Gói thầu: Cung cấp thiết bị nâng cấp hệ thống Công nghệ thông tin cho Cảng hàng không Quốc tế Phú Quốc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201275874-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ TÂN SƠN NHẤT - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị nâng cấp hệ thống Công nghệ thông tin cho Cảng hàng không Quốc tế Phú Quốc |
| Số hiệu KHLCNT | 20201217636 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Đầu tư phát triển của Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-25 08:41:00 đến ngày 2021-01-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,252,363,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Module quang 1Gbps: 1000BASE-LX/LH SFP transceiver module, MMF/SMF, 1310nm, DOM | 16 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 2 | Dây nhảy quang LC-SC OM3 SM 3M | 16 | Sợi | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 3 | Module quang 1Gbps: 1000BASE-SX SFP transceiver module, MMF, 850nm, DOM | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 4 | Dây nhảy quang LC-LC OM3 MM 5M | 6 | Sợi | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 5 | Module quang 10Gbps: 10GBASE-SR X2 Module | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 6 | Dây nhảy quang LC-SC MM 5M | 4 | Sợi | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 7 | Thiết bị tường lửa thế hệ mới Fortinet 501E -2 x 10GE SFP+ slots kèm 10GE SFP+ transceiver module -10 x GE RJ45 ports (including 1 x MGMT port, 1 X HA port, 8 x switch ports) -8 x GE SFP slots kèm 04x 1GE SFP SX transceiver module - SPU NP6 and CP9 hardware accelerated, 2x 240GB onboard SSD storage - Hỗ trợ các chế độ hoạt động Active-Active, Active-Passive, Clustering Gói License FortiGuard Unified Threat Protection (UTP) 1 năm gồm các tính năng: + FortiGuard App Control Service + FortiGuard IPS Service + FortiGuard Advanced Malware Protection (AMP) Antivirus, Mobile Malware, Botnet, CDR, Virus Outbreak Protection and FortiSandbox Cloud Service + FortiGuard Web Filtering Service + FortiGuard Antispam Service | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 8 | Thiết bị cân bằng tải Peplink Balance 305 - 3 Port WAN chuẩn Gigabit Ethernet - 3 Port LAN chuẩn Gigabit Ethernet - 1 Port USB WAN Modem - Router Throughput: 1Gbps - Hỗ trợ tối đa 500 users - Quản lý tối đa 50 AP Pepwave - Hỗ trợ 128 802.1q VLAN - Tính năng Load Balancing/ Failover - Tính năng L2TP/ PPTP VPN Server - Tính năng IPsec VPN (Network-to-Network) - Tính năng Web Blocking | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 9 | Tủ rack 42U - 42U W800 x D1000, 2 Fan - 3 thanh nguồn PDU loại 6 cổng (3 chấu chuẩn UK) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 10 | - Cáp mạng Cat6 (Commscope hoặc tương đương) | 1 | Thùng | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 11 | - Dây nhảy RJ45 (Commscope hoặc tương đương): | 20 | Sợi | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 12 | - Đầu bấm mạng RJ45 (Commscope hoặc tương đương) | 100 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 13 | - Dây nhảy quang SM SC-LC 5m | 10 | Sợi | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 14 | - Dây nhảy quang SM SC-SC 5m: | 10 | Sợi | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 15 | Máy chủ ảo hóa | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 16 | Thiết bị lưu trữ SAN | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 17 | Server farm switch (Network switch) 10Gb cho hệ thống máy chủ ảo hoá | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 18 | Hệ thống sao lưu (tận dụng 1 server 3650M4 hiện hữu của Cảng HKQT PQ) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 19 | Ổ cứng di động 8TB, Type C | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 20 | Máy trạm quản lý và giám sát hệ thống + Màn hình 21" + Bản quyền Windows 10 pro | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 21 | Máy tính phát thanh + Màn hình 21" + Bản quyền Windows 10 pro | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 22 | VMWare vCenter Production Support/Subscription VMware vCenter Server 7 Standard for vSphere 7 (Per Instance) for 3 year | 1 | Bản | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 23 | VMware vCenter Server 7 Standard for vSphere 7 (Per Instance) | 1 | Bản | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 24 | VMWare vSphere STD Production Support/Subscription for VMware vSphere 7 Standard for 1 processor for 3 years | 6 | Bản | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 25 | VMWare vSphere STD VMware vSphere 7 Standard for 1 processor | 6 | Bản | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 26 | Windows Server 2019 standard WinSvrSTDCore 2019 SNGL OLP 2Lic NL CoreLic | 24 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 27 | SQL server standard SQLSvrStd 2019 SNGL OLP NL | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 28 | Phần VEEAM 10 VMs: Veeam Backup & Replication Universal License. Includes Enterprise Plus Edition features. - 3 Years Subscription Upfront Billing & Production (24/7) Support | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | ||
| 29 | Triển khai cấu hình toàn bộ hệ thống | 1 | Gói | Theo yêu cầu tại Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi