Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220444799-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220356513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 09:32:00 đến ngày 2022-05-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,440,009,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.866E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.732E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công công trình Giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu, cụ thể: Nền mặt đường BTXM; Cống thoát nước; Kè gia cố bằng đá hộc; Di chuyển đường điện 0,4kV. Ghi chú:- Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công công trình có các hạng mục tương tự và giá trị xây lắp đáp ứng phần việc do nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.‐ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.‐ Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.708.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật điện hoặc công nghệ điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu/ Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Nâng cấp 3 tuyến đường GTNT Tống Phan 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Thi công xây dựng công trình Giao thông và công trình Công nghiệp nhẹ hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên đáp ứng phần công việc theo hạng mục đảm nhận. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính (năm 2019, 2020, 2021) hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2021; + Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. * Lưu ý: - Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu trong bước thương thảo hợp đồng (đối với nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai, cung cấp trong E-HSDT. - Trong quá trình kiểm tra, đối chiếu; nếu bên mời thầu xác định các thông tin kê khai, cung cấp trong E-HSDT không chính xác; nhà thầu sẽ bị đánh giá là có hành vi “Cố ý cung cấp các thông tin không trung thực trong hồ sơ dự thầu” theo quy định tại điểm c, khoản 4, Điều 89 - Luật Đấu thầu. Khi đó, E-HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá là “Không đạt yêu cầu”; đồng thời Bên mời thầu sẽ kiến nghị các cơ quan chức năng xem xét, xử lý vi phạm trong đấu thầu đối với nhà thầu theo quy định tại Điều 121 và Điều 122 - Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ (Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Số điện thoại: 02213.855.886). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ (Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Số điện thoại: 02213.855.886) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Phù Cừ (Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Số điện thoại: 02213.854.340) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Phù Cừ (Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Số điện thoại: 02213.854.216). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. NỀN - MẶT ĐƯỜNG: | |||
| B | I. ĐÀO NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào vét bùn nền đường, đất cấp I | Chương V - E-HSMT | 3.271,664 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre gia cố mái taluy, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 24,094 | 100m |
| 3 | Phên nứa | Chương V - E-HSMT | 192,75 | m2 |
| 4 | Đào nền, đất cấp I | Chương V - E-HSMT | 1.775,67 | m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 2.549,661 | m3 |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 3,729 | 100m3 |
| 7 | Đào đất thanh thải dòng chảy | Chương V - E-HSMT | 21,586 | 100m3 |
| C | II. VẬN CHUYỂN: | |||
| 1 | Vận chuyển đất thải đổ đi, phạm vi | Chương V - E-HSMT | 40,968 | 100m3 |
| D | III. ĐẮP NỀN + GIA CỐ NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 79,596 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp | Chương V - E-HSMT | 2.120,691 | m3 |
| 3 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C=0,95 | Chương V - E-HSMT | 17,687 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C=0,98 | Chương V - E-HSMT | 40,582 | 100m3 |
| E | IV. MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại II | Chương V - E-HSMT | 14,61 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm | Chương V - E-HSMT | 275,86 | m3 |
| 3 | Bù vênh mặt đường cát vàng | Chương V - E-HSMT | 97,88 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 1.839,069 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông mặt đường | Chương V - E-HSMT | 7,097 | 100m2 |
| F | V. CỌC TIÊU, BIỂN BÁO: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 6,72 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 4,809 | m3 |
| 3 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V - E-HSMT | 84 | cái |
| 4 | Xây tường bảo vệ bằng gạch không nung, vữa XM M100 | Chương V - E-HSMT | 35,4 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 509,76 | m2 |
| 6 | Sơn trắng đỏ tường bảo vệ | Chương V - E-HSMT | 177 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn | Chương V - E-HSMT | 84 | 1cấu kiện |
| G | B. THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V - E-HSMT | 121,057 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 72,443 | 100m |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 197,858 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 51,506 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 104,042 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông móng | Chương V - E-HSMT | 4,479 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông tường | Chương V - E-HSMT | 12,642 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan | Chương V - E-HSMT | 6,206 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT đúc sẵn, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mm | Chương V - E-HSMT | 7 | 1 đoạn ống |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT đúc sẵn, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Chương V - E-HSMT | 53 | 1 đoạn ống |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT đúc sẵn, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm | Chương V - E-HSMT | 10 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mm | Chương V - E-HSMT | 6 | mối nối |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Chương V - E-HSMT | 48 | mối nối |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Chương V - E-HSMT | 9 | mối nối |
| 15 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính | Chương V - E-HSMT | 11,183 | tấn |
| 16 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Chương V - E-HSMT | 374,874 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 2.484,025 | m2 |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V - E-HSMT | 1.397 | 1 cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E-HSMT | 1.397 | 1cấu kiện |
| H | C. KÈ GIA CỐ MÁI TALUY: | |||
| 1 | Đóng cọc tre gia cố nền, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 388,97 | 100m |
| 2 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V - E-HSMT | 170,1555 | m3 |
| 3 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M125 | Chương V - E-HSMT | 326,96 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chắn, M150, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 476,3816 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 311,178 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông tường chắn | Chương V - E-HSMT | 21,4017 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - E-HSMT | 57,42 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V - E-HSMT | 1,02 | 100m |
| 9 | Vải địa kỹ thuật bọc ống thoát nước | Chương V - E-HSMT | 0,5765 | 100m2 |
| I | D. DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV: | |||
| J | CỘT: | |||
| 1 | Cột PC.I-8,5-5,0 | Chương V - E-HSMT | 4 | cột |
| 2 | Cột PC.I-8,5-4.3 | Chương V - E-HSMT | 29 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V - E-HSMT | 33 | cột |
| 4 | Bốc dỡ cột bê tông | Chương V - E-HSMT | 0,2806 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cột bê tông cự ly | Chương V - E-HSMT | 2,805 | tấn/km |
| K | MÓNG CỘT ĐƠN M1: | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông móng cột | Chương V - E-HSMT | 1,3572 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 67,469 | 1m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 34,08 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả móng cột | Chương V - E-HSMT | 32,3785 | m3 |
| L | MÓNG CỘT ĐÔI M2: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V - E-HSMT | 5,445 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng cột | Chương V - E-HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 3,0726 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả móng cột | Chương V - E-HSMT | 2,233 | m3 |
| M | TIẾP ĐỊA LẬP LẠI: | |||
| 1 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 2,5m | Chương V - E-HSMT | 253,5 | kg |
| 2 | Bulol 16x50 | Chương V - E-HSMT | 30 | cái |
| 3 | Dây Al/PVC 1x70mm2 | Chương V - E-HSMT | 150 | m |
| 4 | Đầu cốt AM 70 | Chương V - E-HSMT | 30 | cái |
| 5 | Ghíp A-3 bulong 25-120 | Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Ống nhựa xoắn HPDE phí 25/32 | Chương V - E-HSMT | 120 | m |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V - E-HSMT | 30 | 10 đầu cốt |
| 8 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương V - E-HSMT | 0,2775 | 100kg |
| 9 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển cự ly | Chương V - E-HSMT | 0,256 | tấn/km |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V - E-HSMT | 1,5 | 10 cọc |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V - E-HSMT | 1,265 | km/dây |
| 12 | Cáp VX Al/XLPE-4x70 | Chương V - E-HSMT | 331 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V - E-HSMT | 0,3 | km/dây |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (Dây sau công tơ đến các hộ dân bình quân 5m/ctơ) | Chương V - E-HSMT | 500 | m |
| 15 | Mã ốp | Chương V - E-HSMT | 62 | cái |
| 16 | Khóa néo cáp | Chương V - E-HSMT | 62 | cái |
| 17 | Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại | Chương V - E-HSMT | 62 | 1 bộ |
| 18 | Vòng giữ bổ trợ | Chương V - E-HSMT | 32 | cái |
| 19 | Kẹp xiết bổ trợ | Chương V - E-HSMT | 50 | cái |
| 20 | Giá bắt vòng bổ trợ | Chương V - E-HSMT | 62 | cái |
| 21 | Đai thép không rỉ | Chương V - E-HSMT | 264 | m |
| 22 | Khóa đai thép | Chương V - E-HSMT | 264 | cái |
| 23 | Ghíp AM 3bulol 25-120 nối | Chương V - E-HSMT | 24 | cái |
| 24 | Ghíp GN2 | Chương V - E-HSMT | 105 | cái |
| 25 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V - E-HSMT | 12 | hộp |
| 26 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V - E-HSMT | 18 | hộp |
| 27 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 6 CT | Chương V - E-HSMT | 2 | hộp |
| 28 | Băng dính cách điện | Chương V - E-HSMT | 50 | cuộn |
| 29 | Băng dính cách điện (vàng, xanh, đỏ) | Chương V - E-HSMT | 30 | cuộn |
| N | HỘP CHIA DÂY COMPOSITE: | |||
| 1 | Lắp hộp chia điện | Chương V - E-HSMT | 20 | 1 hộp nối |
| 2 | Ca xe vận chuyển cột ô tô cẩu trục 10T | Chương V - E-HSMT | 3 | ca |
| 3 | Ca xe vận chuyển vật tư 2,5T | Chương V - E-HSMT | 1 | ca |
| O | E. THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 0,4KV: | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V - E-HSMT | 31 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ cáp AV70mm2 | Chương V - E-HSMT | 2,319 | 1km/1 dây |
| 3 | Tháo hạ cáp AV50mm2 | Chương V - E-HSMT | 1,129 | 1km/1 dây |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Chương V - E-HSMT | 1,62 | 1km dây |
| 5 | Tháo hạ xà X1-4S, X2-8S, X1-2S | Chương V - E-HSMT | 29 | 1 bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.866E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.732E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công công trình Giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu, cụ thể: Nền mặt đường BTXM; Cống thoát nước; Kè gia cố bằng đá hộc; Di chuyển đường điện 0,4kV. Ghi chú:- Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công công trình có các hạng mục tương tự và giá trị xây lắp đáp ứng phần việc do nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.‐ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.‐ Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.708.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật đường giao thông | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật điện hoặc công nghệ điện. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy lu | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Cần cẩu/ Cần trục ô tô | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi