Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220444359-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIM ĐỘNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220379825
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-21 10:13:00 đến ngày 2022-05-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,670,384,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học chuyên ngành công trình xây dựng, có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình từ 3 đến
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học (hoặc Cao đẳng) chuyên ngành công trình xây dựng, có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình từ 1 đến
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt, uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIM ĐỘNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 02 tầng khối dân Huyện ủy Kim Động
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIM ĐỘNG , địa chỉ: Thôn Quang Tiến, xã Thọ Vinh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Văn phòng Huyện ủy Kim Động; Địa chỉ: TT. Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Động, Địa chỉ: Thôn Quang Tiến, xã Thọ Vinh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIM ĐỘNG , địa chỉ: Thôn Quang Tiến, xã Thọ Vinh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Văn phòng Huyện ủy Kim Động; Địa chỉ: TT. Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Hồ sơ bản gốc hoặc bản photo công chứng Scan kèm theo
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Huyện ủy Kim Động; Địa chỉ: TT. Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền Văn phòng Huyện ủy Kim Động, Địa chỉ: TT. Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Động, Địa chỉ: Thôn Quang Tiến, xã Thọ Vinh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 2 tầng khối dân huyện ủy Kim Động
1Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4bộ
2Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4bộ
3Tháo dỡ chậu tiểu nam, nữTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt8bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt12bộ
5Cắt, phá hệ thống đường ống cấp thoát nước cũ các khu WCTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt15công
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt102,952m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt30,9102m2
8Phá dỡ móng bê tông lót nền khu WC dày 10cmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,091m3
9Bê tông lót nền nhà vệ sinh, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,091m3
10Lát nền, sàn gạch chống trơn KT30x30cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt30,9102m2
11Ốp tường, trụ, cột gạch men kính KT30x60cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt109,008m2
12Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,04100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,2100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,13100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt24cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt5cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2cái
18Lắp đặt côn thu PPR (25/20)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt16cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt16cái
20Lắp đặt côn thu PPR (32/25)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2cái
21Măng sông nhựa D27Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4Cái
22Van nhựa 2 chiều D27Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2Cái
23Van nhựa 2 chiều D34Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4Cái
24Van phaoTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1Cái
25Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1bể
26Giá đỡTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1bộ
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,12100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,2100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,08100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,04100m
31Cút nhựa D110Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4Cái
32Tê nhựa D110Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4Cái
33Chếch nhựa D110Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt5Cái
34Y nhựa D110Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4Cái
35Y+Bịt D110Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1Cái
36Côn thu D110x90mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4Cái
37Côn thu D110x34mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1Cái
38Chếch nhựa D90Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3Cái
39Y nhựa D90Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1Cái
40Tê nhựa 60/90/90Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt6Cái
41Y+Bịt D90Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1Cái
42Tê nhựa D60Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt8Cái
43Côn thu D90/48Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4Cái
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,04100m
45Ga thu nước120x120Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt12cái
46Keo dánTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2hộp
47Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4bộ
48Lắp đặt vòi xí bệtTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4bộ
49Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4bộ
50Chân chậu rửaTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4bộ
51Lắp đặt vòi chậu rửaTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4bộ
52Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4bộ
53Vòi chậu tiểu nữ nhấnTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4bộ
54Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4bộ
55Vòi chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4bộ
56Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4cái
57Dây cấp vòi chậuTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt8bộ
58Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt311,1042m2
59Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà:Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt197,4877m2
60Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt118,576m2
61Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (70% DT). Tổng DT tường cột trụ trong nhà: m2)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt725,9098m2
62Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (70% DT). Tổng DT tường cột trụ ngoài nhà: m2)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt460,8045m2
63Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (70% DT). Tổng DT dầm, trầnTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt276,6773m2
64Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt725,9098m2
65Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt460,8045m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt276,6773m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2.090,5595m2
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m để sửa chữa tường nhàTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt5,2243100m2
69Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt110,2721m2
70Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt310,9m
71Tháo dỡ hoa sắt cửa (vận dụng mã lắp đặt)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt76,8m2
72Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt76,8m2
73Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt76,8m2
74Gia công khuôn cửa đơn, gỗ nhóm 2Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt310,9md
75Nẹp khuôn cửa 2 mặtTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt310,9md
76Gia công cửa đi Pano kính, gỗ nhóm 2Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt39,1265m2
77Gia công cửa sổ pano kính mặt trong, gỗ nhóm 2Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt71,1456m2
78Khóa cửa điTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt23bộ
79Cremon cửa sổTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt76bộ
80Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt310,91m
81Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt110,27211m2
82Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt375,0554m2
83Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ, dày 10cmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt19,3083m3
84Phá dỡ lớp vữa lót nền tầng 2 dày TB 3cmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt172,0104m2
85Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt19,3083m3
86Vữa đệm nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt172,0104m2
87Lát nền, sàn gạch KT600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt375,0554m2
88Mài lại Granito bậc tam cấp, cầu thangTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt47,4843m2
89Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,459m2
90Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt5,6025m2
91Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,459m2
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt5,6025m2
93Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,7868m2
94Phá dỡ bể nước, vận chuyển phế thải từ trên cao xuốngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt10công
95Vận chuyển tôn cũ từ trên cao xuống và xếp vào kho chứaTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt10công
96Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,3274m3
97Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt134,2404m2
98Sơn sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt134,2404m2
99Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,7868100m2
100Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt51,366md
101Tháo dỡ ống thoát nước mái cũTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt5công
102Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,44100m
103Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt18cái
104Măng sông nhựa D90Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt16cái
105Rọ chắn rácTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt6cái
106Đai ống+ vítTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt36cái
107Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt53m
108Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt33,4m
109Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,7mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3cái
110Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,7mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3cái
111Mối nối kiểm traTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3mối
112Kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3điểm
113Gia công và đóng cọc chống sét, Cọc thép L63x63x2,5 mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4cọc
114Nậm sứ gắn với kim thu sétTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3cái
115Tháo dỡ hệ thóng điện cũ tầng 1,2Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt15công
116Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt14cái
117Lắp đặt đèn sát trần có chụp LEDTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt15bộ
118Lắp đặt đèn tuyp led đôi phản quang hộp InoxTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt28bộ
119Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 350x450mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2hộp
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt850m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt480m
122Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x6+1x4)mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt55m
123Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6)mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt30m
124Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt14cái
125Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt14cái
126Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2cái
127Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1cái
128Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt18bảng
129Lắp đặt 1 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợpTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2bảng
130Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2bảng
131Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt61bảng
132Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt850m
133Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt480m
134Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt55m
135Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt36hộp
136Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt70,3749m3
137Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Phế thải các loại,Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,7037100m3
138Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km tiếp theo- phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,7037100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Bằng đại học chuyên ngành công trình xây dựng, có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình từ 3 đến 33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Bằng đại học (hoặc Cao đẳng) chuyên ngành công trình xây dựng, có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình từ 1 đến 11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Vẫn hoạt động bình thường1
2 Máy trộn vữa Vẫn hoạt động bình thường1
3 Máy đầm bàn Vẫn hoạt động bình thường1
4 Máy đầm dùi Vẫn hoạt động bình thường1
5 Máy cắt, uốn sắt thép Vẫn hoạt động bình thường1
6 Máy hàn Vẫn hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->