Gói thầu: Mua sắm vật tư hàng hóa ngành Dân quân tự vệ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220451105-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ tư lệnh Vùng I Hải quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư hàng hóa ngành Dân quân tự vệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220451035 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 09:19:00 đến ngày 2022-04-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 240,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ tư lệnh Vùng I Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư hàng hóa ngành Dân quân tự vệ Mua sắm vật tư hàng hóa ngành Dân quân tự vệ 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quốc phòng thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu hướng dẫn sử dụng, lắp đặt nếu có |
| E-CDNT 10.2(c) | CO-CQ |
| E-CDNT 12.2 | Bao gồm cả chi phí vận chuyển |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân; Tân Dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân; Tân Dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QSĐP - Phòng Tham mưu - BTL Vùng 1 Hải quân |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài chính Vùng;Tân Dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tài liệu tập huấn, huấn luyện luật QPAN 2020 | 600 | Quyển | Khổ A4, In màu 1 mặt Số lượng 200 trang Bìa tráng bóng | ||
| 2 | Ma két trang trí hội nghị | 8 | Bộ | Khung nỉ đỏ kích thước 1,2mx2m Chữ cái và số cắt từ cao su non có độ bền và độ dẻo dai Bộ chữ cái cắt bằng xốp màu vàng, cắt bằng vi tính đảm bảo đều và đúng kích cỡ | ||
| 3 | Bản in đề thi, đáp án câu hỏi BDKTQP | 600 | Bộ | Khổ A4 In 1 mặt trên giấy Double A có bề dày tốt, bề mặt láng mịn, độ phản quang cao. | ||
| 4 | Khung bia sắt | 25 | Cái | Sản phẩm gồm 2 phần:- Phần 1: Khung bia sắt + Kích thước: dài 3,5m, ngang 0.65m.+ Cấu tạo: sắt hộp vuông kích thước:(1,4 x1,4) cm hàn thành khung chắc chắn; tôn phẳng dày 4 zem ghép phủ kín 1 mặt khung; 2 chốt hình chữ U/1 đầu - Phần 2: Chân bia+ Cấu tạo: Gồm 2 chân làm bằng sắt tròn đường kính 4,8cm, dài 2,1m. Một đầu để chôn xuống đất, một đầu hàn 2 ốc để đỡ 2 chốt hình chữ U của khung bia.- Yêu cầu Kỹ thuật: + Tôn phẳng có khả năng chịu lực tốt, không han gỉ , độ bền cao; + Mối hàn chắc chắn, khung bia chắc chắn không han gỉ, chân bia đủ lực đỡ khung bia và có khả năng chịu được gió cấp 5 không bị đổ. | ||
| 5 | Bia chân gỗ | 25 | Cái | - Kích thước: (0,8 x 0,8) m x 1,4 m- Cấu tạo: Tấm tôn kích thước: (0,8m x 0,8 m x 4 zem) được đóng vào 1 đầu thanh gỗ (dài 1,4 m, dày 2,5 cm, rộng 5cm). - Yêu cầu kỹ thuật: + Tôn phẳng có khả năng chịu lực tốt, không han gỉ , độ bền cao; + Gỗ: Gỗ Xoan đã ngâm nước từ 6 tháng đến 1 năm độ bền cao, chịu lực tốt, không mối mọt, bào nhẵn các mặt, đủ khả năng chịu lực của tấm tôn. Sơn phủ lớp sơn xanh cỏ úa. | ||
| 6 | Nước Lavie đóng chai 1,5 L | 50 | Thùng | Nước khoáng thiên nhiên với các khoáng chất cần thiết cho cơ thể như Natri, magie… Được kiểm nghiệm và chứng nhận an toàn | ||
| 7 | Nước lọc đóng bình 20 L | 50 | Bình | Bình chất liệu nhựa ABS bền khỏ, cổ bình loại nhỏ, dễ dàng cho việc mang vác Nước khoáng tinh khiết bổ sung oxy, đảm bảo nguồn calo cho cơ thể | ||
| 8 | Túi nhựa đựng tài liệu | 600 | Cái | Khổ A4 Màu sắc trong suốt Chất liệu PVC | ||
| 9 | Gía treo bản đồ | 10 | Cái | - Kích thước 2x2,4m dạng chữ T- Chất liệu inox không gỉ- Gồm 1 chân đế, 2 thanh ngang inox lắp rắp với nhau và 3 kẹp phông dạng PVC | ||
| 10 | Thước kẻ nhựa 40cm | 100 | Cái | - Vạch chia mm rõ ràng, đường kẻ chính xác; các vạch chia khoảng cách chia tỉ mỉ, số chỉ đơn vị in đậm nét, rõ ràng, không bị mờ theo thời gian. trọng lượng nhẹ. An toàn khi sử dụng. | ||
| 11 | Giấy A4 | 80 | Ram | Thương hiệu Double AXuất xứ Thái LanĐịnh lượng: 80gsm Bề mặt giày tốt, láng mịn, độ phản quang cao | ||
| 12 | Bìa màu A4 | 50 | Ram | Giấy mỹ thuật nhập khẩu khổ A4Màu sắc tươi sáng, chất giấy dày dặn, bền màu | ||
| 13 | Bút kim Uniball Nhật | 600 | Chiếc | Đầu kim bằng hợp kim cacbua 0.7mmMực ra đều và nhanh khi viết, nhanh khô | ||
| 14 | Sổ dán gáy bìa cứng loại 5 thếp | 100 | Quyển | Sổ có dây gài chắc, bìa sổ da PU chất liệu mềm mịn sang trọng loại 5 thếpSố lượng 160trang | ||
| 15 | Bút màu | 60 | Cái | Loại KenstlyeMàu có độ bám dính cực cao, khó phai màu và khả năng khô nhanhSử dụng trên các bề mặt chất lieu | ||
| 16 | Vở 72 trang | 300 | Quyển | Số trang 72 trangChất liệu giấy dowling cao cấp, dễ chịu cho mắtKhổ giấy 14,3*20,5cm | ||
| 17 | Bút xóa | 60 | Cái | - Ngòi kim loại có lò xo đàn hồi tốt. Mực nước trắng nhanh khô, độ che phủ tốt. Không độc hại.- Đóng hộp: 10 cây/hộp. | ||
| 18 | Băng dính 2 đa năng mặt | 100 | Cuộn | Chất liệu gel, an toàn với môi trườngĐộ bám dính tốt, độ đàn hồi caoDày 1mm siêu dính supercheap | ||
| 19 | Đĩa trắng ghi tài liệu | 200 | Cái | Loại đĩa CDR, xuất xứ Việt NamTốc độ ghi 16x, dung lượng 700MB | ||
| 20 | Bàn dập ghim | 30 | Cái | Bàn dập xoay chiều nhãn hiệu deliDùng đạn ghim số 3 có thể dập 30 tờ | ||
| 21 | Hộp đựng tài liệu nhựa | 50 | Cái | Hộp nhựa file HC 2101-7,5Hộp nhựa dẻo, không lo móp méoXuất xứ Đài Loan, đựng khổ A4 trở xuống | ||
| 22 | Máy chiếu Viewsonic PA503S-3 | 1 | Cái | Xuất xứ Trung Quốc | ||
| 23 | Máy in lase Canon đơn năngLBP226DW | 1 | Cái | Xuất xứ Thái Lan | ||
| 24 | Mực máy in canon | 31 | Hộp | Loại mực khô dung cho máy in canon |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi