Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220444799-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220356513
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-21 09:32:00 đến ngày 2022-05-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,440,009,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.866E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.732E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình Giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu, cụ thể: Nền mặt đường BTXM; Cống thoát nước; Kè gia cố bằng đá hộc; Di chuyển đường điện 0,4kV. Ghi chú:- Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công công trình có các hạng mục tương tự và giá trị xây lắp đáp ứng phần việc do nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.‐ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.‐ Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.708.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật điện hoặc công nghệ điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu/ Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Nâng cấp 3 tuyến đường GTNT Tống Phan
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ , địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ (Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Số điện thoại: 02213.855.886).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư và phát triển Cửu An - Địa chỉ: Số 160, đường Nguyễn Văn Linh, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Tấn Phát Hưng Yên - Địa chỉ: Đội 12, thôn Đào Đặng, xã Trung Nghĩa, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phù Cừ - Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn TDH - Địa chỉ: Xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Vina S-Home - Địa chỉ: Xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ , địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ (Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Số điện thoại: 02213.855.886).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Thi công xây dựng công trình Giao thông và công trình Công nghiệp nhẹ hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên đáp ứng phần công việc theo hạng mục đảm nhận. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính (năm 2019, 2020, 2021) hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2021; + Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. * Lưu ý: - Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu trong bước thương thảo hợp đồng (đối với nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai, cung cấp trong E-HSDT. - Trong quá trình kiểm tra, đối chiếu; nếu bên mời thầu xác định các thông tin kê khai, cung cấp trong E-HSDT không chính xác; nhà thầu sẽ bị đánh giá là có hành vi “Cố ý cung cấp các thông tin không trung thực trong hồ sơ dự thầu” theo quy định tại điểm c, khoản 4, Điều 89 - Luật Đấu thầu. Khi đó, E-HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá là “Không đạt yêu cầu”; đồng thời Bên mời thầu sẽ kiến nghị các cơ quan chức năng xem xét, xử lý vi phạm trong đấu thầu đối với nhà thầu theo quy định tại Điều 121 và Điều 122 - Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ (Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Số điện thoại: 02213.855.886).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ (Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Số điện thoại: 02213.855.886)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Phù Cừ (Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Số điện thoại: 02213.854.340)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Phù Cừ (Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Số điện thoại: 02213.854.216).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. NỀN - MẶT ĐƯỜNG:
B I. ĐÀO NỀN ĐƯỜNG:
1Đào vét bùn nền đường, đất cấp IChương V - E-HSMT3.271,664m3
2Đóng cọc tre gia cố mái taluy, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V - E-HSMT24,094100m
3Phên nứaChương V - E-HSMT192,75m2
4Đào nền, đất cấp IChương V - E-HSMT1.775,67m3
5Đào nền đường, đất cấp IIChương V - E-HSMT2.549,661m3
6Đào nền đường, đất cấp IIIChương V - E-HSMT3,729100m3
7Đào đất thanh thải dòng chảyChương V - E-HSMT21,586100m3
C II. VẬN CHUYỂN:
1Vận chuyển đất thải đổ đi, phạm vi Chương V - E-HSMT40,968100m3
D III. ĐẮP NỀN + GIA CỐ NỀN ĐƯỜNG:
1Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT79,596100m3
2Mua đất để đắpChương V - E-HSMT2.120,691m3
3Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C=0,95Chương V - E-HSMT17,687100m3
4Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C=0,98Chương V - E-HSMT40,582100m3
E IV. MẶT ĐƯỜNG:
1Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại IIChương V - E-HSMT14,61100m3
2Làm lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cmChương V - E-HSMT275,86m3
3Bù vênh mặt đường cát vàngChương V - E-HSMT97,88m3
4Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4Chương V - E-HSMT1.839,069m3
5Ván khuôn cho bê tông mặt đườngChương V - E-HSMT7,097100m2
F V. CỌC TIÊU, BIỂN BÁO:
1Đào móng - Cấp đất IChương V - E-HSMT6,721m3
2Bê tông móng, M150, đá 1x2Chương V - E-HSMT4,809m3
3Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V - E-HSMT84cái
4Xây tường bảo vệ bằng gạch không nung, vữa XM M100Chương V - E-HSMT35,4m3
5Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75Chương V - E-HSMT509,76m2
6Sơn trắng đỏ tường bảo vệChương V - E-HSMT177m2
7Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵnChương V - E-HSMT841cấu kiện
G B. THOÁT NƯỚC:
1Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móngChương V - E-HSMT121,057m3
2Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V - E-HSMT72,443100m
3Bê tông móng, M150, đá 2x4Chương V - E-HSMT197,858m3
4Bê tông tường, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT51,506m3
5Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Chương V - E-HSMT104,042m3
6Ván khuôn cho bê tông móngChương V - E-HSMT4,479100m2
7Ván khuôn cho bê tông tườngChương V - E-HSMT12,642100m2
8Ván khuôn cho bê tông tấm đanChương V - E-HSMT6,206100m2
9Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT đúc sẵn, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mmChương V - E-HSMT71 đoạn ống
10Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT đúc sẵn, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmChương V - E-HSMT531 đoạn ống
11Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT đúc sẵn, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmChương V - E-HSMT101 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mmChương V - E-HSMT6mối nối
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmChương V - E-HSMT48mối nối
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V - E-HSMT9mối nối
15Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính Chương V - E-HSMT11,183tấn
16Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100Chương V - E-HSMT374,874m3
17Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75Chương V - E-HSMT2.484,025m2
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V - E-HSMT1.3971 cấu kiện
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E-HSMT1.3971cấu kiện
H C. KÈ GIA CỐ MÁI TALUY:
1Đóng cọc tre gia cố nền, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V - E-HSMT388,97100m
2Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móngChương V - E-HSMT170,1555m3
3Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M125Chương V - E-HSMT326,96m3
4Bê tông tường chắn, M150, đá 2x4Chương V - E-HSMT476,3816m3
5Bê tông móng, M150, đá 2x4Chương V - E-HSMT311,178m3
6Ván khuôn cho bê tông tường chắnChương V - E-HSMT21,4017100m2
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V - E-HSMT57,42m2
8Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V - E-HSMT1,02100m
9Vải địa kỹ thuật bọc ống thoát nướcChương V - E-HSMT0,5765100m2
I D. DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV:
J CỘT:
1Cột PC.I-8,5-5,0Chương V - E-HSMT4cột
2Cột PC.I-8,5-4.3Chương V - E-HSMT29cột
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V - E-HSMT33cột
4Bốc dỡ cột bê tôngChương V - E-HSMT0,2806tấn
5Vận chuyển cột bê tông cự ly Chương V - E-HSMT2,805tấn/km
K MÓNG CỘT ĐƠN M1:
1Ván khuôn cho bê tông móng cộtChương V - E-HSMT1,3572100m2
2Đào móng cột - Cấp đất IIChương V - E-HSMT67,4691m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT34,08m3
4Đắp đất hoàn trả móng cộtChương V - E-HSMT32,3785m3
L MÓNG CỘT ĐÔI M2:
1Đào móng - Cấp đất IIIChương V - E-HSMT5,4451m3
2Ván khuôn cho bê tông móng cộtChương V - E-HSMT0,1152100m2
3Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT3,0726m3
4Đắp đất hoàn trả móng cộtChương V - E-HSMT2,233m3
M TIẾP ĐỊA LẬP LẠI:
1Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 2,5mChương V - E-HSMT253,5kg
2Bulol 16x50Chương V - E-HSMT30cái
3Dây Al/PVC 1x70mm2Chương V - E-HSMT150m
4Đầu cốt AM 70Chương V - E-HSMT30cái
5Ghíp A-3 bulong 25-120Chương V - E-HSMT15cái
6Ống nhựa xoắn HPDE phí 25/32Chương V - E-HSMT120m
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - E-HSMT3010 đầu cốt
8Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmChương V - E-HSMT0,2775100kg
9Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển cự ly Chương V - E-HSMT0,256tấn/km
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V - E-HSMT1,510 cọc
11Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V - E-HSMT1,265km/dây
12Cáp VX Al/XLPE-4x70Chương V - E-HSMT331m
13Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V - E-HSMT0,3km/dây
14Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (Dây sau công tơ đến các hộ dân bình quân 5m/ctơ)Chương V - E-HSMT500m
15Mã ốpChương V - E-HSMT62cái
16Khóa néo cápChương V - E-HSMT62cái
17Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loạiChương V - E-HSMT621 bộ
18Vòng giữ bổ trợChương V - E-HSMT32cái
19Kẹp xiết bổ trợChương V - E-HSMT50cái
20Giá bắt vòng bổ trợChương V - E-HSMT62cái
21Đai thép không rỉChương V - E-HSMT264m
22Khóa đai thépChương V - E-HSMT264cái
23Ghíp AM 3bulol 25-120 nốiChương V - E-HSMT24cái
24Ghíp GN2Chương V - E-HSMT105cái
25Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V - E-HSMT12hộp
26Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V - E-HSMT18hộp
27Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 6 CTChương V - E-HSMT2hộp
28Băng dính cách điệnChương V - E-HSMT50cuộn
29Băng dính cách điện (vàng, xanh, đỏ)Chương V - E-HSMT30cuộn
N HỘP CHIA DÂY COMPOSITE:
1Lắp hộp chia điệnChương V - E-HSMT201 hộp nối
2Ca xe vận chuyển cột ô tô cẩu trục 10TChương V - E-HSMT3ca
3Ca xe vận chuyển vật tư 2,5TChương V - E-HSMT1ca
O E. THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 0,4KV:
1Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V - E-HSMT311 cột
2Tháo hạ cáp AV70mm2Chương V - E-HSMT2,3191km/1 dây
3Tháo hạ cáp AV50mm2Chương V - E-HSMT1,1291km/1 dây
4Tháo hạ cáp vặn xoắn 4x25mm2Chương V - E-HSMT1,621km dây
5Tháo hạ xà X1-4S, X2-8S, X1-2SChương V - E-HSMT291 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.866E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.732E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình Giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu, cụ thể: Nền mặt đường BTXM; Cống thoát nước; Kè gia cố bằng đá hộc; Di chuyển đường điện 0,4kV. Ghi chú:- Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công công trình có các hạng mục tương tự và giá trị xây lắp đáp ứng phần việc do nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.‐ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.‐ Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.708.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên.53
2 Cán bộ giám sát 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.32
3 Cán bộ kỹ thuật đường giao thông 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.32
4 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật điện hoặc công nghệ điện.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt1
2 Máy lu Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
4 Máy ủi Còn sử dụng tốt1
5 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
6 Cần cẩu/ Cần trục ô tô Còn sử dụng tốt1
7 Máy khoan Còn sử dụng tốt1
8 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
9 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
10 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
11 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
12 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
13 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->