Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220449221-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ Ban Nhân Dân xã Gia Trấn
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220445610
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-21 08:44:00 đến ngày 2022-05-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,890,416,216 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.336E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.222604E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.424.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Bản kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình điện. 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công theo yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư. Bản kê khai lý lịch chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành trắc đại. Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (Kèm theo Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Kèm theo Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ Ban Nhân Dân xã Gia Trấn
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng
Xây dựng Nhà văn hóa Thôn 2 xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ Ban Nhân Dân xã Gia Trấn , địa chỉ: Xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy Ban Nhân Dân xã Gia Trấn . Địa chỉ: xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Uỷ Ban Nhân Dân xã Gia Trấn , địa chỉ: Xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy Ban Nhân Dân xã Gia Trấn . Địa chỉ: xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy Ban Nhân Dân xã Gia Trấn . Địa chỉ: xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân Dân xã Gia Trấn . Địa chỉ: xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy Ban Nhân Dân xã Gia Trấn . Địa chỉ: xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy Ban Nhân Dân xã Gia Trấn . Địa chỉ: xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng Cấp đất II3,9869100m3
2Đóng cọc tre - Cấp đất II116,1687100m
3Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB3018,587m3
4Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB3070,1225m3
5Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB303,2912m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB3011,102m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,0549100m2
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,5456100m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,6729100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,6952tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,855tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm3,1409tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0873tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5163tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,6304tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1661tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,6938tấn
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB3088,8162m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,902,5447100m3
20Vận chuyển đất Cấp đất II1,4422100m3
21Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,901,3697100m3
22Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB3036,9741m3
23Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB307,2508m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB3018,0257m3
25Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB3044,2545m3
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB301,6647m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,188100m2
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng2,2325100m2
29Ván khuôn gỗ sàn mái3,4019100m2
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,2434100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2487tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,5186tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m1,0477tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,7971tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,6849tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,7775tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m5,5618tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0659tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,1821tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3049,951m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3015,1482m3
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB307,0796m3
43Gia công xà gồ thép0,7171tấn
44Lắp dựng xà gồ thép0,7171tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ75,9061m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,8646100m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30252,6408m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30519,7088m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30120,9538m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB30325,8712m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3091,5874m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30525,94m
53Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB3045,12m
54Đắp dòng chữ "Nhà văn hoá"2dòng
55Biển hiệu "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" bằng chữ Aluminium gương vàng1biển
56Đắp quả cầu trang trí2quả
57Hoa inox lan can KT250x250mm32cái
58Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB3069,0601m2
59Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB3038,652m2
60Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30255,794m2
61Mua cửa đi, cửa sổ nhôm xingfa, kính dầy 6,38ly62,79m2
62Bản lề cửa đi 3D Loại 2104bộ
63Khóa Kim Long loại 27bộ
64Tay gạt sơn đa điểm loại 240bộ
65Lắp dựng cửa62,79m2
66Hoa inox cửa sổ 12,7x12,7mm30,24m2
67Lắp dựng hoa sắt cửa30,24m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ791,0532m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ519,7088m2
70Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng10bộ
71Lắp đặt đèn sát trần có chụp11bộ
72Lắp đặt quạt trần7cái
73Móc treo quạt trần7cái
74Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
75Lắp đặt công tắc 2 hạt4cái
76Lắp đặt ổ cắm đôi10cái
77Lắp đặt tủ điện1cái
78Lắp đặt các automat 2 pha 50A1cái
79Lắp đặt các automat 2 pha 32A1cái
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm240m
81Lắp đặt dây đơn 1x4mm250m
82Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2190m
83Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2360m
84Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm385m
85Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m4cái
86Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m4cái
87Sư ốp chân kim4cái
88Gia công, đóng cọc chống sét3cọc
89Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp- Cấp đất II2,311m3
90Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,31m3
91Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm40m
92Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm6m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,306100m
94Lắp đặt cút nhựa. ĐK 90mm12cái
95Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mm4cái
B NHÀ VỆ SINH
1Đào móng - Cấp đất II0,1893100m3
2Đào móng băng - Cấp đất II2,1038m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB302,1888m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB309,8392m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB301,4577m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB301,3551m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1488100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0372tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2131tấn
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường7,0013m3
11Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB301,5987m3
12Đào móng băng - Cấp đất II18,9244m3
13Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB300,84m3
14Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB301,7722m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0849100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0923tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1065tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,84m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0416100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,0808tấn
21Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB302,9379m3
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB3032,8961m2
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3026,24m2
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB304,6776m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg81cấu kiện
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB307,8268m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB303,5365m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB302,6282m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2321100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0701tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2545tấn
32Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB303,1977m3
33Ván khuôn gỗ sàn mái0,3049100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3663tấn
35Mua cửa đi, cửa sổ nhôm xingfa, kính dầy 6,38 ly10,88m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm9,92m2
37Bản lề cửa đi 3D Loại 222bộ
38Khóa Kim Long loại 26bộ
39Tay gạt sơn đa điểm loại 22bộ
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3035,5773m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3099,8864m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3023,3m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB3030,5m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB3030,5m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ35,577m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ152,526m2
47Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB3017,27m2
48Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB3031,804m2
49Lắp đặt đèn sát trần có chụp6bộ
50Lắp đặt tủ điện1cái
51Lắp đặt công tắc 1 hạt4cái
52Lắp đặt công tắc 2 hạt1cái
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm250m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm240m
55Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
56Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm40m
57Lắp đặt xí bệt4bộ
58Lắp đặt vòi rửa vệ sinh4cái
59Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
60Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi2bộ
61Lắp đặt gương soi2cái
62Lắp đặt chậu tiểu nam1bộ
63Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
64Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm7cái
65Lắp đặt van phao1cái
66Lắp đặt bơm 0,45kw1bộ
67Lắp đặt bể nước Inox 2,5m31bể
68Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm0,15100m
69Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm0,1100m
70Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,84100m
71Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm2cái
72Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm3cái
73Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm6cái
74Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm8cái
75Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm1cái
76Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm7cái
77Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm2cái
78Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm3cái
79Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm5cái
80Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm17cái
81Lắp đặt racco, ĐK 32mm2cái
82Lắp đặt racco, ĐK 20mm2cái
83Lắp đặt măng sông ren trong, ĐK 20mm2cái
84Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm0,11100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,2100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,06100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm0,02100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm0,07100m
89Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm4cái
90Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm7cái
91Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm2cái
92Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm3cái
93Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm4cái
94Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm7cái
95Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm4cái
96Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm3cái
97Lắp đặt nối chuyển bậc, ĐK 90mm3cái
C CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng Cấp đất II0,0841100m3
2Đóng cọc tre Cấp đất II1,96100m
3Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB300,392m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB301,44m3
5Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB300,4937m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,048100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0898100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0368tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0132tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0789tấn
11Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB303,9494m3
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3021,1432m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3060,96m
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ21,1432m2
15Mua thép làm cổng285,17kg
16Gia công cổng sắt0,2852tấn
17Lắp dựng cổng10,8m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ21,61m2
19Mũi mác30cái
20Mua bánh xe thép2cái
21Bản lề thép6cái
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0352100m3
23Gia công giằng mái thép0,1525tấn
24Lắp dựng giằng thép đinh tán0,1525tấn
25Biển cổng Bọc Aluminium, gẵn chữ Alu1bộ
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ12,9921m2
27Bulong M16 liên kết8cái
28Đào móng Cấp đất II1,7217100m3
29Đóng cọc tre Cấp đất II147,446100m
30Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB3029,4892m3
31Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30267,3877m3
32Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,3493100m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC30, đá 1x218,5428m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,0554100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 0,4711tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 2,0045tấn
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3046,8086m3
38Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3020,9746m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30805,0236m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30264,0055m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30809,6m
42Gạch hoa gió111m2
43Mua thép làm hàng rào2.061,63kg
44Gia công hàng rào sắt(Chỉ tính VL que hàn)2,0616tấn
45Lắp dựng hàng rào sắt102,09m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ204,181m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.069,0291m2
D SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY, BỂ NƯỚC
1San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,8543,5085100m3
2Mua đất đá hỗn hợp đắp nền5.218,714m3
3Đắp đá mạt0,3831100m3
4Mua đá mạt đắp nền38,3139m3
5Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30153,2556m3
6Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB307,5466m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB308,0335m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3075,4664m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30243,44m
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ75,4664m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường29,5312m3
12Mua đất mầu trồng cây29,5312m3
13Mua cây muồng hoàng yến đường kính gốc 100-120mm18cây
14Cọc chống54cây
15Đào móng Cấp đất II0,0852100m3
16Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB300,704m3
17Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB301,201m3
18Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,6768m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0424100m2
20Ván khuôn gỗ sàn mái0,0512100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,116tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0682tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1014tấn
24Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB302,9695m3
25Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB3013,4312m2
26Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB3013,4312m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3019m2
28Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB3017,4248m2
29Ngâm nước xi măng chống thấm bể6,5096m3
30Nắp tôn + khóa cửa thăm bể1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.336E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.222604E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.424.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Bản kê khai53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình điện. 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công theo yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư. Bản kê khai lý lịch chuyên môn.32
3 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư.32
4 Cán bộ thanh toán 1 Có bằng đại học ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư.32
5 Cán bộ trắc đạc: 1 Có bằng đại học chuyên ngành trắc đại. Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW2
2 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng≥ 70kg3
3 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (Kèm theo Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)2
4 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW2
5 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW2
6 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kw1
7 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Kèm theo Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)1
8 Cần trục ôtô Sức nâng ≥ 6T1
9 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250l3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->