Gói thầu: Nâng cấp, cải tạo hệ thống mạng UBND quận Ngũ Hành Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201277090-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2020 22:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Xây dựng Vững Bền |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, cải tạo hệ thống mạng UBND quận Ngũ Hành Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20201277080 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí trong dự toán năm 2020 của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-24 22:10:00 đến ngày 2020-12-31 22:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 293,918,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,530,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm ba mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cáp mạng CAT 6 | HH1 | 610 | m | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | |
| 2 | Đầu RJ45 | HH2 | 30 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | |
| 3 | Nẹp nhựa đi nổi 14 x 24 mm (cây 2m) | HH3 | 65 | cây | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | |
| 4 | Nẹp nhựa lớn 40 x 100 | HH4 | 4 | cây | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | |
| 5 | Tủ Rack 6U + phụ kiện | HH5 | 2 | tủ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | |
| 6 | Thiết bị chuyển mạch, lắp đặt, cấu hình, kiểm tra hoạt động Switch và dịch vụ trong 02 năm | HH6 | 3 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | |
| 7 | Vật tư phụ, lắp đặt, đo kiểm (module quang SFP, outlet Sino hoặc tương đương, ổ cắm điện, phích cắm, jack nguồn, dây điện nối, dây rút, băng keo điện, ốc vít,...) | HH7 | 1 | gói | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | |
| 8 | Viết tài liệu đào tạo, bàn giao, hướng dẫn quản lý, vận hành, sử dụng. | HH8 | 1 | gói | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | |
| 9 | Cáp mạng CAT 6 | HH9 | 305 | m | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | |
| 10 | Đầu RJ45 | HH10 | 30 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | |
| 11 | Nẹp nhựa đi nổi 14 x 24 mm, | HH11 | 21 | cây | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | |
| 12 | Nẹp nhựa lớn 40 x 100 | HH12 | 3 | cây | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | |
| 13 | Tủ Rack 6U + phụ kiện | HH13 | 1 | tủ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | |
| 14 | Thiết bị chuyển mạch, lắp đặt, cấu hình, kiểm tra hoạt động Switch và dịch vụ trong 02 năm | HH14 | 2 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | |
| 15 | Vật tư phụ, lắp đặt, đo kiểm (module quang SFP, outlet Sino hoặc tương đương, ổ cắm điện, phích cắm, jack nguồn, dây điện nối, dây rút, băng keo điện, ốc vít,...) | HH15 | 1 | gói | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | |
| 16 | Phần mềm hệ thống giám sát toàn bộ hệ thống mạng mã nguồn mở | HH16 | 1 | phần mềm | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | |
| 17 | Cáp mạng CAT 6 | HH17 | 605 | m | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | |
| 18 | Đầu RJ45 | HH18 | 60 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | |
| 19 | Nẹp nhựa đi nổi 14 x 24 mm | HH19 | 130 | cây | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | |
| 20 | Nẹp nhựa lớn 40 x 100 | HH20 | 8 | cây | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | |
| 21 | Tủ Rack 6U + phụ kiện | HH21 | 3 | tủ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | |
| 22 | Thiết bị chuyển mạch, lắp đặt, cấu hình, kiểm tra hoạt động Switch và dịch vụ trong 02 năm | HH22 | 2 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | |
| 23 | Vật tư phụ, lắp đặt, đo kiểm (module quang SFP, outlet Sino hoặc tương đương, ổ cắm điện, phích cắm, jack nguồn, dây điện nối, dây rút, băng keo điện, ốc vít,...) | HH23 | 1 | gói | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | |
| 24 | Viết tài liệu đào tạo, bàn giao, hướng dẫn quản lý, vận hành, sử dụng. | HH24 | 1 | gói | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi