Gói thầu: Mua sắm vật tư xe-máy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220439696-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 19:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư xe-máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220439580 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Bảo đảm kỹ thuật cho trang bị xe-máy năm 2022. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 09:58:00 đến ngày 2022-04-28 19:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 390,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này, là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với các hàng hóa của gói thầu này.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm: Bản sao công chứng hợp đồng tương tự kèm phụ lục khối lượng thực hiện; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 695.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.391.600.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót với thời gian ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư xe-máy Mua sắm vật tư xe-máy để bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa đồng bộ 08 xe ô tô 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Bảo đảm kỹ thuật cho trang bị xe-máy năm 2022. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu theo đúng yêu cầu tại các biểu mẫu trong HSMT nhằm chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Các tài liệu theo đúng yêu cầu để phục vụ Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật tại Chương III của HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hoá được nghiệm thu, kiểm định trước khi giao nhận và được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Hàng hóa phải ghi rõ xuất xứ hàng hóa, ghi rõ kí hiệu, mã hiệu, chất lượng hợp lệ khi giao hàng, bản gốc hoặc bản sao. - Các sản phẩm nhà thầu cung cấp phải là mới 100%, chưa qua sử dụng và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, được sản xuất trong vòng 24 tháng tính đến thời điểm mở thầu. - Cam kết bảo hành hàng hóa với thời gian tối thiểu 12 tháng kể từ khi hai bên kí kết biên bản bàn giao. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V, phải nêu rõ xuất xứ của hàng hoá. - Nhà thầu phải cam kết sẽ cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi bàn giao hàng hóa. - Nhà thầu chuẩn bị sẵn hàng mẫu trong quá trình chuẩn bị E-HSDT. Trong quá trình xét E-HSDT, để chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật, khả năng cung cấp và triển khai, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra. Thời gian và địa điểm kiểm tra sẽ được thông báo cho nhà thầu trước tối thiểu là 03 (ba) ngày trước khi tiến hành kiểm tra. Trong quá trình kiểm tra nếu không đủ mẫu hoặc mẫu không đạt tiêu chuẩn thì sẽ bị đánh giá là không đạt yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Tối thiểu 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 375/ Số 224 đường Lê Trọng Tấn/ Phường Hòa Phát/ Quận Cẩm Lệ/ TP. Đà Nẵng; Điện thoại: 069777021. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đào Hồng Phương, Sư đoàn trưởng Sư đoàn 375, Số 224 đường Lê Trọng Tấn/ Phường Hòa Phát/ Quận Cẩm Lệ/ TP. Đà Nẵng; Điện thoại: 069777021. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: Ban Xe-Máy/ Phòng Kỹ thuật thuộc Sư đoàn 375/ Số 224 đường Lê Trọng Tấn/ Phường Hòa Phát/ Quận Cẩm Lệ/ TP. Đà Nẵng; Điện thoại: 069777021; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Các ngành chức năng thuộc Phòng Kỹ thuật/ Sư đoàn 375/ Số 224 đường Lê Trọng Tấn/ Phường Hòa Phát/ Quận Cẩm Lệ/ TP. Đà Nẵng; Điện thoại: 069777021. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Móng hãm xu páp | 52 | Cái | (động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu; | ||
| 2 | Lò xo su páp | 38 | Cái | (động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu; | ||
| 3 | Lõi lọc cước | 8 | Bộ | (động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu; | ||
| 4 | Ống dầu ra vào bơm nhớt | 8 | Cái | (Φ24L800, có bọc) | ||
| 5 | Ruột lọc nhớt (Lọc lưới) | 8 | Bộ | (động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu; | ||
| 6 | Van khóa xả dầu nhớt | 8 | Cái | (động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu; | ||
| 7 | Ống từ bơm thấp áp về cốc lọc | 8 | Cái | (Φ24L500, có bọc) | ||
| 8 | Ống từ cốc lọc về bơm cao áp | 8 | Cái | (Φ24L600, có bọc) | ||
| 9 | Ống từ bơm cao áp về lọc tinh | 8 | Cái | (Φ24L650, có bọc) | ||
| 10 | Ống cao áp vào các vòi phun | 24 | Cái | (động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu; | ||
| 11 | Cao su làm kín | 8 | Tấm | 100x100x2 | ||
| 12 | Ống cao su dẫn nhiên liệu | 8 | Ống | Φ 8/14 L500 + 2 rắc | ||
| 13 | Ống cao su dầu hồi | 8 | Ống | Φ 6/12 L300 + 2 rắc | ||
| 14 | Ống dẻo | 8 | Ống | Φ 6/12 L300 + 2 đầu rắc co | ||
| 15 | Ống nhớt lên bơm | 8 | Cái | (Φ24L650, có bọc) | ||
| 16 | Gujong vòi phun | 48 | Bộ | M12x120 | ||
| 17 | Đệm kín đầu vòi phun | 64 | Cái | Ø 140/180 | ||
| 18 | Kim phun | 31 | Cái | (động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu; | ||
| 19 | Đầu vòi phun | 16 | Cái | (động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu; | ||
| 20 | Lõi lọc giấy nhiên liệu | 8 | Cái | (động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu; | ||
| 21 | Bơm nước đồng bộ | 4 | Cái | - Loại bơm: Ly tâm- Lưu lượng bơm: (380-390) lít/phút khi ở tốc độ 3.500 vòng/phút, áp suất đến 1,1 kG/cm2 | ||
| 22 | Khóa xả nước | 8 | Cái | (động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu; | ||
| 23 | Ống nối ống nước trái, phải thép | 16 | Cái | Φ44L150d4 | ||
| 24 | Ống cao su dẫn nước vào két | 32 | Cái | Φ50L400d3 | ||
| 25 | Vòng kẹp | 80 | Cái | Φ 50-80 | ||
| 26 | Ống cao su dẫn nước | 22,4 | m | Φ 26 | ||
| 27 | Vòng kẹp | 48 | Cái | Φ 20-30 | ||
| 28 | Vòng găng máy nén khí 2 hơi dầu | 16 | Bộ | (động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu; | ||
| 29 | Van nạp + xả máy nén khí | 16 | Cái | (động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu; | ||
| 30 | Ống nước vào máy nén khí | 8 | Cái | Φ 26 L650 | ||
| 31 | Ống nước ra máy nén khí | 8 | Cái | Φ 26 L700 | ||
| 32 | Ống nhớt lên bơm hơi | 8 | Cái | Φ 18 L750 | ||
| 33 | Vòng bi máy nén khí | 16 | Ổ | 203 | ||
| 34 | Cốt lắp bi T | 8 | Bộ | (động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu; | ||
| 35 | Bi T | 8 | bộ | (động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu; | ||
| 36 | Ống bơm mỡ bôi trơn Bi T | 8 | Bộ | (động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu; | ||
| 37 | Đĩa ma sát ly hợp | 16 | Cái | (động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu; | ||
| 38 | Đĩa trung gian ly hợp | 8 | Cái | (động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu; | ||
| 39 | Phớt | 8 | Cái | 70x92x12/14 (Hộp số chính) | ||
| 40 | Phớt 42x65x10 (Hộp số chính) | 16 | Cái | 42x65x10 (Hộp số chính) | ||
| 41 | Lò xo + chốt định vị cần số | 8 | Cái | Theo vật tư mẫu; | ||
| 42 | Ống cao su đường hơi | 16 | Ống | Φ 24 L800 + 2 rắc | ||
| 43 | Ống cao su đường hơi | 16 | Ống | Φ 24 L1100 + 2 rắc | ||
| 44 | Ống dẻo cao su | 2,8 | m | Φ 16/24 | ||
| 45 | Lò xo | 16 | m | Φ 25 d2 | ||
| 46 | Van xả nước bình hơi | 40 | Cái | Theo vật tư mẫu; | ||
| 47 | Ống phanh trên cầu giữa | 16 | Ống | (đầu côn bắt ống cao su Φ 10 L1800) | ||
| 48 | Siêu phớt tổng phanh | 8 | Bộ | (động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu; | ||
| 49 | Siêu Φ 40 d4 | 32 | Cái | Φ 40 d4 | ||
| 50 | Da bầu phụ | 48 | Cái | 6 lỗ Φ155 | ||
| 51 | Ống cao su đường hơi | 16 | Ống | Φ20 L800 + 2 rắc | ||
| 52 | Ống cao su đường hơi | 16 | Ống | Φ12 L1500 + 2 rắc | ||
| 53 | Lò xo hồi vị phanh | 96 | Cái | Φ 25 L100 d3 | ||
| 54 | Má phanh trước + sau | 96 | Tấm | (động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu; | ||
| 55 | Má phanh tay | 16 | Tấm | (động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu; | ||
| 56 | Phớt | 16 | Cái | 90x130x14/16 | ||
| 57 | Phớt | 32 | Cái | 130x160x14/16 | ||
| 58 | Tích kê M18 L82 + ê cu | 64 | Bộ | M18 L82 + ê cu | ||
| 59 | Móng hãm bulon tích kê | 16 | Bộ | Theo vật tư mẫu; | ||
| 60 | Gujong trục láp | 416 | Bộ | M16 L65 + tán | ||
| 61 | Màng da Ø130 d 5 + siêu | 8 | Cái | Ø130 d 5 + siêu | ||
| 62 | Đầu nối hệ thống phanh rơ moóc | 8 | Cái | Nối đường hơi, dạng khớp bi | ||
| 63 | Rắc co I M12x40 | 24 | Cái | I M12x40 | ||
| 64 | Rắc co L M12x40 | 16 | Cái | L M12x40 | ||
| 65 | Ống cao su phanh | 24 | Ống | Φ 20 L600 + 2 rắc | ||
| 66 | Phớt hộp tay lái 45x65 | 8 | Cái | 45x65 | ||
| 67 | Phớt hộp tay lái 30x50 | 8 | Cái | 30x50 | ||
| 68 | Siêu hộp tay lái Φ 180 d3 | 8 | Cái | Φ 180 d3 | ||
| 69 | Siêu phớt làm kín | 8 | Bộ | (9 cái Φ 20-40 63mm) | ||
| 70 | Ống thủy lực | 8 | Ống | Ф 20 L1300 + 2 rắc co | ||
| 71 | Ống dẻo | 8 | Ống | Ф 26/32 L1400 + 2 rắc co | ||
| 72 | Ống dẻo hồi dầu | 8 | Ống | Ф 12 L1600 + 2 rắc co | ||
| 73 | Co dầu M12x40 | 32 | Cụm | M12x40 | ||
| 74 | Siêu phớt làm kín (8 cái Φ 14) | 8 | Bộ | (8 cái Φ 14) | ||
| 75 | Quang nhíp trước | 8 | Cái | Φ22 U100x500 | ||
| 76 | Long đền vênh M24x5 | 64 | Cái | M24x5 | ||
| 77 | Siêu làm kín trục cân bằng | 16 | Cái | Φ130x8 | ||
| 78 | Phớt hộp trích công suất | 8 | Cái | 54x80x12 | ||
| 79 | Phớt kín hơi (HT bơm lốp tự động) | 192 | Cái | 105x130x14/16 | ||
| 80 | Ống dẻo cao su (HT bơm lốp tự động) | 48 | Ống | Φ12L400 +2 rắc | ||
| 81 | Ống cao su (HT bơm lốp tự động) | 32 | Ống | Φ24 L1100 + 2 rắc | ||
| 82 | Rắc co I M12x40 (HT bơm lốp tự động) | 24 | Cái | I M12x40 | ||
| 83 | Rắc co T - M12 (HT bơm lốp tự động) | 48 | Cái | T - M12 | ||
| 84 | Rắc co L M12x50 (HT bơm lốp tự động) | 24 | Cái | L M12x50 | ||
| 85 | Cao su giằng két Φ 40/70x8 | 64 | Cục | Φ 40/70x8 | ||
| 86 | Cao su chân két mát | 32 | Bộ | Φ 30/70 x 40 | ||
| 87 | Cao su chân ca bin Φ 40/70 x 45 | 32 | Bộ | Φ 40/70 x 45 | ||
| 88 | Cao su hộp số trước | 8 | Bộ | Φ 112/130x45 | ||
| 89 | Cao su chân hộp số Φ 40/70 x 45 | 16 | Bộ | Φ 40/70 x 45 | ||
| 90 | Cao su mố nhíp trước (1 bộ=2c) | 32 | Bộ | KpAЗ-6322 | ||
| 91 | Cao su giằng cầu Φ 40/80x8 | 96 | Cục | Φ 40/80x8 | ||
| 92 | Cao su giảm xóc Φ 50 L35 | 64 | Cục | Φ 50 L35 | ||
| 93 | Bulon rốn nhíp M16x220 | 32 | Bộ | M16x220 | ||
| 94 | Bulon đồng M16x60 | 14 | Bộ | M16x60 | ||
| 95 | Than khởi động (CT-103) | 64 | Cái | Theo vật tư mẫu; | ||
| 96 | Bi máy phát điện (Γ288A) | 16 | Ổ | Theo vật tư mẫu; | ||
| 97 | Than máy phát (Γ288A) | 16 | Cái | Theo vật tư mẫu; | ||
| 98 | Đầu bọc cọc bình | 32 | Cái | Theo vật tư mẫu; | ||
| 99 | Bình điện 12V-150Ah | 8 | Cái | - Điện áp danh định (Volt): 12- Dung lượng danh định (Ah): 150- Chịu điện áp xuyên thủng vỏ bình (≥KV): 12- Độ kín của các ngăn (≥kPa): 21- Kích thước bình (DxRxC): 505x220x209- Bố trí cực: A- Thể tích axít: 15 lít- Vật liệu vỏ bình: Vật liệu vỏ bình: Nhựa PP đặt trong hộp bằng gỗ.- Năm sản xuất: 2022. | ||
| 100 | Dây cáp bình 1x50mm2 | 40 | m | Theo quy cách của nhà SX | ||
| 101 | Cầu chì 5A | 16 | Cái | Theo vật tư mẫu; | ||
| 102 | Cầu chì 40A | 16 | Cái | Theo vật tư mẫu; | ||
| 103 | Cầu chì 20A | 16 | Cái | Theo vật tư mẫu; | ||
| 104 | Rơ le xi nhan 24V | 8 | Cái | Theo vật tư mẫu; | ||
| 105 | Khoá điện 24V | 8 | Cái | - Bật, tắt các bộ phận tiêu thụ điện khác - Số vị trí: 3- Điện áp danh định: 24V- Dòng tải danh định: 15A- Trọng lượng: 0,26 kg- Kích thước tổng thể: Φ40,5 x 81mm- Kết nối lắp: kẹp, đai ốc- Năm sản xuất: 2022 | ||
| 106 | Khóa mát 24V-100A | 8 | Cái | - Điện áp 24V DC, dòng 100A;- Dòng tức thời: 1500A, 5 s;- Đường kính: 120 mm;- Chiều cao: 124 mm; | ||
| 107 | Đèn tín hiệu trước | 16 | Cái | (động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu; | ||
| 108 | Đèn tín hiệu sau 3 ngăn | 16 | Cái | (động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu; | ||
| 109 | Đèn hông tai xe | 16 | Cái | (động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu; | ||
| 110 | Đèn nóc xe | 24 | Cái | (động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu; | ||
| 111 | Bộ phun nước rửa kính 24V | 8 | Bộ | 24V | ||
| 112 | Nút nhấn phun nước rửa kính | 8 | Cái | Theo vật tư mẫu; | ||
| 113 | Dây điện 2 x1mm2 | 120 | m | 2 x1mm2 | ||
| 114 | Bóng đèn 24V (lớn) | 16 | Hộp | 24V (lớn) | ||
| 115 | Gương chiếu hậu trong + ngoài | 13 | Cái | - Diện tích của bề mặt phản xạ không được nhỏ hơn 69 cm2;- Kích thước của bề mặt phản xạ phải đủ lớn hơn để đủ chứa hình tròn nội tiếp đường kính lớn hơn 78 mm, nhưng phải nằm trong hình chữ nhật có kích thước 120 mm x 200 mm; | ||
| 116 | Chổi gạt mưa | 16 | Bộ | Theo vật tư mẫu; | ||
| 117 | Núm mở hơi gạt mưa | 16 | Cái | Theo vật tư mẫu; | ||
| 118 | Van giậm còi hơi | 8 | Cái | Theo vật tư mẫu; | ||
| 119 | Ống nhựa Φ 8 L1500 mm | 8 | m | Φ 8 L1500 mm | ||
| 120 | Đầu nối nhanh M8 | 16 | Cái | M8 | ||
| 121 | Tai hồng M8 | 16 | Cái | M8 | ||
| 122 | Chốt Φ 10x40 | 16 | Bộ | Φ 10x40 | ||
| 123 | Nhựa vuông 40x40x25 | 16 | Cái | 40x40x25 | ||
| 124 | Cụm khóa chốt cánh gà | 32 | Cái | (động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu; | ||
| 125 | Đệm cao su Φ 45/16 L20 | 48 | Cái | Φ 45/16 L20 | ||
| 126 | Cao su trải sàn 2000x800x4 | 8 | Tấm | 2000x800x4 | ||
| 127 | Bản lề Φ 10x70 | 16 | Bộ | Φ 10x70 | ||
| 128 | Lò xo Φ 10 d3 L200 | 16 | Cái | Φ 10 d3 L200 | ||
| 129 | Cao su chịu dầu Φ 60/40x3 | 16 | Cái | Φ 60/40x3 | ||
| 130 | Cao su 5xB60 | 43,2 | m | 5xB60 | ||
| 131 | Cao su chắn bùn (700x600) | 32 | Tấm | (700x600) | ||
| 132 | Tai hồng M10x50 | 32 | Cái | M10x50 | ||
| 133 | Khóa móc bình điện | 16 | Cái | Theo vật tư mẫu; | ||
| 134 | Tai hồng M8 | 16 | Cái | M8 | ||
| 135 | Tai hồng M10x50 | 16 | Cái | M10x50 | ||
| 136 | Chốt bản lề Φ 10x60 | 192 | Bộ | Φ 10x60 | ||
| 137 | Bản lề Φ 10x70 | 192 | Bộ | Φ 10x70 | ||
| 138 | Thép V40 | 32 | m | V40 | ||
| 139 | Bulon M10x30 | 96 | Bộ | M10x30 | ||
| 140 | Tole δ 1,2mm (3,6m2) | 280 | Kg | 1,2mm (3,6m2) | ||
| 141 | Tole δ 2mm (7,2m2) | 904 | Kg | 2mm (7,2m2) | ||
| 142 | Tole δ 3mm (0,7m2) | 136 | Kg | 3mm (0,7m2) | ||
| 143 | Tole δ 5mm (0,5m2) | 160 | Kg | 5mm (0,5m2) | ||
| 144 | Sắt ống Φ 8x1 | 16 | m | Φ 8x1 | ||
| 145 | Sắt hộp 30x60x1,2 | 128 | m | 30x60x1,2 | ||
| 146 | Que hàn gió đá | 16 | Kg | Theo vật tư mẫu; | ||
| 147 | Que hàn sắt Φ 2,6mm | 40 | Kg | Φ 2,6mm | ||
| 148 | Chì thanh 48% | 1,6 | Kg | 48% | ||
| 149 | Gió đá | 1 | Bộ | VN | ||
| 150 | Bulon vít chìm M6x80 | 64 | Bộ | M6x80 | ||
| 151 | Bulon M16x50 | 24 | Bộ | M16x50 | ||
| 152 | Vít răng tole Φ 4 L15 | 8 | Kg | Φ 4 L15 | ||
| 153 | Ván ép 1200x2400x3mm | 16 | Tấm | 1200x2400x3mm | ||
| 154 | Vải simili màu ghi | 144 | m2 | Theo vật tư mẫu; | ||
| 155 | Vải simili màu đen | 6,4 | m2 | Theo vật tư mẫu; | ||
| 156 | Ghim bấm tự lực | 4,8 | Hộp | Theo vật tư mẫu; | ||
| 157 | Vít răng tole Φ 4 L20 | 2,4 | Kg | Φ 4 L20 | ||
| 158 | Mút 1 phân | 8 | m2 | Theo vật tư mẫu; | ||
| 159 | Mút 2 phân | 6,4 | m2 | Theo vật tư mẫu; | ||
| 160 | Mút 5 phân | 4 | m2 | Theo vật tư mẫu; | ||
| 161 | Nẹp chỉ | 48 | m | Theo vật tư mẫu; | ||
| 162 | Sơn lót | 96 | Kg | MiKa008 2 Th. Phần màu ghi xám | ||
| 163 | Bột trét matít Morolac | 112 | Kg | Theo quy cách của nhà SX | ||
| 164 | Sơn ALKYD Đại Bàng, | 80 | Kg | xanh màu Cu-30 | ||
| 165 | Dung môi pha sơn | 48 | Lít | Theo quy cách của nhà SX | ||
| 166 | Sơn đen EXPO ALKYD | 48 | Lít | EXPO ALKYD | ||
| 167 | Sơn nhũ chịu nhiệt Đại Bàng | 8 | Kg | (S.AC.SL-T300; Ab-21) | ||
| 168 | Sơn màu trang trí EXPO ALKYD | 4 | Lít | EXPO ALKYD | ||
| 169 | Ống ghen Φ 6+8 L800 | 16 | Sợi | Φ 6+8 L800 | ||
| 170 | Véc ni cách điện | 2,4 | Lít | Theo quy cách của nhà SX | ||
| 171 | Ni lon quấn dây | 16 | m2 | Theo quy cách của nhà SX | ||
| 172 | Dây rút L200 | 320 | Sợi | L200 | ||
| 173 | Chốt chẻ các loại Ø1-5 mm | 3,2 | Kg | Ø1-5 mm | ||
| 174 | Bu lông, đai ốc M8 | 320 | Cái | M8 | ||
| 175 | Bu lông, đai ốc M10 | 240 | Cái | M10 | ||
| 176 | Bu lông, đai ốc M12 | 320 | Cái | M12 | ||
| 177 | Vú mỡ | 96 | Cái | Theo vật tư mẫu; | ||
| 178 | Chổi quét sơn cán gỗ | 56 | Cái | Chiều rộng chổi 5 cm | ||
| 179 | Bìa A0 | 12 | Tờ | Dày 1,0 mm | ||
| 180 | Amiăng 1,0 mm | 8 | m2 | Dày 1,0 mm | ||
| 181 | Keo dán đệm | 16 | Hộp | Xtraseal RTV Siliocone | ||
| 182 | Keo con chó | 8,8 | Kg | Theo quy cách của nhà SX | ||
| 183 | Keo silicol | 8 | Hộp | Theo quy cách của nhà SX | ||
| 184 | Keo 2 thành phần A và B | 4 | Hộp | Theo quy cách của nhà SX | ||
| 185 | Dầu tẩy rỉ RP7 | 16 | Hộp | Theo quy cách của nhà SX | ||
| 186 | Vòng kẹp Ø30 | 112 | Cái | Ø30 | ||
| 187 | Cao su non Ø60 | 16 | Cuộn | Ø60 | ||
| 188 | Rắc nối các loại M10, 12, 14, 16 | 64 | Cái | M10, 12, 14, 16 | ||
| 189 | Giẻ lau | 144 | Kg | Dẻ mềm bằng vải, còn sạch, không dính bẩn | ||
| 190 | Đệm đồng các loại Ø14/22 | 207 | Cái | Ø14/22 | ||
| 191 | Đá mài Φ 100 | 24 | Viên | Φ 100 | ||
| 192 | Nhám chà Φ100 | 32 | Cái | Φ100 | ||
| 193 | Giấy nhám P100-400 | 24 | Tờ | P100-400 | ||
| 194 | Giấy nhám nước P240 | 80 | Tờ | P240 | ||
| 195 | Bàn chà xoay Ø110 | 24 | Cái | Ø110 | ||
| 196 | Băng keo giấy Ø60 | 8 | Cuộn | Ø60 | ||
| 197 | Băng keo điện Ø 60 | 8 | Cuộn | Ø 60 | ||
| 198 | Xà bông vi sô | 16 | Kg | Theo quy cách của nhà SX |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này, là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với các hàng hóa của gói thầu này.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm: Bản sao công chứng hợp đồng tương tự kèm phụ lục khối lượng thực hiện; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 695.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.391.600.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót với thời gian ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi