Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220451122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220451065 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 08:29:00 đến ngày 2022-05-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,761,989,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.642E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.728E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,033 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.033.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.099.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình); có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây dựng công trình Xây dựng cấp bách nhà lớp học 2 tầng 10 phòng trường tiểu học và THCS xã Mê Linh, huyện Đông Hưng 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (theo nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Mê Linh (xã Mê Linh, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Mê Linh - Địa chỉ: Xã Mê Linh, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,926 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 182,109 | 100m |
| 3 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,291 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,251 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 2x4 mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31,344 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,19 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,98 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,579 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,103 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 127,214 | m3 |
| 11 | Bê tông cổ cột đá 1x2 mác 250# | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,252 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,622 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,754 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 75,555 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,989 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà giằng móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,401 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà giằng móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,998 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,155 | tấn |
| 19 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,145 | m3 |
| 20 | Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,525 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,401 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,998 | 100m3 |
| 23 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,866 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bê tông lót móng bể phốt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng đá 2x4 mác 100# | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,468 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,032 | tấn |
| 28 | Bê tông đáy bể đá 1x2 mác 250# | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,702 | m3 |
| 29 | Xây tường bể phốt, vữa XM mác 75# | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,777 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, lần 1 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,24 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, lần 2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,24 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,88 | m2 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,014 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,204 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,637 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,375 | m3 |
| 38 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,022 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cấu kiện |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,02 | 100m |
| 44 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,625 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,297 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,416 | tấn |
| 47 | Bê tông cột đá 1x2 mác 200# | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,026 | m3 |
| 48 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,464 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,169 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,905 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 150,364 | m3 |
| 52 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,716 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,174 | tấn |
| 54 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,114 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,639 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,32 | tấn |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23,958 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32,967 | m3 |
| 59 | Ván khuôn sàn ô văng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,439 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn ô văng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,429 | tấn |
| 61 | Bê tông sàn ô văng đá 1x2 mác 200# | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,405 | m3 |
| 62 | Ván khuôn bê tông lót dầm chân thang | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 63 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,179 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,46 | m3 |
| 65 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,095 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,216 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,211 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,018 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,028 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,114 | tấn |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,929 | m3 |
| 72 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,511 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang vữa XM mác 75# | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,837 | m3 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 47,832 | m2 |
| 75 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24,72 | m2 |
| 76 | Mua + lắp đặt trụ cầu thang bằng gỗ nhóm III | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | trụ |
| 77 | Lan can cầu thang tay vịn gỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,37 | md |
| 78 | Gia công lan can thép cầu thang | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,166 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép lan can cầu thang | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,681 | m2 |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,495 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương) (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30,594 | m2 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 140,405 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,65 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,201 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,271 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.056,816 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.247,108 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 398,911 | m2 |
| 89 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 75,119 | m2 |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 281,93 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 843,679 | m2 |
| 92 | Bê tông lót nền nhà đá 2x4 mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 44,283 | m3 |
| 93 | Lát gạch nền kích thước 400x400 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 759,778 | m2 |
| 94 | Ốp gạch chân tường kích thước 120x400mm vữa XM mác 75# | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 45,089 | m2 |
| 95 | Đắp cát nền bục giảng đầm chặt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,96 | m3 |
| 96 | Ốp gạch Ceramic 300x400 cạnh bục giảng vữa XM mác 75# | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,224 | m2 |
| 97 | Lát nền nhà vệ sinh, gạch 300x300mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 54,844 | m2 |
| 98 | Ốp gạch vào tường nhà vệ sinh, gạch 250x400mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 182,536 | m2 |
| 99 | Ốp đá granit mặt chậu rửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,532 | m2 |
| 100 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 52,92 | m2 |
| 101 | Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm kt 30x30x1,5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,375 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Sơn tĩnh điện) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28,356 | m2 |
| 103 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32,385 | m2 |
| 104 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 871,32 | m |
| 105 | Đăp đấu đầu cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11 | cột |
| 106 | Đắp huỳnh nổi kích thước 500x400mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11 | cái |
| 107 | Cầu thang khỉ lên mái fi20 (Đơn giá lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,007 | kg |
| 108 | Nắp tôn lên mái KT 0,82*0,82*0,05 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 109 | Gia công xà gồ thép U40x80x4mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,064 | tấn |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,064 | tấn |
| 111 | Lợp mái tôn, chiều dày 0.42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,181 | 100m2 |
| 112 | Tôn úp nóc khổ 600mm, dày 0,42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 80,58 | md |
| 113 | Nẹp chống bão (10cái/1m2) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5.181 | con |
| 114 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-Xingfa 55 (phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) đồng bộ, kính dán an toàn trắng dày 6,38mm, thanh chịu lực dày 2mm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,72 | m2 |
| 115 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa 55 (phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) đồng bộ, kính dán an toàn trắng dày 6,38mm, thanh chịu lực dày 2mm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 74,48 | m2 |
| 116 | Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa 55 (phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) đồng bộ, kính dán an toàn trắng dày 6,38mm, thanh chịu lực dày 1,4mm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 145,6 | m2 |
| 117 | Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ FV-Xingfa 55 (phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) đồng bộ, kính dán an toàn trắng dày 6,38mm, thanh chịu lực dày 1,4mm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,655 | m2 |
| 118 | Cửa sổ 4 cánh mở hất hệ FV-Xingfa 55 (phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) đồng bộ, kính dán an toàn trắng dày 6,38mm, thanh chịu lực dày 1,4mm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,32 | m2 |
| 119 | Vách kính cố định hệ FV-Xingfa 55 (phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) đồng bộ, kính dán an toàn trắng dày 6,38mm, thanh chịu lực dày 1,4mm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30,736 | m2 |
| 120 | Sản xuất, lắp dựng thanh gia cường bằng inox cho vách kính, kích thước 80x40x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 155,443 | kg |
| 121 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,122 | tấn |
| 122 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 77,146 | m2 |
| 123 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 231,775 | m2 |
| 124 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30,736 | m2 |
| 125 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 145,6 | m2 |
| 126 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn Compact HPL dầy 12mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50,32 | m2 |
| 127 | Sản xuất, lắp dựng thanh nhôm nóc vuông dầy 12mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23,86 | m |
| 128 | Sản xuất, lắp dựng chân inox 304 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 34 | cái |
| 129 | Sản xuất, lắp dựng khóa inox 304 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 130 | Sản xuất, lắp dựng tay đẩy inox 304 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 131 | Sản xuất, lắp dựng bản lề inox 304 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36 | cái |
| 132 | Sản xuất, lắp dựng ke inox 304 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 86 | cái |
| 133 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 647,688 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2.791,406 | m2 |
| 135 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 75,753 | m2 |
| 136 | Ván khuôn bê tông lót bậc tam cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 137 | Bê tông lót bậc tam cấp đá 2x4 mác 100# | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,407 | m3 |
| 138 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,444 | m3 |
| 139 | Trát tam cấp vữa XM mác 75# | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,045 | m2 |
| 140 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,695 | m2 |
| 141 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,446 | 100m3 |
| 142 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,149 | 100m3 |
| 143 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,21 | 100m2 |
| 144 | Bê tông móng rãnh thoát nước đá 1x2 mác 200# | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,29 | m3 |
| 145 | Xây rãnh thoát nước vữa XM mác 75# | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,4 | m3 |
| 146 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 70 | m2 |
| 147 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30,8 | m2 |
| 148 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200# | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,16 | m3 |
| 149 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,567 | tấn |
| 150 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,386 | 100m2 |
| 151 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 140 | cái |
| B | HẠNG MỤC: HÈ RÃNH, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,578 | 100m3 |
| 2 | Ni lon lót bê tông chống mất nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 385 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38,5 | m3 |
| 4 | Cắt mạch sân bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25 | 1m |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG THI CÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre kè hai bên đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,66 | 100m |
| 2 | Phên nứa chắn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28 | m2 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,4 | 100m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9 | 100m2 |
| 6 | Đào xúc đất, phá dỡ đường thi công | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,67 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,67 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,34 | 100m3/1km |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT VÀ PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | hộp |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 400 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 900 | m |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Vỏ tủ điện 450x350x180 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt đế âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 105 | hộp |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 600 | m |
| 21 | Đào móng để đặt hệ thống chống sét | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,14 | 100m3 |
| 22 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép bản loại 40x4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 33 | m |
| 23 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 182,75 | m |
| 24 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | cái |
| 25 | Chân bật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 110 | cái |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | cái |
| 27 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cọc |
| 28 | Đo điện trở cọc tiếp địa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | ca |
| 29 | Bu lông mạ D8 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 55 | con |
| 30 | Vòng đệm sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 55 | con |
| 31 | Vòng đệm cao su | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 55 | con |
| 32 | Đệm gỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 55 | con |
| 33 | Ren chân bật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 55 | con |
| 34 | Con tiện sứ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | con |
| 35 | Que hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | kg |
| 36 | Sơn chống gỉ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | kg |
| 37 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,14 | 100m3 |
| 38 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | tủ |
| 39 | Bình chữa cháy bột | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bình |
| 40 | Bình chữa cháy khí | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bình |
| 41 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi xịt xí + vòi xịt tiểu nữ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho tiểu nữ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | cái |
| 52 | Xi phông | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 53 | Lắp hệ thống cấp nước sạch (bao gồm đồng hồ, phụ kiện) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 54 | Đường ống cấp nước từ đường lên téc nước nhựa D21 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 85 | m |
| 55 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bể |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50 | cái |
| 62 | Tê D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 63 | Tê D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cái |
| 64 | Tê D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50 | cái |
| 65 | Côn D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Măng sông D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | cái |
| 67 | Măng sông D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 35 | cái |
| 68 | Măng sông D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 55 | cái |
| 69 | Nút bịt D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 70 | Nút bịt D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 71 | Van hai chiều D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 72 | Van hai chiều D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 73 | Van hai chiều D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 74 | Van phao D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống UPVC D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống UPVC D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,35 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống UPVC D75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 78 | Măng sông D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | cái |
| 79 | Măng sông D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 80 | Măng sông D75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 81 | Chếch D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 82 | Chếch D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 83 | Chếch D75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 84 | YD110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 85 | YD90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 86 | Tê D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 87 | Tê D75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21 | cái |
| 88 | Tê thông tắc D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 89 | Tê thông tắc D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 90 | Chóp thông hơi D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 91 | Chóp thông hơi D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,13 | 100m |
| 93 | Cút D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13 | cái |
| 94 | Chếch D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26 | cái |
| 95 | Quả cầu chắn rác | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13 | quả |
| 96 | Đai giữ ống | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 104 | cái |
| 97 | Vít nở | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 208 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.642E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.728E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,033 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.033.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.099.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình); có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, | 1 | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
| 5 | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy uốn cắt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi