Gói thầu: Mua sắm vật tư phụ kiện đợt 01 năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220451747-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư phụ kiện đợt 01 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220446365 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 09:58:00 đến ngày 2022-04-26 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 570,021,847 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư phụ kiện đợt 01 năm 2022 Mua sắm vật tư phụ kiện đợt 01 năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống nối cáp AC185mm2 (có lõi thép) | 4 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 2 | Ống nối cáp AC240mm2 (có lõi thép) | 25 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 3 | Bulon 16x50 | 132 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 4 | Bulon 16x250 | 2.034 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 5 | Bulon 16x300 | 32 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 6 | Bulon 16x350 | 35 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 7 | Bulon VRS 16x650 | 25 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 8 | Bulon móc 16x250 | 5 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 9 | Kẹp rẽ nhánh IPC 1BL 120/35-120 (VN) | 1.301 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 10 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | 55 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 11 | Kẹp chằng 3 boulon 5/8" (46x136) | 28 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 12 | Yếm đỡ dây chằng (Yếm cáp 5/8) | 4 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 13 | Nối ép WR 279-289 (70/70, 50,35) | 337 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 14 | Nối ép WR 419 (120/120) | 381 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 15 | Nối ép WR 929 (dây 240-300mm2) | 373 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 16 | Keo silicol | 53 | tuýt | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 17 | Đầu Cosse ép đồng nhôm 50mm2 | 11 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 18 | Đầu Cosse ép đồng nhôm 70mm2 | 27 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 19 | Đầu Cosse ép đồng nhôm 95mm2 | 25 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 20 | Đầu Cosse ép đồng nhôm 120mm2 | 94 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 21 | Đầu cosse ép đồng 25mm2 | 102 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 22 | Đầu cosse ép đồng 120mm2 | 35 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 23 | Đầu cosse ép đồng 150mm2 | 55 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 24 | Đầu cosse ép đồng 240mm2 (2 bulon) | 29 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 25 | Ống ruột gà Ø100- dày 1,6mm | 24 | m | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 26 | Cọc tiếp địa 16x2400 mạ kẽm 80µm | 181 | cây | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 27 | Giáp níu cáp bọc 240mm2(yếm và mắc mối yếm) | 25 | bộ | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 28 | Kẹp quai xiết, đồng 6 ly 2/0 | 6 | cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 29 | Hotline rna Sn 2/0 | 21 | cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 30 | Giá đỡ tụ bù | 3 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 31 | Cổ dê kẹp ống PVC Φ 114 | 39 | Bộ | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 32 | Cổ dê kẹp ống PVC Φ 90 | 13 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 33 | Bass LL ( FCO ) | 18 | Bộ | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 34 | Sắt D10 mạ kẽm có bass 2 đầu loại dài 2m | 100 | sợi | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 35 | Sắt D10 mạ kẽm có bass 2 đầu loại dài 3m | 300 | sợi | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 36 | Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng composite PST 2202SC-C, đường kính cáp 18.5 - 23.4 mm (35 -50mm2), bán dẫn | 6 | sợi | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 37 | Giáp buộc cổ sứ đơn góc composite PST 2202SC-C, đường kính cáp 18.5 - 23.4 mm (35 -50mm2), bán dẫn | 14 | sợi | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 38 | Băng keo cách điện hạ thế ( 6 Yard-18mm) | 1.304 | Cuộn | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 39 | Băng keo c/điện T/thế Scotch 70 (25mm-9,lm-0,475mm) | 118 | Cuộn | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 40 | Ống co nhiệt cách điện loại F 65/25 | 60 | Mét | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 41 | Nắp chụp đầu sứ LA (chống cháy) | 62 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 42 | Nắp chụp đầu sứ cao thế MBA (chống cháy) | 27 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 43 | Co 90 độ ống PVC Ø34 | 3.489 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 44 | Co 90 độ ống PVC Ø114 loại dày | 20 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi