Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình +dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220444713-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình +dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220439905 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách địa phương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 09:22:00 đến ngày 2022-05-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,013,479,207 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.021E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.804E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học ngành xây dựng Giao thông và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình Giao thông hạng III trở lên và đã từng tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 Công trình Giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học ngành Giao thông; đã từng tham gia vị trí tương tự ít nhất 02 Công trình Giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng:- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học ngành Trắc địa; đã từng tham gia vị trí tương tự ít nhất 02 Công trình Giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học ngành Giao thông hoặc Xây dựng; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng hạng III trở lên và đã từng tham gia vị trí tương tự ít nhất 02 Công trình cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học ngành kinh tế xây dựng và đã tham gia vị trí tương tự ít nhất 02 công trình Giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề hoặc bậc thợ thi công xây dựng(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt sẳn sàn huy động đến công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt sẳn sàn huy động đến công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt sẳn sàn huy động đến công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt sẳn sàn huy động đến công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt sẳn sàn huy động đến công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt bê tông - công suất: 12 cv (MCD 218) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt sẳn sàn huy động đến công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: 3,0 m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt sẳn sàn huy động đến công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt sẳn sàn huy động đến công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt sẳn sàn huy động đến công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ - trọng tải: 12 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt sẳn sàn huy động đến công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt sẳn sàn huy động đến công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt sẳn sàn huy động đến công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt sẳn sàn huy động đến công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt sẳn sàn huy động đến công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phun nhựa đường - công suất: 190 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt sẳn sàn huy động đến công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt sẳn sàn huy động đến công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi - công suất: 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt sẳn sàn huy động đến công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị nấu nhựa 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt sẳn sàn huy động đến công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt sẳn sàn huy động đến công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt sẳn sàn huy động đến công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy san tự hành - công suất: 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt sẳn sàn huy động đến công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt sẳn sàn huy động đến công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình +dự phòng Nhựa hóa tuyến đường Nguyễn Văn Cừ thuộc (KP4 và KP8) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách địa phương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình Giao thông hạng IV trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính của nhà thầu từ 2019 đến năm 2021; + Văn bản xác nhận thuế của cơ quan quản lý thuế đến hết Quý IV năm 2021; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản chụp có công chứng văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề. + Hợp đồng lao động còn hiệu lực phù hợp với thời gian thi công gói thầu. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt đã từng tham gia các gói thầu và văn bản xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: + Bản chụp có công chứng hợp đồng xây lắp. + Bản chụp Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền trong đó có thể hiện qui mô, cấp công trình đáp ứng theo qui định của E-HSMT. + Bản chụp Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. - Tài liệu chứng minh đối với các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: + Bản cam kết khả năng huy đông thiết bị để thực hiện công trình này. + Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh * Ghi chú: Tất cả các tài liệu (bản gốc) chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đính kèm và thông tin kê khai trong E-HSDT phải được chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu với Chủ đầu tư trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn; Số 219 Lê Duẫn, thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, Ninh Thuận.; Điện thoại : 02593.854.897; Fax: 02593.854.897 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn; địa chỉ: Số 219 Lê Duẫn, thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, Ninh Thuận. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Ninh Sơn; Địa chỉ: Số 219 Lê Duẫn, thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, Ninh Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CẤP HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT hiện hữu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,414 | 100m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | TCVN và hồ sơ thiết kế | 71,5 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,76 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,604 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,495 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,435 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km đầu, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,148 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km đầu, đất cấp IV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,733 | 100m3 |
| 9 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,948 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép hố ga | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,097 | 100m2 |
| 11 | SXLD cốt thép D | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,13 | Tấn |
| 12 | SXLD cốt thép D | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,125 | Tấn |
| 13 | Đổ BTXM đá 1x2 M250 hố ga, hố thu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30,576 | m3 |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC D220mm, dày 8,7mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,822 | 100m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt nắp gang hố ga KT (100x100)cm, nắp tròn đường kính D=65cm, tải trọng 12,5 tấn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt dây xích Inox D4mm giữ tấm gang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 73 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt lưới gang chắn rác loại 1 KT (80x40x4)cm (68,16kg/cái) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 73 | Cái |
| 18 | Đá 4x6 lót móng mương dày 10cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,76 | m3 |
| 19 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT mương đúc sẵn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,463 | 100m2 |
| 20 | SXLD cốt thép d | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,382 | Tấn |
| 21 | SXLD cốt thép d | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,138 | Tấn |
| 22 | Đổ BTXM đá 1x2 M250 mương đúc sẵn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 48,84 | m3 |
| 23 | Lắp đặt mương đúc sẵn vào vị trí | TCVN và hồ sơ thiết kế | 222 | Cấu kiện |
| 24 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường mối nối (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa đường) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 51,087 | m2 |
| 25 | Trám vữa XM M100 mối nối mương dày 1cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,731 | m2 |
| 26 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT thành mương đổ tại chỗ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,888 | 100m2 |
| 27 | SXLD cốt thép D | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,35 | Tấn |
| 28 | Đổ BTXM đá 1x2 M250 thành mương đổ tại chỗ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,66 | m3 |
| 29 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe nhiệt (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa đường) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,302 | m2 |
| 30 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT đan mương đúc sẵn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,039 | 100m2 |
| 31 | SXLD cốt thép d | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,531 | Tấn |
| 32 | SXLD cốt thép d | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,183 | Tấn |
| 33 | Đổ BTXM đá 1x2 M300 nắp đan đúc sẵn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,549 | m3 |
| 34 | Lắp đặt nắp đan vào vị trí | TCVN và hồ sơ thiết kế | 222 | Cấu kiện |
| 35 | Đá 4x6 lót móng mương dày 10cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,915 | m3 |
| 36 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT mương đúc sẵn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,082 | 100m2 |
| 37 | SXLD cốt thép d | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,136 | Tấn |
| 38 | SXLD cốt thép d | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,97 | Tấn |
| 39 | Đổ BTXM đá 1x2 M250 mương đúc sẵn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,733 | m3 |
| 40 | Lắp đặt mương đúc sẵn vào vị trí | TCVN và hồ sơ thiết kế | 130 | Cấu kiện |
| 41 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường mối nối (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa đường) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 42,626 | m2 |
| 42 | Trám vữa XM M100 mối nối mương dày 1cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,119 | m2 |
| 43 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT thành mương đổ tại chỗ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,557 | 100m2 |
| 44 | SXLD cốt thép D | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,22 | Tấn |
| 45 | Đổ BTXM đá 1x2 M250 thành mương đổ tại chỗ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,343 | m3 |
| 46 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe nhiệt (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa đường) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,494 | m2 |
| 47 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT đan mương đúc sẵn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,534 | 100m2 |
| 48 | SXLD cốt thép d | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,833 | Tấn |
| 49 | SXLD cốt thép d | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,58 | Tấn |
| 50 | Đổ BTXM đá 1x2 M300 nắp đan đúc sẵn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,681 | m3 |
| 51 | Lắp đặt nắp đan vào vị trí | TCVN và hồ sơ thiết kế | 130 | Cấu kiện |
| 52 | Lắp đặt nắp đan vào vị trí | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,719 | 100m2 |
| 53 | SXLD cốt thép D | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,997 | Tấn |
| 54 | Đổ BTXM đá 1x2 M250 thành mương đổ tại chỗ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,902 | m3 |
| 55 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT đan mương đúc sẵn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,263 | 100m2 |
| 56 | SXLD cốt thép d | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,971 | Tấn |
| 57 | SXLD cốt thép d | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,75 | Tấn |
| 58 | Đổ BTXM đá 1x2 M300 nắp đan đúc sẵn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,688 | m3 |
| 59 | Lắp đặt nắp đan vào vị trí | TCVN và hồ sơ thiết kế | 329 | Cấu kiện |
| 60 | Tháo dở đan BTCT mương hiện hữu để nạo vét | TCVN và hồ sơ thiết kế | 143 | Cấu kiện |
| 61 | Nạo vét mương | TCVN và hồ sơ thiết kế | 65,8 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,658 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,91 | 100m2 |
| 64 | SXLD cốt thép D | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,672 | Tấn |
| 65 | Đổ BTXM đá 1x2 M250 thành mương đổ tại chỗ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 61,689 | m3 |
| 66 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT đan mương đúc sẵn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,936 | 100m2 |
| 67 | SXLD cốt thép d | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,785 | Tấn |
| 68 | SXLD cốt thép d | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,219 | Tấn |
| 69 | Đổ BTXM đá 1x2 M300 nắp đan đúc sẵn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36,3 | m3 |
| 70 | Lắp đặt nắp đan vào vị trí | TCVN và hồ sơ thiết kế | 605 | Cấu kiện |
| 71 | Tháo dở đan BTCT mương hiện hữu để nạo vét | TCVN và hồ sơ thiết kế | 100 | Cấu kiện |
| 72 | Nạo vét mương | TCVN và hồ sơ thiết kế | 121 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,21 | 100m3 |
| 74 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT thành mương đổ tại chỗ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,561 | 100m2 |
| 75 | SXLD cốt thép D | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,511 | Tấn |
| 76 | Đổ BTXM đá 1x2 M250 thành mương đổ tại chỗ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,287 | m3 |
| 77 | Đá 4x6 lót móng mương dày 10cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 78 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT đan mương đúc sẵn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,797 | 100m2 |
| 79 | SXLD cốt thép d | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,735 | Tấn |
| 80 | SXLD cốt thép d | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,325 | Tấn |
| 81 | Đổ BTXM đá 1x2 M300 nắp đan đúc sẵn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,94 | m3 |
| 82 | Lắp đặt nắp đan vào vị trí | TCVN và hồ sơ thiết kế | 249 | Cấu kiện |
| 83 | Đá 4x6 kẹp vữa M50 dày 10cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30,701 | m3 |
| 84 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 91,928 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN 1 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông hiện hữu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,806 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III(95% máy) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,681 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III(5% thủ công) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,11 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,805 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,9906 | |
| 7 | Đá 4x6 kẹp vữa M50 dày 10cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 70,8874 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 127,5973 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,2753 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,7498 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,3644 | m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,2685 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,3644 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,8147 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 12 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,8147 | 100 tấn |
| 16 | Đá 4x6 kẹp vữa M50 dày 10cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36,787 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 84,374 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,7 | 100m2 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 46,376 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 74,201 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,656 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35,034 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,887 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30,553 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,005 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,117 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,264 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,356 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,356 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,981 | 100 tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 12 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,981 | 100 tấn |
| 12 | Đá 4x6 kẹp vữa M50 dày 10cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 38,318 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 100,245 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,104 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,674 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 41,078 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.021E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.804E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng đại học ngành xây dựng Giao thông và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình Giao thông hạng III trở lên và đã từng tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 Công trình Giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Có bằng đại học ngành Giao thông; đã từng tham gia vị trí tương tự ít nhất 02 Công trình Giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng:- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách công tác trắc địa | 1 | Có bằng đại học ngành Trắc địa; đã từng tham gia vị trí tương tự ít nhất 02 Công trình Giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công | 1 | Có bằng đại học ngành Giao thông hoặc Xây dựng; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng hạng III trở lên và đã từng tham gia vị trí tương tự ít nhất 02 Công trình cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Có bằng đại học ngành kinh tế xây dựng và đã tham gia vị trí tương tự ít nhất 02 công trình Giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có chứng chỉ nghề hoặc bậc thợ thi công xây dựng(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Còn tốt sẳn sàn huy động đến công trường | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Còn tốt sẳn sàn huy động đến công trường | 2 |
| 3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | Còn tốt sẳn sàn huy động đến công trường | 1 |
| 4 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Còn tốt sẳn sàn huy động đến công trường | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Còn tốt sẳn sàn huy động đến công trường | 2 |
| 6 | Máy cắt bê tông - công suất: 12 cv (MCD 218) | Còn tốt sẳn sàn huy động đến công trường | 1 |
| 7 | Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: 3,0 m3/ph | Còn tốt sẳn sàn huy động đến công trường | 1 |
| 8 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h | Còn tốt sẳn sàn huy động đến công trường | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t | Còn tốt sẳn sàn huy động đến công trường | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 12 t | Còn tốt sẳn sàn huy động đến công trường | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Còn tốt sẳn sàn huy động đến công trường | 2 |
| 12 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6t | Còn tốt sẳn sàn huy động đến công trường | 1 |
| 13 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Còn tốt sẳn sàn huy động đến công trường | 2 |
| 14 | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t | Còn tốt sẳn sàn huy động đến công trường | 1 |
| 15 | Máy phun nhựa đường - công suất: 190 cv | Còn tốt sẳn sàn huy động đến công trường | 1 |
| 16 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv | Còn tốt sẳn sàn huy động đến công trường | 1 |
| 17 | Máy ủi - công suất: 110 cv | Còn tốt sẳn sàn huy động đến công trường | 1 |
| 18 | Thiết bị nấu nhựa 500 lít | Còn tốt sẳn sàn huy động đến công trường | 1 |
| 19 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | Còn tốt sẳn sàn huy động đến công trường | 1 |
| 20 | Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 t | Còn tốt sẳn sàn huy động đến công trường | 1 |
| 21 | Máy san tự hành - công suất: 110 cv | Còn tốt sẳn sàn huy động đến công trường | 1 |
| 22 | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | Còn tốt sẳn sàn huy động đến công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi