Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220450991-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220447688
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-21 09:23:00 đến ngày 2022-05-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,488,412,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 122,688,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu sáu trăm tám mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.067E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự: Là công trình xây dựng HTKT cấp IV có giá trị hợp đồng ≥ 7.160.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.160.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý thanh quyêt toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân kinh tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần để thi công
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ trọng tải =>5 T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần để thi công
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần để thi công
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu 10 -25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần để thi công
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần để thi công
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần để thi công
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy Thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần để thi công
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần để thi công
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trải thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần để thi công
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Đông Tảo (vị trí cạnh trường tiểu học xã Đông Tảo)
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn từ đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường , địa chỉ: Thôn Cẩm La, xã Cẩm Ninh, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Tảo; Địa chỉ: Xã Đông Tảo, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ủy ban nhân xã Đông Tảo, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tấn Phát Hưng Yên và Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyên Anh và công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng TĐT. + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Tân Hưng Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân xã Đông Tảo


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường , địa chỉ: Thôn Cẩm La, xã Cẩm Ninh, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Tảo; Địa chỉ: Xã Đông Tảo, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có) - Cơ cấu tổ chức và kinh nghiệm của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; Danh mục các hợp đồng tương tự; - Bảng tổng hợp năng lực Báo cáo tài chính hoàn chỉnh năm, 2019, 2020,2021) kèm theo giấy xác nhận nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan thu thuế đến hết quý 4 năm 2021. - Các Văn bằng, chứng chỉ các nhân sự chủ chốt cho gói thầu Bản chụp chứng thực ( hoặc bản gốc). - Bản chụp chứng thực ( hoặc bản gốc) chứng minh về huy động máy móc thi công cho gói thầu. - Hợp đồng thi công tương tự đã thực hiện (được công chứng hoặc chứng thực). (Ghi chú: Không áp dụng cho hợp đồng là nhà thầu phụ làm công việc trên 10% giá trị hợp đồng chính) - Bản quyết định phê duyệt bản vẽ thi công và dự toán hoặc BCKTKT để xác định quy mô và loại cấp công trình.(được công chứng hoặc chứng thực). - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng (được công chứng hoặc chứng thực) hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng (trên 80% giá trị hợp đồng kèm theo hóa đơn VAT). Cùng các tài liệu khác để phục vụ tính hợp lệ dự thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 122.688.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Tảo; Địa chỉ: Xã Đông Tảo, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Xã Đông Tảo, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tài chính – kế toán Xã Đông Tảo, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Hưng Yên; địa chỉ: Số 8, Chùa Chuông, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần san nền
1Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo phần 2 chương V E-HSMT74,078m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I (10%)Theo phần 2 chương V E-HSMT81,2641m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo phần 2 chương V E-HSMT3,776100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo phần 2 chương V E-HSMT7,767100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo phần 2 chương V E-HSMT7,767100m3/1km
6Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT13,2581m3
7Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT0,53100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT0,663100m3/1km
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phần 2 chương V E-HSMT36,44100m3
B Phần giao thông
1Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo phần 2 chương V E-HSMT250,198m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo phần 2 chương V E-HSMT10,008100m3
3Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất ITheo phần 2 chương V E-HSMT67,5341m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo phần 2 chương V E-HSMT2,701100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo phần 2 chương V E-HSMT15,887100m3
6Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo phần 2 chương V E-HSMT15,887100m3/1km
7Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT438,3341m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT17,533100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phần 2 chương V E-HSMT0,317100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT21,599100m3
11Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT21,599100m3/1km
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo phần 2 chương V E-HSMT43,86m3
13Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo phần 2 chương V E-HSMT175,44m3
14Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3, ĐK 0,4÷1mTheo phần 2 chương V E-HSMT0,439100m3
15Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mTheo phần 2 chương V E-HSMT2,193100m3
16Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmTheo phần 2 chương V E-HSMT2,193100m3/1km
17Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo phần 2 chương V E-HSMT35,35100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo phần 2 chương V E-HSMT8,837100m3
19Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 ( Phần tận dụng bên hố ga cống rãnh)Theo phần 2 chương V E-HSMT9,645100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Phần tận dụng bên hố ga cống rãnh)Theo phần 2 chương V E-HSMT2,411100m3
21Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo phần 2 chương V E-HSMT13,766100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo phần 2 chương V E-HSMT3,442100m3
23Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo phần 2 chương V E-HSMT22,928100m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo phần 2 chương V E-HSMT11,423100m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo phần 2 chương V E-HSMT6,572100m3
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo phần 2 chương V E-HSMT43,132100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo phần 2 chương V E-HSMT43,132100m2
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phần 2 chương V E-HSMT15,37m3
29Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phần 2 chương V E-HSMT54,13m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo phần 2 chương V E-HSMT10,656100m2
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT65,71m3
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo phần 2 chương V E-HSMT2,027100m2
33Bó vỉa thẳng - tấm Bt đúc sẵnTheo phần 2 chương V E-HSMT811m
34Bó vỉa cong hè - tấm Bt đúc sẵnTheo phần 2 chương V E-HSMT191,4m
35Lát rãnh tam giácTheo phần 2 chương V E-HSMT256,13m2
36Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo phần 2 chương V E-HSMT341,68m3
37Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chènTheo phần 2 chương V E-HSMT3.416,85m2
38Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo phần 2 chương V E-HSMT1,753100m2
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT14,03m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT20,25m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo phần 2 chương V E-HSMT280,53m2
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT0,3751m3
43Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo phần 2 chương V E-HSMT0,03100m2
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT0,375m3
45Biển báo tam giác 700x700x70, PQ, dày 2mmTheo phần 2 chương V E-HSMT3cái
46Biển báo chữ nhật, biển chỉ hường (240x150cm)Theo phần 2 chương V E-HSMT2cái
47Cột biển báo các loại; bằng thép; D89mm, sơn đỏ trắngTheo phần 2 chương V E-HSMT9,75md
48Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo phần 2 chương V E-HSMT3cái
49Lắp đặt biển chữ nhậtTheo phần 2 chương V E-HSMT2cái
50Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo phần 2 chương V E-HSMT211,92m2
51Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmTheo phần 2 chương V E-HSMT7m2
C Phần cây xanh
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT49,791m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo phần 2 chương V E-HSMT0,268100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo phần 2 chương V E-HSMT4,9m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT7,44m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo phần 2 chương V E-HSMT63,15m2
6Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT38,65m2
7Đất màu trồng câyTheo phần 2 chương V E-HSMT39,05m3
8Đắp đất hố trồng câyTheo phần 2 chương V E-HSMT39,05m3
9Cây hoa ban trắng - Đường kính gốc 10-15cmTheo phần 2 chương V E-HSMT9cây
10Cây hoa ban tím - Đường kính gốc 10-15cmTheo phần 2 chương V E-HSMT9cây
11Cây xanh cây bàng Đài Loan, đường kính gốc 10-15cmTheo phần 2 chương V E-HSMT10cây
12Trồng cây xanh - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7Theo phần 2 chương V E-HSMT28cây
13Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnTheo phần 2 chương V E-HSMT281cây / 90 ngày
D Hệ thống thoát nước
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT183,2361m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT7,329100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo phần 2 chương V E-HSMT5,411100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo phần 2 chương V E-HSMT135,283m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo phần 2 chương V E-HSMT13,643m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo phần 2 chương V E-HSMT95,023m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo phần 2 chương V E-HSMT280,021m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo phần 2 chương V E-HSMT1,522100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phần 2 chương V E-HSMT35,087m3
