Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình (bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220329315-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Hợp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình (bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20220324773
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-21 08:26:00 đến ngày 2022-05-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,013,038,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05195E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75325E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây (đường giao thông cấp IV, mặt đường bê tông hoặc đường nhựa) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc tối thiểu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây lắp phải có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét như sau: Thi công công trình giao thông trong đó phải có hạng mục thi công cống hộp, mương thoát nước, mặt đường bê tông xi măng hoặc các hạng mục khác tương đương;- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng; cụ thể: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ tối thiểu đạt 80% giá trị hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.506.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.013.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng giao thông, đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong 05 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư)- Phải có bằng đại học kỹ sư xây dựng giao thông- Phải có chứng chỉ giám sát công trình giao thông.- Có hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 02 kỹ sư xây dựng công trình giao thông, đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư)Phải có bằng đại học kỹ sư xây dựng công trình giao thông. Có hợp đồng lao động; Có kê khai lý lịch chuyên môn theo đúng quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác hoàn công, thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc tài chính;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu trình độ chuyên môn: Chuyên môn bậc thợ ≥3/7;- Yêu cầu số lượng: Tối thiểu 20 người;- Đầy đủ các ngành nghề phù hợp với quy mô, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu .- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan chứng chỉ đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên hoặc Quyết định thi nâng bậc thợ của tổ chức đào tạo theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;
- Số lượng tối thiểu 3
3-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lũ tĩnh
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 450l
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Hợp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình (bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT)
Xây dựng nâng cấp đường giao thông vào Cụm công nghiệp Châu Quang, huyện Qùy Hợp
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Hợp , địa chỉ: Khối Tây Hồ - Thị trấn Quỳ Hợp - huyện Quỳ hợp - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND huyện Qùy Hợp; Địa chỉ: Khối Tây Hồ thị trấn Qùy Hợp, huyện Qùy Hợp, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Hợp , địa chỉ: Khối Tây Hồ - Thị trấn Quỳ Hợp - huyện Quỳ hợp - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND huyện Qùy Hợp; Địa chỉ: Khối Tây Hồ thị trấn Qùy Hợp, huyện Qùy Hợp, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm mà nhà thầu đã kê khai và các tài liệu khác liên quan
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Qùy Hợp; Địa chỉ: Khối Tây Hồ thị trấn Qùy Hợp, huyện Qùy Hợp, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quỳ Hợp, khối 11, thị trấn Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0982 389 549
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Hợp; khối 11, thị trấn Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0388.000.888
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Quỳ Hợp, khối 11, thị trấn Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0982 389 549
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất hữu cơ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V334,56m3
2Đào rãnh đất cấp 2 bằng thủ công (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
3Đào rãnh đất cấp 2 bằng máy (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,56m3
4Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng thủ công (2%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,95m3
5Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng máy (98%)Mô tả kỹ thuật theo chương V242,55m3
6Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng thủ công (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V111,75m3
7Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng máy (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.123,31m3
8Đắp đất K95 bằng đầm cóc (2%)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,51m3
9Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm 16T (98%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.642m3
10Đắp đất nền đường K98 bằng máy đầm 16TMô tả kỹ thuật theo chương V993,16m3
11Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V1.532,03m2
B MẶT ĐƯỜNG LÀM MỚI
1Bê tông mặt đường M300 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V774,79m3
2Giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V2.582,63m2
3Lớp móng trên bằng đá dăm TC dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.582,63m2
4Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.582,63m2
5Ván khuôn thép mặt đường đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V753,91m2
C MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG
1Bê tông mặt đường M300 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1.114,39m3
2Giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V3.714,63m2
3Lớp móng trên bằng đá dăm TC dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.034,69m2
4Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày TB 5cm (bù vênh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.034,69m2
5Bê tông mặt đường M300 đổ tại chỗ (bù vênh)Mô tả kỹ thuật theo chương V94,12m3
D MẶT ĐƯỜNG NÚT GIAO
1Bê tông mặt đường M300 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V337,85m3
2Giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V1.126,15m2
3Lớp móng trên bằng đá dăm TC dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.126,15m2
4Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.126,15m2
5Khe coMô tả kỹ thuật theo chương V1.176m
6Khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V176m
7Khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V837,68m
8Cốt thép khe giãn, khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V540,1kg
E GIA CỐ LỀ
1Bê tông mặt đường M250 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V80,13m3
2Giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V445,19m2
3Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V445,19m2
4Ván khuôn thép mặt đường đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V176,23m2
F VUỐT NỐI VÀO NHÀ DÂN
1Bê tông mặt đường M250 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V4,05m3
2Giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V22,5m2
3Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,5m2
G VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH
1Bê tông mặt đường M250 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V32,68m3
2Giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V163,38m2
3Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V163,38m2
4Ván khuôn thép mặt đường đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V16m2
5Đào đất hữu cơ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V10,6m3
6Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng thủ công (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,38m3
7Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng máy (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,2m3
8Đắp đất K95 bằng đầm cóc (2%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
9Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm 16T (98%)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,86m3
H MƯƠNG BÊ TÔNG ĐÚC SẴN
1Bê tông M200 thân cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V203,23m3
2Bê tông tấm đan đúc sẵn M250Mô tả kỹ thuật theo chương V82,51m3
3Cốt thép thân cống đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V17.144,19Kg
4Ván khuôn thép đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1.702,26m2
5Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V82,51m2
6Rải đá dăm 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V78,17m3
7Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V869CK
8Bốc lên, xuống cấu kiện đúc sẵn ống cống trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V869CK
9Vận chuyển ống cống, cấu kiên bê tông từ bãi đúc đến HTXL cự ly vận chuyển 0,42 KmMô tả kỹ thuật theo chương V508,07tấn
10Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn >50kgMô tả kỹ thuật theo chương V869CK
11Bốc lên, xuống cấu kiện đúc sẵn ống cống trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V869CK
12Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,11m3
13Đào móng đất cấp 2 bằng máy (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V420,18m3
14Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V304,08m3
I RÃNH BTCT CHỊU LỰC B=0,4M
1Bê tông M200 thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,2m3
2Bê tông tấm đan đúc sẵn M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
3Cốt thép đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V273,48Kg
4Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V334,17Kg
5Ván khuôn thép đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V51,94m2
6Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V13,52m2
7Rải đá dăm 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,39m3
8Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn >50kgMô tả kỹ thuật theo chương V27CK
9Bốc lên, xuống cấu kiện đúc sẵn ống cống trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V27CK
10Vận chuyển ống cống, cấu kiên bê tông từ bãi đúc đến HTXL cự ly vận chuyển 0,42 KmMô tả kỹ thuật theo chương V6,29tấn
11Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,33m3
12Đào móng đất cấp 2 bằng máy (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,31m3
13Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V32,07m3
14San, lu lèn tạo phẳng mặt bằng bãi đúc cấu kiện rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V400m2
J MƯƠNG THỦY LỢI B=0,5M, KM0+100-kM0+287.16
1Bê tông M150 thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V50,53m3
2Bê tông tấm đan đúc sẵn M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
3Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V200,25Kg
4Ván khuôn thép đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V355,6m2
5Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V13,5m2
6Rải đá dăm 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V9,36m3
7Giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V5,05m2
8Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn ≤ 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V75CK
K CỐNG BẢN L=0,75M - L=1,0M
1Bê tông M300 lớp phủ mặt cống đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V2,27m3
2Bê tông tấm đan đúc sẵn M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,44m3
3Bê tông M200 mũ cống đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V2,68m3
4Bê tông móng đổ tại chỗ M150Mô tả kỹ thuật theo chương V22,56m3
5Bê tông M150 thân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,1m3
6Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V14,02m2
7Ván khuôn thép đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V97,01m2
8Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V74,21Kg
9Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V104,41Kg
10Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V69,11Kg
11Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V29,19Kg
12Vữa xi măng đệm M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
13Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
14Rải đá dăm 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V14,42m3
15Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V12CK
16Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,98m3
17Đào móng đất cấp 2 bằng máy (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V113,64m3
18Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V63,58m3
19Phá dỡ bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V15,45m3
L NÂNG TƯỜNG ĐẦU CỐNG Km0+489.33
1Bê tông móng đổ tại chỗ M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
2Cốt thép đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V8,39Kg
3Khoan bê tông mũi khoan D14, chiều sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V27lỗ
4Ván khuôn thép đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
M AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
2Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1,6x1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Sản xuất lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V90cọc
4Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V360lỗ
5Gắn tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V180cái
N ĐIỀU PHỐI ĐẤT
1Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ đất về đắp cự ly vận chuyển 6,92 KmMô tả kỹ thuật theo chương V3.525,74m3
2Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải cự ly vận chuyển 3,42 KmMô tả kỹ thuật theo chương V345,16m3
3Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 3,42 KmMô tả kỹ thuật theo chương V3.162,43m3
4Vận chuyển phế thải ra bãi thải cự ly vận chuyển 3,42 KmMô tả kỹ thuật theo chương V15,45m3
O ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Công trực gác đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V87công
2Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1,2x0,25m(507) luân chuyển 10 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1,3x0,9m luân chuyển 10 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lắp đặt biển báo tam giác luân chuyển 10 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Đèn cảnh báo ban đêm luân chuyển 4 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Dây nilong ATGT luân chuyển 4 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.848m
7Cờ điều khiển luân chuyển 4 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Băng đỏ luân chuyển 4 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Còi luân chuyển 4 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Áo phản quang luân chuyển 4 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Barie+rào chắn KT 1.25x2m luân chuyển 4 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
P CỌC TIÊU DI ĐỘNG
1Ống nhựa PVC D80 (Luân chuyển 4 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V336m
2Sơn bề mặt màu trắng, đỏ (Luân chuyển 4 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V72,8m2
3Bê tông đế cọc tiêu đúc sẵn M200 (Luân chuyển 4 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,64m3
4Ván khuôn thép đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V50,4m2
5Vữa xi măng đệm M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,52m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05195E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75325E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây (đường giao thông cấp IV, mặt đường bê tông hoặc đường nhựa) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc tối thiểu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây lắp phải có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét như sau: Thi công công trình giao thông trong đó phải có hạng mục thi công cống hộp, mương thoát nước, mặt đường bê tông xi măng hoặc các hạng mục khác tương đương;- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng; cụ thể: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ tối thiểu đạt 80% giá trị hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.506.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.013.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng giao thông, đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong 05 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư)- Phải có bằng đại học kỹ sư xây dựng giao thông- Phải có chứng chỉ giám sát công trình giao thông.- Có hợp đồng lao động55
2 Kỹ thuật hiện trường 2 Có ít nhất 02 kỹ sư xây dựng công trình giao thông, đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư)Phải có bằng đại học kỹ sư xây dựng công trình giao thông. Có hợp đồng lao động; Có kê khai lý lịch chuyên môn theo đúng quy định.33
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng 1 - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này;33
4 Cán bộ phụ trách công tác hoàn công, thanh, quyết toán công trình 1 - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc tài chính;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu);33
5 Công nhân kỹ thuật 20 - Yêu cầu trình độ chuyên môn: Chuyên môn bậc thợ ≥3/7;- Yêu cầu số lượng: Tối thiểu 20 người;- Đầy đủ các ngành nghề phù hợp với quy mô, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu .- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan chứng chỉ đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên hoặc Quyết định thi nâng bậc thợ của tổ chức đào tạo theo quy định của pháp luật.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;2
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;3
3 Lu rung - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;1
4 Lũ tĩnh - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;1
5 Máy ủi 110CV - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;1
6 Máy trộn bê tông 450l - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;3
7 Đầm dùi - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;3
8 Đầm bàn - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;2
9 Đầm cóc - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->