Gói thầu: Sửa chữa lớn xe ô tô nhãn hiệu Toyota Land Cruiser, biển số 82B - 0567
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220429916-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tỉnh uỷ Kon Tum |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn xe ô tô nhãn hiệu Toyota Land Cruiser, biển số 82B - 0567 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220400573 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí giao không thực hiện chế độ tự chủ năm 2022 (Quyết định số 259-QĐ/TU ngày 29-12-2021) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 10:44:00 đến ngày 2022-04-28 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 310,783,264 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,650,000 VNĐ ((Bốn triệu sáu trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là311.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 93.234.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đã từng thực hiện hợp đồng sửa chữa xe ô tô quy mô gồm sửa chữa, thay thế phần máy hoặc phần động cơ; phần gầm . Nhà thầu cung cấp Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu; Hóa đơn ( Các tài liệu kèm theo nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 311.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cố vấn dịch vụ sửa chữa cho gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô;Đã trực tiếp cố vấn dịch vụ sửa chữa ít nhất 02 xe ô tô |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách về phần máy và phần động cơ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Cơ khí động lực;Đã trực tiếp sửa chữa, bảo dưỡng ít nhất 02 xe ô tô |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách về phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành ngành Cơ khí động lực hoặc ngành Điện;Đã trực tiếp sửa chữa, bảo dưỡng ít nhất 02 xe ô tô |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Tỉnh uỷ Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa lớn xe ô tô nhãn hiệu Toyota Land Cruiser, biển số 82B - 0567 Sửa chữa lớn xe ô tô nhãn hiệu Toyota Land Cruiser, biển số 82B - 0567 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí giao không thực hiện chế độ tự chủ năm 2022 (Quyết định số 259-QĐ/TU ngày 29-12-2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc Báo cáo kiểm toán; - Tờ khai tự quyết toán (thuế thu nhập DN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận đến ngày 31/3/2022 nhà thầu không còn nợ thuế); .Lưu ý: Các bản scan đính kèm E-HSDT là Bản chính hoặc bản công chứng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.650.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư là: Văn phòng Tỉnh ủy Kon Tum
Tên Bên mời thầu là: Văn phòng Tỉnh ủy Kon Tum
- Địa chỉ : Số 67, Bà Triệu, phường Thắng Lợi, TP Kon Tum;- Điện thoại: …... -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền:_ Văn phòng Tỉnh ủy Kon Tum; Địa chỉ: Số 67, Bà Triệu, phường Thắng Lợi, TP Kon Tum; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum; Địa chỉ: Số 12 – Nguyễn Viết Xuân – TP Kon Tum – tỉnh Kon Tum. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:_ Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum; Địa chỉ: Số 12 – Nguyễn Viết Xuân – TP Kon Tum – tỉnh Kon Tum. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dầu máy | Theo chương V | lít | 7,4 | |
| 2 | Dầu trợ lực tay lái | Theo chương V | lít | 1 | |
| 3 | Lọc dầu | Theo Chương V | Cái | 1 | |
| 4 | Bộ xếp roong đại tu động cơ | Theo Chương V | Cái | 1 | |
| 5 | Roong van điều chỉnh khí xả động cơ | Theo Chương V | Cái | 1 | |
| 6 | Van điều chỉnh khí xả động cơ | Theo Chương V | Cái | 1 | |
| 7 | Đường ống thông hơi động cơ số 1 | Theo Chương V | Cái | 1 | |
| 8 | Đường ống thông hơi động cơ số 2 | Theo Chương V | Cái | 1 | |
| 9 | Bạc lót của ống dẫn hướng xupáp nạp | Theo Chương V | Cái | 24 | |
| 10 | Bánh răng chủ động của bơm dầu | Theo Chương V | Cái | 1 | |
| 11 | Pu-ly tăng đai, động cơ | Theo Chương V | Cái | 1 | |
| 12 | Bạc xéc măng | Theo Chương V | Bộ | 1 | |
| 13 | Piston | Theo Chương V | Cái | 6 | |
| 14 | Bạc biên 0.25 | Theo Chương V | Bộ | 1 | |
| 15 | Bạc trục | Theo Chương V | Bộ | 1 | |
| 16 | Căn dọc trục cơ | Theo Chương V | Bộ | 1 | |
| 17 | Bạc lót đầu nhỏ thanh truyền | Theo Chương V | Cái | 6 | |
| 18 | Miếng tỳ để tăng xích cam | Theo Chương V | Cái | 1 | |
| 19 | Miếng tỳ giảm rung của xích cam | Theo Chương V | Cái | 1 | |
| 20 | Bộ tăng xích cam | Theo Chương V | Cái | 1 | |
| 21 | Xích cam | Theo Chương V | Cái | 1 | |
| 22 | Con đội xu-páp | Theo Chương V | Cái | 24 | |
| 23 | Bơm nước | Theo Chương V | Cái | 1 | |
| 24 | Nước làm mát | Theo Chương V | Can | 3 | |
| 25 | Đường ống dẫn vào két nước số 2 | Theo Chương V | Cái | 1 | |
| 26 | Đường ống dẫn vào két nước số 1 | Theo Chương V | Cái | 1 | |
| 27 | Van hằng nhiệt | Theo Chương V | Cái | 1 | |
| 28 | Gioăng van hằng nhiệt, ở két nước | Theo Chương V | Cái | 1 | |
| 29 | Đường ống số 1 vào két nước | Theo Chương V | Cái | 1 | |
| 30 | Đường ống số 2 vào két nước | Theo Chương V | Cái | 1 | |
| 31 | Dây cu roa | Theo Chương V | Cái | 1 | |
| 32 | Dây cu roa | Theo Chương V | Cái | 1 | |
| 33 | Lọc gió động cơ | Theo Chương V | Cái | 1 | |
| 34 | Bugi | Theo Chương V | Cái | 6 | |
| 35 | Dây phin | Theo Chương V | Cái | 1 | |
| 36 | Dây phin | Theo Chương V | Cái | 1 | |
| 37 | Dây phin | Theo Chương V | Cái | 1 | |
| 38 | Dây phin | Theo Chương V | Cái | 1 | |
| 39 | Dây phin | Theo Chương V | Cái | 1 | |
| 40 | Dây phin | Theo Chương V | Cái | 1 | |
| 41 | Bạc đạn máy phát ngoài | Theo Chương V | Cái | 1 | |
| 42 | Bạc đạn máy phát trong | Theo Chương V | Cái | 1 | |
| 43 | Than máy phát | Theo Chương V | Cái | 1 | |
| 44 | Than đề ma rơ | Theo Chương V | Cái | 1 | |
| 45 | Bạc đạn đề ma rơ | Theo Chương V | Cái | 1 | |
| 46 | Bạc đạn đề ma rơ | Theo Chương V | Cái | 1 | |
| 47 | Lọc xăng tinh | Theo Chương V | Cái | 1 | |
| 48 | Lọc xăng thô | Theo Chương V | Cái | 1 | |
| 49 | Kim phun nhiên liệu | Theo Chương V | Cái | 6 | |
| 50 | Bạc đạn bánh đà | Theo Chương V | Cái | 1 | |
| 51 | Đĩa côn | Theo Chương V | Cái | 1 | |
| 52 | Mâm ép | Theo Chương V | Cái | 1 | |
| 53 | Bi T | Theo Chương V | Cái | 1 | |
| 54 | Bi chữ thập láp dọc trước | Theo Chương V | Cái | 2 | |
| 55 | Bi chữ thập láp dọc sau | Theo Chương V | Cái | 2 | |
| 56 | Phốt láp ngang cầu sau | Theo Chương V | Cái | 2 | |
| 57 | Canh bi moay ơ cầu sautrái | Theo Chương V | Cái | 2 | |
| 58 | Cănh bi moay ơ cầu sau phải | Theo Chương V | Cái | 2 | |
| 59 | Bạc đạn moay ơ cầu sau | Theo Chương V | Cái | 2 | |
| 60 | Vòng đệm láp ngang sau | Theo Chương V | Cái | 2 | |
| 61 | Phốt moay ơ cầu sau bên ngoài | Theo Chương V | Cái | 2 | |
| 62 | Phốt láp ngang cầu trước phải | Theo Chương V | Cái | 1 | |
| 63 | Phốt láp ngang cầu trước trái | Theo Chương V | Cái | 1 | |
| 64 | Phốt moay ơ cầu trước | Theo Chương V | Cái | 2 | |
| 65 | Bạc đạn moay ơ cầu trước trong | Theo Chương V | Cái | 2 | |
| 66 | Bạc đạn moay ơ cầu trước ngoài | Theo Chương V | Cái | 2 | |
| 67 | Phe hãm | Theo Chương V | Cái | 2 | |
| 68 | Bộ gioăng, phốt bơm trợ lực tay lái | Theo Chương V | Bộ | 1 | |
| 69 | Ro tuyn lái ngoài trái | Theo Chương V | Cái | 1 | |
| 70 | Ro tuyn lái ngoài phải | Theo Chương V | Cái | 1 | |
| 71 | Ro tuyn lái trong | Theo Chương V | Cái | 2 | |
| 72 | Guốc phanh tay mặt sau | Theo Chương V | Cái | 2 | |
| 73 | Guốc phanh tay mặt trước trái | Theo Chương V | Cái | 1 | |
| 74 | Guốc phanh tay mặt trước phải | Theo Chương V | Cái | 1 | |
| 75 | Bộ cúp pen phanh trước | Theo Chương V | Bộ | 1 | |
| 76 | Má phanh sau | Theo Chương V | Bộ | 1 | |
| 77 | Bộ cúp pen phanh sau | Theo Chương V | Bộ | 1 | |
| 78 | Cao su giảm chấn trước | Theo Chương V | Cái | 2 | |
| 79 | Cao su càng A sau | Theo Chương V | Cái | 2 | |
| 80 | Giảm xóc trước | Theo Chương V | Cái | 2 | |
| 81 | Cao su chữ O thanh ổn định trước | Theo Chương V | Cái | 4 | |
| 82 | Cao su chữ U thanh ổn định trước | Theo Chương V | Cái | 2 | |
| 83 | Giảm xóc sau | Theo Chương V | Cái | 2 | |
| 84 | Cao su chữ U thanh ổn định sau | Theo Chương V | Cái | 2 | |
| 85 | Cao su chữ O thanh ổn định sau | Theo Chương V | Cái | 4 | |
| 86 | Cao su chữ O thanh ổn định sau | Theo Chương V | Cái | 2 | |
| 87 | Dầu phanh | Theo Chương V | Lít | 2 | |
| 88 | Dầu hộp số thường | Theo Chương V | Lít | 5 | |
| 89 | Dầu vi sai | Theo Chương V | Lít | 6 | |
| 90 | Mỡ moay ơ | Theo Chương V | Kg | 2 | |
| 91 | Tem dán xe tai vè trái | Theo Chương V | Cái | 1 | |
| 92 | Tem dán xe trên cửa trước trái | Theo Chương V | Cái | 1 | |
| 93 | Tem dán xe cửa sau trái | Theo Chương V | Cái | 1 | |
| 94 | Tem dán xe hông sau trái | Theo Chương V | Cái | 1 | |
| 95 | Tem dán xe hông sau phải | Theo Chương V | Cái | 1 | |
| 96 | Tem dán xe cửa sau phải | Theo Chương V | Cái | 1 | |
| 97 | Tem dán xe cửa trước phải | Theo Chương V | Cái | 1 | |
| 98 | Tem dán xe tai vè phải | Theo Chương V | Cái | 1 | |
| 99 | Bình ắc quy | Theo Chương V | Cái | 1 | |
| 100 | Ga 134 | Theo Chương V | Kg | 1,2 | |
| 101 | Công thợ đại tu động cơ | Theo Chương V | Toàn bộ | 1 | |
| 102 | Công thợ sữa chữa và thay thế phụ tùng gầm | Theo Chương V | Toàn bộ | 1 | |
| 103 | Công đồng tháo rã thay thế phụ tùng | Theo Chương V | Toàn bộ | 1 | |
| 104 | Vệ sinh dàn lạnh và gas lạnh | Theo Chương V | Toàn bộ | 1 | |
| 105 | May bọc lại toàn bộ ghế da | Theo Chương V | Toàn bộ | 1 | |
| 106 | Lót sàn xe | Theo Chương V | Toàn bộ | 1 | |
| 107 | Công thợ tháo rã chi tiết gò móp, vá mục chỉnh sửa thân xe | Theo Chương V | Toàn bộ | 1 | |
| 108 | Công sơn + vật tư sơn toàn bộ xe | Theo Chương V | Toàn bộ | 1 | |
| 109 | Gia công mài trục cơ | Theo Chương V | Toàn bộ | 1 | |
| 110 | Phóng lốc máy + xoáy vỏ dên | Theo Chương V | Toàn bộ | 1 | |
| 111 | Gia công mạ 2 trục cam, mài rà mặt máy | Theo Chương V | Toàn bộ | 1 | |
| 112 | Đóng 6 nòng xi lanh | Theo Chương V | Toàn bộ | 1 | |
| 113 | Gia công miệng xuppap và mạ xupap | Theo Chương V | Toàn bộ | 1 | |
| 114 | Dầu diezel rửa máy | Theo Chương V | Toàn bộ | 1 | |
| 115 | Xăng nổ rô đa + chạy thử | Theo Chương V | Toàn bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.11E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 93.234.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là311.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 93.234.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đã từng thực hiện hợp đồng sửa chữa xe ô tô quy mô gồm sửa chữa, thay thế phần máy hoặc phần động cơ; phần gầm . Nhà thầu cung cấp Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu; Hóa đơn ( Các tài liệu kèm theo nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 311.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cố vấn dịch vụ sửa chữa cho gói thầu này | 1 | Đại học chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô;Đã trực tiếp cố vấn dịch vụ sửa chữa ít nhất 02 xe ô tô | 3 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách về phần máy và phần động cơ | 1 | Đại học chuyên ngành Cơ khí động lực;Đã trực tiếp sửa chữa, bảo dưỡng ít nhất 02 xe ô tô | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách về phần điện | 1 | Đại học chuyên ngành ngành Cơ khí động lực hoặc ngành Điện;Đã trực tiếp sửa chữa, bảo dưỡng ít nhất 02 xe ô tô | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi