Gói thầu: Mua sắm vật tư xe-máy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220439696-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2022 19:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kỹ thuật
Tên gói thầu Mua sắm vật tư xe-máy
Số hiệu KHLCNT 20220439580
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Bảo đảm kỹ thuật cho trang bị xe-máy năm 2022.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-21 09:58:00 đến ngày 2022-04-28 19:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 390,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này, là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với các hàng hóa của gói thầu này.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm: Bản sao công chứng hợp đồng tương tự kèm phụ lục khối lượng thực hiện; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 695.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.391.600.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót với thời gian ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Kỹ thuật
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư xe-máy
Mua sắm vật tư xe-máy để bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa đồng bộ 08 xe ô tô
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Bảo đảm kỹ thuật cho trang bị xe-máy năm 2022.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 375/ Số 224 đường Lê Trọng Tấn/ Phường Hòa Phát/ Quận Cẩm Lệ/ TP. Đà Nẵng; Điện thoại: 069777021.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Các ngành chức năng thuộc Phòng Kỹ thuật/ Sư đoàn 375/ Số 224 đường Lê Trọng Tấn/ Phường Hòa Phát/ Quận Cẩm Lệ/ TP. Đà Nẵng; Điện thoại: 069777021.


- Bên mời thầu: Phòng Kỹ thuật , địa chỉ: 224 Lê Trọng Tấn, Hòa Phát, Cẩm Lệ
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 375/ Số 224 đường Lê Trọng Tấn/ Phường Hòa Phát/ Quận Cẩm Lệ/ TP. Đà Nẵng; Điện thoại: 069777021.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu theo đúng yêu cầu tại các biểu mẫu trong HSMT nhằm chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Các tài liệu theo đúng yêu cầu để phục vụ Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật tại Chương III của HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hoá được nghiệm thu, kiểm định trước khi giao nhận và được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Hàng hóa phải ghi rõ xuất xứ hàng hóa, ghi rõ kí hiệu, mã hiệu, chất lượng hợp lệ khi giao hàng, bản gốc hoặc bản sao. - Các sản phẩm nhà thầu cung cấp phải là mới 100%, chưa qua sử dụng và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, được sản xuất trong vòng 24 tháng tính đến thời điểm mở thầu. - Cam kết bảo hành hàng hóa với thời gian tối thiểu 12 tháng kể từ khi hai bên kí kết biên bản bàn giao. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V, phải nêu rõ xuất xứ của hàng hoá. - Nhà thầu phải cam kết sẽ cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi bàn giao hàng hóa. - Nhà thầu chuẩn bị sẵn hàng mẫu trong quá trình chuẩn bị E-HSDT. Trong quá trình xét E-HSDT, để chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật, khả năng cung cấp và triển khai, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra. Thời gian và địa điểm kiểm tra sẽ được thông báo cho nhà thầu trước tối thiểu là 03 (ba) ngày trước khi tiến hành kiểm tra. Trong quá trình kiểm tra nếu không đủ mẫu hoặc mẫu không đạt tiêu chuẩn thì sẽ bị đánh giá là không đạt yêu cầu.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Tối thiểu 05 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 50 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 375/ Số 224 đường Lê Trọng Tấn/ Phường Hòa Phát/ Quận Cẩm Lệ/ TP. Đà Nẵng; Điện thoại: 069777021.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đào Hồng Phương, Sư đoàn trưởng Sư đoàn 375, Số 224 đường Lê Trọng Tấn/ Phường Hòa Phát/ Quận Cẩm Lệ/ TP. Đà Nẵng; Điện thoại: 069777021.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: Ban Xe-Máy/ Phòng Kỹ thuật thuộc Sư đoàn 375/ Số 224 đường Lê Trọng Tấn/ Phường Hòa Phát/ Quận Cẩm Lệ/ TP. Đà Nẵng; Điện thoại: 069777021;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Các ngành chức năng thuộc Phòng Kỹ thuật/ Sư đoàn 375/ Số 224 đường Lê Trọng Tấn/ Phường Hòa Phát/ Quận Cẩm Lệ/ TP. Đà Nẵng; Điện thoại: 069777021.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Móng hãm xu páp52Cái(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
2Lò xo su páp38Cái(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
3Lõi lọc cước8Bộ(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
4Ống dầu ra vào bơm nhớt8Cái(Φ24L800, có bọc)
5Ruột lọc nhớt (Lọc lưới)8Bộ(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
6Van khóa xả dầu nhớt8Cái(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
7Ống từ bơm thấp áp về cốc lọc8Cái(Φ24L500, có bọc)
8Ống từ cốc lọc về bơm cao áp8Cái(Φ24L600, có bọc)
9Ống từ bơm cao áp về lọc tinh8Cái(Φ24L650, có bọc)
10Ống cao áp vào các vòi phun24Cái(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
11Cao su làm kín8Tấm100x100x2
12Ống cao su dẫn nhiên liệu8ỐngΦ 8/14 L500 + 2 rắc
13Ống cao su dầu hồi8ỐngΦ 6/12 L300 + 2 rắc
14Ống dẻo8ỐngΦ 6/12 L300 + 2 đầu rắc co
15Ống nhớt lên bơm8Cái(Φ24L650, có bọc)
16Gujong vòi phun48BộM12x120
17Đệm kín đầu vòi phun64CáiØ 140/180
18Kim phun31Cái(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
19Đầu vòi phun16Cái(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
20Lõi lọc giấy nhiên liệu8Cái(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
21Bơm nước đồng bộ4Cái- Loại bơm: Ly tâm- Lưu lượng bơm: (380-390) lít/phút khi ở tốc độ 3.500 vòng/phút, áp suất đến 1,1 kG/cm2
22Khóa xả nước8Cái(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
23Ống nối ống nước trái, phải thép16CáiΦ44L150d4
24Ống cao su dẫn nước vào két32CáiΦ50L400d3
25Vòng kẹp80CáiΦ 50-80
26Ống cao su dẫn nước22,4mΦ 26
27Vòng kẹp48CáiΦ 20-30
28Vòng găng máy nén khí 2 hơi dầu16Bộ(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
29Van nạp + xả máy nén khí16Cái(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
30Ống nước vào máy nén khí8CáiΦ 26 L650
31Ống nước ra máy nén khí8CáiΦ 26 L700
32Ống nhớt lên bơm hơi8CáiΦ 18 L750
33Vòng bi máy nén khí16203
34Cốt lắp bi T8Bộ(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
35Bi T8bộ(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
36Ống bơm mỡ bôi trơn Bi T8Bộ(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
37Đĩa ma sát ly hợp16Cái(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
38Đĩa trung gian ly hợp8Cái(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
39Phớt8Cái70x92x12/14 (Hộp số chính)
40Phớt 42x65x10 (Hộp số chính)16Cái42x65x10 (Hộp số chính)
41Lò xo + chốt định vị cần số8CáiTheo vật tư mẫu;
42Ống cao su đường hơi16ỐngΦ 24 L800 + 2 rắc
43Ống cao su đường hơi16ỐngΦ 24 L1100 + 2 rắc
44Ống dẻo cao su2,8mΦ 16/24
45Lò xo16mΦ 25 d2
46Van xả nước bình hơi40CáiTheo vật tư mẫu;
47Ống phanh trên cầu giữa16Ống(đầu côn bắt ống cao su Φ 10 L1800)
48Siêu phớt tổng phanh8Bộ(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
49Siêu Φ 40 d432CáiΦ 40 d4
50Da bầu phụ48Cái6 lỗ Φ155
51Ống cao su đường hơi16ỐngΦ20 L800 + 2 rắc
52Ống cao su đường hơi16ỐngΦ12 L1500 + 2 rắc
53Lò xo hồi vị phanh96CáiΦ 25 L100 d3
54Má phanh trước + sau96Tấm(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
55Má phanh tay16Tấm(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
56Phớt16Cái90x130x14/16
57Phớt32Cái130x160x14/16
58Tích kê M18 L82 + ê cu64BộM18 L82 + ê cu
59Móng hãm bulon tích kê16BộTheo vật tư mẫu;
60Gujong trục láp416BộM16 L65 + tán
61Màng da Ø130 d 5 + siêu8CáiØ130 d 5 + siêu
62Đầu nối hệ thống phanh rơ moóc8CáiNối đường hơi, dạng khớp bi
63Rắc co I M12x4024CáiI M12x40
64Rắc co L M12x4016CáiL M12x40
65Ống cao su phanh24ỐngΦ 20 L600 + 2 rắc
66Phớt hộp tay lái 45x658Cái45x65
67Phớt hộp tay lái 30x508Cái30x50
68Siêu hộp tay lái Φ 180 d38CáiΦ 180 d3
69Siêu phớt làm kín8Bộ(9 cái Φ 20-40 63mm)
70Ống thủy lực8ỐngФ 20 L1300 + 2 rắc co
71Ống dẻo8ỐngФ 26/32 L1400 + 2 rắc co
72Ống dẻo hồi dầu8ỐngФ 12 L1600 + 2 rắc co
73Co dầu M12x4032CụmM12x40
74Siêu phớt làm kín (8 cái Φ 14)8Bộ(8 cái Φ 14)
75Quang nhíp trước8CáiΦ22 U100x500
76Long đền vênh M24x564CáiM24x5
77Siêu làm kín trục cân bằng16CáiΦ130x8
78Phớt hộp trích công suất8Cái54x80x12
79Phớt kín hơi (HT bơm lốp tự động)192Cái105x130x14/16
80Ống dẻo cao su (HT bơm lốp tự động)48ỐngΦ12L400 +2 rắc
81Ống cao su (HT bơm lốp tự động)32ỐngΦ24 L1100 + 2 rắc
82Rắc co I M12x40 (HT bơm lốp tự động)24CáiI M12x40
83Rắc co T - M12 (HT bơm lốp tự động)48CáiT - M12
84Rắc co L M12x50 (HT bơm lốp tự động)24CáiL M12x50
85Cao su giằng két Φ 40/70x864CụcΦ 40/70x8
86Cao su chân két mát32BộΦ 30/70 x 40
87Cao su chân ca bin Φ 40/70 x 4532BộΦ 40/70 x 45
88Cao su hộp số trước8BộΦ 112/130x45
89Cao su chân hộp số Φ 40/70 x 4516BộΦ 40/70 x 45
90Cao su mố nhíp trước (1 bộ=2c)32BộKpAЗ-6322
91Cao su giằng cầu Φ 40/80x896CụcΦ 40/80x8
92Cao su giảm xóc Φ 50 L3564CụcΦ 50 L35
93Bulon rốn nhíp M16x22032BộM16x220
94Bulon đồng M16x6014BộM16x60
95Than khởi động (CT-103)64CáiTheo vật tư mẫu;
96Bi máy phát điện (Γ288A)16Theo vật tư mẫu;
97Than máy phát (Γ288A)16CáiTheo vật tư mẫu;
98Đầu bọc cọc bình32CáiTheo vật tư mẫu;
99Bình điện 12V-150Ah8Cái- Điện áp danh định (Volt): 12- Dung lượng danh định (Ah): 150- Chịu điện áp xuyên thủng vỏ bình (≥KV): 12- Độ kín của các ngăn (≥kPa): 21- Kích thước bình (DxRxC): 505x220x209- Bố trí cực: A- Thể tích axít: 15 lít- Vật liệu vỏ bình: Vật liệu vỏ bình: Nhựa PP đặt trong hộp bằng gỗ.- Năm sản xuất: 2022.
100Dây cáp bình 1x50mm240mTheo quy cách của nhà SX
101Cầu chì 5A16CáiTheo vật tư mẫu;
102Cầu chì 40A16CáiTheo vật tư mẫu;
103Cầu chì 20A16CáiTheo vật tư mẫu;
104Rơ le xi nhan 24V8CáiTheo vật tư mẫu;
105Khoá điện 24V8Cái- Bật, tắt các bộ phận tiêu thụ điện khác - Số vị trí: 3- Điện áp danh định: 24V- Dòng tải danh định: 15A- Trọng lượng: 0,26 kg- Kích thước tổng thể: Φ40,5 x 81mm- Kết nối lắp: kẹp, đai ốc- Năm sản xuất: 2022
106Khóa mát 24V-100A8Cái- Điện áp 24V DC, dòng 100A;- Dòng tức thời: 1500A, 5 s;- Đường kính: 120 mm;- Chiều cao: 124 mm;
107Đèn tín hiệu trước16Cái(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
108Đèn tín hiệu sau 3 ngăn16Cái(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
109Đèn hông tai xe16Cái(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
110Đèn nóc xe24Cái(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
111Bộ phun nước rửa kính 24V8Bộ24V
112Nút nhấn phun nước rửa kính8CáiTheo vật tư mẫu;
113Dây điện 2 x1mm2120m2 x1mm2
114Bóng đèn 24V (lớn)16Hộp24V (lớn)
115Gương chiếu hậu trong + ngoài13Cái- Diện tích của bề mặt phản xạ không được nhỏ hơn 69 cm2;- Kích thước của bề mặt phản xạ phải đủ lớn hơn để đủ chứa hình tròn nội tiếp đường kính lớn hơn 78 mm, nhưng phải nằm trong hình chữ nhật có kích thước 120 mm x 200 mm;
116Chổi gạt mưa16BộTheo vật tư mẫu;
117Núm mở hơi gạt mưa16CáiTheo vật tư mẫu;
118Van giậm còi hơi8CáiTheo vật tư mẫu;
119Ống nhựa Φ 8 L1500 mm8mΦ 8 L1500 mm
120Đầu nối nhanh M816CáiM8
121Tai hồng M816CáiM8
122Chốt Φ 10x4016BộΦ 10x40
123Nhựa vuông 40x40x2516Cái40x40x25
124Cụm khóa chốt cánh gà32Cái(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
125Đệm cao su Φ 45/16 L2048CáiΦ 45/16 L20
126Cao su trải sàn 2000x800x48Tấm2000x800x4
127Bản lề Φ 10x7016BộΦ 10x70
128Lò xo Φ 10 d3 L20016CáiΦ 10 d3 L200
129Cao su chịu dầu Φ 60/40x316CáiΦ 60/40x3
130Cao su 5xB6043,2m5xB60
131Cao su chắn bùn (700x600)32Tấm(700x600)
132Tai hồng M10x5032CáiM10x50
133Khóa móc bình điện16CáiTheo vật tư mẫu;
134Tai hồng M816CáiM8
135Tai hồng M10x5016CáiM10x50
136Chốt bản lề Φ 10x60192BộΦ 10x60
137Bản lề Φ 10x70192BộΦ 10x70
138Thép V4032mV40
139Bulon M10x3096BộM10x30
140Tole δ 1,2mm (3,6m2)280Kg1,2mm (3,6m2)
141Tole δ 2mm (7,2m2)904Kg2mm (7,2m2)
142Tole δ 3mm (0,7m2)136Kg3mm (0,7m2)
143Tole δ 5mm (0,5m2)160Kg5mm (0,5m2)
144Sắt ống Φ 8x116mΦ 8x1
145Sắt hộp 30x60x1,2128m30x60x1,2
146Que hàn gió đá16KgTheo vật tư mẫu;
147Que hàn sắt Φ 2,6mm40KgΦ 2,6mm
148Chì thanh 48%1,6Kg48%
149Gió đá1BộVN
150Bulon vít chìm M6x8064BộM6x80
151Bulon M16x5024BộM16x50
152Vít răng tole Φ 4 L158KgΦ 4 L15
153Ván ép 1200x2400x3mm16Tấm1200x2400x3mm
154Vải simili màu ghi144m2Theo vật tư mẫu;
155Vải simili màu đen6,4m2Theo vật tư mẫu;
156Ghim bấm tự lực4,8HộpTheo vật tư mẫu;
157Vít răng tole Φ 4 L202,4KgΦ 4 L20
158Mút 1 phân8m2Theo vật tư mẫu;
159Mút 2 phân6,4m2Theo vật tư mẫu;
160Mút 5 phân4m2Theo vật tư mẫu;
161Nẹp chỉ48mTheo vật tư mẫu;
162Sơn lót96KgMiKa008 2 Th. Phần màu ghi xám
163Bột trét matít Morolac112KgTheo quy cách của nhà SX
164Sơn ALKYD Đại Bàng,80Kgxanh màu Cu-30
165Dung môi pha sơn48LítTheo quy cách của nhà SX
166Sơn đen EXPO ALKYD48LítEXPO ALKYD
167Sơn nhũ chịu nhiệt Đại Bàng8Kg(S.AC.SL-T300; Ab-21)
168Sơn màu trang trí EXPO ALKYD4LítEXPO ALKYD
169Ống ghen Φ 6+8 L80016SợiΦ 6+8 L800
170Véc ni cách điện2,4LítTheo quy cách của nhà SX
171Ni lon quấn dây16m2Theo quy cách của nhà SX
172Dây rút L200320SợiL200
173Chốt chẻ các loại Ø1-5 mm3,2KgØ1-5 mm
174Bu lông, đai ốc M8320CáiM8
175Bu lông, đai ốc M10240CáiM10
176Bu lông, đai ốc M12320CáiM12
177Vú mỡ96CáiTheo vật tư mẫu;
178Chổi quét sơn cán gỗ56CáiChiều rộng chổi 5 cm
179Bìa A012TờDày 1,0 mm
180Amiăng 1,0 mm8m2Dày 1,0 mm
181Keo dán đệm16HộpXtraseal RTV Siliocone
182Keo con chó8,8KgTheo quy cách của nhà SX
183Keo silicol8HộpTheo quy cách của nhà SX
184Keo 2 thành phần A và B4HộpTheo quy cách của nhà SX
185Dầu tẩy rỉ RP716HộpTheo quy cách của nhà SX
186Vòng kẹp Ø30112CáiØ30
187Cao su non Ø6016CuộnØ60
188Rắc nối các loại M10, 12, 14, 1664CáiM10, 12, 14, 16
189Giẻ lau144KgDẻ mềm bằng vải, còn sạch, không dính bẩn
190Đệm đồng các loại Ø14/22207CáiØ14/22
191Đá mài Φ 10024ViênΦ 100
192Nhám chà Φ10032CáiΦ100
193Giấy nhám P100-40024TờP100-400
194Giấy nhám nước P24080TờP240
195Bàn chà xoay Ø11024CáiØ110
196Băng keo giấy Ø608CuộnØ60
197Băng keo điện Ø 608CuộnØ 60
198Xà bông vi sô16KgTheo quy cách của nhà SX
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này, là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với các hàng hóa của gói thầu này.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm: Bản sao công chứng hợp đồng tương tự kèm phụ lục khối lượng thực hiện; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 695.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.391.600.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót với thời gian ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->