Gói thầu: Mua sắm bàn, ghế phục vụ dạy học

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220451367-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo Hoài Nhơn
Tên gói thầu Mua sắm bàn, ghế phục vụ dạy học
Số hiệu KHLCNT 20220450975
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí chi thường xuyên sự nghiệp giáo dục năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-21 11:03:00 đến ngày 2022-04-29 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 492,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,300,000 VNĐ ((Bảy triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.392E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.478E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự gói thầu đang xét là 02 hợp đồng trong đó mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 490.000.000 đồng.(Đính kèm bản sao có chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợpđồng và Hoá đơn thanh toán)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có trụ sở hoặc chi nhánh hoặc văn phòng đại diện theo quy định của pháp luật có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu 12 tháng và theo yêu cầu cụ thể nêu tại Chương V của E- HSYC tại nơi sử dụng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khinhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng là: 24 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đào tạo từtrung cấp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc ≥ 01 cán bộ phụ trách thiết kế - kỹ thuật, lắp đặt (Nhà thầu cung cấp bằng cấp và tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (đính kèm Bản phôtô có chứngthực)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp hoặc Giấy chứng nhận đã trải qua kỳ sát hạch tay nghề mộc dân dụng bậc thợ 6/7 trở lên (đính kèm Bản phôtô có chứngthực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán hồ sơ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ trung cấp kế toán trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân sản xuất,vận chuyển, lắp đặt
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ THCS trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo Hoài Nhơn
E-CDNT 1.2 Mua sắm bàn, ghế phục vụ dạy học
Mua sắm bàn, ghế phục vụ dạy học
25 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí chi thường xuyên sự nghiệp giáo dục năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Hoài Nhơn; - Địa chỉ: Dường Trần Hưng Đạo, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định - Điện thoại: 056 3661647
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập dự toán, E-HSĐX, Đánh giá E-HSĐX: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Hoài Nhơn; - Tư vấn lập thẩm tra, thẩm địnhdự toán, E-HSĐX, Kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Hoài Nhơn.


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo Hoài Nhơn , địa chỉ: Thị trần Bồng Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Hoài Nhơn; - Địa chỉ: Dường Trần Hưng Đạo, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định - Điện thoại: 056 3661647


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để Bên mời thầu có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSĐX. Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: - Văn bản cam kết hàng hóa đúng chủng loại, quy cách, đầy đủ kích thước * Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham dự thầu không có văn bản cam kết hoặc có văn bản cam kết nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSYC thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSYC
E-CDNT 10.2(c)
1. Nhà thầu có văn bản cam kết chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Hàng hóa do nhà thầu chào hàng trong hồ sơ đề xuất phải đáp ứng về kỹ thuật đúng chủng loại, quy cách, đầy đủ kích thước, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ, … Hàng hóa phải đáp ứng yêu cầu và phù hợp với danh mục trong hồ sơ mời thầu. 2. Nhà thầu có cam kết hàng hóa do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100% và chưa qua sử dụng
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 12 tháng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có trụ sở hoặc chi nhánh hoặc văn phòng đại diện theo quy định của pháp luật có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.300.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Hoài Nhơn; - Địa chỉ: Dường Trần Hưng Đạo, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định - Điện thoại: 056 3661647
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thị xã Hoài Nhơn. Địa chỉ: 6, Đường 28 Tháng 3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: ……….
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính thị xã Hoài Nhơn. Địa chỉ: 6, Đường 28 Tháng 3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, Tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256 3861802
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thị xã Hoài Nhơn. Địa chỉ: 6, Đường 28 Tháng 3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn giáo viên (1CN)BGV0173CáiXuất xứ : Việt Nam hoặc tương đương - Chất lượng: Mới 100% - Kích thước (DxRxC): (1.200x600x750)mm - Nguyên liệu chính: Gỗ tự nhiên (gỗ nhóm 3) * Quy cách và tiêu chuẩn kỹ thuật: +Mặt bàn ván liền dài hữu hạn (không ghép) dày 20mm + Dưới chân bàn làm bằng ván kín 03 mặt + Có hộc lửng + Chân, trụ bàn: Kích thước (40x60)mm; thành bàn có độ dày 20mm + Khung bàn liên kết chắc chắn; mộng đóng bằng chốt tre * Đặc điểm, chất liệu: Toàn bộ gỗ nhóm 3, tấm sấy khô chống mối mọt và toàn bộ phun sơn PU 03 nước màu cánh gián đều và bóngCó hình ảnh kèm theo chứng minh tại điểm 8 khoản 3.1 mục 3 Chương III
2Ghế tựa gỗGGV03184Cái- Xuất xứ : Việt Nam hoặc tương đương - Chất lượng: Mới 100% - Kích thước tổng thể (DxRxC): (390x380x1.000)mm * Quy cách và tiêu chuẩn kỹ thuật: + Mặt ghế: (1,2x380x390)mm x 1 tấm + Tựa ghế: (20x380x120)mm x 1 tấm + Tựa con ghế: (20x380x300)mm x 2 tấm + Chân sau: (32x80x920)mm x 2 cây + Phần mút đầu tựa: (32x25)mm + Chân trước: (55x50x450)mm x 2 cây + Diềm ghế: (30x55x380)mm x 4 cây + Giăng ghế: [30x25x(360+380)]mm x 4 cây * Đặc điểm, chất liệu: - Khung, tựa ghế liên kết chắc chắn, mộng 25 mm, đóng bằng chốt tre - Tất cả sử dụng gỗ nhóm 2, 3; Sơn PU 3 nước, màu cánh gián đều bóngCó hình ảnh kèm theo chứng minh tại điểm 8 khoản 3.1 mục 3 Chương III
3Bàn giáo viên (4CN)BGV0476Cái- Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương- Chất lượng: Mới 100%- Kích thước (DxRxC): (1.600 x 400x 750)mm* Quy cách và tiêu chuẩn kỹ thuật:+ Mặt bàn liền không ghép, độ dày 20mm+ Có hộc lửng, hộc được che kín 3 mặt+ Chân bàn: (400x600)mm+ Giăng, mộng bằng chốt tre, chắc chắn* Đặc điểm, chất liệu:- Nguyên vật liệu chính: Gỗ tự nhiên (gỗ nhóm 3)- Toàn bộ sử dụng gỗ nhóm 3; tẩm sấy chống mối mọt, không công vênh, nức nẻ, Phun sơn PU 3 nước, màu cánh gián đều và bóngCóhìnhảnhkèmtheochứngminhtạiđiểm 8khoản3.1mục 3Chương III
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.392E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.478E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự gói thầu đang xét là 02 hợp đồng trong đó mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 490.000.000 đồng.(Đính kèm bản sao có chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợpđồng và Hoá đơn thanh toán)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có trụ sở hoặc chi nhánh hoặc văn phòng đại diện theo quy định của pháp luật có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu 12 tháng và theo yêu cầu cụ thể nêu tại Chương V của E- HSYC tại nơi sử dụng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khinhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng là: 24 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Có trình độ đào tạo từtrung cấp trở lên55
2 ≥ 01 cán bộ phụ trách thiết kế - kỹ thuật, lắp đặt (Nhà thầu cung cấp bằng cấp và tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (đính kèm Bản phôtô có chứngthực) 1 Trình độ trung cấp hoặc Giấy chứng nhận đã trải qua kỳ sát hạch tay nghề mộc dân dụng bậc thợ 6/7 trở lên (đính kèm Bản phôtô có chứngthực)55
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán hồ sơ 1 Trình độ từ trung cấp kế toán trở lên55
4 Đội ngũ công nhân sản xuất,vận chuyển, lắp đặt 15 Trình độ từ THCS trở lên22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->