | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà (Tháo ra để vệ sinh và lắp lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 2 | Tháo đèn Led L=1200 1x18W có máng hắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 156 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ quạt trần hành lang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 78 | cái |
| 4 | Phá dỡ hệ thống điện ở hành lang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 3 | công |
| 5 | Tháo dỡ lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,125 | tấn |
| 6 | Phá dỡ giằng bê tông cốt thép lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1,544 | m3 |
| 7 | Phá dỡ lan can con tiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 11,092 | m3 |
| 8 | Dóc trát các vị trí bong tróc, ẩm rộp của tường, cột trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 369,16 | m2 |
| 9 | Dóc trát các vị trí bong tróc, ẩm rộp của tường, cột trụ trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 390,33 | m2 |
| 10 | Dóc trát các vị trí bong tróc, ẩm rộp của dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1.210,896 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2.663,395 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1.677,983 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lát sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1.199,788 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 55,855 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 30 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ vòi rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 6,45 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 24,33 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 273,132 | m2 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 6,214 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2 | công |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 118,989 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1,19 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1,19 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo phạm vi 10km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1,19 | 100m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1,711 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 401,836 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 390,33 | m2 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,059 | 100m3 |
| 34 | Rải ni lông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,798 | 100m2 |
| 35 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 8,086 | m3 |
| 36 | Xây tam cấp, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 5,147 | m3 |
| 37 | Lát gạch Terazzo, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 56,771 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 60x60, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 683,106 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 60x60 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 355,5 | m2 |
| 40 | Lát đá granite màu xanh đen, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 66,75 | m2 |
| 41 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 940,239 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 940,239 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 940,239 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 3.065,231 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2.068,313 | m2 |
| 46 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1,711 | tấn |
| 47 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1.711 | kg |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 93,36 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 9,869 | m3 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 300x300 chống trơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 62,849 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granite 600x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 143,34 | m2 |
| 52 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chống ẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 62,849 | m2 |
| 53 | Thi công vách Compact | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 42,42 | m2 |
| 54 | Lát đá lavarbo, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 16,896 | m2 |
| 55 | Khung inox đỡ bệ đá | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 24 | bộ |
| 56 | Khoét lỗ bệ đá | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 24 | lỗ |
| 57 | Gương mài vát cạnh dày 5ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 17,136 | m2 |
| 58 | Mài bậc Granito hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 100 | m2 |
| 59 | Gia công lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,066 | tấn |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 36 | m2 |
| 61 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 2.0mm, kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, bao gồm lắp dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 11,88 | m2 |
| 62 | Cửa sổ mở trượt nhôm hệ dày 1,4mm, kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, bao gồm lắp dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 4,95 | m2 |
| 63 | Dán phim mờ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 16,83 | m2 |
| 64 | Lá tôn che khe lún | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,049 | 100m2 |
| 65 | Dây đay tẩm bitum | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 8 | m |
| 66 | Mũ đồng che khe lún | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 6 | m |
| 67 | Nở D4 liên kết | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 68 | Ga thu nước D90 khu hành lang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 69 | Sửa mái tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 3 | công |
| C | KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà (Tháo ra để vệ sinh và lắp lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 2 | Tháo dỡ quạt trần hành lang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 3 | Dóc trát các vị trí bong tróc, ẩm rộp của tường, cột trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 132,99 | m2 |
| 4 | Dóc trát các vị trí bong tróc, ẩm rộp của tường, cột trụ trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 200,18 | m2 |
| 5 | Dóc trát các vị trí bong tróc, ẩm rộp của dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 430,042 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 360,534 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 410,352 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 371,44 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ vòi rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 24,48 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 58,096 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 4,34 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2 | công |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 20,084 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,201 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,201 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo phạm vi 10km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,201 | 100m3 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 60x60, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 231,8 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 60x60 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 136,2 | m2 |
| 25 | Lát đá granite màu xanh đen , vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 28 | m2 |
| 26 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 315,565 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 315,565 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 315,565 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 132,99 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 208,548 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 493,524 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 618,9 | m2 |
| 33 | Xây tường gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2,663 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 300x300 chống trơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 16,333 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granite 600x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 76,14 | m2 |
| 36 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chống ẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 16,333 | m2 |
| 37 | Thi công vách Compact | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 10,58 | m2 |
| 38 | Lát đá lavarbo, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 7,78 | m2 |
| 39 | Khung inox đỡ bệ đá | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 24 | bộ |
| 40 | Khoét lỗ bệ đá | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 5 | lỗ |
| 41 | Gương mài vát cạnh dày 5ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 4,08 | m2 |
| 42 | Mài bậc Granito hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 25 | m2 |
| 43 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 2.0mm, kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, bao gồm lắp dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 3,96 | m2 |
| 44 | Cửa sổ mở hất nhôm hệ dày 1,4mm, kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, bao gồm lắp dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,72 | m2 |
| 45 | Dán phim mờ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 4,68 | m2 |
| 46 | Lá tôn che khe lún | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,012 | 100m2 |
| 47 | Dây đay tẩm bitum | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2,1 | m |
| 48 | Mũ đồng che khe lún | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2,1 | m |
| 49 | Ga thu nước D90 khu hành lang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 50 | Sửa mái tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 6 | công |
| D | NHÀ THỂ CHẤT | |||
| 1 | Tháo dỡ quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 2 | Tháo đèn Led L=1200 2x18W có máng hắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 23 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,048 | tấn |
| 4 | Dóc trát các vị trí bong tróc, ẩm rộp của tường, cột trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 115 | m2 |
| 5 | Dóc trát các vị trí bong tróc, ẩm rộp của tường, cột trụ trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 190,64 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 316,26 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 479,282 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 684,178 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 380,1 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 21,298 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ vòi rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 60,904 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 70,696 | m2 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 4,904 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2 | công |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 35,295 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,353 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,353 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo phạm vi 10km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,353 | 100m3 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 60x60, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 83 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 60x60 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 61 | m2 |
| 27 | Lát đá granite màu xanh đen, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 55 | m2 |
| 28 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 21,298 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 212,982 | m2 |
| 30 | Sàn nhựa giả gỗ dày 4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 212,982 | m2 |
| 31 | Thi công trần thạch cao thả | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 296,272 | m2 |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 48,217 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 48,217 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 48,217 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 115 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 190,64 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 594,282 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 874,818 | m2 |
| 39 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,172 | tấn |
| 40 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 172 | kg |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 11,149 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 3,384 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 300x300 chống trơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 19,973 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granite 600x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 58,632 | m2 |
| 45 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chống ẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 19,973 | m2 |
| 46 | Thi công vách Compact | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 17,12 | m2 |
| 47 | Lát đá lavarbo, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2,464 | m2 |
| 48 | Khung inox đỡ bệ đá | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 49 | Khoét lỗ bệ đá | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 4 | lỗ |
| 50 | Gương mài vát cạnh dày 5ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 3,432 | m2 |
| 51 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 2.0mm, kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, bao gồm lắp dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 7,92 | m2 |
| 52 | Cửa sổ mở trượt nhôm hệ dày 1,4mm, kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1,44 | m2 |
| 53 | Cửa chớp lam nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 42,538 | m2 |
| 54 | Sửa mái tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 3 | công |
| E | NHÀ BẾP – NHÀ BẢO VỆ CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 212,952 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 327,435 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 124,9 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 212,952 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 452,335 | m2 |
| F | HÀNH LANG CẦU | |||
| 1 | Dóc trát các vị trí bong tróc, ẩm rộp của tường, cột trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 169,86 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 571,127 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 139,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,121 | tấn |
| 5 | Phá dỡ giằng bê tông cốt thép lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2,276 | m3 |
| 6 | Phá dỡ lan can con tiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 15,894 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 254,6 | m2 |
| 8 | Phá dỡ granito tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 29,25 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 23,264 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,233 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,233 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo phạm vi 10km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,233 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch không nung (6,5x10,5x22), xây chân lan can, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1,831 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 215,681 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 786,808 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 139,2 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 60x60 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 254,6 | m2 |
| 18 | Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 57,522 | m2 |
| 19 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2,214 | tấn |
| 20 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2.214 | kg |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 120,72 | m2 |
| G | CỔNG CHÍNH – NHÀ BẢO VỆ - BIỂN TÊN -SÂN | |||
| 1 | Dóc trát các vị trí bong tróc, ẩm rộp của tường, cột trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 22,9 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường biển tên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 7,416 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cổng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 34,295 | m2 |
| 4 | Tháo mái lợp tôn nhà bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,121 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,061 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 29,986 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1,07 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột, dầm, sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,203 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph. Phá dỡ bê tông cột, dầm, sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 15,058 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 10,009 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch terazo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 108 | m2 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IV, Phá dỡ nền sâu 1m (90% đào máy) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,507 | 100m3 |
| 13 | Đào nền thủ công đất cấp IV (Đào thủ công 10%) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 6,195 | m3 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 102,628 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1,026 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1,026 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo phạm vi 10km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1,026 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II (90% đào máy ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,17 | 100m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 3,111 | m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II (10% thủ công) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1,66 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2,024 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,188 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,264 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,073 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,489 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 5,835 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,14 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,078 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,078 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,078 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,393 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,029 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,198 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2,289 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,217 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,055 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2,518 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1,53 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,147 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,223 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2,173 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,041 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,02 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,016 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,258 | m3 |
| 46 | Gia công hệ khung mái cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1,598 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hệ khung dàn mái cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1,598 | tấn |
| 48 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1.598 | kg |
| 49 | Bulong M30x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 50 | Bulong M20x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 28 | cái |
| 51 | Bulong M14x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 80 | cái |
| 52 | Giằng xà gồ D12 L12 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 53 | Xây tường thẳng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 16,231 | m3 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 43,565 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 15,4 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1,512 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 15,4 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 45,077 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x240mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 31,573 | m2 |
| 60 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 77,965 | m2 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,01 | 100m3 |
| 62 | Rải lớp nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 10,096 | m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1,01 | m3 |
| 64 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1,512 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 60x60, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 8,584 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 100x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1,623 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,198 | m2 |
| 68 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 8,584 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 8,584 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 8,584 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 13,12 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 10,228 | m2 |
| 73 | Lát gạch chống nóng 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 10,228 | m2 |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,049 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 6,46 | m2 |
| 76 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 49 | kg |
| 77 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 55 dày 2.0mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, bao gồm lắp dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 4,32 | m2 |
| 78 | Cửa sổ mở trượt, nhôm hệ 55 dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, bao gồm lắp dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 4,2 | m2 |
| 79 | Vách kính cố định, nhôm hệ 55 dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, bao gồm lắp dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1,8 | 0.0 |
| 80 | Lợp mái Alu màu bạc dày 5mm nhôm dày 0.21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,813 | 100m2 |
| 81 | Lợp máng inox thu nước dày 0.42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 3,712 | m2 |
| 82 | Gia công cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,7 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cửa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 34,866 | m2 |
| 84 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 700 | kg |
| 85 | Bánh xe thép D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 86 | Thép V63x6 ray dẫn cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 32,4 | m |
| 87 | Moto cổng 500kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 88 | Bó vỉa đá KT: 200x100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 10,54 | m |
| 89 | Rải lớp nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 112,05 | m2 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 28,013 | m3 |
| 91 | Lát nền, sàn bằng gạch terazzo, vữa XM M75 (gạch tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 67,23 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn bằng gạch terazzo, vữa XM M75 (gạch mua mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 44,82 | m2 |
| H | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào thoáng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,571 | tấn |
| 2 | Phá dỡ trụ tường rào bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,273 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 34,131 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IV, Phá dỡ nền sâu 1m (90% đào máy) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,274 | 100m3 |
| 5 | Đào nền thủ công đất cấp IV (Đào thủ công 10%) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 5,278 | m3 |
| 6 | Dóc trát các vị trí bong tróc, ẩm rộp của tường, cột trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 651,64 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 94,109 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,941 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,941 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo phạm vi 10km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,941 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II (90% đào máy ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,292 | 100m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1,419 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II (10% thủ công) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1,822 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 5,037 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,525 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,401 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,169 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,692 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 7,135 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung (6,5x10,5x22), xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 4,043 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,163 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,161 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,161 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,161 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,584 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,073 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,34 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 3,209 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,187 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,146 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2,051 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 31,375 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 675,747 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 675,747 | m2 |
| 35 | Bó vỉa 100x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 34,86 | m |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x240mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 283,712 | m2 |
| 37 | Gia công hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1,238 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hàng rào thoáng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 66,92 | m2 |
| 39 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1.238 | kg |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn Led âm trần 9W/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 30 | bộ |
| 2 | Đèn Led L=1200 1x18W có máng hắt (tận dụng lại đèn cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 156 | bộ |
| 3 | Đèn Led vuông âm trần 18W/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 43 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng lại quạt cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 54 | cái |
| 5 | Ống nhựa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 800 | m |
| 6 | Hộp nối dây 200x200x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 60 | hộp |
| 7 | Dây CU/PVC 1x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2.500 | m |
| 8 | Dây CU/PVC 1x2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1.300 | m |
| 9 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 650 | m |
| 10 | Hộp chia tròn 2 ngả | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 30 | hộp |
| 11 | Hộp chia tròn 3 ngả | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 50 | hộp |
| 12 | Hộp chia tròn 4 ngả | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 20 | hộp |
| 13 | Công tắc đơn 10A/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 14 | Công tắc hai 10A/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 21 | cái |
| 15 | Công tắc bốn 10A/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 16 | Công tắc 2 chiều đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 17 | Quạt hút gió âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (tận dụng điều hòa cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 24 | máy |
| 19 | Vệ sinh và bơm ga bổ sung sau khi lắp lại điều hòa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 24 | máy |
| 20 | Đèn Led âm trần 9W/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 114 | bộ |
| 21 | Đèn Led dây hắt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 27 | m |
| 22 | Đèn Led vuông âm trần 18W/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 15 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng lại quạt cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 24 | Ống nhựa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 600 | m |
| 25 | Hộp nối dây 200x200x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 60 | hộp |
| 26 | Dây CU/PVC 1x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1.090 | m |
| 27 | Dây CU/PVC 1x2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 700 | m |
| 28 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 350 | m |
| 29 | Hộp chia tròn 2 ngả | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 30 | hộp |
| 30 | Hộp chia tròn 3 ngả | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 50 | hộp |
| 31 | Hộp chia tròn 4 ngả | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 20 | hộp |
| 32 | Công tắc đơn 10A/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 33 | Công tắc hai 10A/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 34 | Công tắc ba 10A/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 35 | Công tắc bốn 10A/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 36 | Công tắc 2 chiều đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 37 | Quạt hút gió âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (tận dụng điều hòa cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 11 | máy |
| 39 | Vệ sinh và bơm ga bổ sung sau khi lắp lại điều hòa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 11 | máy |
| 40 | Đèn Led âm trần 9W/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 30 | bộ |
| 41 | Máng đèn Tuýt LED 600x1200(3x18W) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 15 | bộ |
| 42 | Đèn Led vuông âm trần 18W/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 11 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng lại quạt cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 44 | Ống nhựa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 160 | m |
| 45 | Hộp nối dây 200x200x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 60 | hộp |
| 46 | Dây CU/PVC 1x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 650 | m |
| 47 | Dây CU/PVC 1x2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 220 | m |
| 48 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 110 | m |
| 49 | Hộp chia tròn 2 ngả | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 20 | hộp |
| 50 | Hộp chia tròn 3 ngả | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 15 | hộp |
| 51 | Hộp chia tròn 4 ngả | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 10 | hộp |
| 52 | Công tắc hai 10A/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 53 | Công tắc ba 10A/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 54 | Công tắc 2 chiều đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 55 | Quạt hút gió âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 56 | Đèn Led âm trần 9W/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 57 | Đèn Led tròn âm trần 18W/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80W+ Chiết áp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 59 | Công tắc đơn 10A/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 60 | Công tắc hai 10A/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 62 | Aptomat 1 pha 16A MCB | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 63 | Aptomat 1 pha 20A MCB | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 64 | Aptomat 1 pha 25A MCB | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 65 | Dây CU/PVC 1x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 150 | m |
| 66 | Dây CU/PVC 1x2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 30 | m |
| 67 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 30 | m |
| 68 | Ống nhựa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 50 | m |
| 69 | Ống nhựa D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 10 | m |
| 70 | Tủ điện (450x350x150) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 71 | Cọc tiếp địa D20 mạ đồng L=2.0m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2 | cọc |
| 72 | Dây CU M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 10 | m |
| 73 | Ống HDPE D40/30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 15 | m |
| 74 | Ống HDPE D130/100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 100 | m |
| 75 | Đèn Led âm trần 9W/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 76 | Ống nhựa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 65 | m |
| 77 | Hộp nối dây 200x200x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 78 | Dây CU/PVC 1x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 130 | m |
| 79 | Hộp chia tròn 2 ngả | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 8 | hộp |
| 80 | Công tắc ba 10A/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 81 | Quạt hút gió âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 4 | cái |
| J | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR PN6 D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 2 | Ống PPR PN6 D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1,1 | 100m |
| 3 | Ống PPR PN6 D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,14 | 100m |
| 4 | Ống PPR PN6 D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 3,23 | 100m |
| 5 | Ống PPR PN6 D25 - nước nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,04 | 100m |
| 6 | Ống PPR PN6 D20 - nước nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,26 | 100m |
| 7 | Măng xông PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 8 | Măng xông PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 28 | cái |
| 9 | Măng xông PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 10 | Măng xông PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 87 | cái |
| 11 | Tê PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 12 | Tê PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 13 | Tê thu PPR D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 14 | Tê thu PPR D32/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 95 | cái |
| 15 | Tê thu PPR D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 16 | Cút PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 17 | Cút PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 17 | cái |
| 18 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 19 | Cút PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 130 | cái |
| 20 | Cút ren D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 21 | Cút ren D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 119 | cái |
| 22 | Côn thu PPR D50/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 23 | Côn thu PPR D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 24 | Côn thu PPR D32/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 25 | Côn thu PPR D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 26 | Van chặn PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 27 | Van chặn PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 28 | Nút bịt D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 119 | cái |
| 29 | Nối thẳng ren ngoài PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 30 | Nối thẳng ren ngoài PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 31 | Sen tắm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 32 | Lavarbor + vòi tay gạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 57 | bộ |
| 33 | Xí bệt + vòi xịt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 29 | bộ |
| 34 | Tiểu nam + bộ vòi xả | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 21 | bộ |
| 35 | Kép inox DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 117 | cái |
| 36 | Bình nóng lạnh 50 lít (trọn bộ gồm cả van xả sự cố) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 37 | Dây mềm inox dài 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 88 | cái |
| 38 | Ống PVC Class 2 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1,05 | 100m |
| 39 | Ống PVC Class 2 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,66 | 100m |
| 40 | Ống PVC Class 2 D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,6 | 100m |
| 41 | Ống PVC Class 1 D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,96 | 100m |
| 42 | Ống PVC Class 1 D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,78 | 100m |
| 43 | Tê đều PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 44 | Tê đều PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 45 | Tê đều PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 46 | Tê thu PVC D110/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 47 | Tê thu PVC D90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 48 | Y đều PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 43 | cái |
| 49 | Y đều PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 50 | Y đều PVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 52 | cái |
| 51 | Y thu PVC D110/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 52 | Y thu PVC D110/76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 21 | cái |
| 53 | Y thu PVC D90/76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 52 | cái |
| 54 | Côn thu PVC D76/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 78 | cái |
| 55 | Cút PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 29 | cái |
| 56 | Cút PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 78 | cái |
| 57 | Chếch PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 73 | cái |
| 58 | Chếch PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 59 | Chếch PVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 151 | cái |
| 60 | Chếch PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 78 | cái |
| 61 | Nút bịt D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 29 | cái |
| 62 | Nút bịt D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 46 | cái |
| 63 | Nút bịt D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 78 | cái |
| 64 | Thông tắc D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 65 | Thông tắc D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 66 | Phễu thu sàn INOX D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 46 | cái |
| 67 | Con thỏ PVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 46 | cái |
| K | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 52,78 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 35,226 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và phụ lục đính kèm giá hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự gói thầu theo quy định pháp luật xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên; đã từng làm Chỉ huy trưởng thi công ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng nhận đã hoàn thành huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệp- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương)- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệp- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, lắp đặt hệ thống điện | 1 | - Kỹ sư điện- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệp- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệp- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C | 7 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật đo đạc | 1 | Kỹ sư trắc đạc:- Có bằng tốt nghiệp Đại học- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách thi công trắc đạc ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệp- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ quản lý hồ sơ, nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có bằng tốt nghiệp Đại học- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương)- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệp- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động- Có bằng tốt nghiệp Đại học- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệp- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C | 5 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghề, bậc thợ 3/7 trở lên;Ghi chú: Chỉ yêu cầu nhà thầu nộp kèm danh sách bản scan và các tài liệu chứng minh của các nhân sự là công nhân kỹ thuật.- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên chứng chỉ/chứng nhận nghề- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển phế thải ≥ 5T | chiếc | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | cái | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | cái | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | cái | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | cái | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa 150 lít | cái | 2 |
| 7 | Máy hàn | cái | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch, đá | cái | 2 |
| 9 | Máy khoan | cái | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | cái | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi