Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220444574-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220425825 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 09:22:00 đến ngày 2022-05-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,068,137,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình an ninh Quốc phòng, các công trình nhà trang bị vũ khí, kỹ thuật trong các đơn vị quân đội- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VNĐ và tổng giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề), có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình an ninh Quốc phòng và công trình trang bị vũ khí kỹ thuật trong quân đội (Tài liệu chứng minh)- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp). Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình an ninh Quốc phòng và công trình trang bị vũ khí kỹ thuật trong quân đội |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≤ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Xây dựng nhà che xuồng, ca nô Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Ninh Bình 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Thượng tá Lê Hà An, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy BĐBP tỉnh Ninh Bình, (Đường Trần Nhân Tông, phường Ninh Sơn, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình).
Số điện thoại: 0977.557.179 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thượng tá Lê Hà An Chức vụ: Chỉ huy trưởng Số điện thoai: 0977.557.179 Địa chỉ: Đường Trần Nhân Tông, Phường Ninh Sơn, TP Ninh Bình-Tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia lập E – Hồ sơ mời thầu, đánh giá E – Hồ sơ đề xuất, Bộ Chỉ huy BĐBP tỉnh Ninh Bình, (Đường Trần Nhân Tông, phường Ninh Sơn, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình). Số điện thoại: 0981.131079. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án Bộ Chỉ huy BĐBP tỉnh Ninh Bình, (Đường Trần Nhân Tông, phường Ninh Sơn, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình). Số điện thoại: 0833216848 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ CHE XUỒNG, CANO HẢI ĐỘI 2 | |||
| 1 | Nạo vét đất phù sa bùn lỏng bằng tàu cuốc sông công suất 495CV | Tham chiếu Chương V | 5,7081 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Tham chiếu Chương V | 5,7081 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK cọc 400mm | Tham chiếu Chương V | 24 | m |
| 4 | Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay - Đường kính 400mm | Tham chiếu Chương V | 24 | m |
| 5 | Bơm dung dịch beNTônít lỗ khoan dưới nước | Tham chiếu Chương V | 3,0144 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK ≤18mm | Tham chiếu Chương V | 0,2612 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu Chương V | 3,0144 | m3 |
| 8 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 22mm, chiều sâu khoan 50cm | Tham chiếu Chương V | 20 | 1 lỗ khoan |
| 9 | Mua + bơm Keo cấy thép Ramset Epcon G5-650ml | Tham chiếu Chương V | 10 | tuýp |
| 10 | Mua + lắp đặt bu long neo M20 x 500 | Tham chiếu Chương V | 36 | cái |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Tham chiếu Chương V | 0,8473 | tấn |
| 12 | Sơn cột thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V | 41,12 | 1m2 |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Tham chiếu Chương V | 0,8473 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Tham chiếu Chương V | 0,5741 | tấn |
| 15 | Sơn vì kèo thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V | 73,13 | 1m2 |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Tham chiếu Chương V | 0,5741 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Tham chiếu Chương V | 1,3169 | tấn |
| 18 | Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V | 167,76 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu Chương V | 1,3169 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Tham chiếu Chương V | 2,3135 | 100m2 |
| 21 | Mua ke chống bão | Tham chiếu Chương V | 1.035 | cái |
| 22 | Phá dỡ nền bê tông để liên kết tay vịn | Tham chiếu Chương V | 0,1867 | m3 |
| 23 | Mua + bơm Keo cấy thép Ramset Epcon G5-650ml | Tham chiếu Chương V | 2 | tuýp |
| 24 | Gia công + lắp dựng thang lên Inox 304 D42x2 (2,28kg/m) | Tham chiếu Chương V | 51,2681 | |
| 25 | Bê tông bù chỗ liên kết tay vin,, M300, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu Chương V | 0,1867 | m3 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Tham chiếu Chương V | 0,3272 | tấn |
| 27 | Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V | 41,68 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu Chương V | 0,3272 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Tham chiếu Chương V | 0,5256 | 100m2 |
| 30 | Mua ke chống bão | Tham chiếu Chương V | 225 | cái |
| 31 | Đệm chống va đập bằng cao su hình tròn (KT: 0,3x0,15x1)m | Tham chiếu Chương V | 10 | bộ |
| B | NHÀ CHE XUỒNG, CANO TRẠM KIỂM SOÁT BIÊN PHÒNG CỒN NỔI | |||
| 1 | Mua bao tải dứa kích thước 60x90/xúc cát vào (cát tận dụng/V= 0,6*0,9*0,2 (m3)) | Tham chiếu Chương V | 222 | bao |
| 2 | Bơm nước phục vụ thi công | Tham chiếu Chương V | 2 | ca |
| 3 | Nạo vét đất phù sa bùn lỏng bằng tàu cuốc sông công suất 495CV | Tham chiếu Chương V | 35,7825 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Tham chiếu Chương V | 35,7825 | 100m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc BT 250x250 ĐK ≤10mm | Tham chiếu Chương V | 0,0312 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc BT 250x250, ĐK ≤18mm | Tham chiếu Chương V | 0,1341 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc BT 250x250 | Tham chiếu Chương V | 0,0744 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tham chiếu Chương V | 0,8625 | m3 |
| 9 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Tham chiếu Chương V | 0,15 | 100m |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (máy 90%) | Tham chiếu Chương V | 0,226 | 100m3 |
| 11 | Đào móng thủ công - Cấp đất I (thủ công 10%) | Tham chiếu Chương V | 2,5105 | 1m3 |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Tham chiếu Chương V | 0,15 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông lót móng | Tham chiếu Chương V | 0,0748 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham chiếu Chương V | 1,669 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tham chiếu Chương V | 0,0765 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tham chiếu Chương V | 0,7554 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng | Tham chiếu Chương V | 0,374 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu Chương V | 7,344 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu Chương V | 0,0324 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu Chương V | 0,2038 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu Chương V | 1,5 | m3 |
| 23 | Mua + lắp đặt bu long neo M20 x 400 | Tham chiếu Chương V | 24 | cái |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham chiếu Chương V | 0,161 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Tham chiếu Chương V | 0,0901 | 100m3 |
| 26 | Gia công cột bằng thép tấm | Tham chiếu Chương V | 0,4153 | tấn |
| 27 | Sơn cột bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V | 23,32 | 1m2 |
| 28 | Lắp cột thép các loại | Tham chiếu Chương V | 0,4153 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Tham chiếu Chương V | 0,396 | tấn |
| 30 | Sơn vì kèo bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V | 50,45 | 1m2 |
| 31 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Tham chiếu Chương V | 0,396 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Tham chiếu Chương V | 0,6583 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V | 83,87 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu Chương V | 0,6583 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Tham chiếu Chương V | 1,1468 | 100m2 |
| 36 | Mua ke chống bão | Tham chiếu Chương V | 675 | cái |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Tham chiếu Chương V | 0,2368 | tấn |
| 38 | Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V | 30,16 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu Chương V | 0,2368 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Tham chiếu Chương V | 0,3656 | 100m2 |
| 41 | Mua ke chống bão | Tham chiếu Chương V | 180 | cái |
| 42 | Đệm chống va đập bằng cao su chữ D (KT: 0,25x0,25x1)m | Tham chiếu Chương V | 6 | bộ |
| 43 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Tham chiếu Chương V | 2,27 | 100m |
| 44 | Mua túi nhựa kỹ thuật đóng bao cát xếp gia cố chống bồi lắng | Tham chiếu Chương V | 380,5714 | bao |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình an ninh Quốc phòng, các công trình nhà trang bị vũ khí, kỹ thuật trong các đơn vị quân đội- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VNĐ và tổng giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề), có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình an ninh Quốc phòng và công trình trang bị vũ khí kỹ thuật trong quân đội (Tài liệu chứng minh)- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ an toàn lao động | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp). Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình an ninh Quốc phòng và công trình trang bị vũ khí kỹ thuật trong quân đội | 5 | 5 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Công xuất ≤ 0,4m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công xuất 1kw | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công xuất 1,5 kw | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công xuất 250L | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Công xuất 80L | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Công xuất 23kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi