Gói thầu: Gói thầu số 48: Cung cấp, lắp đặt hệ thống nghiền than quá cỡ và xít trong than
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220441833-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 48: Cung cấp, lắp đặt hệ thống nghiền than quá cỡ và xít trong than |
| Số hiệu KHLCNT | 20220409275 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 10:14:00 đến ngày 2022-05-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,587,877,135 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về việc cung cấp vật tư thiết bị phần cơ (Trong đó phải có phạm vi cung cấp máy nghiền với công suất ≥ 70 tấn/h) cho các Nhà máy công nghiệp mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Cụ thể: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về lỗi thiết bị, Nhà thầu phải có mặt để kiểm tra lỗi. Nếu lỗi do hàng hóa của nhà thầu cung cấp, nhà thầu phải có phương án thay thế hàng hóa khác trong vòng 5 ngày kể từ ngày nhận được thông báo. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc cơ khí.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- 01 người kỹ sư chuyên ngành cơ khí;- 01 người kỹ sư chuyên nghành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc đo lường điều khiển hoặc Cơ khí. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 48: Cung cấp, lắp đặt hệ thống nghiền than quá cỡ và xít trong than Sản xuất kinh doanh điện năm 2022 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Đề xuất về kỹ thuật (đối với HSĐXKT). - Đề xuất về tài chính (đối với HSĐXTC). - Các yêu cầu khác theo E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với hàng hóa nhập khẩu: + Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ/ giấy tờ có giá trị tương đương. + Tờ khai hải quan của hàng hóa. - Đối với hàng hóa chế tạo trong nước: + Cung cấp CQ/ Phiếu xuất xưởng; - Đối với hàng hóa chế tạo trong nước: + Đối với vật liệu nhập khẩu để gia công chế tạo hàng hóa trong nước nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan của vật liệu đó. + Đối với vật liệu trong nước để gia công chế tạo hàng hóa trong nước nhà thầu phải cung cấp CQ/giấy tờ có giá trị tương đương CQ của vật liệu đó. |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hóa nhà thầu chào là giá đến chân công trường (Tại kho Nhà máy Nhiệt điện Mông Dương 1) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu tại Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Trong năm 2022. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Mông Dương.
Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh
Số điện thoại: 0203 3868 001. Fax: 0203 3868 100. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: * Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Mông Dương. Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh Số điện thoại: 0203 3868 001. Fax: 0203 3868 100. * Ban Quản lý Đấu thầu EVN & số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu. Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024 3768 6611. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Phát điện 3 Số 60-66 Đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, Q.2, TP. HCM. Điện thoại: 028 36367449 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phễu cấp liệu | 1 | Cái | Cao 2900mm;Rộng 2200mm;Dài 6000mm;Dung tích 13,5m3;Lớp bên trong phễu cấp liệu có lắp đặt tôn Inox 304 dày3mm để chống dính;Thành của phễu cấp liệu được chế tạo bằng thép SS400 dày 8mm;Chân phễu được chế tạo bằng thép I250;Trên phễu có lắp đặt 02 đầm rung để tránh tắc mỗi cái có công suất 1,5kW.Chi tiết xem bản vẽ kèm theo | ||
| 2 | Khung băng tải B1000mm x 8000mm | 1 | Bộ | Chiều dài: 8000mm; Chiều rộng: 1320mm;Được chế tạo bằng thép hộp 200mmx100mmx6mm;Các thanh giằng ngang khung băng tải được chế tạo bằng thép V63mm x 63mm x 5mm;Vật liệu chế tạo: SS400Chi tiết theo bản vẽ kèm theo | ||
| 3 | Con lăn băng tải nhánh có tải băng tải B1000mm x 8000mm | 27 | Bộ | Bao gồm:- Con lăn D114mm x 330mm; vật liệu chế tạo C45;- Khung giá đỡ con lăn vật liệu chế tạo SS400;Chi tiết xem bản vẽ kèm theo | ||
| 4 | Con lăn băng tải nhánh không tải băng tải B1000mm x 8000mm | 3 | Bộ | Bao gồm:- Con lăn D114mm x 1100mm; vật liệu chế tạo C45;- Khung giá đỡ con lăn vật liệu chế tạo SS400;Chi tiết xem bản vẽ kèm theo | ||
| 5 | Rulo chủ động băng tải B1000mm x 8000mm | 1 | Bộ | Bao gồm: * Rulo:- Đường kính D360mm;- Chiều dài 1125mm;- Rulo được bọc cao su dày 5mm;- Đường kính trục lớn nhất D60mm (vật liệu chế tạo trục C45);- Vật liệu chế tạo vỏ rulo SS400;* 02 gối đỡ rulo bao gồm cả vòng bi 22310;* Giá đỡ rulo trên khung băng tải: vật liệu chế tạo SS400.Chi tiết xem bản vẽ kèm theo | ||
| 6 | Rulo bị động băng tải B1000mmx8000mm | 1 | Bộ | Bao gồm: * Rulo:- Đường kính D360mm;- Chiều dài 1125mm;- Rulo được bọc cao su dày 5mm;- Đường kính trục lớn nhất D55mm (vật liệu chế tạo trục C45)- Vật liệu chế tạo vỏ rulo SS400;* 02 gối đỡ rulo bao gồm cả vòng bi 6310;* Giá đỡ rulo trên khung băng tải: vật liệu chế tạo SS400;* Cơ cấu căng băng.Chi tiết xem bản vẽ kèm theo | ||
| 7 | Dây băng tải B1000mm x 8000mm | 20 | m | Chiều rộng băng 1000mm;Chiều dày 15mm;4 lớp bố vải. | ||
| 8 | Động cơ điện băng tải B1000mmx8000mm | 1 | Bộ | Công suất 11kW;Tốc độ: 1445 vòng/ phút;Động cơ 3 pha;Bao gồm cả giá đỡ động cơ chế tạo bằng vật liệu SS400 trên khung băng tải;Chi tiết xem bản vẽ kèm theo | ||
| 9 | Hộp giảm tốc băng tải B1000mmx8000mm | 1 | Bộ | Model: JZQ 350 hoặc tương đương ;tỷ số truyền 1/20;Bao gồm cả giá đỡ hộp giảm tốc chế tạo bằng vật liệu SS400 trên khung băng tải;Chi tiết xem bản vẽ kèm theo | ||
| 10 | Bộ truyền chuyển động từ động cơ sang hộp giảm tốc băng tải B1000mm x 8000mm | 1 | Bộ | Bao gồm:- Puly chủ động; vật liệu chế tạo C45;- Puly bị động; vật liệu chế tạo C45;- Dây đai;- Nắp bảo vệ; vật liệu chế tạo SS400;Chi tiết xem bản vẽ kèm theo | ||
| 11 | Bộ truyền chuyển động từ hộp giảm tốc đến rulo chủ động băng tải B1000mm x 8000mm | 1 | Bộ | Bao gồm:- Nhông xích chủ động; vật liệu chế tạo C45;- Nhông xích bị động; vật liệu chế tạo C45;- Dây xích;- Hộp bảo vệ xích; vật liệu chế tạo SS400;Chi tiết xem bản vẽ kèm theo | ||
| 12 | Khung băng tải B800mm x 15000mm | 1 | Bộ | - Chiều dài: 15000mm;- Chiều rộng: 1050mm;- Khung chế tạo bằng thép U300mm;- Các thanh giằng ngang khung băng tải được chế tạo bằng thép V63mm x 63mm x 5mm;- Chân đỡ khung băng tải được chế tạo ống D114 vật liệu SS400;- Máng trút than được chế tạo bằng thép SS400 bên trong có lót tôn SUS304 dày 2mm;- Lan can, sàn thao tác, cầu thang chế tạo bằng thép SS400;Chi tiết xem bản vẽ kèm theo | ||
| 13 | Con lăn băng tải nhánh có tải băng tải B800mm x 15000mm | 54 | Bộ | Bao gồm:Con lăn D90mm x 270mm; vật liệu chế tạo C45;Khung giá đỡ con lăn vật liệu chế tạo SS400;Chi tiết xem bản vẽ kèm theo | ||
| 14 | Con lăn băng tải nhánh không tải băng tải B800mm x 15000mm | 6 | Bộ | Bao gồm:Con lăn D90mm x 900mm; vật liệu chế tạo C45;Khung giá đỡ con lăn vật liệu chế tạo SS400;Chi tiết xem bản vẽ kèm theo | ||
| 15 | Rulo chủ động băng tải B800mm x 15000mm | 1 | Bộ | Bao gồm: * Rulo:- Đường kính D320mm;- Chiều dài 1150mm;- Rulo được bọc cao su dày 8mm;- Trục rulo có đường kính lớn nhất D55mm (vật liệu chế tạo trục C45).- Vật liệu chế tạo rulo SS400;* 02 gối đỡ rulo bao gồm cả vòng bi 22310;* Giá đỡ rulo trên khung băng tải, vật liệu chế tạo SS400;Chi tiết xem bản vẽ kèm theo | ||
| 16 | Rulo bị động băng tải B800mm x 15000mm | 1 | Bộ | Bao gồm: * Rulo:- Đường kính D320mm;- Chiều dài 925mm;- Rulo được bọc cao su dày 5mm;- Đường kính lớn nhất trục rulo là D55mm (vật liệu chế tạo trục C45);- Vật liệu chế tạo rulo SS400;* 02 gối đỡ rulo bao gồm cả vòng bi 6310;* Giá đỡ rulo trên khung băng tải, vật liệu chế tạo SS400;* Cơ cấu căng băng;Chi tiết xem bản vẽ kèm theo | ||
| 17 | Dây băng băng tải B800mm x 15000mm | 35 | m | Chiều rộng băng 800mm;Chiều dày 10mm;5 lớp bố vải. | ||
| 18 | Động cơ điện băng tải B800mm x 15000mm | 1 | Bộ | Động cơ 3 pha;Công suất 11kW;tốc độ 1445 vòng/phút;Bao gồm cả giá đỡ động cơ chế tạo vật liệu SS400 trên khung băng tải. | ||
| 19 | Hộp giảm tốc băng tải B800mm x 15000mm | 1 | Bộ | Model: JZQ 350 hoặc tương đương; tỷ số truyền 1/20; Bao gồm cả giá đỡ hộp giảm tốc chế tạo bằng vật liệu SS400 trên băng tải. | ||
| 20 | Bộ truyền chuyển động từ động cơ sang hộp giảm tốc băng tải B800mm x 15000mm | 1 | Bộ | Bao gồm:- Puly chủ động; vật liệu chế tạo C45;- Puly bị động vật liệu chế tạo C45;- Dây đai;- Nắp bảo vệ vật liệu chế tạo SS400;Chi tiết xem bản vẽ kèm theo | ||
| 21 | Bộ truyền chuyển động từ hộp giảm tốc đến rulo chủ động băng tải B800mm x 15000mm | 1 | Bộ | Bao gồm:- Nhông xích chủ động; vật liệu chế tạo C45;- Nhông xích bị động; vật liệu chế tạo C45;- Dây xích;- Nắp bảo vệ vật liệu chế tạo C45;Chi tiết xem bản vẽ kèm theo | ||
| 22 | Khung băng tải B800mm x 12000mm | 1 | Bộ | Chiều dài: 12000mm;Chiều rộng: 1050mm;Được chế tạo bằng thép U300mm;Các thanh giằng ngang khung băng tải được chế tạo bằng thép V63mm x 63mm x 5mm;Chân đỡ khung băng tải được chế tạo ống D114 vật liệu SS400;Máng trút được chế tạo bằng thép SS400 bên trong có lót tôn SUS304 dày 2mm;Lan can, sàn thao tác, cầu thang chế tạo bằng thép SS400Chi tiết xem bản vẽ kèm theo | ||
| 23 | Con lăn băng tải nhánh có tải băng tải B800mm x 12000mm | 42 | Bộ | Bao gồm:Con lăn D90mm x 270mm; vật liệu chế tạo C45;Khung giá đỡ con lăn vật liệu chế tạo SS400;Chi tiết xem bản vẽ kèm theo | ||
| 24 | Con lăn băng tải nhánh không tải băng tải B800mm x 12000mm | 5 | Bộ | Bao gồm:Con lăn D90mm x 900mm; vật liệu chế tạo C45;Khung giá đỡ con lăn vật liệu chế tạo SS400;Chi tiết xem bản vẽ kèm theo | ||
| 25 | Rulo chủ động băng tải B800mm x 12000mm | 1 | Bộ | Bao gồm: * Rulo:- Đường kính D320mm;- Chiều dài 1150mm;- Rulo được bọc cao su dày 8mm;- Trục rulo có đường kính lớn nhất D55mm (vật liệu chế tạo trục C45).- Vật liệu chế tạo rulo SS400;* 02 gối đỡ rulo bao gồm cả vòng bi 22310;* Giá đỡ rulo trên khung băng tải, vật liệu chế tạo SS400;Chi tiết xem bản vẽ kèm theo | ||
| 26 | Rulo bị động băng tải B800mm x 12000mm | 1 | Bộ | Bao gồm: * Rulo:- Đường kính D320mm;- Chiều dài 925mm;- Rulo được bọc cao su dày 5mm;- Đường kính lớn nhất trục rulo là D55mm (vật liệu chế tạo trục C45);- Vật liệu chế tạo rulo SS400;* 02 gối đỡ rulo bao gồm cả vòng bi 6310;* Giá đỡ rulo trên khung băng tải, vật liệu chế tạo SS400;* Cơ cấu căng băng;Chi tiết xem bản vẽ kèm theo | ||
| 27 | Dây băng băng tải B800mm x 12000mm | 29 | m | Chiều rộng băng 800mm;Chiều dày 10mm;5 lớp bố vải. | ||
| 28 | Động cơ điện băng tải B800mm x 12000mm | 1 | Bộ | Động cơ 3 pha;Công suất 11kW;tốc độ 1445 vòng/phút;Bao gồm cả giá đỡ động cơ vật liệu chế tạo SS400 trên khung băng. | ||
| 29 | Hộp giảm tốc băng tải B800mm x 12000mm | 1 | Bộ | Model: JZQ 350 hoặc tương đương;tỷ số truyền 1/20;Bao gồm cả giá đỡ hộp giảm tốc vật liệu chế tạo SS400. | ||
| 30 | Bộ truyền chuyển động từ động cơ sang hộp giảm tốc băng tải B800mm x 12000mm | 1 | Bộ | Bao gồm:- Puly chủ động; vật liệu chế tạo C45;- Puly bị động vật liệu chế tạo C45;- Dây đai;- Nắp bảo vệ vật liệu chế tạo SS400;Chi tiết xem bản vẽ kèm theo | ||
| 31 | Bộ truyền chuyển động từ hộp giảm tốc đến rulo chủ động băng tải B800mm x 12000mm | 1 | Bộ | Bao gồm:- Nhông xích chủ động; vật liệu chế tạo C45;- Nhông xích bị động; vật liệu chế tạo C45;- Dây xích;- Nắp bảo vệ vật liệu chế tạo C45;Chi tiết xem bản vẽ kèm theo | ||
| 32 | Máy nghiền than | 1 | Cái | *Máy nghiền than:Model: MNT- RT70TL hoặc tương đương; Kiểu máy nghiền than - rô to thủy lực;Công suất nghiền: 70T/h;cỡ hạt đầu vào 80-100mm;cỡ hạt qua sàng 5mm;Động cơ có công suất 150KW;Kích thước dài x rộng x cao (2297mmx1515mmx1761mm). | ||
| 33 | Khung máy nghiền | 1 | Bộ | - Chiều cao 3567mm;- Chiều rộng 3345mm;- Phần khung được chế tạo bằng thép H250;- Phễu trút được chế tạo bằng thép dày 6mm vật liệu SS400 bên trong có lót tôn SUS304 dày 2mm;- Lan can, cầu thang chế tạo bằng vật liệu SS400;- Tấm lát sàn được chế tạo bằng vật liệu SS400;Chi tiết xem bản vẽ kèm theo | ||
| 34 | Nhà điều khiển máy nghiền than | 1 | Bộ | - Chiều rộng 3500mm;- Chiều dài: 3250mm;- Chiều cao: 4400mm;Chi tiết xem bản vẽ kèm theo | ||
| 35 | Tủ động lực và điều khiển | 1 | Bộ | I-Vỏ tủ:Loại tủ 2 ngăn, 2 lớp cánh, chống nước chống bụi, chất liệu inox 304, kích thước 1700x1500x600, phía tủ động lực kết nối giữa các attomat bằng thanh cái cứng chất liệu đồng, cáp được đi trong hộp nhựa chống cháy.II-Ngăn tủ điều khiển: Bao gồm các thiết bị như sau:1- Khởi động từ 350A, 400V, 3P: 01 cái;2- Khởi động mềm cho động cơ điện 150kW, ABB: 01 cái;3- Khởi động từ 40A, 400V, 3P, Coil 220V: 01 cái;4- Role nhiệt bảo vệ cho động cơ 11kW, gắn vào khởi động từ 40A: 01 cái;5- Khởi động từ 32A, 400V, 3P, Coil 220V: 01 cái;6- Rơle nhiệt bảo vệ cho động cơ 7,5kW, gắn vào khởi động từ 32A: 01 cái;7- Khởi động từ 25A, 400V, 3P, Coil 220V: 02 cái;8- Rơle nhiệt bảo vệ cho động cơ 3,7kW, gắn vào khởi động từ 25A: 01 cái;9- Rơle nhiệt bảo vệ cho động cơ 1,5kW, gắn vào khởi động từ 25A: 01 cái;10- Nút ấn start màu xanh tích hợp đèn báo 220VAC: 06 cái;11- Nút ấn stop màu đỏ tích hợp đèn báo 220VAC: 05 cái;12- Biến tần cho động cơ 11kW, 3pha, 400V, ABB: 01 cái;13- Đèn chiếu sáng tủ: 01 cái;14- Điện trở sấy + thermostart: 01 Bộ;15- Cầu đấu nối trung gian loại 2,5. NSX: WEIDMULLER: 50 cái;16- Nút bấm dừng khẩn cấp E-Stop: 01 cái;III- Ngăn tủ động lực: Bao gồm các thiết bị như sau:1- Attomat tổng 400A, 45kA, 400V, 3P: 01 cái;2- Attomat 350A, 65kA, 400V, 3P: 01 cái;3- Attomat 40A, 22kA, 400V, 3P: 01 cái;4- Attomat 32A, 30kA, 400V, 3P: 01 cái;5- Attomat 25A, 10kA, 400V, 3P: 02 cái;6- Attomat 10A, 6kA, 400V, 3P: 01 cái;7- Máy biến dòng điện (CT) 400/5A (lắp cho nguồn tổng) : 03 cái;8- Đồng hồ đo dòng điện dải đo 0-500A: 01 cái;9- Đồng hồ đo điện áp dải đo 0-500VAC: 01 cái;10- Bộ đèn báo các pha: 01 Bộ;11- Máy biến áp điều khiển 400/230V AC, 500VA: 01 cái;12- Bộ máy biến dòng điện (CT) 250/5A và đồng hồ đo dòng điện cho máy nghiền: 03 cái. | ||
| 36 | Cáp điện hệ thống trạm nghiền | 450 | m | 3Cx150+1cx95mm2 0.6/1KV FRCU/XLPE/PVC hãng sản xuất: LS VINA hoặc tương đương | ||
| 37 | Cáp điện từ tủ điều khiển đến máy nghiền | 50 | m | 3Cx95mm2 0.6/1KV FRCU/XLPE/PVC hãng sản xuất: LS VINA hoặc tương đương | ||
| 38 | Cáp điện từ tủ điều khiển đến máy nghiền | 100 | m | 3Cx16mm2 0.6/1KV FRCU/XLPE/PVC hãng sản xuất: LS VINA hoặc tương đương | ||
| 39 | Cáp điện từ tủ điều khiển đến máy nghiền | 50 | m | 3Cx10mm2 0.6/1KV FRCU/XLPE/PVC hãng sản xuất: LS VINA hoặc tương đương | ||
| 40 | Phụ kiện | 1 | Bộ | Cốt đồng các loại bao gồm:- Đầu cốt đồng cho cáp 150mm2: 20 cái;- Đầu cốt cho cáp 95mm2: 20 cái;- Đầu cốt cho cáp 35mm2: 50 cái;- Đầu cốt cáp 16mm2: 50 cái;- Đầu cốt cáp 10mm2: 50 cái;- Đầu cốt cáp điều khiển 0,75mm2: 500 cái;- Gen co nhiệt cho các loại cáp 150mm2: 2m;- Gen co nhiệt cho các loại cáp 95mm2: 3m;- Gen co nhiệt cho cáp 35m2: 3m;- Gen co nhiệt cho cáp 16m2: 2m;- Gen co nhiệt cho cáp 10mm2: 2m;- Gen co nhiệt cho cáp 0,75mm2: 5m;- Đim day (thanh cài thiết bị trong tủ điện): 5m. | ||
| 41 | Thang máng cáp | 50 | m | Thang máng cáp thép mạ kẽm kích thước 300x400mm | ||
| 42 | Ống luồn cáp DN 100 | 50 | m | ống luồn pvc sun màu da cam D100mm cho cáp 3x150+1x95mm2 | ||
| 43 | Ống luồn cáp DN 80 | 50 | m | ống luồn pvc sun màu da cam D80mm cho cáp 3x95mm2 | ||
| 44 | Ống luồn cáp DN 40 | 100 | m | ống luồn pvc sun màu da cam D40mm cho cáp 3x16mm2 | ||
| 45 | Ống luồn cáp DN 40 | 50 | m | ống luồn pvc sun màu da cam D40mm cho cáp 3x10mm2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về việc cung cấp vật tư thiết bị phần cơ (Trong đó phải có phạm vi cung cấp máy nghiền với công suất ≥ 70 tấn/h) cho các Nhà máy công nghiệp mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Cụ thể: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về lỗi thiết bị, Nhà thầu phải có mặt để kiểm tra lỗi. Nếu lỗi do hàng hóa của nhà thầu cung cấp, nhà thầu phải có phương án thay thế hàng hóa khác trong vòng 5 ngày kể từ ngày nhận được thông báo. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc cơ khí.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư giám sát thi công | 3 | - 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- 01 người kỹ sư chuyên ngành cơ khí;- 01 người kỹ sư chuyên nghành điện. | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát an toàn | 1 | Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc đo lường điều khiển hoặc Cơ khí. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi