Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp vật liệu phục vụ thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201274538-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Liên Bạt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung cấp vật liệu phục vụ thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201258739 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, ngân sách huyện hỗ trợ tiền vật liệu và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-24 16:20:00 đến ngày 2020-12-31 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,438,959,793 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đất đắp nền đường K=0.95 | 613,6149 | m3 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Đá thải hỗn hợp | 387,2716 | m3 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Nilon chống mất nước mặt đường | 3.655,34 | m2 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Mua đất đắp mang cống | 9,6841 | m3 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Mua ống cống D300 | 5 | m | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bột đá | 23,0111 | kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Cát | 246,888 | m3 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | 59,538 | m3 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Cát vàng | 642,3223 | m3 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Cấp phối đá dăm | 505,783 | m3 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Cọc tre | 8.786,61 | m | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Cồn rửa | 0,0846 | kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Củi đun | 38,1399 | kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Dây thép | 210,9316 | kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Đá 1x2 | 73,9507 | m3 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Đá 2x4 | 564,0838 | m3 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Đá cấp phối D | 68,1984 | m3 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Đá dăm | 28,9863 | m3 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Đá hộc | 610,2384 | m3 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Đinh | 110,4431 | kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Gạch không nung 6,5x10,5x22 | 63.790,1 | viên | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Gỗ chống | 4,1942 | m3 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Gỗ đà nẹp | 1,2467 | m3 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Gỗ làm khe co dãn | 8,2059 | m3 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Gỗ ván | 6,5818 | m3 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Giấy dầu | 31,7324 | m2 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Nước | 204.363,5109 | lít | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Nhựa bi tum số 4 | 40,0469 | kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Nhựa dán | 0,0262 | kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Nhựa đường | 2.051,4704 | kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Ống nhựa miệng bát D89mm L=6m | 29,4516 | m | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Que hàn | 1,3922 | kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Thép hình | 0,5636 | kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Thép hình, thép tấm | 26,6112 | kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Thép tấm | 0,9119 | kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Thép tròn | 13.146,576 | kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Thép tròn D | 238,185 | kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Xi măng PCB30 | 333.648,9523 | kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi