Gói thầu: sửa chữa, thay thế Aptomat Bảng điện chính Tàu CSB 2009, 2010
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220447622-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hải Đoàn 32- Bộ tư lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 3 |
| Tên gói thầu | sửa chữa, thay thế Aptomat Bảng điện chính Tàu CSB 2009, 2010 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220414926 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP-KPNV năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 09:39:00 đến ngày 2022-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 598,320,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9748E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Do tính chất đặc thu của đơn vị quân đội yêu nhà thầu phải có cơ sở, đại lý, hoặc chứng minh có quan hệ đối tác với lĩnh vực tương đương gói thầu tại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu để sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian nhanh nhất theo điều kiện bảo hành khi cần thiết. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đào tạo, chuyển giaocông nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành tự động hoá |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư Lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 3 |
| E-CDNT 1.2 |
sửa chữa, thay thế Aptomat Bảng điện chính Tàu CSB 2009, 2010 sửa chữa, thay thế Aptomat Bảng điện chính Tàu CSB 2009, 2010 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP-KPNV năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, file Scan photo công chứng thời hạn theo quy định hiện hành. 2- Bảo lãnh dự thầu, file Scan bản gốc đính kèm. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính. 3- Bản chụp các báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 có công chứng hoặc có ký tươi và đóng dấu. 4 Bản chụp của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm, 2019, 2020;2021 - Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai năm 2019, 2020;2021 5- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2019, 2020, 2021. 6- Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 04 Chương IV của E-HSMT. 7- Hợp đồng tương tự, file Scan photo công chứng theo quy định tại Mục 3, Mẫu số 03, Chương IV của E-HSMT. 8- Bảng cam kết phạm vi đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đáp ứng quy trình, điều kiện nghiệm thu vật tư hàng hóa, điều kiện bảo hành 9- Bản data sheetcác sản phẩm chào thầu của nhà sản xuất đã công bố; 10 - Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật tại Bảng số 01, Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT này. 11- Chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất đối với chuyên gia thực hiện bảo hành, bảo trì các chủng loại vật tư trong gói thầu khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (Nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ); + Nhà thầu phải cam kết bằng văn bản các nội dung sau: Hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2019 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình; Hàng hóa nhập khẩu phải có Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q). Hàng hóa nhập khẩu về trong thời gian 12 tháng trước thời điểm giao hàng phải có tờ khai hải quan, vận đơn (Bill of Lading), phiếu đóng gói hàng hóa (Packing list), hóa đơn thương mại kèm theo bản dịch tiếng Việt công chứng của lô hàng nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Giá đã bao gồm thuế, phí và các chi phí khác (vận chuyển, bàn giao, nghiệm thu, bảo hành… hàng hóa) tại địa chỉ của chủ đầu tư: BTL Vùng CSB 3/ 879- Đường 30/4 – P.11 – TP Vùng Tàu – BRVT. |
| E-CDNT 14.3 | 24 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, giấy chứng nhận xuất xứ, chứng chỉ chất lượng hàng hóa bản sao y và dịch thuật công chứng (đối với hàng nhập khẩu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư Lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 3 , địa chỉ: 879 Đường 30/4 Phường 11 – TP Vũng Tàu Điện thoại: 02543.627.277; Fax: 02543.627.277. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Ánh - Phòng Kỹ thuật - BTL Vùng CSB 3/ 879- Đường 30/4 – P.11 – TP Vùng tàu – BRVT; SĐT: 0985.678.357 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vũ Mạnh Toàn- Ban Tài chính - BTL Vùng CSB 3/ 879- Đường 30/4 – P.11 – TP Vùng tàu – BRVT; SĐT: 0966.269.777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vũ Mạnh Toàn- Ban Tài chính - BTL Vùng CSB 3/ 879- Đường 30/4 – P.11 – TP Vùng tàu – BRVT; SĐT: 0966.269.777 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áp tô mát | LV431830 | 4 | Cái | Hàng chính hãng, mã số LV431830 hoặc tương đươngSử dụng điện AC, tần số 50/60 Hz - Dòng điện định mức 250 A (40 °C) - Điện áp cách điện danh định 800 VAC (50/60 Hz) - Điện áp hoạt động định mức 690 V AC (50/60 Hz) - Chu kỳ hoạt động tối đa: 20000 - Trọng lượng: 2,4 kg - Lớp bảo vệ chống điện giật Cấp II. - Tiêu chuẩn: IEC 60947-2; EN 60947-2; UL 508 - Cấp độ bảo vệ IP IP40 - Mức độ bảo vệ IK IK07 - Nhiệt độ hoạt động:-35 ÷70 ° C. - Nhiệt độ lưu trữ:-55 ÷ 85 °C | Sản xuất: 2019÷2022 |
| 2 | Mô tơ đóng cắt áp tô mát | LV431541 | 4 | Cái | Hàng chính hãng, mã số LV431541 hoặc tương đươngSản phẩm sử dụng bằng tay hoặc tự động cơ chế Sạc lò xo tự động. Dạng: ComPact NSX250 nhỏ gọn, PowerPact đa tiêu chuẩnĐiện áp hoạt động: 208 ... 277 V AC 60 Hz hoặc 220 ... 240 V AC 50/60 HzChế độ lắp bộ ngắt mạch: Cố địnhDòng hoạt động định mức hiện tại: 250 ATín hiệu điều khiển: Có thể dùng dạng duy trì hoặc kích xungKhả năng hoạt động tối đa: 4 lần mỗi phútCông suất tiêu thụ tối đa: 500 VAPhụ kiện tùy chọn: Bộ chuyển đổi SDE; UVR; Coil trip;Chế độ khóa bằng tay: khóa móc Ø 5 đến Ø 8. | Sản xuất: 2019÷2022 |
| 3 | Dây điện động lực cho hệ thống 3 pha 1X90mm2 | HASHIN-002 | 4 | Cuộn | Hàng chính hãng, mã số HASHIN-002 hoặc tương đương Loại mềm kèm đầu cốt thủy lực bấm sẵn 2 đầu, được đánh dấu màu Đỏ, Xanh, Vàng theo thứ tự pha, sử dụng để nối từ atomat lên thanh cái. Dòng ngắn mạch: 15kA Điện áp hoạt động: 0,6/1KV; Dòng định mức: 300A; | Sản xuất: 2019÷2022 |
| 4 | Tiếp điểm phụ báo trạng thái Atomat ON/OFF | ON/OFF/SDE/SDV | 4 | Bộ | Hàng chính hãng, mã số ON/OFF/SDE/SDV hoặc tương đươngphụ kiện cho attomat. 1 AUX.SWITCH C/O CONTACTOF/SDE/SDV. Loại sản phẩm: phụ kiện cho Atomat NSXSản phẩm: SD/ SDE/ SDVỨng dụng: Giám sát trạng thái của AtomatTín hiệu: 1 NC/NOLắp đặt: Cố định bằng lẫyDòng hoạt động tối đa: 5 A ở 220/240 V AC 50/60 HzTải tối thiểu: 100 mA ở 24 V DCDây kết nối: Lò xo 0,5… 1,5 mm² (AWG 20 ... AWG 16)Trọng lượng: 24 g | Sản xuất: 2019÷2022 |
| 5 | Cuộn dây bảo vệ thấp áp cho atomat | MN 220 | 4 | Bộ | Hàng chính hãng, mã sốMN 220 hoặc tương đươngPhụ kiện cho attomat, dùng để bảo vệ không cho attomat hoạt động khi điện áp thấp hoặc máy phát không có điện áp ra.Chất liệu: dây dẫn bằngđồng thau. Điện áp làm việc: AC 220-240V 50-60Hz/AC208-277V 60HzỨng dụng: Dành cho Schneider NSX/250Công suất tiêu thụ: 10VATín hiệu điều khiển có chu kỳ >= 20ms | Sản xuất: 2019÷2022 |
| 6 | Cuộn TRIP bảo vệ Atomat | MX 220 | 4 | Bộ | Hàng chính hãng, mã sốMN 220 hoặc tương đươngPhụ kiện dùng để bảo vệ atomat khẩn cấp khi có tín hiệu từ các bộ bảo vệ quá dòng, hoặc quá áp, mất pha, … đưa đến.Chất liệu: dây dẫn bằng đồng thau. Điện áp làm việc: AC 220-240V 50-60Hz/AC208-277V 60HzỨng dụng: Dành cho Schneider NSX/250Công suất tiêu thụ: 10VATín hiệu điều khiển có chu kỳ >= 20ms | Sản xuất: 2019÷2022 |
| 7 | Rơ le trung gian | MY2N-GS-DC24 | 48 | Cái | Hàng chính hãng,mã số MY2N-GS-DC24hoặc tương đương (kèm đế cắm rơ le 8 chân PYF08A chính hãng)Loại Rơ le trung gianĐặc điểm 8 chân dẹt, có đèn chỉ thịĐiện áp DC24 VTiếp điểm 2PDTKhả năng chịu tải 5A | Sản xuất: 2019÷2022 |
| 8 | Bộ phối ghép tín hiệu các trạng thái của Atomat trên bảng điện chính | HASHIN-102 | 2 | Bộ | Hàng chính hãng, mã số HASHIN-102 hoặc tương đươngBộ phối ghép tín hiệu các trạng thái của Atomat trên bảng điện chính với Hệ thống CANbus tốc độ 250kbps với máy tính điều khiển trung tâm MCU MTU. Có chức năng bộ đếm thời gian và giám sát phần cứng.Điện áp hoạt động: 24VDC, 40mA; (18-36v dải rộng)Sử dụng bộ xử lý 32 bit tốc độ 410 MHz;Giao tiếp: 03 kênh CAN bus, 1 x Ethernet giao diện, 1 kênh giao diện kết nối RS232, 02 kênh giao diện nối tiếp RS485;Phần mềm lập trình: OpenPCS (tuân theo tiêu chuẩn IEC61131-3);Hỗ trợ CANopen giao thức slave/slave;Hỗ trợ ModbusRTU / TCP chức năng chủ / tớ;Lắp đặt tiêu chuẩn DIN railCách ly điện là 1500Vrms;Phạm vihoạt động: -40 ~+ 85; 5% ~ 95% RH không ngưng tụ;Cấp bảo vệ: IP20. | Sản xuất: 2019÷2022 |
| 9 | Biến áp đổi điện 380V/220V cho động cơ đóng cắt | HASHIN-103 | 4 | Cái | Hàng chính hãng,mã số HASHIN-103hoặc tương đươngĐiện áp đầu vào: 380v AC 50/60HzĐiện áp thứ cấp: 220v AC 50/60Hz. Công suất: 200VANhiệt độ hoạt động: -5 ~ + 60 Cấp hoạt động: Cách ly hoạt toàn giữa sơ cấp và thứ cấpĐộ ẩm tương đối: ≤95% | Sản xuất: 2019÷2022 |
| 10 | Bộ phụ kiện | 4 | Bộ | Hàng chính hãng. Bao gồm cầu đấu, dây diện điều khiển, lạt nhựa, đầu cốt, cầu chì ống… | Sản xuất: 2019÷2022 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9748E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Do tính chất đặc thu của đơn vị quân đội yêu nhà thầu phải có cơ sở, đại lý, hoặc chứng minh có quan hệ đối tác với lĩnh vực tương đương gói thầu tại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu để sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian nhanh nhất theo điều kiện bảo hành khi cần thiết. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành | 1 | Kỹ sư điện | 3 | 3 |
| 2 | Đào tạo, chuyển giaocông nghệ | 1 | Kỹ sư chuyên ngành tự động hoá | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi