Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220451122-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220451065
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-21 08:29:00 đến ngày 2022-05-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,761,989,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.642E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.728E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,033 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.033.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.099.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình); có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường,
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây dựng công trình
Xây dựng cấp bách nhà lớp học 2 tầng 10 phòng trường tiểu học và THCS xã Mê Linh, huyện Đông Hưng
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình , địa chỉ: Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Mê Linh (xã Mê Linh, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Anh Hùng (xã Đông La, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình). + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Hưng (Trụ sở UBND huyện Đông Hưng, thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam – Chi nhánh Thái Bình (Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Trường An Phát (Số 68 ngõ 70 phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình);


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình , địa chỉ: Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Mê Linh (xã Mê Linh, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (theo nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Mê Linh (xã Mê Linh, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Mê Linh - Địa chỉ: Xã Mê Linh, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,926100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt182,109100m
3Đắp cát đen phủ đầu cọcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,291100m3
4Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,251100m2
5Bê tông lót móng đá 2x4 mác 100Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,344m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,19100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,98tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,579tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,103tấn
10Bê tông móng, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt127,214m3
11Bê tông cổ cột đá 1x2 mác 250#Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,252m3
12Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,622100m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,754m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt75,555m3
15Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,989100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà giằng móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,401tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà giằng móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,998tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,155tấn
19Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,145m3
20Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,525100m3
21Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,401100m3
22Đắp cát công trình nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,998100m3
23Đào móng bể phốt, đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,866m3
24Ván khuôn bê tông lót móng bể phốtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,022100m2
25Bê tông lót móng đá 2x4 mác 100#Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,468m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,013100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,032tấn
28Bê tông đáy bể đá 1x2 mác 250#Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,702m3
29Xây tường bể phốt, vữa XM mác 75#Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,777m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, lần 1Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,24m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, lần 2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,24m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,88m2
33Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,021100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,014tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,204m3
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,637m2
37Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,375m3
38Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,02100m2
39Cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,022tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cấu kiện
41Lắp đặt cút nhựa D110Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
42Lắp đặt tê nhựa D110Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
43Lắp đặt ống nhựa D110Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,02100m
44Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,625100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,297tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,416tấn
47Bê tông cột đá 1x2 mác 200#Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,026m3
48Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,464100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,169tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,905tấn
51Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt150,364m3
52Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,716100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,174tấn
54Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,114100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,639tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,32tấn
57Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23,958m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32,967m3
59Ván khuôn sàn ô văngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,439100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn ô văng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,429tấn
61Bê tông sàn ô văng đá 1x2 mác 200#Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,405m3
62Ván khuôn bê tông lót dầm chân thangTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,008100m2
63Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,179m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,46m3
65Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,095100m2
66Ván khuôn cầu thang thườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,216100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,211tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,018tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,028tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,114tấn
71Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,929m3
72Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,511m3
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang vữa XM mác 75#Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,837m3
74Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt47,832m2
75Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24,72m2
76Mua + lắp đặt trụ cầu thang bằng gỗ nhóm IIITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1trụ
77Lan can cầu thang tay vịn gỗTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,37md
78Gia công lan can thép cầu thangTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,166tấn
79Sơn sắt thép lan can cầu thangTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,681m2
80Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,495m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương) (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30,594m2
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt140,405m3
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày tường Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,65m3
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày tường Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,201m3
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,271m3
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.056,816m2
87Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.247,108m2
88Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt398,911m2
89Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt75,119m2
90Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt281,93m2
91Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt843,679m2
92Bê tông lót nền nhà đá 2x4 mác 100Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt44,283m3
93Lát gạch nền kích thước 400x400Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt759,778m2
94Ốp gạch chân tường kích thước 120x400mm vữa XM mác 75#Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt45,089m2
95Đắp cát nền bục giảng đầm chặtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,96m3
96Ốp gạch Ceramic 300x400 cạnh bục giảng vữa XM mác 75#Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,224m2
97Lát nền nhà vệ sinh, gạch 300x300mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt54,844m2
98Ốp gạch vào tường nhà vệ sinh, gạch 250x400mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt182,536m2
99Ốp đá granit mặt chậu rửaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,532m2
100Thi công trần bằng tấm nhựaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt52,92m2
101Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm kt 30x30x1,5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,375tấn
102Sơn sắt thép các loại 3 nước (Sơn tĩnh điện)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28,356m2
103Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32,385m2
104Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt871,32m
105Đăp đấu đầu cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11cột
106Đắp huỳnh nổi kích thước 500x400mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11cái
107Cầu thang khỉ lên mái fi20 (Đơn giá lắp đặt hoàn chỉnh)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,007kg
108Nắp tôn lên mái KT 0,82*0,82*0,05Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
109Gia công xà gồ thép U40x80x4mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,064tấn
110Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,064tấn
111Lợp mái tôn, chiều dày 0.42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,181100m2
112Tôn úp nóc khổ 600mm, dày 0,42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt80,58md
113Nẹp chống bão (10cái/1m2)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5.181con
114Cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-Xingfa 55 (phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) đồng bộ, kính dán an toàn trắng dày 6,38mm, thanh chịu lực dày 2mm)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,72m2
115Cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa 55 (phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) đồng bộ, kính dán an toàn trắng dày 6,38mm, thanh chịu lực dày 2mm)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt74,48m2
116Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa 55 (phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) đồng bộ, kính dán an toàn trắng dày 6,38mm, thanh chịu lực dày 1,4mm)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt145,6m2
117Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ FV-Xingfa 55 (phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) đồng bộ, kính dán an toàn trắng dày 6,38mm, thanh chịu lực dày 1,4mm)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,655m2
118Cửa sổ 4 cánh mở hất hệ FV-Xingfa 55 (phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) đồng bộ, kính dán an toàn trắng dày 6,38mm, thanh chịu lực dày 1,4mm)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,32m2
119Vách kính cố định hệ FV-Xingfa 55 (phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) đồng bộ, kính dán an toàn trắng dày 6,38mm, thanh chịu lực dày 1,4mm)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30,736m2
120Sản xuất, lắp dựng thanh gia cường bằng inox cho vách kính, kích thước 80x40x2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt155,443kg
121Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,122tấn
122Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt77,146m2
123Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt231,775m2
124Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30,736m2
125Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt145,6m2
126Sản xuất, lắp dựng vách ngăn Compact HPL dầy 12mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50,32m2
127Sản xuất, lắp dựng thanh nhôm nóc vuông dầy 12mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23,86m
128Sản xuất, lắp dựng chân inox 304Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt34cái
129Sản xuất, lắp dựng khóa inox 304Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
130Sản xuất, lắp dựng tay đẩy inox 304Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
131Sản xuất, lắp dựng bản lề inox 304Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36cái
132Sản xuất, lắp dựng ke inox 304Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt86cái
133Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt647,688m2
134Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2.791,406m2
135Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt75,753m2
136Ván khuôn bê tông lót bậc tam cấpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,022100m2
137Bê tông lót bậc tam cấp đá 2x4 mác 100#Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,407m3
138Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,444m3
139Trát tam cấp vữa XM mác 75#Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,045m2
140Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,695m2
141Đào kênh mương, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,446100m3
142Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,149100m3
143Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,21100m2
144Bê tông móng rãnh thoát nước đá 1x2 mác 200#Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,29m3
145Xây rãnh thoát nước vữa XM mác 75#Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,4m3
146Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt70m2
147Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30,8m2
148Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200#Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,16m3
149Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,567tấn
150Ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,386100m2
151Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt140cái
B HẠNG MỤC: HÈ RÃNH, SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,578100m3
2Ni lon lót bê tông chống mất nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt385m2
3Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt38,5m3
4Cắt mạch sân bê tôngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt251m
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG THI CÔNG
1Đóng cọc tre kè hai bên đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,66100m
2Phên nứa chắnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28m2
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,4100m3
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9100m2
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9100m2
6Đào xúc đất, phá dỡ đường thi côngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,67100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,67100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,34100m3/1km
D HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT VÀ PCCC
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22cái
7Lắp đặt hộp nối phân dâyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12hộp
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt80m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt200m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt400m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt900m
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5AmpeTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
18Vỏ tủ điện 450x350x180Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
19Lắp đặt đế âmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt105hộp
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt600m
21Đào móng để đặt hệ thống chống sétTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,14100m3
22Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép bản loại 40x4Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt33m
23Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt182,75m
24Gia công kim thu sét có chiều dài 1mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18cái
25Chân bậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt110cái
26Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18cái
27Gia công và đóng cọc chống sétTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cọc
28Đo điện trở cọc tiếp địaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1ca
29Bu lông mạ D8Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt55con
30Vòng đệm sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt55con
31Vòng đệm cao suTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt55con
32Đệm gỗTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt55con
33Ren chân bậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt55con
34Con tiện sứTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18con
35Que hànTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5kg
36Sơn chống gỉTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5kg
37Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,14100m3
38Tủ đựng bình chữa cháyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2tủ
39Bình chữa cháy bộtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bình
40Bình chữa cháy khíTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bình
41Tiêu lệnh chữa cháyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
42Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8bộ
43Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6bộ
44Lắp đặt chậu tiểu nữTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
45Lắp đặt vòi xịt xí + vòi xịt tiểu nữTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
46Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho tiểu nữTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
47Lắp đặt hộp đựngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
48Lắp đặt gương soiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
49Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavaboTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
50Lắp đặt vòi rửa chậu rửa lavaboTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
51Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14cái
52Xi phôngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cái
53Lắp hệ thống cấp nước sạch (bao gồm đồng hồ, phụ kiện)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
54Đường ống cấp nước từ đường lên téc nước nhựa D21Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt85m
55Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bể
56Lắp đặt ống nhựa D32Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3100m
57Lắp đặt ống nhựa D25Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4100m
58Lắp đặt ống nhựa D20Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5100m
59Lắp đặt cút nhựa D32Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
60Lắp đặt cút nhựa D25Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30cái
61Lắp đặt cút nhựa D20Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50cái
62Tê D32Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
63Tê D25Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15cái
64Tê D20Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50cái
65Côn D32Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
66Măng sông D32Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30cái
67Măng sông D25Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt35cái
68Măng sông D20Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt55cái
69Nút bịt D32Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
70Nút bịt D25Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
71Van hai chiều D32Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
72Van hai chiều D25Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
73Van hai chiều D20Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
74Van phao D32Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
75Lắp đặt ống UPVC D110Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5100m
76Lắp đặt ống UPVC D90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,35100m
77Lắp đặt ống UPVC D75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2100m
78Măng sông D110Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20cái
79Măng sông D90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
80Măng sông D75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
81Chếch D110Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
82Chếch D90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
83Chếch D75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
84YD110Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
85YD90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
86Tê D110Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
87Tê D75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21cái
88Tê thông tắc D110Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
89Tê thông tắc D90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
90Chóp thông hơi D110Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
91Chóp thông hơi D90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
92Lắp đặt ống D110Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,13100m
93Cút D110Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13cái
94Chếch D110Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26cái
95Quả cầu chắn rácTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13quả
96Đai giữ ốngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt104cái
97Vít nởTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt208cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.642E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.728E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,033 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.033.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.099.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình); có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, 1 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)32
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)32
5 cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi Còn sử dụng tốt1
2 Đầm bàn Còn sử dụng tốt1
3 Máy uốn cắt thép Còn sử dụng tốt1
4 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
7 Máy đào Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
9 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt1
10 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
11 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
12 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
13 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->