Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220444574-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220425825
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-21 09:22:00 đến ngày 2022-05-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,068,137,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình an ninh Quốc phòng, các công trình nhà trang bị vũ khí, kỹ thuật trong các đơn vị quân đội- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VNĐ và tổng giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề), có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình an ninh Quốc phòng và công trình trang bị vũ khí kỹ thuật trong quân đội (Tài liệu chứng minh)- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp). Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình an ninh Quốc phòng và công trình trang bị vũ khí kỹ thuật trong quân đội
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≤ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công xuất 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công xuất 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công xuất 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công xuất 80L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công xuất 23kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Xây dựng nhà che xuồng, ca nô Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Ninh Bình
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Đường Trần Nhân Tông, phường Ninh Sơn, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Thượng tá Lê Hà An, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy BĐBP tỉnh Ninh Bình, (Đường Trần Nhân Tông, phường Ninh Sơn, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình). Số điện thoại: 0977.557.179
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn khảo sát lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần Nadeco Thành Đạt Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP Tư vấn và xây dựng CICC Việt Nam.


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Đường Trần Nhân Tông, phường Ninh Sơn, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Thượng tá Lê Hà An, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy BĐBP tỉnh Ninh Bình, (Đường Trần Nhân Tông, phường Ninh Sơn, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình). Số điện thoại: 0977.557.179


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Thượng tá Lê Hà An, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy BĐBP tỉnh Ninh Bình, (Đường Trần Nhân Tông, phường Ninh Sơn, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình). Số điện thoại: 0977.557.179
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thượng tá Lê Hà An Chức vụ: Chỉ huy trưởng Số điện thoai: 0977.557.179 Địa chỉ: Đường Trần Nhân Tông, Phường Ninh Sơn, TP Ninh Bình-Tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia lập E – Hồ sơ mời thầu, đánh giá E – Hồ sơ đề xuất, Bộ Chỉ huy BĐBP tỉnh Ninh Bình, (Đường Trần Nhân Tông, phường Ninh Sơn, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình). Số điện thoại: 0981.131079.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án Bộ Chỉ huy BĐBP tỉnh Ninh Bình, (Đường Trần Nhân Tông, phường Ninh Sơn, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình). Số điện thoại: 0833216848
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ CHE XUỒNG, CANO HẢI ĐỘI 2
1Nạo vét đất phù sa bùn lỏng bằng tàu cuốc sông công suất 495CVTham chiếu Chương  V5,7081100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITham chiếu Chương  V5,7081100m3
3Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK cọc 400mmTham chiếu Chương  V24m
4Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay - Đường kính 400mmTham chiếu Chương  V24m
5Bơm dung dịch beNTônít lỗ khoan dưới nướcTham chiếu Chương  V3,0144m3
6Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK ≤18mmTham chiếu Chương  V0,2612tấn
7Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Tham chiếu Chương  V3,0144m3
8Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 22mm, chiều sâu khoan 50cmTham chiếu Chương  V201 lỗ khoan
9Mua + bơm Keo cấy thép Ramset Epcon G5-650mlTham chiếu Chương  V10tuýp
10Mua + lắp đặt bu long neo M20 x 500Tham chiếu Chương  V36cái
11Gia công cột bằng thép hìnhTham chiếu Chương  V0,8473tấn
12Sơn cột thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu Chương  V41,121m2
13Lắp cột thép các loạiTham chiếu Chương  V0,8473tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTham chiếu Chương  V0,5741tấn
15Sơn vì kèo thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu Chương  V73,131m2
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTham chiếu Chương  V0,5741tấn
17Gia công xà gồ thépTham chiếu Chương  V1,3169tấn
18Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu Chương  V167,761m2
19Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu Chương  V1,3169tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTham chiếu Chương  V2,3135100m2
21Mua ke chống bãoTham chiếu Chương  V1.035cái
22Phá dỡ nền bê tông để liên kết tay vịnTham chiếu Chương  V0,1867m3
23Mua + bơm Keo cấy thép Ramset Epcon G5-650mlTham chiếu Chương  V2tuýp
24Gia công + lắp dựng thang lên Inox 304 D42x2 (2,28kg/m)Tham chiếu Chương  V51,2681
25Bê tông bù chỗ liên kết tay vin,, M300, đá 1x2, PCB40Tham chiếu Chương  V0,1867m3
26Gia công xà gồ thépTham chiếu Chương  V0,3272tấn
27Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu Chương  V41,681m2
28Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu Chương  V0,3272tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTham chiếu Chương  V0,5256100m2
30Mua ke chống bãoTham chiếu Chương  V225cái
31Đệm chống va đập bằng cao su hình tròn (KT: 0,3x0,15x1)mTham chiếu Chương  V10bộ
B NHÀ CHE XUỒNG, CANO TRẠM KIỂM SOÁT BIÊN PHÒNG CỒN NỔI
1Mua bao tải dứa kích thước 60x90/xúc cát vào (cát tận dụng/V= 0,6*0,9*0,2 (m3))Tham chiếu Chương  V222bao
2Bơm nước phục vụ thi côngTham chiếu Chương  V2ca
3Nạo vét đất phù sa bùn lỏng bằng tàu cuốc sông công suất 495CVTham chiếu Chương  V35,7825100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITham chiếu Chương  V35,7825100m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc BT 250x250 ĐK ≤10mmTham chiếu Chương  V0,0312tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc BT 250x250, ĐK ≤18mmTham chiếu Chương  V0,1341tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc BT 250x250Tham chiếu Chương  V0,0744100m2
8Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tham chiếu Chương  V0,8625m3
9Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITham chiếu Chương  V0,15100m
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (máy 90%)Tham chiếu Chương  V0,226100m3
11Đào móng thủ công - Cấp đất I (thủ công 10%)Tham chiếu Chương  V2,51051m3
12Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nướcTham chiếu Chương  V0,15m3
13Ván khuôn bê tông lót móngTham chiếu Chương  V0,0748100m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham chiếu Chương  V1,669m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTham chiếu Chương  V0,0765tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTham chiếu Chương  V0,7554tấn
17Ván khuôn móngTham chiếu Chương  V0,374100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Tham chiếu Chương  V7,344m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham chiếu Chương  V0,0324tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTham chiếu Chương  V0,2038tấn
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương  V0,24100m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Tham chiếu Chương  V1,5m3
23Mua + lắp đặt bu long neo M20 x 400Tham chiếu Chương  V24cái
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tham chiếu Chương  V0,161100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITham chiếu Chương  V0,0901100m3
26Gia công cột bằng thép tấmTham chiếu Chương  V0,4153tấn
27Sơn cột bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu Chương  V23,321m2
28Lắp cột thép các loạiTham chiếu Chương  V0,4153tấn
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTham chiếu Chương  V0,396tấn
30Sơn vì kèo bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu Chương  V50,451m2
31Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTham chiếu Chương  V0,396tấn
32Gia công xà gồ thépTham chiếu Chương  V0,6583tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu Chương  V83,871m2
34Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu Chương  V0,6583tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTham chiếu Chương  V1,1468100m2
36Mua ke chống bãoTham chiếu Chương  V675cái
37Gia công xà gồ thépTham chiếu Chương  V0,2368tấn
38Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu Chương  V30,161m2
39Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu Chương  V0,2368tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTham chiếu Chương  V0,3656100m2
41Mua ke chống bãoTham chiếu Chương  V180cái
42Đệm chống va đập bằng cao su chữ D (KT: 0,25x0,25x1)mTham chiếu Chương  V6bộ
43Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITham chiếu Chương  V2,27100m
44Mua túi nhựa kỹ thuật đóng bao cát xếp gia cố chống bồi lắngTham chiếu Chương  V380,5714bao
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình an ninh Quốc phòng, các công trình nhà trang bị vũ khí, kỹ thuật trong các đơn vị quân đội- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VNĐ và tổng giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề), có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình an ninh Quốc phòng và công trình trang bị vũ khí kỹ thuật trong quân đội (Tài liệu chứng minh)- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ an toàn lao động55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp). Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình an ninh Quốc phòng và công trình trang bị vũ khí kỹ thuật trong quân đội55
3 Công nhân kỹ thuật 15 Có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Công xuất ≤ 0,4m31
2 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công xuất 1kw2
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công xuất 1,5 kw2
4 Máy trộn bê tông Công xuất 250L2
5 Máy trộn vữa Công xuất 80L2
6 Máy hàn điện Công xuất 23kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->