Gói thầu: Phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220439321-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uy Ban Nhân Dân xã Liên Châu
Tên gói thầu Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220438544
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, NS xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-21 10:08:00 đến ngày 2022-05-01 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,873,720,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Công trình Hạ tầng, Giao thông cấp IV trở lên (Gồm thi công đường bê tông xi măng, xây tường kè đá hộc, xây cống rãnh thoát nước, công trình nghĩa trang)- Bản chụp công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + phụ lục hợp đồng (hoặc tài liệu tương tự chứng minh khối lượng công việc thực hiện) + hóa đơn GTGT kèm theo, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc QĐ phê duyệt quyết toán
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông hoặc dân dụng- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát chuyên ngành Giao thông hoặc dân dụng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường 01 công trình giao thông có tính chất và quy mô tương tự gói thầu (Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư XDDD.- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đã qua đào tạo nghề, có chứng nhận và chứng minh thư công chứng.- Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu, trong đó:- Thợ nề, : 01- Thợ cốp pha: 02- Thợ sắt, hàn: 01- Thợ bê tông, cầu đường: 05.- Thợ điện: 01
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ > 5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe + giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào (máy xúc) >=0,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm (máy lu) >=10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị (bộ)Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê.Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 10
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Liên Châu
E-CDNT 1.2 Phần xây dựng
Nâng cấp, cải tạo, đầu tư mở rộng nghĩa trang nhân dân thôn Châu Mai, xã Liên Châu, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, NS xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Liên Châu , địa chỉ: Xã Liên Châu, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Địa chỉ: xã Liên Châu, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội - Điện thoại: 02432979117
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn Điện và Xây dựng Đại Dương. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hatico. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình công cộng và Hạ tầng giao thông Hà Nội. Địa chỉ: Số 33 ngõ 73 Tây Trà, phường Trần Phú, Hoàng Mai, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Oai


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Liên Châu , địa chỉ: Xã Liên Châu, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Địa chỉ: xã Liên Châu, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội - Điện thoại: 02432979117


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Văn bản chấp thuận của địa phương về việc tập kết vật liệu, chất đổ thải tạm thời trong phạm vi thi công đảm bảo vệ sinh môi trường. - Tài liệu chứng minh Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp (Nghị định số 39/2018/NĐ-CP) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Thi công công trình giao thông hạng 3, Thi công công trình hạ tầng hạng 3); - Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu sẽ đăng nhập chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu liên quan khác. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của HSMT nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ: xã Liên Châu, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội - Điện thoại: 02432979117
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Thanh Bình, chức vụ: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Liên Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Địa chỉ: Số 33 ngõ 73 Tây Trà, phường Trần Phú, quận Hoàng Mai, Hà Nội. + Số điện thoại: 0912022901
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch, phòng Quản lý đô thị huyện Thanh Oai - Địa chỉ: 99 QL21B, TT. Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Đào đất móng băng, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật514,511m3
2Vận chuyển đất đổ thải tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật5,1451100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật46,6546100m3
4Mua đất đắp nền K90Chương V Yêu cầu kỹ thuật4.632,006m3
5Bơm nước thi côngChương V Yêu cầu kỹ thuật10ca
B Đường bê tông xi măng
1Đào nền đường, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật96,688m3
2Vận chuyển đất đổ thải tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,8702100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6791100m3
4Mua đất đắp nền đường K95Chương V Yêu cầu kỹ thuật76,7383m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V Yêu cầu kỹ thuật1,3097100m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,8476100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V Yêu cầu kỹ thuật171,6m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1343100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,71m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,4816100m2
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,87m3
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,09100m
C Kè đá hộc - Kè kết hợp
1Đào đất móng băng, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật1.008,656m3
2Đắp đất ngoài móng kè (đất tận dụng)Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,5841100m3
3Vận chuyển đất đổ thải tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật2,5025100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,3015100m3
5Mua đất đắp nền đường K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật599,0695m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V Yêu cầu kỹ thuật82,35m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật227,19m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật364,74m3
9Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật66,14m2
10Vải địa kỹ thuật bị ốngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,431100m2
11Ống nhựa thoát nước PVC D60Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,1378100m
12Ván khuôn móngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,4122100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật38,33m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật69,52m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật824,4m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật164,88m2
17Cốt thép mũ mốChương V Yêu cầu kỹ thuật0,4369tấn
18Ván khuôn mũ mốChương V Yêu cầu kỹ thuật1,374100m2
19Bê tông mũ mốChương V Yêu cầu kỹ thuật10,58m3
20Cốt thép tấm đan DChương V Yêu cầu kỹ thuật1,6763tấn
21Cốt thép tấm đan D>=10Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,3098tấn
22Ván khuôn bảnChương V Yêu cầu kỹ thuật2,1984100m2
23Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật41,22m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật4581cấu kiện
D Rãnh thoát nước B600
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V Yêu cầu kỹ thuật12,9m3
2Đào xúc phế thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,129100m3
3Vận chuyển phế thải đổ thải tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,129100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật310,189m3
5Vận chuyển đất đổ thải tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật1,991100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,1119100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V Yêu cầu kỹ thuật31,08m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,8178100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật46,61m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật71,98m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật327,16m2
12Cốt thép mũ mốChương V Yêu cầu kỹ thuật0,8369tấn
13Ván khuôn mũ mốChương V Yêu cầu kỹ thuật1,0904100m2
14Bê tông mũ mố rãnh M250, đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,99m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2315tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật3,968tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật1,4528100m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật27,24m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật4541 cấu kiện
E Bể lắng
1Đào đất móng, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật14,056m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0605100m3
3Vận chuyển đất đổ thải tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0801100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,62m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,22m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0547100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0665tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0517tấn
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,2m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,25m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật23,9m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,048tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,62m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật41cấu kiện
F Cống thoát nước B200
1Đào rãnh thoát nước, Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật29,41m3
2Vận chuyển đất đổ thải tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2829100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0111100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0643100m3
5Mua đất đắp K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,2659m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,78m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,8m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,26m3
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật28m2
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,36m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0072100m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,9m3
13Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật0,9100m
14Phên nứaChương V Yêu cầu kỹ thuật27m2
15Đắp đê quâyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,135100m3
16Đào phá đê quâyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,135100m3
17Bơm nước thi côngChương V Yêu cầu kỹ thuật1ca
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1107100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0515tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1593tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,09m3
22Ván khuôn khung chống, mặt dưới tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật0,108100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0063tấn
24Lắp dựng cốt thép bản, ĐK >10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,392tấn
25Bê tông bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật2m3
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
G Cổng + tường rào
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V Yêu cầu kỹ thuật6,7573m3
2Đào xúc phế thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1137100m3
3Vận chuyển phế thải đổ thải tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1137100m3
4Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật323,556m3
5Vận chuyển đất đổ thải tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật1,0937100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,1419100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,85m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật96,05m3
9Ván khuôn giằng móng tường ràoChương V Yêu cầu kỹ thuật1,3935100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6208tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,2482tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,99m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật106,34m3
14Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật36,29m3
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.917,03m2
16Trát trụ dày 1,5cm, VXM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật374,64m2
17Búp sen bằng gốmChương V Yêu cầu kỹ thuật144cái
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật2.291,67m2
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật6,2781m3
20Vận chuyển đất đổ thải tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,014100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0488100m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,41m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật1m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0476100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,024tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0352tấn
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,484m3
28Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,088100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0124tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0797tấn
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,12m3
32Đắp chi tiết trang trí đầu, chân cột theo BVTKChương V Yêu cầu kỹ thuật4chi tiết
33Đắp chi tiết hoa sen đầu trụ cổngChương V Yêu cầu kỹ thuật2chi tiết
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật24m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật24m2
H Cải tạo nhà tiếp linh
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V Yêu cầu kỹ thuật0,84m3
2Vận chuyển phế thải đổ thải tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,84m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu kỹ thuật120,47m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật53,42m2
5Xúc lớp vữa trát lên xe vận chuyển bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật2,60841m3
6Vận chuyển phế thải đổ thải tại bãi thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật2,6084m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,97m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,78m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,073100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0915tấn
11Gia công xà gồ thépChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1226tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1226tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3873100m2
14Tôn úp nóc, úp biên khổ 500Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,42m
15Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V Yêu cầu kỹ thuật20,64m2
16Lưới thép chống nứt, mắt lưới 5x5Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,24m2
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,28m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật76,85m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật82,73m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,84m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,76m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật41,66m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,37m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V Yêu cầu kỹ thuật37,52m2
25Láng granitô nền sànChương V Yêu cầu kỹ thuật30,27m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật74,89m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật136,15m2
28Đắp chữ "NGHĨA TRANG THÔN CHÂU MAI"Chương V Yêu cầu kỹ thuật1GÓI
29Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3752100m2
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,0138100m2
31Cung cấp lắp đặt cầu rác D100Chương V Yêu cầu kỹ thuật4quả
32Lắp đặt ống nhựa PVC 90mm-class 2Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC 32mm-class 2Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,016100m
34Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
35Đai giữ ốngChương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
36Lắp đặt tủ điệnChương V Yêu cầu kỹ thuật1hộp
37Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
38Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
39Đèn led lốp trần d300 bóng 12wChương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
40Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
41Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
42Lắp đặt ổ cắm đôiChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật60m
44Lắp đặt dây 1x2,5mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật110m
45Lắp đặt dây 1x1,5mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật80m
46Ống luồn dây tròn PVC D25, đi chìmChương V Yêu cầu kỹ thuật110m
47Ống luồn dây tròn PVC D20, đi chìmChương V Yêu cầu kỹ thuật95m
I Cải tạo nhà quản trang
1Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,56m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật110,13m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật163,46m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật18,76m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Công trình Hạ tầng, Giao thông cấp IV trở lên (Gồm thi công đường bê tông xi măng, xây tường kè đá hộc, xây cống rãnh thoát nước, công trình nghĩa trang)- Bản chụp công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + phụ lục hợp đồng (hoặc tài liệu tương tự chứng minh khối lượng công việc thực hiện) + hóa đơn GTGT kèm theo, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc QĐ phê duyệt quyết toán
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông hoặc dân dụng- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát chuyên ngành Giao thông hoặc dân dụng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường 01 công trình giao thông có tính chất và quy mô tương tự gói thầu (Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư XDDD.- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)33
3 Công nhân kỹ thuật 10 - Trình độ: Đã qua đào tạo nghề, có chứng nhận và chứng minh thư công chứng.- Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu, trong đó:- Thợ nề, : 01- Thợ cốp pha: 02- Thợ sắt, hàn: 01- Thợ bê tông, cầu đường: 05.- Thợ điện: 0122
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ > 5T Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe + giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị1
3 Máy đầm bàn 1KW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị2
5 Đầm cóc Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị1
6 Máy đào (máy xúc) >=0,25m3 Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị2
7 Máy đầm (máy lu) >=10T Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị1
8 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị1
9 Dàn giáo thép Đơn vị (bộ)Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê.Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị10
10 Máy hàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị1
11 Máy bơm nước Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->