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo phần 2 chương V E-HSMT5,955tấn
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo phần 2 chương V E-HSMT0,429100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo phần 2 chương V E-HSMT4,716m3
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo phần 2 chương V E-HSMT56cái
14Khung + Nắp ga gang 0.85x0.85m;Theo phần 2 chương V E-HSMT28cái
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo phần 2 chương V E-HSMT281cấu kiện
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IITheo phần 2 chương V E-HSMT1,1381m3
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT0,046100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo phần 2 chương V E-HSMT0,013100m3
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo phần 2 chương V E-HSMT2,275m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo phần 2 chương V E-HSMT0,864m3
21Bê tông panen 4 mặt, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phần 2 chương V E-HSMT4,253m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo phần 2 chương V E-HSMT0,643100m2
23Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo phần 2 chương V E-HSMT0,437tấn
24Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo phần 2 chương V E-HSMT1,06310 tấn/1km
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo phần 2 chương V E-HSMT241 cấu kiện
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo phần 2 chương V E-HSMT241cấu kiện
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo phần 2 chương V E-HSMT24cái
28Lưới chắn rác KT 0.53x0.96;Theo phần 2 chương V E-HSMT24cái
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo phần 2 chương V E-HSMT24cái
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mmTheo phần 2 chương V E-HSMT0,72100m
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IITheo phần 2 chương V E-HSMT10,7971m3
32Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT0,432100m3
33Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo phần 2 chương V E-HSMT0,474100m3
34Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo phần 2 chương V E-HSMT0,735m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo phần 2 chương V E-HSMT0,359100m2
36Bê tông panen 4 mặt, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phần 2 chương V E-HSMT5,172m3
37Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo phần 2 chương V E-HSMT0,434tấn
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo phần 2 chương V E-HSMT0,033100m2
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo phần 2 chương V E-HSMT0,33m3
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo phần 2 chương V E-HSMT51 cấu kiện
41Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo phần 2 chương V E-HSMT1,29310 tấn/1km
42Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo phần 2 chương V E-HSMT51 cấu kiện
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo phần 2 chương V E-HSMT51cấu kiện
44Lưới chắn rác KT 0.53x0.96;Theo phần 2 chương V E-HSMT5cái
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo phần 2 chương V E-HSMT51cấu kiện
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mmTheo phần 2 chương V E-HSMT0,1100m
47Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT19,3281m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo phần 2 chương V E-HSMT0,064100m3
49San gạt đất thừaTheo phần 2 chương V E-HSMT12,881m3
50Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT2,896100m
51Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo phần 2 chương V E-HSMT1,287m3
52Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Theo phần 2 chương V E-HSMT14m3
53Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT5,6791m3
54Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT0,227100m3
55Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo phần 2 chương V E-HSMT0,149100m3
56Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo phần 2 chương V E-HSMT1,628m3
57Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo phần 2 chương V E-HSMT0,066100m2
58Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo phần 2 chương V E-HSMT2,442m3
59Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT6,776m3
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT34,32m2
61Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT6,6m2
62Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo phần 2 chương V E-HSMT0,176100m2
63Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT1,302m3
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo phần 2 chương V E-HSMT0,08100m2
65Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo phần 2 chương V E-HSMT0,192tấn
66Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phần 2 chương V E-HSMT1,373m3
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo phần 2 chương V E-HSMT221cấu kiện
68Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT668,3531m3
69Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT26,734100m3
70Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo phần 2 chương V E-HSMT20,341100m3
71Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo phần 2 chương V E-HSMT508,513m3
72Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo phần 2 chương V E-HSMT35,493m3
73Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm , TT HL93Theo phần 2 chương V E-HSMT33,41 đoạn ống
74Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo phần 2 chương V E-HSMT31,4mối nối
75Lắp đặt đế cống BTCT D400Theo phần 2 chương V E-HSMT167cái
76Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm, TTVHTheo phần 2 chương V E-HSMT451 đoạn ống
77Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm , TTHL93Theo phần 2 chương V E-HSMT11,81 đoạn ống
78Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo phần 2 chương V E-HSMT54,8mối nối
79Lắp đặt đế cống BTCT D600Theo phần 2 chương V E-HSMT284cái
80Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmTheo phần 2 chương V E-HSMT221 đoạn ống
81Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo phần 2 chương V E-HSMT21mối nối
82Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mmTheo phần 2 chương V E-HSMT44cái
83Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mm , TTBTheo phần 2 chương V E-HSMT169,51 đoạn ống
84Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mm , TTCTheo phần 2 chương V E-HSMT178,51 đoạn ống
85Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmTheo phần 2 chương V E-HSMT347mối nối
86Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1500mmTheo phần 2 chương V E-HSMT696cái
87Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT4,2011m3
88Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT0,168100m3
89Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo phần 2 chương V E-HSMT0,142100m3
90Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo phần 2 chương V E-HSMT1,092m3
91Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mm , TT HL93Theo phần 2 chương V E-HSMT10,41 đoạn ống
92Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo phần 2 chương V E-HSMT9,4mối nối
93Lắp đặt đế cống BTCT D300Theo phần 2 chương V E-HSMT52cái
94Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT4,6311m3
95Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT0,185100m3
96Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo phần 2 chương V E-HSMT0,191100m3
97Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo phần 2 chương V E-HSMT0,718m3
98Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT1,077m3
99Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT2,295m3
100Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo phần 2 chương V E-HSMT9,573m2
101Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo phần 2 chương V E-HSMT0,056100m2
102Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT1,771m3
103Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT0,28m3
104Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo phần 2 chương V E-HSMT0,017100m2
105Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo phần 2 chương V E-HSMT0,15tấn
106Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo phần 2 chương V E-HSMT8cái
107Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT19,2641m3
108Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo phần 2 chương V E-HSMT0,149100m3
109Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo phần 2 chương V E-HSMT1,4100m
110Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmTheo phần 2 chương V E-HSMT7cái
111Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmTheo phần 2 chương V E-HSMT10cái
112Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmTheo phần 2 chương V E-HSMT6cái
113Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 200mmTheo phần 2 chương V E-HSMT28cái
E Phần điện sinh hoạt 0,4KV
1Cột bê tông ly tâm 10m loại PC-10-4,3Theo phần 2 chương V E-HSMT8cột
2Cột bê tông ly tâm 10m loại PC-10-5,0Theo phần 2 chương V E-HSMT5cột
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo phần 2 chương V E-HSMT13cột
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT9,61m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo phần 2 chương V E-HSMT9,6m3
6Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngTheo phần 2 chương V E-HSMT167,98kg
7Dây nhôm nối từ trung tính xuống tiếp đất chân cột AV-50 (2m/bộ tiếp địa)Theo phần 2 chương V E-HSMT20m
8Đầu cốt nhôm A50Theo phần 2 chương V E-HSMT10cái
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo phần 2 chương V E-HSMT110 đầu cốt
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo phần 2 chương V E-HSMT110 cọc
11Ghíp nối cáp 2 bulong GN2-2BL-25-150Theo phần 2 chương V E-HSMT10cái
12Lắp đặt và tháo kẹp IPCTheo phần 2 chương V E-HSMT10cái
13Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x120mm2Theo phần 2 chương V E-HSMT129,4m
14Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo phần 2 chương V E-HSMT0,129km/dây
15Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x70mm2Theo phần 2 chương V E-HSMT171,2m
16Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo phần 2 chương V E-HSMT0,171km/dây
17Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo phần 2 chương V E-HSMT0,385tấn/km
18Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngTheo phần 2 chương V E-HSMT0,385tấn
19Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-120, mạ kẽm nhúng nóngTheo phần 2 chương V E-HSMT22cái
20Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Theo phần 2 chương V E-HSMT10cái
21Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Theo phần 2 chương V E-HSMT12cái
22Tấm ốp cột F20 mạ nhúngTheo phần 2 chương V E-HSMT22cái
23Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7Theo phần 2 chương V E-HSMT48cái
24Đai thép không gỉ cột đôi 20x0,7Theo phần 2 chương V E-HSMT6cái
25Khóa đai thépTheo phần 2 chương V E-HSMT26cái
26Bịt đầu cáp dây vặn xoắnTheo phần 2 chương V E-HSMT20cái
27Ghíp nối cáp 2 bulong GN2-2BL-25-150Theo phần 2 chương V E-HSMT16cái
28Lắp đặt và tháo kẹp IPCTheo phần 2 chương V E-HSMT16cái
29Biển báo cột hạ thế (Đã gồm đai thép bắt biển)Theo phần 2 chương V E-HSMT11cái
30Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo phần 2 chương V E-HSMT111 bộ
31Aptomat 3 pha MCCB-250ATheo phần 2 chương V E-HSMT1cái
32Thanh lai + Chắn pha hỗ trợ lắp bổ sung MCCB-250ATheo phần 2 chương V E-HSMT1bộ
33Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo phần 2 chương V E-HSMT11 cái
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT33,661m3
35Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT7,47m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo phần 2 chương V E-HSMT26,19m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo phần 2 chương V E-HSMT0,444100m2
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT7,47100m3
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT7,561m3
40Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT2,34m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo phần 2 chương V E-HSMT5,22m3
42Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo phần 2 chương V E-HSMT0,088100m2
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT7,56100m3
F Phần di chuyển đường dây 35KV
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo phần 2 chương V E-HSMT106,531m3
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo phần 2 chương V E-HSMT2,01100m
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo phần 2 chương V E-HSMT17,5961m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo phần 2 chương V E-HSMT0,704100m3
5Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo phần 2 chương V E-HSMT0,319100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phần 2 chương V E-HSMT2,988m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo phần 2 chương V E-HSMT0,266tấn
8Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kgTheo phần 2 chương V E-HSMT332tấm
9Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3mTheo phần 2 chương V E-HSMT166m
10Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo phần 2 chương V E-HSMT0,498100m2
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phần 2 chương V E-HSMT0,88100m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo phần 2 chương V E-HSMT2,241m3
13Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo phần 2 chương V E-HSMT0,09100m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo phần 2 chương V E-HSMT0,054100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phần 2 chương V E-HSMT0,504m3
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo phần 2 chương V E-HSMT0,045tấn
17Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kgTheo phần 2 chương V E-HSMT56tấm
18Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3mTheo phần 2 chương V E-HSMT28m
19Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo phần 2 chương V E-HSMT0,084100m2
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phần 2 chương V E-HSMT0,112100m3
21Ống thép mạ kẽm D219,1/200 dày 3,96mmTheo phần 2 chương V E-HSMT31m
22Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmTheo phần 2 chương V E-HSMT0,31100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.067E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự: Là công trình xây dựng HTKT cấp IV có giá trị hợp đồng ≥ 7.160.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.160.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình52
3 Cán bộ quản lý thanh quyêt toán: 1 Cử nhân kinh tế53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần để thi công2
2 Ô tô tự đổ trọng tải =>5 T Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần để thi công2
3 Máy trộn bê tông Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần để thi công2
4 Máy lu 10 -25 tấn Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần để thi công2
5 Máy bơm nước Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần để thi công2
6 Máy đầm bàn Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần để thi công2
7 Máy đầm cóc Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần để thi công1
8 Máy Thủy bình Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần để thi công2
9 Máy trộn vữa Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần để thi công2
10 Máy ủi 110CV Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần để thi công1
11 Máy trải thảm bê tông nhựa Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần để thi công1
12 Máy cắt uốn sắt Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần để thi công1
13 Thiết bị nấu nhựa Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần để thi công1
14 Máy phát điện Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần để thi công1
15 Máy đầm dùi Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần để thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->