Gói thầu: Gói thầu 05: Mua gà giống

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220451359-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2022 09:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Khuyến nông tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Gói thầu 05: Mua gà giống
Số hiệu KHLCNT 20220377442
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN và người dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-21 09:49:00 đến ngày 2022-04-28 09:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 790,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,800,000 VNĐ ((Mười một triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.185E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc ≥80% hợp đồng đã ký (có biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư). Nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự của gói thầu đang xét bao gồm: Hợp đồng, hóa đơn, BB nghiệm thu thanh lý hợp đồng (có biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 553.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.659.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

4.1 Cam kết tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax…4.2 Cam kết thực hiện, khắc phục sự cố trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo.4.3. Nhà thầu có cam kết tự bảo quản hàng hóa trong thời gian thực hiện triển khai cung cấp cho đến khi bàn giao.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Tư vấn và chịu trách nhiệm về chất lượng sản phẩm dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành Khoa học nông nghiệp . Được đào tạo và cấp Giấy chứng nhận nhận thức hệ thống Quản lý chất lượng ISO 9001 : 2015; (Có bằng cấp và chứng chỉ bản gốc hoặc bản sao chứng thực của Cơ quan có thẩm quyền kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thực hiện dự án
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành Chăn nuôi, Bác sĩ thú y. Được đào tạo và cấp Giấy chứng nhận nhận thức hệ thống Quản lý chất lượng ISO 9001 : 2015; (Có bằng cấp và chứng chỉ bản gốc hoặc bản sao chứng thực của Cơ quan có thẩm quyền kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Khuyến nông tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Gói thầu 05: Mua gà giống
Thực hiện Chương trình Khuyến nông trên địa bàn tỉnh năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 NSNN và người dân đóng góp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Trung tâm Khuyến nông tỉnh Vĩnh Phúc - Địa chỉ: Số 2, Phan Bội Châu, Liên Bảo, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trung tâm Khuyến nông Vĩnh Phúc - Địa chỉ: Số 2 Phan Bội Châu, phường Liên Bảo, Tp.Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: không có. + Tư vấn lập E-HSMT: Không có + Thẩm định E-HSMT: Không có + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Không có + Thẩm định E-HSDT: Không có - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trung tâm Khuyến nông Vĩnh Phúc Địa chỉ: Số 2 Phan Bội Châu, phường Liên Bảo, Tp. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.


- Bên mời thầu: Trung tâm Khuyến nông tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 2 - Đường Phan Bội Châu - P. Liên Bảo - TP Vĩnh Yên - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: - Trung tâm Khuyến nông tỉnh Vĩnh Phúc - Địa chỉ: Số 2, Phan Bội Châu, Liên Bảo, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc


E-CDNT 10.1(g)
1 - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV- Phạm vi cung cấp; 2 - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương IV - Phạm vi cung cấp; 3 - Tài liệu về mặt kỹ thuật của hàng hóa: + Thông số kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật và thông số bảo hành của hàng hóa (quy định tại Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật); + Chứng nhận chất lượng của hàng hóa 4 - Tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa chào thầu; 5 - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm hàng hóa của cơ quan có thẩm quyền của nước xuất xứ hoặc nước xuất khẩu hàng hóa cấp khi giao hàng; - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hoá do mình cung cấp, Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hoá không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Hàng hóa ở đây là danh mục theo yêu cầu trong yêu cầu Phạm vi cung cấp, Nhà thầu phải cung cấp đủ tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định - Có tài liệu chứng minh về giống là nguồn hợp pháp (trong đó thể hiện được xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hoá…) và các tài liệu kèm theo để chứng minh lô hàng hóa đủ điều kiện lưu hành ( khi giao hàng nếu được trúng thầu) gồm: 1 - Giấy kiểm dịch động vật của cơ quan có thẩm quyền của nước xuất xứ hoặc nước xuất khẩu hàng hóa cấp hoặc giấy tờ liên quan khác có thể chứng minh được chất lượng của hàng hóa; 2- Giấy tờ chứng minh con giống đã được phòng một số bệnh theo giai đoạn 01 ngày tuổi.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc nơi tổ chức triển khai hỗ trợ và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí, chi phí vận chuyển thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 14.3 không
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hoá do mình cung cấp, Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hoá không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSMT. - Có lý lịch về nguồn gốc xuất xứ hàng hóa rõ ràng. - Đáp ứng đầy đủ theo mục 29. Điều kiện xét duyệt trúng thầu – Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu; - Bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của hàng hóa mà nhà thầu đã kê khai.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Trung tâm Khuyến nông tỉnh Vĩnh Phúc - Địa chỉ: Số 2, Phan Bội Châu, Liên Bảo, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND TỈNH VĨNH PHÚC + Địa chỉ: Số 38, đường Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; + Điện thoại: (0211). 3728 582
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH VĨNH PHÚC + Địa chỉ: Số 40 đường Nguyễn Trãi, Phường Đống Đa, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc;
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Gà giống Ri Lạc Thủy sinh sản hướng thịt2.000ConTheo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
2Gà giống Mía sinh sản hướng thịt8.000ConTheo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
3Gà giống Ri lai Lạc Thủy thương phẩm10.000ConTheo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
4Gà giống Mía lai thương phẩm20.000ConTheo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.185E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc ≥80% hợp đồng đã ký (có biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư). Nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự của gói thầu đang xét bao gồm: Hợp đồng, hóa đơn, BB nghiệm thu thanh lý hợp đồng (có biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 553.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.659.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

4.1 Cam kết tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax…4.2 Cam kết thực hiện, khắc phục sự cố trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo.4.3. Nhà thầu có cam kết tự bảo quản hàng hóa trong thời gian thực hiện triển khai cung cấp cho đến khi bàn giao.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Tư vấn và chịu trách nhiệm về chất lượng sản phẩm dự án 1 Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành Khoa học nông nghiệp . Được đào tạo và cấp Giấy chứng nhận nhận thức hệ thống Quản lý chất lượng ISO 9001 : 2015; (Có bằng cấp và chứng chỉ bản gốc hoặc bản sao chứng thực của Cơ quan có thẩm quyền kèm theo)105
2 Cán bộ kỹ thuật thực hiện dự án 2 Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành Chăn nuôi, Bác sĩ thú y. Được đào tạo và cấp Giấy chứng nhận nhận thức hệ thống Quản lý chất lượng ISO 9001 : 2015; (Có bằng cấp và chứng chỉ bản gốc hoặc bản sao chứng thực của Cơ quan có thẩm quyền kèm theo)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->