Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220450991-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220447688 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 09:23:00 đến ngày 2022-05-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,488,412,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 122,688,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu sáu trăm tám mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.067E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự: Là công trình xây dựng HTKT cấp IV có giá trị hợp đồng ≥ 7.160.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.160.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thanh quyêt toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ trọng tải =>5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu 10 -25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trải thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Đông Tảo (vị trí cạnh trường tiểu học xã Đông Tảo) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn từ đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy uỷ quyền (nếu có) - Cơ cấu tổ chức và kinh nghiệm của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; Danh mục các hợp đồng tương tự; - Bảng tổng hợp năng lực Báo cáo tài chính hoàn chỉnh năm, 2019, 2020,2021) kèm theo giấy xác nhận nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan thu thuế đến hết quý 4 năm 2021. - Các Văn bằng, chứng chỉ các nhân sự chủ chốt cho gói thầu Bản chụp chứng thực ( hoặc bản gốc). - Bản chụp chứng thực ( hoặc bản gốc) chứng minh về huy động máy móc thi công cho gói thầu. - Hợp đồng thi công tương tự đã thực hiện (được công chứng hoặc chứng thực). (Ghi chú: Không áp dụng cho hợp đồng là nhà thầu phụ làm công việc trên 10% giá trị hợp đồng chính) - Bản quyết định phê duyệt bản vẽ thi công và dự toán hoặc BCKTKT để xác định quy mô và loại cấp công trình.(được công chứng hoặc chứng thực). - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng (được công chứng hoặc chứng thực) hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng (trên 80% giá trị hợp đồng kèm theo hóa đơn VAT). Cùng các tài liệu khác để phục vụ tính hợp lệ dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 122.688.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Đông Tảo; Địa chỉ: Xã Đông Tảo, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Xã Đông Tảo, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tài chính – kế toán Xã Đông Tảo, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Hưng Yên; địa chỉ: Số 8, Chùa Chuông, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần san nền | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 74,078 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I (10%) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 81,264 | 1m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 3,776 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 7,767 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 7,767 | 100m3/1km |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 13,258 | 1m3 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,53 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,663 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 36,44 | 100m3 |
| B | Phần giao thông | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 250,198 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 10,008 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 67,534 | 1m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2,701 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 15,887 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 15,887 | 100m3/1km |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 438,334 | 1m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 17,533 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,317 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 21,599 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 21,599 | 100m3/1km |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 43,86 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 175,44 | m3 |
| 14 | Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3, ĐK 0,4÷1m | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,439 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2,193 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2,193 | 100m3/1km |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 35,35 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 8,837 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 ( Phần tận dụng bên hố ga cống rãnh) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 9,645 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Phần tận dụng bên hố ga cống rãnh) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2,411 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 13,766 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 3,442 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 22,928 | 100m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 11,423 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 6,572 | 100m3 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 43,132 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 43,132 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 15,37 | m3 |
| 29 | Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 54,13 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 10,656 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 65,71 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2,027 | 100m2 |
| 33 | Bó vỉa thẳng - tấm Bt đúc sẵn | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 811 | m |
| 34 | Bó vỉa cong hè - tấm Bt đúc sẵn | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 191,4 | m |
| 35 | Lát rãnh tam giác | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 256,13 | m2 |
| 36 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 341,68 | m3 |
| 37 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 3.416,85 | m2 |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1,753 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 14,03 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 20,25 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 280,53 | m2 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,375 | 1m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,375 | m3 |
| 45 | Biển báo tam giác 700x700x70, PQ, dày 2mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Biển báo chữ nhật, biển chỉ hường (240x150cm) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Cột biển báo các loại; bằng thép; D89mm, sơn đỏ trắng | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 9,75 | md |
| 48 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt biển chữ nhật | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 211,92 | m2 |
| 51 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 7 | m2 |
| C | Phần cây xanh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 49,79 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,268 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 4,9 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 7,44 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 63,15 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 38,65 | m2 |
| 7 | Đất màu trồng cây | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 39,05 | m3 |
| 8 | Đắp đất hố trồng cây | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 39,05 | m3 |
| 9 | Cây hoa ban trắng - Đường kính gốc 10-15cm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 9 | cây |
| 10 | Cây hoa ban tím - Đường kính gốc 10-15cm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 9 | cây |
| 11 | Cây xanh cây bàng Đài Loan, đường kính gốc 10-15cm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 10 | cây |
| 12 | Trồng cây xanh - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 28 | cây |
| 13 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 28 | 1cây / 90 ngày |
| D | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 183,236 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 7,329 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 5,411 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 135,283 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 13,643 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 95,023 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 280,021 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1,522 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 35,087 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 5,955 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,429 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 4,716 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 14 | Khung + Nắp ga gang 0.85x0.85m; | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 28 | 1cấu kiện |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1,138 | 1m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2,275 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 21 | Bê tông panen 4 mặt, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 4,253 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,643 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,437 | tấn |
| 24 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1,063 | 10 tấn/1km |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 24 | 1 cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 24 | 1cấu kiện |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 28 | Lưới chắn rác KT 0.53x0.96; | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 10,797 | 1m3 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,432 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,474 | 100m3 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,735 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,359 | 100m2 |
| 36 | Bê tông panen 4 mặt, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 5,172 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,434 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 41 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1,293 | 10 tấn/1km |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 44 | Lưới chắn rác KT 0.53x0.96; | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 47 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 19,328 | 1m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 49 | San gạt đất thừa | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 12,88 | 1m3 |
| 50 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2,896 | 100m |
| 51 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1,287 | m3 |
| 52 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 14 | m3 |
| 53 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 5,679 | 1m3 |
| 54 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,227 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,149 | 100m3 |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1,628 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2,442 | m3 |
| 59 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 6,776 | m3 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 34,32 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 63 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1,302 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 65 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,192 | tấn |
| 66 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1,373 | m3 |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 22 | 1cấu kiện |
| 68 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 668,353 | 1m3 |
| 69 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 26,734 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 20,341 | 100m3 |
| 71 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 508,513 | m3 |
| 72 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 35,493 | m3 |
| 73 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm , TT HL93 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 33,4 | 1 đoạn ống |
| 74 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 31,4 | mối nối |
| 75 | Lắp đặt đế cống BTCT D400 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 167 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm, TTVH | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 45 | 1 đoạn ống |
| 77 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm , TTHL93 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 11,8 | 1 đoạn ống |
| 78 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 54,8 | mối nối |
| 79 | Lắp đặt đế cống BTCT D600 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 284 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 22 | 1 đoạn ống |
| 81 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 21 | mối nối |
| 82 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mm , TTB | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 169,5 | 1 đoạn ống |
| 84 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mm , TTC | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 178,5 | 1 đoạn ống |
| 85 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 347 | mối nối |
| 86 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1500mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 696 | cái |
| 87 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 4,201 | 1m3 |
| 88 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 89 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,142 | 100m3 |
| 90 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1,092 | m3 |
| 91 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mm , TT HL93 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 10,4 | 1 đoạn ống |
| 92 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 9,4 | mối nối |
| 93 | Lắp đặt đế cống BTCT D300 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 4,631 | 1m3 |
| 95 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,185 | 100m3 |
| 96 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,191 | 100m3 |
| 97 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,718 | m3 |
| 98 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1,077 | m3 |
| 99 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2,295 | m3 |
| 100 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 9,573 | m2 |
| 101 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 102 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1,771 | m3 |
| 103 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 104 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 105 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 107 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 19,264 | 1m3 |
| 108 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,149 | 100m3 |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 113 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 200mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 28 | cái |
| E | Phần điện sinh hoạt 0,4KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 10m loại PC-10-4,3 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 8 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 10m loại PC-10-5,0 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 5 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 13 | cột |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 9,6 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 6 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 167,98 | kg |
| 7 | Dây nhôm nối từ trung tính xuống tiếp đất chân cột AV-50 (2m/bộ tiếp địa) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 20 | m |
| 8 | Đầu cốt nhôm A50 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1 | 10 đầu cốt |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1 | 10 cọc |
| 11 | Ghíp nối cáp 2 bulong GN2-2BL-25-150 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x120mm2 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 129,4 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,129 | km/dây |
| 15 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x70mm2 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 171,2 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,171 | km/dây |
| 17 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,385 | tấn/km |
| 18 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,385 | tấn |
| 19 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-120, mạ kẽm nhúng nóng | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 20 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Tấm ốp cột F20 mạ nhúng | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 23 | Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 24 | Đai thép không gỉ cột đôi 20x0,7 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Khóa đai thép | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 26 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 27 | Ghíp nối cáp 2 bulong GN2-2BL-25-150 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 29 | Biển báo cột hạ thế (Đã gồm đai thép bắt biển) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 30 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 11 | 1 bộ |
| 31 | Aptomat 3 pha MCCB-250A | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Thanh lai + Chắn pha hỗ trợ lắp bổ sung MCCB-250A | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 33,66 | 1m3 |
| 35 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 7,47 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 26,19 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,444 | 100m2 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 7,47 | 100m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 7,56 | 1m3 |
| 40 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 5,22 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 7,56 | 100m3 |
| F | Phần di chuyển đường dây 35KV | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 106,53 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2,01 | 100m |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 17,596 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,704 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,319 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2,988 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,266 | tấn |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 332 | tấm |
| 9 | Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 166 | m |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,498 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,88 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2,24 | 1m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 56 | tấm |
| 18 | Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 28 | m |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 21 | Ống thép mạ kẽm D219,1/200 dày 3,96mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 31 | m |
| 22 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,31 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.067E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự: Là công trình xây dựng HTKT cấp IV có giá trị hợp đồng ≥ 7.160.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.160.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý thanh quyêt toán: | 1 | Cử nhân kinh tế | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần để thi công | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ trọng tải =>5 T | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần để thi công | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần để thi công | 2 |
| 4 | Máy lu 10 -25 tấn | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần để thi công | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần để thi công | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần để thi công | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần để thi công | 1 |
| 8 | Máy Thủy bình | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần để thi công | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần để thi công | 2 |
| 10 | Máy ủi 110CV | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần để thi công | 1 |
| 11 | Máy trải thảm bê tông nhựa | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần để thi công | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn sắt | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần để thi công | 1 |
| 13 | Thiết bị nấu nhựa | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần để thi công | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần để thi công | 1 |
| 15 | Máy đầm dùi | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần để thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi