Gói thầu: Hóa chất năm 2022 tại Bệnh viện Đa khoa khu vực miền núi phía Bắc Quảng Nam trong thời gian chờ kết quả thầu của Sở Y tế bao gồm 41 mặt hàng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220451740-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa khu vực miền núi phía Bắc Quảng Nam
Tên gói thầu Hóa chất năm 2022 tại Bệnh viện Đa khoa khu vực miền núi phía Bắc Quảng Nam trong thời gian chờ kết quả thầu của Sở Y tế bao gồm 41 mặt hàng
Số hiệu KHLCNT 20220427047
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn bảo hiểm xã hội, viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-21 10:12:00 đến ngày 2022-04-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 988,237,841 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.482356762E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97647568E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 691.766.489 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.383.532.978 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cung cấp hàng hóa cho các cơ sở y tế chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của Bên mua

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chuyên môn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ đảm nhận trong gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Đa khoa khu vực miền núi phía Bắc Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Hóa chất năm 2022 tại Bệnh viện Đa khoa khu vực miền núi phía Bắc Quảng Nam trong thời gian chờ kết quả thầu của Sở Y tế bao gồm 41 mặt hàng
Hóa chất năm 2022 tại Bệnh viện Đa khoa khu vực miền núi phía Bắc Quảng Nam trong thời gian chờ kết quả thầu của Sở Y tế
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn bảo hiểm xã hội, viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa khu vực miền núi phía Bắc Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa khu vực miền núi phía Bắc Quảng Nam , địa chỉ: Khu 7, thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa khu vực miền núi phía Bắc Quảng Nam


E-CDNT 10.1(g)
1. Bảng scan Giấy phép kinh doanh; 2. Bản scan bảo lãnh dự thầu; 3. Bản scan thỏa thuận liên doanh, giấy ủy quyền (nếu có); 4. Bản cam kết của nhà thầu (theo Mẫu số 21); 5. Và các tài liệu có liên quan khác.
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, quy cách đóng gói… của hàng hóa dự thầu phù hợp với các yêu cầu về thông số kỹ thuật của bên mời thầu. - Nhà thầu phải cung cấp cho chủ đầu tư các yêu cầu sau: + Đối với hàng nhập khẩu: Cung cấp bản gốc hoặc chứng thực bản sao đúng với bản chính của hàng hóa gồm: + Đối với hàng nhập khẩu: Cung cấp bản gốc hoặc chứng thực bản sao đúng với bản chính của hàng hóa gồm: 1. Tờ khai hải quan (không yêu cầu bản chứng thực). 2. Giấy chứng nhận chất lượng CQ hay COA. 3. Catalog (không yêu cầu bản chứng thực). 4. Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hay của đơn vị nhập khẩu. 5. Tài liệu chứng minh phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT đúng theo hồ sơ mời thầu. 6. Toàn bộ chứng từ, tài liệu kỹ thuật phải kèm bản dịch có công chứng đầy đủ ra Tiếng Việt. 7. Các hồ sơ khác có liên quan đến lô hàng (nếu có) + Đối với hàng sản xuất trong nước: Cung cấp bản gốc hoặc chứng thực bản sao đúng với bản chính của hàng hóa gồm: 1. Giấy chứng nhận xuất xưởng ghi rõ hàng mới 100% và năm sản xuất của hàng hóa. Trường hợp giấy chứng nhận xuất xưởng không ghi rõ và hàng mới 100% và năm sản xuất thì phải bổ sung giấy chứng nhận của nhà sản xuất cho hàng hóa này. 2. Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất. 3. Catalog (không yêu cầu bản chứng thực). 4. Tài liệu chứng minh phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT đúng theo hồ sơ mời thầu. 5. Các hồ sơ khác có liên quan đến lô hàng (nếu có)
E-CDNT 12.2
- Giá chào của hàng hóa là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV
E-CDNT 14.3 Hàng mới 100%. Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế bảo đảm: + Tối thiểu còn 3 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng 1-2 năm + Tối thiểu còn 6 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng 3 năm trở lên
E-CDNT 15.2
- Có giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm Giấy phép bán hàng hoặc Giấy ủy quyền của nhà sản xuất thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa khu vực miền núi phía Bắc Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa khu vực miền núi phía Bắc Quảng Nam; 107 Quang Trung - thị trấn Ái Nghĩa - huyện Đại Lộc - tỉnh Quảng Nam. Điện thoại số 0235.3747432, Fax: 0235.3747432;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa khu vực miền núi phía Bắc Quảng Nam; 107 Quang Trung - thị trấn Ái Nghĩa - huyện Đại Lộc - tỉnh Quảng Nam. Điện thoại số 0235.3747432, Fax: 0235.3747432;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Đa khoa khu vực miền núi phía Bắc Quảng Nam; 107 Quang Trung - thị trấn Ái Nghĩa - huyện Đại Lộc - tỉnh Quảng Nam. Điện thoại số: 0372.855.944
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hóa chất định lượng Albumin (ALB BCG) trong huyết thanh và huyết tương người4HộpThuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm▪ R1 Đệm Citrate: 95 mmol/L, pH 4.1; ▪ R2 Đệm Citrate: 95 mmol/L, pH 4.1;
2Hóa chất xét nghiệm Lipase2Hộp▪ R1 Đệm BICINa): 50 mmol/L, pH 8.0; colipase (tụy heo): ≥ 0.9 mg/L; Na‑deoxycholate: 1.6 mmol/L; calcium chloride: 10 mmol/L; chất tẩy; chất bảo quản▪ R2 Đệm tartrate: 10 mmol/L, pH 4.16; 1,2‑O‑dilauryl‑rac‑glycero‑3‑glutaric acid‑(6‑methylresorufin) ester: 0.27 mmol/L; taurodeoxycholate: 8.8 mmol/L; chất tẩy; chất bảo quản
3Hóa chất định lượng Protein toàn phần5Hộp▪ R1 Natri hydroxide: 400 mmol/L; kali natri tartrate: 89 mmol/L▪ R2 Natri hydroxide: 400 mmol/L; kali natri tartrate: 89 mmol/L; kali iodide: 61 mmol/L; đồng sulfate: 24.3 mmol/L
4Thuốc thử ly huyết được sử dụng để tiền pha loãng mẫu máu toàn phần (ứng dụng máu toàn phần) và pha loãng mẫu chuẩn (ứng dụng máu toàn phần và ứng dụng ly huyết) dùng cho xét nghiệm HbA1c2HộpThuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệmHỗn hợp đệm nước, pH 7.25; TTAB: 36 g/L; đệm phosphate: 80 mmol/L; chất ổn định; chất bảo quản
5Hóa chất định lượng ACTH2HộpM Vi hạt phủ Streptavidin, 1 chai, 6.5 mL:▪ R1 Anti-ACTH-Ab~biotin, 1 chai, 8 mL:▪ R2 Anti-ACTH-Ab~Ru(bpy), 1 chai, 8 mL:
6Hóa chất định lượng Cortisol1HộpM Vi hạt phủ Streptavidin, 1 chai, 6.5 mL:▪ R1 Anti-cortisol-Ab~biotin, 1 chai, 10 mL:▪ R2 Cortisol-peptide~Ru(bpy), 1 chai, 10 mL:
7Hóa chất định tính kháng nguyên bề mặtviêm gan B (HBsAg)17HộpVi hạt phủ streptavidin, 1 chai, 6.5 mL:▪ R1 Anti-HBsAg-Ab~biotin, 1 chai, 8 mL:▪ R2 Anti-HBsAg-Ab~Ru(bpy), 1 chai, 7 mL:- HBSAG II Cal1 Mẫu chuẩn âm tính 1, 2 chai mỗi chai 1.3 mL:- HBSAG II Cal2 Mẫu chuẩn dương tính 2, 2 chai mỗi chai 1.3 mL:
8Chất thử phát hiện kháng nguyên và kháng thể HIV15HộpVi hạt phủ Streptavidin, 1 chai, 6.5 mL:▪ R0 Đệm MES 50 mmol/L, pH 5.5; 1.5 % Nonidet P40; chất bảo quản, 1 chai, 4 mL.▪ R1 Anti‑p24~, kháng nguyên tái tổ hợp đặc hiệu HIV‑1/‑2 (E. coli)~, peptide đặc hiệu HIV‑1/‑2~biotin, 1 chai, 7 mL:▪ R2 Anti‑p24~, kháng nguyên tái tổ hợp đặc hiệu HIV‑1/‑2 (E. coli)~, peptide đặc hiệu HIV‑1/‑2~Ru(bpy), 1 chai, 7 mL:- HIVCOMPT Cal1 Mẫu chuẩn âm tính, 2 chai (đông khô) để pha mỗi chai 1.0 mL:- HIVCOMPT Cal2 Mẫu chuẩn dương tính (nắp đen), 2 chai (đông khô)để pha mỗi chai 1.0 mL:
9Hóa chất định định tính kháng thể kháng vi rút viêm gan C (HCV)7HộpVi hạt phủ Streptavidin , 1 chai, 6.5 mL:▪ R1 HCV-specific antigens~biotin, 1 chai, 18 mL:▪ R2 HCV-specific antigens~Ru(bpy), 1 chai, 18 mL:- A‑HCV II Cal1 Mẫu chuẩn âm tính 1, 2 chai, mỗi chai 1.3 mL:- A‑HCV II Cal2 Mẫu chuẩn dương tính , 2 chai, mỗi chai 1.3 mL:
10Hóa chất chuẩn xét nghiệm proBNP.1Hộp▪ PBNP Cal1: 2 chai, mỗi chai 1.0 mL mẫu chuẩn 1▪ PBNP Cal2: 2 chai, mỗi chai 1.0 mL mẫu chuẩn 2
11Anti A28LọXét nghiệm định danh nhóm máu hệ ABO
12Anti B26LọXét nghiệm định danh nhóm máu hệ ABO
13Anti AB30LọXét nghiệm định danh nhóm máu hệ ABO
14Anti-D (IgM) (Phát hiện các kháng nguyên D hệ RH)15LọDòng tế bào nuôi cấy từ dòng tế bào lai Anti-D BS225
15Hóa chất định tính các kháng thể kháng Treponema pallidum (Syphilis)7Hộp▪ Vi hạt phủ Streptavidin, 1 chai, 6.5 mL:▪ R1 Kháng nguyên tái tổ hợp đặc hiệu TP (E. coli)~biotin, 1 chai, 9 mL:▪ R2 Kháng nguyên tái tổ hợp đặc hiệu TP (E. coli)~Ru(bpy), 1 chai, 9 mL:
16Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu3HộpHóa chất xét nghiệm APTT; Shelf-life 24 months; dải đo 20-200s; Độ nhạy với mẫu bình thường, APTT là 25-35s; và với mẫu pha loãng 1:4, APTT là 72-119s.; Thành phần thuốc thử Phospholipid (chiết xuất từ não thỏ), Ellagic acid;
17Hóa chất Calci đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu 3HộpHóa chất hỗ trợ xét nghiệm APTT (CaCl2); Shelf-life 24 months; dải đo 20-200s; Độ nhạy với mẫu bình thường, APTT là 25-35s; và với mẫu pha loãng 1:4, APTT là 72-119s.; Thành phần thuốc thử CaCl2
18Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu2HộpHóa chất xét nghiệm Prothrombin Time; Shelf-life 24 months; dải đo 5-130%; Độ nhạy Với mẫu bình thường hoặc pha loãng 1:4, PT tương ứng =
19Chất kiểm chứng dùng trên máy phân tích đông máu2HộpHóa chất sử dụng để kiểm chuẩn cho xét nghiệm đông máu; 2 mức mỗi mức 5 lọ 1 mL
20Hóa chất định lượng alanine aminotransferase (ALT)1Hộp▪ R1 Đệm TRIS: 224 mmol/L, pH 7.3 (37 °C); L‑alanine: 1120 mmol/L; albumin (bò): 0.25 %; LDH (vi sinh): ≥ 45 µkat/L; chất ổn định; chất bảo quản▪ R2 2‑Oxoglutarate: 94 mmol/L; NADH: ≥ 1.7 mmol/L; chất phụ gia; chất bảo quản
21Hóa chất xét nghiệm ASLO1Hộp▪R1 Đệm TRIS: 170 mmol/L, pH 8.2▪ R2 Đệm borate: 10 mmol/L, pH 8.2; hạt latex phủ streptolysin O:2 mL/L
22Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp2Hộp▪ R1 Phosphoric acid: 85 mmol/L; HEDTA: 4.0 mmol/L; NaCl: 50 mmol/L; chất tẩy; pH 1.9▪ R2 3,5-Dichlorophenyl diazonium: 1.5 mmol/L; pH 1.3
23Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần3Hộp▪ R1 Phosphate: 50 mmol/L; chất tẩy; chất ổn định, pH 1.0▪ R2 Muối 3,5‑dichlorophenyl diazonium: ≥ 1.35 mmol/L
24Hóa chất định lượng Creatinine2HộpThuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm▪ R1 Kali hydroxide: 900 mmol/L; phosphate: 135 mmol/L; pH ≥ 13.5▪ SR Acid picric: 38 mmol/L; pH 6.5; đệm không phản ứng
25Hóa chất định lượng Urea2HộpThuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm▪ R1 NaCl 9 %▪ R2 Đệm TRIS: 220 mmol/L, pH 8.6; 2‑oxoglutarate: 73 mmol/L; NADH: 2.5 mmol/L; ADP: 6.5 mmol/L; urease (đậu): ≥ 300 μkat/L; GLDH (gan bò): ≥ 80 μkat/L; chất bảo quản; chất ổn định không phản ứng
26Hóa chất định lượng Troponin T hs4HộpVi hạt phủ Streptavidin, 1 chai, 12 mL:▪ R1 Anti-troponin T-Ab~biotin, 1 chai, 14 mL:▪ R2 Anti-troponin T-Ab~Ru(bpy), 1 chai, 14 mL:
27Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng proBNP.4Hộp▪Vi hạt phủ Streptavidin, 1 chai, 6.5 mL:▪ R1 Anti-NT-proBNP-Ab~biotin, 1 chai, 9 mL:▪ R2 Anti-NT-proBNP-Ab~Ru(bpy), 1 chai, 9 mL:
28Hóa chất định lượng Thyroxine tự do (FT4)5HộpVi hạt phủ streptavidin, 1 chai, 12 mL:▪R1 Anti‑T4-Ab~Ru(bpy), 1 chai, 18 mL:▪R2 T4~biotin, 1 chai, 18 mL:
29Hóa chất định lượng Thyrotropin (TSH)7Hộp▪Vi hạt phủ streptavidin, 1 chai, 12 mL:▪ R1 Anti-TSH-Ab~biotin, 1 chai, 14 mL:▪ R2 Anti-TSH-Ab~Ru(bpy), 1 chai, 12 mL:
30Hóa chất định lượng Anti-CCP3HộpVi hạt phủ Streptavidin, 1 chai, 6.5 mL:▪ R1 CCP~biotin, 1 chai, 9 mL:▪ R2 Anti‑human aggregated IgG~Ru(bpy), 1 chai, 10 mL:- A‑CCP Cal1 Mẫu chuẩn Anti‑CCP 1, 2 chai (đông khô),để pha mỗi chai 1.0 mL:- A‑CCP Cal2 Mẫu chuẩn Anti‑CCP 2 (nắp đen), 2 chai (đông khô) để pha mỗi chai 1.0 mL:
31Hóa chất định lượng α1‑fetoprotein (AFP)1HộpVi hạt phủ Streptavidin, 1 chai, 6.5 mL:▪ R1 Anti-AFP-Ab~biotin, 1 chai, 10 mL:▪ R2 Anti-AFP-Ab~Ru(bpy), 1 chai, 10 mL:
32Hóa chất định lượng CEA1HộpVi hạt phủ Streptavidin, 1 chai, 8 mL:▪ R1 Anti-CEA-Ab~biotin, 1 chai, 10 mL:▪ R2 Anti-CEA-Ab~Ru(bpy), 1 chai, 8 mL:
33Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng PSA toàn phần.1Hộp▪ Vi hạt phủ Streptavidin, 1 chai, 6.5 mL:▪ R1 Anti-PSA-Ab~biotin, 1 chai, 10 mL:▪ R2 Anti-PSA-Ab~Ru(bpy), 1 chai, 10 mL:
34Hóa chất định lượng HCG + β2HộpVi hạt phủ Streptavidin, 1 chai, 6.5 mL:▪R1 Anti-hCG-Ab~biotin, 1 chai, 9 mL:▪R2 Anti-hCG-Ab~Ru(bpy), 1 chai, 10 mL:
35Hóa chất định lượng triiodothyronine toàn phần (T3)4Hộp▪ Vi hạt phủ streptavidin, 1 chai, 12 mL:▪ R1 Anti‑T3-Ab~Ru(bpy), 1 chai, 16 mL:▪ R2 T3~biotin , 1 chai, 16 mL:
36Hóa chất định lượng ETOH21HộpThuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm ▪ R1 Đệm; chất bảo quản ▪ SR NAD (nấm men): ≥ 3 mmol/L; ADH ( nấm men, 25 °C): ≥ 37 U/mL; chất ổn định; chất bảo quản
37Sáp Parafin2.850KgCố định mô bệnh phẩm và phương pháp sử dụng nhiệt nóng trị liệu
38Hóa chất định lượng kháng thể kháng Thyroid peroxidase (Anti-TPO)1HộpVi hạt phủ Streptavidin, 1 chai, 6.5 mL:▪ R1 Anti‑TPO‑Ab~Ru(bpy), 1 chai, 9 mL:▪ R2 TPO~biotin, 1 chai, 9 mL
39Hóa chất định lượng Anti-TSHR1HộpVi hạt phủ streptavidin, 1 chai, 6.5 mL:▪ R1 Dung dịch đệm, 1 chai, 7 mL:▪ R2 Anti‑TSHR~Ru(bpy), 1 chai, 7 mL:- PT1 Dung dịch đệm tiền xử lý, 1 chai, 4 mL- PT2 Chai trống để hoàn nguyên thuốc thử tiền xử lý
40Hóa chất định lượng HbA1c6HộpThuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm▪ R1 Thuốc thử kháng thể Đệm MESb): 0.025 mol/L; đệm TRISc): 0.015 mol/L, pH 6.2; kháng thể HbA1c (huyết thanh cừu): ≥ 0.5 mg/mL; chất tẩy; chất ổn định; chất bảo quản▪SR Thuốc thử polyhaptenĐệm MES: 0.025 mol/L; đệm TRIS: 0.015 mol/L, pH 6.2; HbA1c polyhapten: ≥ 8 µg/mL; chất tẩy; chất ổn định; chất bảo quản
41Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học110HộpMục đích sử dụng: Sử dụng như một dung dịch đệm pha loãng đẳng trương kết hợp với một tác nhân ly giải không chứa cyanide dùng để đếm và định cỡ các tế bào máu trên hệ thống phân tích tế bào Unicel DxH. Thành phần: Sodium Sulfate 13.73 g/L, Sodium Chloride 1.04 g/L, Tetracaine HCL 0.02 g/L, Imidazole 2.85 g/L
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.482356762E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97647568E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 691.766.489 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.383.532.978 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cung cấp hàng hóa cho các cơ sở y tế chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của Bên mua

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chuyên môn 1 Có trình độ đại học33
2 Cán bộ đảm nhận trong gói thầu 1 Có trình độ đại học22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->