Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình (bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220329315-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Hợp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình (bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220324773 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 08:26:00 đến ngày 2022-05-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,013,038,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05195E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75325E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây (đường giao thông cấp IV, mặt đường bê tông hoặc đường nhựa) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc tối thiểu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây lắp phải có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét như sau: Thi công công trình giao thông trong đó phải có hạng mục thi công cống hộp, mương thoát nước, mặt đường bê tông xi măng hoặc các hạng mục khác tương đương;- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng; cụ thể: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ tối thiểu đạt 80% giá trị hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.506.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.013.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng giao thông, đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong 05 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư)- Phải có bằng đại học kỹ sư xây dựng giao thông- Phải có chứng chỉ giám sát công trình giao thông.- Có hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 02 kỹ sư xây dựng công trình giao thông, đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư)Phải có bằng đại học kỹ sư xây dựng công trình giao thông. Có hợp đồng lao động; Có kê khai lý lịch chuyên môn theo đúng quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác hoàn công, thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc tài chính;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ chuyên môn: Chuyên môn bậc thợ ≥3/7;- Yêu cầu số lượng: Tối thiểu 20 người;- Đầy đủ các ngành nghề phù hợp với quy mô, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu .- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan chứng chỉ đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên hoặc Quyết định thi nâng bậc thợ của tổ chức đào tạo theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt; |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lũ tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 450l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt; |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt; |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Hợp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình (bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT) Xây dựng nâng cấp đường giao thông vào Cụm công nghiệp Châu Quang, huyện Qùy Hợp 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm mà nhà thầu đã kê khai và các tài liệu khác liên quan |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Qùy Hợp; Địa chỉ: Khối Tây Hồ thị trấn Qùy Hợp, huyện Qùy Hợp, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quỳ Hợp, khối 11, thị trấn Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0982 389 549 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Hợp; khối 11, thị trấn Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0388.000.888 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Quỳ Hợp, khối 11, thị trấn Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0982 389 549 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,56 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất cấp 2 bằng thủ công (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất cấp 2 bằng máy (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m3 |
| 4 | Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng thủ công (2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| 5 | Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng máy (98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,55 | m3 |
| 6 | Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng thủ công (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,75 | m3 |
| 7 | Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng máy (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.123,31 | m3 |
| 8 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc (2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,51 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm 16T (98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.642 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường K98 bằng máy đầm 16T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 993,16 | m3 |
| 11 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.532,03 | m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG LÀM MỚI | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 774,79 | m3 |
| 2 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.582,63 | m2 |
| 3 | Lớp móng trên bằng đá dăm TC dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.582,63 | m2 |
| 4 | Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.582,63 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 753,91 | m2 |
| C | MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.114,39 | m3 |
| 2 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.714,63 | m2 |
| 3 | Lớp móng trên bằng đá dăm TC dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.034,69 | m2 |
| 4 | Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày TB 5cm (bù vênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.034,69 | m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường M300 đổ tại chỗ (bù vênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,12 | m3 |
| D | MẶT ĐƯỜNG NÚT GIAO | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,85 | m3 |
| 2 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.126,15 | m2 |
| 3 | Lớp móng trên bằng đá dăm TC dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.126,15 | m2 |
| 4 | Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.126,15 | m2 |
| 5 | Khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.176 | m |
| 6 | Khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | m |
| 7 | Khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 837,68 | m |
| 8 | Cốt thép khe giãn, khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540,1 | kg |
| E | GIA CỐ LỀ | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,13 | m3 |
| 2 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,19 | m2 |
| 3 | Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,19 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,23 | m2 |
| F | VUỐT NỐI VÀO NHÀ DÂN | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 2 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m2 |
| 3 | Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m2 |
| G | VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,68 | m3 |
| 2 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,38 | m2 |
| 3 | Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,38 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 5 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m3 |
| 6 | Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng thủ công (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m3 |
| 7 | Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng máy (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,2 | m3 |
| 8 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc (2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm 16T (98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,86 | m3 |
| H | MƯƠNG BÊ TÔNG ĐÚC SẴN | |||
| 1 | Bê tông M200 thân cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,23 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,51 | m3 |
| 3 | Cốt thép thân cống đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.144,19 | Kg |
| 4 | Ván khuôn thép đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.702,26 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,51 | m2 |
| 6 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,17 | m3 |
| 7 | Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 869 | CK |
| 8 | Bốc lên, xuống cấu kiện đúc sẵn ống cống trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 869 | CK |
| 9 | Vận chuyển ống cống, cấu kiên bê tông từ bãi đúc đến HTXL cự ly vận chuyển 0,42 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,07 | tấn |
| 10 | Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 869 | CK |
| 11 | Bốc lên, xuống cấu kiện đúc sẵn ống cống trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 869 | CK |
| 12 | Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,11 | m3 |
| 13 | Đào móng đất cấp 2 bằng máy (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,18 | m3 |
| 14 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,08 | m3 |
| I | RÃNH BTCT CHỊU LỰC B=0,4M | |||
| 1 | Bê tông M200 thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 3 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,48 | Kg |
| 4 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,17 | Kg |
| 5 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,94 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,52 | m2 |
| 7 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | m3 |
| 8 | Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | CK |
| 9 | Bốc lên, xuống cấu kiện đúc sẵn ống cống trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | CK |
| 10 | Vận chuyển ống cống, cấu kiên bê tông từ bãi đúc đến HTXL cự ly vận chuyển 0,42 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,29 | tấn |
| 11 | Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | m3 |
| 12 | Đào móng đất cấp 2 bằng máy (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,31 | m3 |
| 13 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,07 | m3 |
| 14 | San, lu lèn tạo phẳng mặt bằng bãi đúc cấu kiện rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m2 |
| J | MƯƠNG THỦY LỢI B=0,5M, KM0+100-kM0+287.16 | |||
| 1 | Bê tông M150 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,53 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,25 | Kg |
| 4 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,6 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 6 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m3 |
| 7 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,05 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn ≤ 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | CK |
| K | CỐNG BẢN L=0,75M - L=1,0M | |||
| 1 | Bê tông M300 lớp phủ mặt cống đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,27 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 mũ cống đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,56 | m3 |
| 5 | Bê tông M150 thân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,02 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,01 | m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,21 | Kg |
| 9 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,41 | Kg |
| 10 | Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,11 | Kg |
| 11 | Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,19 | Kg |
| 12 | Vữa xi măng đệm M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 13 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 14 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,42 | m3 |
| 15 | Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | CK |
| 16 | Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,98 | m3 |
| 17 | Đào móng đất cấp 2 bằng máy (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,64 | m3 |
| 18 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,58 | m3 |
| 19 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,45 | m3 |
| L | NÂNG TƯỜNG ĐẦU CỐNG Km0+489.33 | |||
| 1 | Bê tông móng đổ tại chỗ M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 2 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,39 | Kg |
| 3 | Khoan bê tông mũi khoan D14, chiều sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | lỗ |
| 4 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| M | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1,6x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cọc |
| 4 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | lỗ |
| 5 | Gắn tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| N | ĐIỀU PHỐI ĐẤT | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ đất về đắp cự ly vận chuyển 6,92 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.525,74 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải cự ly vận chuyển 3,42 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,16 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 3,42 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.162,43 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải cự ly vận chuyển 3,42 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,45 | m3 |
| O | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Công trực gác đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | công |
| 2 | Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1,2x0,25m(507) luân chuyển 10 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1,3x0,9m luân chuyển 10 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo tam giác luân chuyển 10 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Đèn cảnh báo ban đêm luân chuyển 4 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Dây nilong ATGT luân chuyển 4 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.848 | m |
| 7 | Cờ điều khiển luân chuyển 4 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Băng đỏ luân chuyển 4 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Còi luân chuyển 4 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Áo phản quang luân chuyển 4 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Barie+rào chắn KT 1.25x2m luân chuyển 4 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| P | CỌC TIÊU DI ĐỘNG | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D80 (Luân chuyển 4 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | m |
| 2 | Sơn bề mặt màu trắng, đỏ (Luân chuyển 4 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,8 | m2 |
| 3 | Bê tông đế cọc tiêu đúc sẵn M200 (Luân chuyển 4 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 5 | Vữa xi măng đệm M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05195E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75325E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây (đường giao thông cấp IV, mặt đường bê tông hoặc đường nhựa) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc tối thiểu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây lắp phải có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét như sau: Thi công công trình giao thông trong đó phải có hạng mục thi công cống hộp, mương thoát nước, mặt đường bê tông xi măng hoặc các hạng mục khác tương đương;- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng; cụ thể: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ tối thiểu đạt 80% giá trị hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.506.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.013.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng giao thông, đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong 05 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư)- Phải có bằng đại học kỹ sư xây dựng giao thông- Phải có chứng chỉ giám sát công trình giao thông.- Có hợp đồng lao động | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường | 2 | Có ít nhất 02 kỹ sư xây dựng công trình giao thông, đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư)Phải có bằng đại học kỹ sư xây dựng công trình giao thông. Có hợp đồng lao động; Có kê khai lý lịch chuyên môn theo đúng quy định. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng | 1 | - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác hoàn công, thanh, quyết toán công trình | 1 | - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc tài chính;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu); | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Yêu cầu trình độ chuyên môn: Chuyên môn bậc thợ ≥3/7;- Yêu cầu số lượng: Tối thiểu 20 người;- Đầy đủ các ngành nghề phù hợp với quy mô, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu .- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan chứng chỉ đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên hoặc Quyết định thi nâng bậc thợ của tổ chức đào tạo theo quy định của pháp luật. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt; | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt; | 3 |
| 3 | Lu rung | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt; | 1 |
| 4 | Lũ tĩnh | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt; | 1 |
| 5 | Máy ủi 110CV | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt; | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 450l | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt; | 3 |
| 7 | Đầm dùi | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt; | 3 |
| 8 | Đầm bàn | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt; | 2 |
| 9 | Đầm cóc | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt; | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi