Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220444359-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIM ĐỘNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220379825 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 10:13:00 đến ngày 2022-05-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,670,384,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên ngành công trình xây dựng, có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình từ 3 đến |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học (hoặc Cao đẳng) chuyên ngành công trình xây dựng, có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình từ 1 đến |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt, uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIM ĐỘNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 02 tầng khối dân Huyện ủy Kim Động 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Hồ sơ bản gốc hoặc bản photo công chứng Scan kèm theo |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Huyện ủy Kim Động; Địa chỉ: TT. Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền Văn phòng Huyện ủy Kim Động, Địa chỉ: TT. Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Động, Địa chỉ: Thôn Quang Tiến, xã Thọ Vinh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 2 tầng khối dân huyện ủy Kim Động | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu nam, nữ | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 5 | Cắt, phá hệ thống đường ống cấp thoát nước cũ các khu WC | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 15 | công |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 102,952 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 30,9102 | m2 |
| 8 | Phá dỡ móng bê tông lót nền khu WC dày 10cm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,091 | m3 |
| 9 | Bê tông lót nền nhà vệ sinh, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,091 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT30x30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 30,9102 | m2 |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột gạch men kính KT30x60cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 109,008 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,13 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu PPR (25/20) | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu PPR (32/25) | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Măng sông nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | Cái |
| 22 | Van nhựa 2 chiều D27 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | Cái |
| 23 | Van nhựa 2 chiều D34 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | Cái |
| 24 | Van phao | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 26 | Giá đỡ | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 31 | Cút nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | Cái |
| 32 | Tê nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | Cái |
| 33 | Chếch nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5 | Cái |
| 34 | Y nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | Cái |
| 35 | Y+Bịt D110 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | Cái |
| 36 | Côn thu D110x90mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | Cái |
| 37 | Côn thu D110x34mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | Cái |
| 38 | Chếch nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | Cái |
| 39 | Y nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | Cái |
| 40 | Tê nhựa 60/90/90 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6 | Cái |
| 41 | Y+Bịt D90 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | Cái |
| 42 | Tê nhựa D60 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8 | Cái |
| 43 | Côn thu D90/48 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | Cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 45 | Ga thu nước120x120 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 46 | Keo dán | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 47 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi xí bệt | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 50 | Chân chậu rửa | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 53 | Vòi chậu tiểu nữ nhấn | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 55 | Vòi chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 57 | Dây cấp vòi chậu | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 311,1042 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà: | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 197,4877 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 118,576 | m2 |
| 61 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (70% DT). Tổng DT tường cột trụ trong nhà: m2) | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 725,9098 | m2 |
| 62 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (70% DT). Tổng DT tường cột trụ ngoài nhà: m2) | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 460,8045 | m2 |
| 63 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (70% DT). Tổng DT dầm, trần | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 276,6773 | m2 |
| 64 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 725,9098 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 460,8045 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 276,6773 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2.090,5595 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m để sửa chữa tường nhà | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5,2243 | 100m2 |
| 69 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 110,2721 | m2 |
| 70 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 310,9 | m |
| 71 | Tháo dỡ hoa sắt cửa (vận dụng mã lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 76,8 | m2 |
| 72 | Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 76,8 | m2 |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 76,8 | m2 |
| 74 | Gia công khuôn cửa đơn, gỗ nhóm 2 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 310,9 | md |
| 75 | Nẹp khuôn cửa 2 mặt | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 310,9 | md |
| 76 | Gia công cửa đi Pano kính, gỗ nhóm 2 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 39,1265 | m2 |
| 77 | Gia công cửa sổ pano kính mặt trong, gỗ nhóm 2 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 71,1456 | m2 |
| 78 | Khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 23 | bộ |
| 79 | Cremon cửa sổ | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 76 | bộ |
| 80 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 310,9 | 1m |
| 81 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 110,2721 | 1m2 |
| 82 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 375,0554 | m2 |
| 83 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ, dày 10cm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 19,3083 | m3 |
| 84 | Phá dỡ lớp vữa lót nền tầng 2 dày TB 3cm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 172,0104 | m2 |
| 85 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 19,3083 | m3 |
| 86 | Vữa đệm nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 172,0104 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch KT600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 375,0554 | m2 |
| 88 | Mài lại Granito bậc tam cấp, cầu thang | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 47,4843 | m2 |
| 89 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,459 | m2 |
| 90 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5,6025 | m2 |
| 91 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,459 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5,6025 | m2 |
| 93 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,7868 | m2 |
| 94 | Phá dỡ bể nước, vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10 | công |
| 95 | Vận chuyển tôn cũ từ trên cao xuống và xếp vào kho chứa | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10 | công |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,3274 | m3 |
| 97 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 134,2404 | m2 |
| 98 | Sơn sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 134,2404 | m2 |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,7868 | 100m2 |
| 100 | Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 51,366 | md |
| 101 | Tháo dỡ ống thoát nước mái cũ | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5 | công |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,44 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 104 | Măng sông nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 105 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 106 | Đai ống+ vít | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 107 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 53 | m |
| 108 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 33,4 | m |
| 109 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,7m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,7m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 111 | Mối nối kiểm tra | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | mối |
| 112 | Kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | điểm |
| 113 | Gia công và đóng cọc chống sét, Cọc thép L63x63x2,5 m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | cọc |
| 114 | Nậm sứ gắn với kim thu sét | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 115 | Tháo dỡ hệ thóng điện cũ tầng 1,2 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 15 | công |
| 116 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 117 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp LED | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 15 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn tuyp led đôi phản quang hộp Inox | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 28 | bộ |
| 119 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 350x450mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 850 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 480 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x6+1x4)mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 55 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6)mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 30 | m |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 18 | bảng |
| 129 | Lắp đặt 1 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợp | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | bảng |
| 130 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | bảng |
| 131 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 61 | bảng |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 850 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 480 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 55 | m |
| 135 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 36 | hộp |
| 136 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 70,3749 | m3 |
| 137 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Phế thải các loại, | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,7037 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km tiếp theo- phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,7037 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Bằng đại học chuyên ngành công trình xây dựng, có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình từ 3 đến | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Bằng đại học (hoặc Cao đẳng) chuyên ngành công trình xây dựng, có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình từ 1 đến | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 5 | Máy cắt, uốn sắt thép | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Máy hàn | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi