Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công nâng cấp, cải tạo, mở rộng nhà ăn nhà khách - Công ty Hóa chất mỏ Bắc Trung Bộ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220445570-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV công nghiệp hóa chất mỏ Bắc Trung Bộ MICCO
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công nâng cấp, cải tạo, mở rộng nhà ăn nhà khách - Công ty Hóa chất mỏ Bắc Trung Bộ
Số hiệu KHLCNT 20220434298
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 15:53:00 đến ngày 2022-04-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,767,785,096 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.152E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.30335528E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.940.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành dân dụng và công ngiệp. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành dân dụng và công nghiệp; Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện; Đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cấp thoát nước; Đã làm cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng; Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn cống suất ≥ 1,1kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan đứng công suất ≥ 4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ tải trọng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi cống suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV công nghiệp hóa chất mỏ Bắc Trung Bộ MICCO
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công nâng cấp, cải tạo, mở rộng nhà ăn nhà khách - Công ty Hóa chất mỏ Bắc Trung Bộ
Nâng cấp, cải tạo, mở rộng nhà ăn, nhà khách - Công ty Hóa chất mỏ Bắc Trung Bộ
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV công nghiệp hóa chất mỏ Bắc Trung Bộ MICCO , địa chỉ: Tổ 16, phường Nam Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV CN Hóa chất mỏ Bắc Trung Bộ - MICCO , địa chỉ: Tổ 16, Phường Nam Sơn, Thành phố Tam Điệp, Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Nam Việt


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV công nghiệp hóa chất mỏ Bắc Trung Bộ MICCO , địa chỉ: Tổ 16, phường Nam Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV CN Hóa chất mỏ Bắc Trung Bộ - MICCO , địa chỉ: Tổ 16, Phường Nam Sơn, Thành phố Tam Điệp, Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV CN Hóa chất mỏ Bắc Trung Bộ - MICCO , địa chỉ: Tổ 16, Phường Nam Sơn, Thành phố Tam Điệp, Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV CN Hóa chất mỏ Bắc Trung Bộ - MICCO , địa chỉ: Tổ 16, Phường Nam Sơn, Thành phố Tam Điệp, Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành. Địa chỉ: Số 04, ngõ 469, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH MTV CN Hóa chất mỏ Bắc Trung Bộ - MICCO , địa chỉ: Tổ 16, Phường Nam Sơn, Thành phố Tam Điệp, Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK đã được phê duyệt0,8098100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo HSTK đã được phê duyệt20,251m3
3Đóng cọc tre, dài >2,5m- Cấp đất IITheo HSTK đã được phê duyệt52,1488100m
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt8,8422m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK đã được phê duyệt0,7812100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,367tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,8948tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK đã được phê duyệt1,4696tấn
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt30,7198m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1352100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã được phê duyệt0,0403tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã được phê duyệt0,5284tấn
13Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt1,274m3
14Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt11,6109m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK đã được phê duyệt0,1717100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã được phê duyệt0,0835tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK đã được phê duyệt0,3334tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt2,9559m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK đã được phê duyệt0,5993100m3
20Vận chuyển đất - Cấp đất IVTheo HSTK đã được phê duyệt1,0125100m3
21Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK đã được phê duyệt0,169100m3
B Bể phốt
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo HSTK đã được phê duyệt0,0564100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IVTheo HSTK đã được phê duyệt1,41121m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt0,504m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0218100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,0855tấn
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt0,624m3
7Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt2,2722m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt0,013100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã được phê duyệt0,0657tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt0,3271m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt11,9295m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt2,312m2
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK đã được phê duyệt0,004100m3
14Vận chuyển đất - Cấp đất IVTheo HSTK đã được phê duyệt0,0081100m3
C Phần thô
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK đã được phê duyệt1,1162100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK đã được phê duyệt0,3452tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK đã được phê duyệt2,23tấn
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt7,5762m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK đã được phê duyệt2,4116100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK đã được phê duyệt0,4233tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK đã được phê duyệt0,1726tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK đã được phê duyệt3,0338tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt24,0047m3
10Ván khuôn gỗ sàn mái2,6316100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK đã được phê duyệt4,6292tấn
12Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt24,0785m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt0,3204100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK đã được phê duyệt0,0349tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK đã được phê duyệt0,1664tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt1,8244m3
17Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt17,169m3
18Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt30,1598m3
19Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt8,4046m3
20Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt18,4369m3
D Phần mái
1Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt1,8473m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK đã được phê duyệt0,0414100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK đã được phê duyệt0,0139tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK đã được phê duyệt0,0581tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt0,4558m3
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK đã được phê duyệt0,0923tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK đã được phê duyệt0,5854tấn
8Gia công xà gồ thépTheo HSTK đã được phê duyệt0,7355tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt61,22511m2
10Lắp cột thép các loạiTheo HSTK đã được phê duyệt0,0923tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK đã được phê duyệt0,585tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK đã được phê duyệt0,735tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK đã được phê duyệt1,1432100m2
14Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo HSTK đã được phê duyệt1,143100m2
15Bu lông ĐK18Theo HSTK đã được phê duyệt40cái
16Bu lông ĐK14Theo HSTK đã được phê duyệt67cái
E Phần hoàn thiện
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK đã được phê duyệt2,0109m2
2Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt55,072m2
3Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt216,6912m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt241,2m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt241,579m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt309,2065m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt57,495m2
8Ốp tường gạch 30x60Theo HSTK đã được phê duyệt392,433m2
9Lát nền khu vệ sinh gạch chống trơn 30x30Theo HSTK đã được phê duyệt54,8559m2
10Lát nền gạch 60x60Theo HSTK đã được phê duyệt267,4413m2
11Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoTheo HSTK đã được phê duyệt53,849310m2
12Thép hộp làm trần thạch caoTheo HSTK đã được phê duyệt419,37kg
13Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK đã được phê duyệt141,032m2
14Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK đã được phê duyệt4,32100m2
15Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK đã được phê duyệt689,084m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK đã được phê duyệt463,8862m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt856,3192m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt296,651m2
19Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo HSTK đã được phê duyệt1,4852tấn
F Phần cửa
1Sản xuất cửa đi mở quay 2 cánh nhôm Xinfa hệ 55Theo HSTK đã được phê duyệt12,96m2
2Phụ kiện cửa đi 2 cánh khóa đa điềm 06 bản lề 3DTheo HSTK đã được phê duyệt4bộ
3Sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh nhôm Xinfa hệ 55Theo HSTK đã được phê duyệt25,575m2
4Phụ kiện cửa đi 1 cánh khóa đa điềm 03 bản lề 3DTheo HSTK đã được phê duyệt13bộ
5Sản xuất cửa sổ mở quay, hất nhôm Xinfa hệ 55Theo HSTK đã được phê duyệt25,12m2
6Phụ kiện cửa sổ quay, hất bản lề chữ ATheo HSTK đã được phê duyệt19bộ
7Phụ kiện cửa sổ 2 cánh bản lề chữ ATheo HSTK đã được phê duyệt6bộ
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK đã được phê duyệt63,655m2
9Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK đã được phê duyệt0,3726tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt13,56361m2
11Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK đã được phê duyệt22,96m2
12vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact bao gồm cả công lắp dựng và phụ kiện đi kèmTheo HSTK đã được phê duyệt38,8875m2
G Cầu thang
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt0,0516m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK đã được phê duyệt0,0024100m2
3Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt0,0832m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK đã được phê duyệt0,1173100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK đã được phê duyệt0,024tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK đã được phê duyệt0,1293tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt1,091m3
8Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK đã được phê duyệt0,2699100m2
9Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK đã được phê duyệt0,2069tấn
10Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt2,6994m3
11Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt1,8533m3
12Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt11,7m2
13Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt29,2201m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK đã được phê duyệt40,92m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt40,92m2
16Gia công thép cầu thang InoxTheo HSTK đã được phê duyệt0,455tấn
17Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK đã được phê duyệt26,753m2
18Trụ cầu thangTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
19Quả cầu D110Theo HSTK đã được phê duyệt1cái
20Quả cầu D60Theo HSTK đã được phê duyệt12cái
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt8,886m2
H Lan can
1Gia công lan can InoxTheo HSTK đã được phê duyệt0,5292tấn
2Lắp dựng lan can InoxTheo HSTK đã được phê duyệt23,04m2
3Bu lông ĐK14Theo HSTK đã được phê duyệt64cái
4Quả cầu D60Theo HSTK đã được phê duyệt16cái
5Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt1,1073m3
6Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK đã được phê duyệt0,079100m2
7Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK đã được phê duyệt0,0458tấn
8Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt0,79m3
9Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt8,865m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt13,069m2
11Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK đã được phê duyệt13,069m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt13,069m2
I Phần điện
1Lắp đặt đèn led 2 bóngTheo HSTK đã được phê duyệt24bộ
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo HSTK đã được phê duyệt8máy
3Lắp đặt đèn lốp ốp trầnTheo HSTK đã được phê duyệt30bộ
4Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK đã được phê duyệt22cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK đã được phê duyệt12cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK đã được phê duyệt28cái
8Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo HSTK đã được phê duyệt690m
9Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo HSTK đã được phê duyệt310m
10Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo HSTK đã được phê duyệt150m
11Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Theo HSTK đã được phê duyệt60m
12Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2Theo HSTK đã được phê duyệt100m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo HSTK đã được phê duyệt410m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK đã được phê duyệt250m
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo HSTK đã được phê duyệt1cái
16Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 AmpeTheo HSTK đã được phê duyệt1bộ
17Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo HSTK đã được phê duyệt3cái
18Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSTK đã được phê duyệt16cái
19Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo HSTK đã được phê duyệt6cái
20Tủ điện nhánhTheo HSTK đã được phê duyệt3cái
21Tủ điện tổngTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
J Thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90Theo HSTK đã được phê duyệt0,35100m
2Lắp đặt cút PVC ĐK90Theo HSTK đã được phê duyệt8cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK34Theo HSTK đã được phê duyệt0,05100m
K Thu lôi tiếp địa
1Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK đã được phê duyệt5cọc
2Kéo rải dây tiếp địaTheo HSTK đã được phê duyệt20m
3Kéo rải dây dẫn sétTheo HSTK đã được phê duyệt50m
4Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK đã được phê duyệt5cái
5Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK đã được phê duyệt5cái
6Chân bật thépTheo HSTK đã được phê duyệt32cái
L Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt xí bệtTheo HSTK đã được phê duyệt6bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK đã được phê duyệt6cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK đã được phê duyệt6bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK đã được phê duyệt6bộ
5Lắp đặt gương soiTheo HSTK đã được phê duyệt6cái
6Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK đã được phê duyệt6cái
7Lắp đặt giá treoTheo HSTK đã được phê duyệt6cái
8Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK đã được phê duyệt9bộ
9Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSTK đã được phê duyệt9bộ
10Vòi tiểu nữTheo HSTK đã được phê duyệt9bộ
11Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 40Theo HSTK đã được phê duyệt0,41100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32Theo HSTK đã được phê duyệt0,95100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25Theo HSTK đã được phê duyệt0,5100m
14Lắp đặt van ĐK40Theo HSTK đã được phê duyệt1cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK40Theo HSTK đã được phê duyệt3cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK32Theo HSTK đã được phê duyệt20cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK25Theo HSTK đã được phê duyệt3cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK32Theo HSTK đã được phê duyệt20cái
19Lắp đặt cút nhựa ren đồng PPR ĐK25Theo HSTK đã được phê duyệt2cái
20Lắp đặt côn PPR ĐK32-25Theo HSTK đã được phê duyệt2cái
21Van phaoTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
22Máy bơmTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
23Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo HSTK đã được phê duyệt1bể
24Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK110Theo HSTK đã được phê duyệt0,55100m
25Lắp đặt tê PVC ĐK110Theo HSTK đã được phê duyệt6cái
26Lắp đặt cút PVC ĐK110Theo HSTK đã được phê duyệt12cái
27Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK76Theo HSTK đã được phê duyệt0,8100m
28Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK76Theo HSTK đã được phê duyệt20cái
29Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK76Theo HSTK đã được phê duyệt10cái
30Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90Theo HSTK đã được phê duyệt0,3100m
31Lắp đặt cút PVC ĐK90Theo HSTK đã được phê duyệt2cái
32Phễu thu nước sàn D60Theo HSTK đã được phê duyệt6cái
33Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK60Theo HSTK đã được phê duyệt0,2100m
M Phá dỡ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã được phê duyệt110,2085m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã được phê duyệt1,7658tấn
3Tháo dỡ trầnTheo HSTK đã được phê duyệt123,474m2
4Tháo dỡ cửaTheo HSTK đã được phê duyệt17,28m2
5Đào xúc đất - Cấp đất IVTheo HSTK đã được phê duyệt1,025100m3
6Vận chuyển đất- Cấp đất IVTheo HSTK đã được phê duyệt1,025100m3
N Thiết bị
1Điều hòa 2 chiều 18.000 BTU InverterTheo chương V E - HSMT8Máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.152E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.30335528E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.940.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành dân dụng và công ngiệp. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành dân dụng và công nghiệp; Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện; Đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.32
4 Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cấp thoát nước; Đã làm cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.32
5 Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.32
6 Cán bộ thanh quyết toán 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng; Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 Có đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật1
2 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
3 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
4 Máy hàn công suất ≥ 23 kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
5 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
6 Máy đầm bàn cống suất ≥ 1,1kw Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
7 Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 70 kg Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
8 Máy khoan đứng công suất ≥ 4,5kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
9 Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
10 Ô tô tự đổ tải trọng ≥5T Có đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật2
11 Máy ủi cống suất ≥ 110 CV Có đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->