Gói thầu: Gói thầu số 03 xây dựng công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220451354-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 03 xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20220451326
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-21 09:30:00 đến ngày 2022-05-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,610,780,819 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.416E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.683E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.927.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.854.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải
- Đặc điểm thiết bị ≥5tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥150L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23Kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 xây dựng công trình.
Trường THPT Kim Ngọc, huyện Bắc Quang. Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nâng cấp nhà lớp học, nhà vệ sinh học sinh và các hạng mục phụ trợ khác
360 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang , địa chỉ: Tổ 4, thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang -Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu khảo sát và lập báo cáo KTKT công trình: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú; + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT - dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng ABT. + Tư vấn lập HSMT: Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang + Thẩm định HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú; + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang , địa chỉ: Tổ 4, thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang -Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III trở lên đối với loại công trình dân dụng (theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP). Trường hợp liên danh từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhiệm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang -Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Phẳng - Giám đốc; BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Đ/C: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang; Đ/C: Tổ 04, Thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phốHà Giang, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193862850.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nhà lớp học 2 tầng (nhà số 1)
1Tháo dỡ tấm lợp - Tôn1,8096100m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,3669tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm5,5465m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm4,0509m3
5Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm56,02m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw8,0034m3
7Đập bỏ đầu cột bê tông bằng thủ công0,5544m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB403,3264m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,4925100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0609tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,5156tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,1151tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4011,5302m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,4366tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,1886tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m1,6982tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,0221100m2
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4020,662m3
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,5705tấn
20Ván khuôn gỗ sàn mái1,7771100m2
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,6m3
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0189tấn
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,071100m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,7963m3
25Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,0593tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0674100m2
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg191 cấu kiện
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,7657m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,6326tấn
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,4062100m2
31Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3024,5027m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3010,0957m3
33Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,83m3
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB400,83m3
35Gia công xà gồ thép0,3721tấn
36Lắp dựng xà gồ thép0,3721tấn
37Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,8351100m2
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB300,238m3
39Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng34,7704m2
40Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB3034,7704m2
41Ống PVC D110 qua dầm mái3,6m
42Ống PVC D32 thoát tràn1,8m
43Cầu chắn rác3cái
44Đai thép giữ ống24cái
45Nối góc PVC D1103cái
46Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm0,24100m
47Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30147,8497m2
48Cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp25,464m2
49Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x1413,832m2
50Phụ kiện cửa đi4cái
51Phụ kiện cửa sổ5cái
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm25,464m2
53Lắp dựng hoa sắt cửa13,832m2
54Lan can hành lang, lan can thép8,38m
55Lắp dựng lan can sắt5,028m2
56Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30110,8461m2
57Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB3078,489m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3045,9m
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3029,94m2
60Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30259,2752m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30100,1662m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB30188,2104m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ219,2751m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ469,615m2
65Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại18,1547m3
66Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T18,1547m3
67Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T18,1547m3
68Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,5818tấn
69Tháo dỡ tấm lợp - Tôn2,2527100m2
70Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái74,304m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng74,304m2
72Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB3074,304m2
73sản xuất xà gồ0,4568tấn
74Lắp dựng xà gồ thép0,4568tấn
75Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ2,2527100m2
76Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB300,238m3
77Ống PVC D32 thoát tràn3,9m
78Cầu chắn rác4cái
79Đai thép giữ ống32cái
80Nối góc PVC D1104cái
81Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm0,32100m
82Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại596,4818m2
83Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30596,4818m2
84Phá dỡ mặt granito27,243m2
85Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB3027,243m2
86Phá dỡ mặt granito21,916m2
87Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB3021,916m2
88Tháo dỡ lan can gỗ9,69m
89Lan can cầu thang, lan can inox 3049,69md
90Lan can hành lang, lan can inox 3041,8md
91Trụ cái lan can1cái
92Lắp dựng lan can sắt8,4861m2
93Tháo dỡ cửa bằng thủ công76,392m2
94Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ cũ20cái
95Cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp76,392m2
96Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x1441,496m2
97Phụ kiện cửa đi12cái
98Phụ kiện cửa sổ15cái
99Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm76,392m2
100Lắp dựng hoa sắt cửa41,496m2
101Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại11,508m2
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ11,508m2
103Tháo dỡ hệ thống điện cũ1cv
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm250m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm275m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2115m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2176m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2640m
109Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng52bộ
110Lắp đặt đèn Led ốp trần19bộ
111Lắp đặt quạt trần32cái
112Móc treo quạt trần32bộ
113Lắp đặt quạt treo tường4cái
114Lắp đặt công tắc 1 hạt72cái
115Lắp đặt công tắc 2 hạt2cái
116Lắp đặt ổ cắm đôi20cái
117Đế nhựa các loại71cái
118Lắp đặt các automat 1 pha 16A14cái
119Lắp đặt các automat 1 pha 60A2cái
120Lắp đặt các automat 1 pha 100A1cái
121Tủ điện tổng2cái
122Băng dính cách điện26cuộn
123Đinh vít + nở nhựa1.100cái
124Xứ + xà đỡ1Bộ
125Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm218hộp
126Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm610m
127Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch18cái
128Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III6,48m3
129Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0648100m3
130Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm215m
131Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m6cái
132Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m6cái
133Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m14cái
134Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m14cái
135Gia công, đóng cọc chống sét6cọc
136Dây tiếp địa thép dẹt 30x218m
137Qủa hồ lô gắn mái6cái
138Phá lớp vữa trát tường ngoài226,2402m2
139Phá lớp vữa trát sê nô mái75,2638m2
140Phá lớp vữa trát tường trong425,7799m2
141Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột118,56m2
142Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên thanh trang trí40,152m2
143Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm272,3092m2
144Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần575,2892m2
145Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cầu thang24,5468m2
146Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài150,8267m2
147Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, sê nô50,1758m2
148Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong283,8533m2
149Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30226,2402m2
150Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB3075,2638m2
151Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30425,7799m2
152Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ661,2185m2
153Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.581,7784m2
154Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m6,4368100m2
155Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại35,9882m3
156Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T35,9882m3
157Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T35,9882m3
B HẠNG MỤC: Cải tạo sửa chữa nhà lớp học 02 tầng 10 phòng học + 02 phòng vệ sinh (Nhà số 2)
1Tháo dỡ tấm lợp - Tôn6,3505100m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái172,928m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng172,928m2
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30172,928m2
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ6,3505100m2
6Tấm úp nóc mái28,96m
7Tháo dỡ ống thoát nước mái cũ14ống
8Cầu chắn rác14cái
9Đai thép giữ ống168cái
10Nối góc PVC D11014cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm1,33100m
12Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3014,5675m3
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30132,432m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ132,432m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại933,7856m2
16Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30933,7856m2
17Phá dỡ mặt granito78,746m2
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB3025,92m2
19Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB3060,388m2
20Tháo dỡ lan can gỗ22,56m
21Lan can cầu thang, lan can inox 30422,56md
22Lan can hành lang inox 3044,32md
23Trụ cái lan can1cái
24Lắp dựng lan can sắt19,8864m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại30,42m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ30,42m2
27Tháo dỡ cửa bằng thủ công189,44m2
28Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao23,52m2
29Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ cũ60cái
30Cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp182,96m2
31Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp28,32m2
32Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14107,28m2
33Phụ kiện cửa đi36cái
34Phụ kiện cửa sổ68cái
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm182,96m2
36Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền28,32m2
37Lắp dựng hoa sắt cửa107,28m2
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III6,48m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0648100m3
40Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm265m
41Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m7cái
42Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m7cái
43Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m20cái
44Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m20cái
45Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng6cọc
46Dây tiếp địa thép dẹt 30x218m
47Qủa hồ lô gắn mái7cái
48Phá lớp vữa trát tường ngoài340,4342m2
49Phá lớp vữa trát sê nô mái106,8295m2
50Phá lớp vữa trát tường trong884,316m2
51Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột251,1304m2
52Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên thanh trang trí66,9666m2
53Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm547,4488m2
54Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần1.079,5261m2
55Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cầu thang61,8564m2
56Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài183,3106m2
57Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, sê nô57,5236m2
58Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong476,1702m2
59Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30340,4342m2
60Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30106,8295m2
61Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30884,316m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.006,1949m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.049,3175m2
64Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m9,108100m2
65Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại60,4661m3
66Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T60,4661m3
67Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T60,4661m3
C HẠNG MỤC: Cải tạo sửa chữa nhà lớp học 02 tầng 8 phòng học (Nhà số 3)
1Tháo dỡ tấm lợp - Tôn3,4013100m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái81,3004m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng81,3004m2
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3081,3004m2
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ3,4013100m2
6Tấm úp nóc mái25,32m
7Tháo dỡ ống thoát nước mái cũ8ống
8Cầu chắn rác8cái
9Đai thép giữ ống96cái
10Nối góc PVC D1108cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm0,76100m
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại539,348m2
13Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30539,348m2
14Phá dỡ mặt granito48,349m2
15Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB3026,433m2
16Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB3021,916m2
17Tháo dỡ lan can gỗ10,06m
18Lan can cầu thang, lan can inox10,06md
19Lan can hành lang inox 3042,43m
20Trụ cái lan can1cái
21Lắp dựng lan can sắt6,9414m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại88,864m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ88,864m2
24Tháo dỡ cửa bằng thủ công124,8m2
25Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao33,648m2
26Cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp124,8m2
27Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp33,648m2
28Phụ kiện cửa đi16cái
29Phụ kiện cửa sổ48cái
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm124,8m2
31Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền33,648m2
32Tháo dỡ hệ thống điện cũ1cv
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm240m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2120m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm285m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2640m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2805m
38Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng48bộ
39Lắp đặt đèn Led ốp trần11bộ
40Lắp đặt quạt trần32cái
41Móc treo quạt trần32bộ
42Lắp đặt quạt treo tường8cái
43Lắp đặt công tắc 1 hạt60cái
44Lắp đặt công tắc 2 hạt2cái
45Lắp đặt ổ cắm đôi8cái
46Đế nhựa các loại54cái
47Lắp đặt các automat 1 pha 50A9cái
48Lắp đặt các automat 1 pha 150A2cái
49Lắp đặt các automat 1 pha 200A1cái
50Tủ điện tổng2cái
51Băng dính cách điện18cuộn
52Đinh vít + nở nhựa1.040cái
53Xứ + xà đỡ1Bộ
54Cáp treo dây dẫn điện đầu vào40m
55Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm958m
56Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III6,48m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0648100m3
58Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm195m
59Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m5cái
60Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m5cái
61Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m14cái
62Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m14cái
63Gia công, đóng cọc chống sét6cọc
64Dây tiếp địa thép dẹt 30x218m
65Qủa hồ lô gắn mái5cái
66Phá lớp vữa trát tường ngoài229,5907m2
67Phá lớp vữa trát sê nô mái66,5406m2
68Phá lớp vữa trát tường trong559,8242m2
69Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột188,21m2
70Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên thanh trang trí29,9744m2
71Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm258,4428m2
72Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần617,6354m2
73Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cầu thang23,9308m2
74Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài98,3959m2
75Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, sê nô28,5174m2
76Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong239,9246m2
77Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30229,5907m2
78Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB3066,5406m2
79Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30559,8242m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ641,229m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.699,7578m2
82Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m6,1776100m2
83Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại32,0962m3
84Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T32,0962m3
85Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T32,0962m3
D HẠNG MỤC: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nhà vệ sinh học sinh
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II2,9481m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0295100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III25,6681m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,656m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB402,211m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0267100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1688tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB404,152m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0684100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0273tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1676tấn
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB309,452m3
13Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB301,7491m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3021,1184m2
15Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB3021,1184m2
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB306,0672m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3027,59m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,816m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0294100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,0558tấn
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg61 cấu kiện
22Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm0,05100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 20mm0,08100m
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0889100m3
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III4,21m3
26Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,28m3
27Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB303,136m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,6302m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0499tấn
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,063100m2
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB401,22m3
32Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB308,0021m3
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,7724m3
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,0679m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0218100m2
36Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,0098tấn
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg111 cấu kiện
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,247m3
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0097tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0855tấn
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0494100m2
42Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,356m3
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2569tấn
44Ván khuôn gỗ sàn mái0,2323100m2
45Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB3028,995m2
46Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB3085,5425m2
47Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3059,12m2
48Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB3027,09m2
49Giằng móng:3,435m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB3023,23m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng21,46m2
52Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB3021,46m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ62,555m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ50,32m2
55Cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp11,25m2
56Phụ kiện cửa đi6cái
57Phụ kiện cửa sổ5cái
58Hoa sắt cửa sổ - sắt vuông 14x141,8m2
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm11,25m2
60Lắp dựng hoa sắt cửa11,25m2
61Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm1,5100m
62Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm0,105100m
63Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,32100m
64Lắp đặt xí xổm6bộ
65Lắp đặt vòi rửa vệ sinh11cái
66Vòi xả nước D251Cái
67Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
68Lắp đặt gương soi2cái
69Lắp đặt bể nước Inox 1m31bể
70Gía đỡ bình inox1Bộ
71Máy bơm nước1Bộ
72Van phao điện tự động1cái
73Van chặn nước D251Cái
74Van chặn nước PPR D402Cái
75Nối góc PPR D25 90 độ4cái
76Nối góc PPR D40 90 độ6cái
77Tê nhựa PPR D403cái
78Tê thu PPR D40/252cái
79Nối góc PPR D25 90 độ22cái
80Tê nhựa PPR D2513cái
81Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm0,07100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm0,28100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm0,05100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mm0,07100m
85Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm10cái
86Côn thu 76/602cái
87Nối góc PVC D42 90 độ2cái
88Nối góc PVC D76 90 độ10cái
89Nối góc PVC D110 90 độ6cái
90Nối góc PVC D42 45 độ4cái
91Nối góc PVC D76 45 độ8cái
92Nối góc PVC D110 45 độ4cái
93Tê nhựa PVC D422cái
94Tê nhựa PVC D757cái
95Tê nhựa PVC D1103cái
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm220m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm230m
98Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm30m
99Lắp đặt các automat 1 pha 10A1cái
100Lắp đặt đèn Compact gắn tường9bộ
101Đui đèn gắn trần9cái
102Lắp đặt công tắc 1 hạt9cái
103Đế nhựa các loại10cái
104Băng dính cách điện4cuộn
105Đinh vít + nở nhựa5cái
106Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch6cái
107Tủ điện tổng1cái
108Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,3582m3
109Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,1232m3
110Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB301,12m2
111Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1,12m2
112Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng17,0466m2
113Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB3017,0466m2
114Phá lớp vữa trát tường trong17,639m2
115Tháo dỡ gạch ốp tường29,568m2
116Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB3047,207m2
117Tháo dỡ cửa bằng thủ công5,6m2
118Cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp5,6m2
119Phụ kiện cửa đi4cái
120Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm5,6m2
121Phá lớp vữa trát tường trong21,4m2
122Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần9,5936m2
123Phá lớp vữa trát tường ngoài55,4639m2
124Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3055,4639m2
125Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB3021,4m2
126Trát trần, vữa XM M75, PCB309,5936m2
127Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ55,4639m2
128Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ76,8639m2
129Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm0,11100m
130Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm0,15100m
131Tê thu PPR D32/201cái
132Tê nhựa PPR D20/202cái
133Nối góc PPR D325cái
134Nối góc PPR D202cái
135Côn thu PPR D32/201cái
136Lắp đặt xí xổm4bộ
137Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mm0,1100m
138Nối góc PVC D9010cái
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm212m
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm220m
141Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm28m
142Lắp đặt các automat 1 pha 10A1cái
143Lắp đặt đèn Compact gắn tường6bộ
144Đui đèn gắn trần6cái
145Lắp đặt công tắc 1 hạt6cái
146Đế nhựa các loại6cái
147Băng dính cách điện4cuộn
148Đinh vít + nở nhựa5cái
149Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch4cái
150Tủ điện tổng1cái
E HẠNG MỤC: Cổng, hàng rào và các hạng mục phụ trợ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ22,2475m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột14,8317m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần42,124m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại35,64m2
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3022,2475m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ79,2032m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ35,64m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ167,0022m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột111,3348m2
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30167,0022m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ278,337m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại120,925m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ120,925m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB405,25m3
15Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự0,07100m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4070,875m3
17Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự0,025100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.416E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.683E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.927.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.854.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải ≥5tấn1
2 Máy trộn bê tông ≥150L2
3 Máy đầm dùi ≥1,5Kw1
4 Máy đầm bàn ≥1Kw1
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW1
6 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW1
7 Máy cắt gạch ≥1Kw1
8 Máy hàn ≥23Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->