Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220452161-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220433903 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 11:17:00 đến ngày 2022-04-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,398,439,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Công trình giao thông đường bộ có các hạng mục chính sau: Nền đường đắp CPĐD, mặt đường bê tông nhựa, bê tông xi măng, hệ thống thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất); |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng Giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông ,HTKT , cấp thoát nước ,còn hiệu lực từ hạng III trở lên, đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình Giao thông tương tự;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Giao thông (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan giấy Cmnd ,Cccd (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng)* Đối chiếu phải có bản gốc sau 03 ngày khi có yêu cầu làm rõ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục giao thông(Trong trường hợp liên danh ,mỗi thành viên liên danh phải có 01 người cho vị trí này) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng Giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Giao thông hoặc HTKT tương tự;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Giao thông (Bản sao công chứng);+ Bản scan giấy Cmnd ,Cccd (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)* Đối chiếu phải có bản gốc sau 03 ngày khi có yêu cầu làm rõ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục cấp thoát nước(Trong trường hợp liên danh ,mỗi thành viên liên danh phải có 01 người cho vị trí này) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Giao thông hoặc HTKT tương tự có hạng mục cấp thoát nước;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành chuyên ngành cấp thoát nước (Bản sao công chứng);+ Bản scan giấy Cmnd ,Cccd (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)* Đối chiếu phải có bản gốc sau 03 ngày khi có yêu cầu làm rõ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa(Trong trường hợp liên danh ,mỗi thành viên liên danh phải có 01 người cho vị trí này) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Giao thông hoặc HTKT tương tự ;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành chuyên ngành trắc địa (Bản sao công chứng);+ Chứng chỉ hành nghề khảo sát còn hiệu lực+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa(bản sao có công chứng)* Đối chiếu phải có bản gốc sau 03 ngày khi có yêu cầu làm rõ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường(Trong trường hợp liên danh ,mỗi thành viên liên danh phải có 01 người cho vị trí này) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình giao thông tương tự;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng giao thông , HTKT ( bản sao có công chứng);+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia an toàn lao động, vệ sinh môi trường ( bản sao có công chứng)* Đối chiếu phải có bản gốc sau 03 ngày khi có yêu cầu làm rõ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình (Kiểm tra cao độ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đươngCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)* Đối chiếu phải có bản gốc sau 03 ngày khi có yêu cầu làm rõ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạt (định vị mặt bằng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đươngCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)* Đối chiếu phải có bản gốc sau 03 ngày khi có yêu cầu làm rõ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu ≥ 0.7 m3. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Đối chiếu phải có bản gốc sau 03 ngày khi có yêu cầu làm rõ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Đối chiếu phải có bản gốc sau 03 ngày khi có yêu cầu làm rõ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Đối chiếu phải có bản gốc sau 03 ngày khi có yêu cầu làm rõ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu rung ≤ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Đối chiếu phải có bản gốc sau 03 ngày khi có yêu cầu làm rõ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước chuyên dụng .Thể tích bồn >=5m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Đối chiếu phải có bản gốc sau 03 ngày khi có yêu cầu làm rõ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng trộn >=250 lít. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe tưới nhựa đường chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Đối chiếu phải có bản gốc sau 03 ngày khi có yêu cầu làm rõ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe cần trục ô tô hoặc xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)* Đối chiếu phải có bản gốc sau 03 ngày khi có yêu cầu làm rõ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp Nâng cấp đường và hệ thống thoát nước đường xóm Thống Nhất, tổ dân phố Địa Linh, phường Hương Vinh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn thu tiền sử dụng đất của phường Hương Vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: Xây dựng Giao thông đường bộ. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) (bản sao công chứng) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế theo mẫu số 13A: Tình hình tài chính của nhà thầu 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Hợp đồng, biên bản nghiệm thunghiệm thu công trình thi công tương tự - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: UBND phường Hương Vinh.
(Địa chỉ: Phường Hương Vinh, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Hương Vinh. (Địa chỉ: Phường Hương Vinh, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế. Điện thoại: 0914.365563. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế). Fax và điện thoại: 0234 821 264. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | *\1- Công trình: Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày | Chương V của E-HSMT | 267,16 | 1 m3 |
| 2 | Lót bạt ni lông chống thấm | Chương V của E-HSMT | 1.279,32 | 1 m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 156,69 | 1 m2 |
| 4 | Làm móng CPĐD Dmax37.5mm dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 178,34 | 1 m3 |
| 5 | Rải thảm mặt đường BTNC 12.5mm, Chiều dày đã lèn ép=7cm | Chương V của E-HSMT | 25,89 | 1 m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 12.5mm, Trạm trộn 80T/h, Thảm BTNC12.5mm dày 7cm: | Chương V của E-HSMT | 4,394 | 1 Tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa, = Ô tô 7T, cự ly vận chuyển= 4 km | Chương V của E-HSMT | 4,394 | 1 Tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa, = Ô tô 7T, 10 km tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 4,394 | 1 Tấn |
| 9 | Tưới lớp thấm bám mặt đường MC70, Lượng nhũ tương 1.3kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 25,89 | 1 m2 |
| 10 | Làm móng CPĐD Dmax37.5mm dày 17cm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 4,4 | 1 m3 |
| 11 | Làm móng CPĐD Dmax37.5mm dày 18cm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 4,66 | 1 m3 |
| C | *\2- Công trình: Nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 77,36 | 1 m3 |
| 2 | Đào mặt đường cũ BTXM | Chương V của E-HSMT | 64,96 | 1 m3 |
| 3 | Đào mặt đường cũ BTN | Chương V của E-HSMT | 73,72 | 1 m3 |
| 4 | Cắt mặt đường BTXM | Chương V của E-HSMT | 21,316 | 10 m |
| 5 | VC đất đào, phế thải đổ đi 1km đầu | Chương V của E-HSMT | 216,04 | 1 m3 |
| 6 | VC đất đào, phế thải đổ đi 4km tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 216,04 | 1 m3 |
| 7 | VC đất đào, phế thải đổ đi 5km cuối | Chương V của E-HSMT | 216,04 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 17,97 | 1 m3 |
| 9 | Mua đất để đắp | Chương V của E-HSMT | 20,306 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đắp 1km đầu | Chương V của E-HSMT | 20,306 | 1 m3 |
| 11 | Vẩn chuyển đất đắp 4km tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 20,306 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đắp 11km cuối | Chương V của E-HSMT | 20,306 | 1 m3 |
| 13 | Lu nền đường cũ đạt K95 | Chương V của E-HSMT | 755,87 | 1 m2 |
| D | *\3- Công trình: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 198,74 | 1 m3 |
| 2 | VC đất đào, phế thải đổ đi 1km đầu | Chương V của E-HSMT | 198,74 | 1 m3 |
| 3 | VC đất đào, phế thải đổ đi 4km tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 198,74 | 1 m3 |
| 4 | VC đất đào, phế thải đổ đi 5km cuối | Chương V của E-HSMT | 198,74 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 89,39 | 1 m3 |
| 6 | Mua đất để đắp | Chương V của E-HSMT | 101,011 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đắp 1km đầu | Chương V của E-HSMT | 101,011 | 1 m3 |
| 8 | Vẩn chuyển đất đắp 4km tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 101,011 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đắp 11km cuối | Chương V của E-HSMT | 101,011 | 1 m3 |
| 10 | Cọc thép hình U200, | Chương V của E-HSMT | 0,311 | Tấn |
| 11 | Đóng cọc thép U200 trên cạn | Chương V của E-HSMT | 134,4 | 1 m |
| 12 | Nhổ cọc thép U200 trên cạn | Chương V của E-HSMT | 134,4 | 1 m |
| 13 | Thép tấm dày 2mm, | Chương V của E-HSMT | 0,185 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép tấm | Chương V của E-HSMT | 3,952 | Tấn |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu thép tấm | Chương V của E-HSMT | 3,952 | Tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 6,19 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông móng và thân hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 45,74 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn móng và thân hố thu | Chương V của E-HSMT | 399 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,96 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn giằng hố thu | Chương V của E-HSMT | 31,84 | 1 m2 |
| 21 | Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,263 | Tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m3 |
| 23 | Gia công cốt thép tấm đan hố thu, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,981 | 1 tấn |
| 24 | SX thép góc giằng hố thu, viền đan | Chương V của E-HSMT | 3,174 | 1 tấn |
| 25 | LD thép góc giằng hố thu, viền đan | Chương V của E-HSMT | 3,174 | Tấn |
| 26 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Chương V của E-HSMT | 34 | 1 c/kiện |
| 27 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 15,43 | 1 m3 |
| 28 | VC đất đào, phế thải đổ đi 1km đầu | Chương V của E-HSMT | 15,43 | 1 m3 |
| 29 | VC đất đào, phế thải đổ đi 4km tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 15,43 | 1 m3 |
| 30 | VC đất đào, phế thải đổ đi 5km cuối | Chương V của E-HSMT | 15,43 | 1 m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 10,02 | 1 m3 |
| 32 | Mua đất để đắp | Chương V của E-HSMT | 11,323 | 1 m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đắp 1km đầu | Chương V của E-HSMT | 11,323 | 1 m3 |
| 34 | Vẩn chuyển đất đắp 4km tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 11,323 | 1 m3 |
| 35 | Vận chuyển đất đắp 11km cuối | Chương V của E-HSMT | 11,323 | 1 m3 |
| 36 | Bê tông họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 23,25 | 1 m3 |
| 37 | Ván khuôn họng thu nước | Chương V của E-HSMT | 51,5 | 1 m2 |
| 38 | Bê tông tấm chắn rác, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 1 m3 |
| 39 | Gia công cốt thép tấm chắn rác, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,056 | 1 tấn |
| 40 | Ván khuôn tấm chắn rác | Chương V của E-HSMT | 5,5 | 1 m2 |
| 41 | Lắp đặt tấm chắn rác | Chương V của E-HSMT | 25 | Cái |
| 42 | LĐ ống nhựa PVC D160mm | Chương V của E-HSMT | 60,16 | 1 m |
| 43 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1.034,52 | 1 m3 |
| 44 | VC đất đào, phế thải đổ đi 1km đầu | Chương V của E-HSMT | 1.034,52 | 1 m3 |
| 45 | VC đất đào, phế thải đổ đi 4km tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 1.034,52 | 1 m3 |
| 46 | VC đất đào, phế thải đổ đi 5km cuối | Chương V của E-HSMT | 1.034,52 | 1 m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 594,79 | 1 m3 |
| 48 | Mua đất để đắp | Chương V của E-HSMT | 672,113 | 1 m3 |
| 49 | Vận chuyển đất đắp 1km đầu | Chương V của E-HSMT | 672,113 | 1 m3 |
| 50 | Vẩn chuyển đất đắp 4km tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 672,113 | 1 m3 |
| 51 | Vận chuyển đất đắp 11km cuối | Chương V của E-HSMT | 672,113 | 1 m3 |
| 52 | Cọc thép hình U200, | Chương V của E-HSMT | 0,916 | Tấn |
| 53 | Đóng cọc thép U200 trên cạn | Chương V của E-HSMT | 495,25 | 1 m |
| 54 | Nhổ cọc thép U200 trên cạn | Chương V của E-HSMT | 495,25 | 1 m |
| 55 | Thép tấm dày 2mm, | Chương V của E-HSMT | 0,406 | Tấn |
| 56 | Lắp dựng kết cấu thép tấm | Chương V của E-HSMT | 8,702 | Tấn |
| 57 | Tháo dỡ kết cấu thép tấm | Chương V của E-HSMT | 8,702 | Tấn |
| 58 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 146,04 | 1 m3 |
| 59 | Ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 351,55 | 1 m2 |
| 60 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 36,01 | 1 m3 |
| 61 | Lắp đặt ống cống BTCT D600, Loại chịu lực - ống dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 21 | 1 đoạn |
| 62 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 600mm | Chương V của E-HSMT | 18 | 1mối nối |
| 63 | Lắp đặt ống cống BTCT D1000, Loại chịu lực - ống dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 89 | 1 đoạn |
| 64 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 1000mm | Chương V của E-HSMT | 75 | 1mối nối |
| 65 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 11,76 | 1 m3 |
| 66 | VC đất đào, phế thải đổ đi 1km đầu | Chương V của E-HSMT | 11,76 | 1 m3 |
| 67 | VC đất đào, phế thải đổ đi 4km tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 11,76 | 1 m3 |
| 68 | VC đất đào, phế thải đổ đi 5km cuối | Chương V của E-HSMT | 11,76 | 1 m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 3,34 | 1 m3 |
| 70 | Mua đất để đắp | Chương V của E-HSMT | 3,774 | 1 m3 |
| 71 | Vận chuyển đất đắp 1km đầu | Chương V của E-HSMT | 3,774 | 1 m3 |
| 72 | Vẩn chuyển đất đắp 4km tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 3,774 | 1 m3 |
| 73 | Vận chuyển đất đắp 11km cuối | Chương V của E-HSMT | 3,774 | 1 m3 |
| 74 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,99 | 1 m3 |
| 75 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 10,14 | 1 m3 |
| 76 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 36,03 | 1 m2 |
| 77 | Bê tông sân cống, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,68 | 1 m3 |
| 78 | Ván khuôn sân cống | Chương V của E-HSMT | 5,09 | 1 m2 |
| 79 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 1 m3 |
| 80 | Ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 3,53 | 1 m2 |
| 81 | Lắp đặt ống cống BTCT D800, Loại chịu lực - ống dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 đoạn |
| 82 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 800mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1mối nối |
| 83 | Lắp đặt ống cống BTCT D600, Loại chịu lực - ống dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 đoạn |
| 84 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 600mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1mối nối |
| 85 | Tháo bỏ cống cũ D750mm, (tính bằng 60% công lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 đoạn |
| 86 | Phá dỡ bê tông | Chương V của E-HSMT | 6,84 | 1 m3 |
| 87 | VC đất đào, phế thải đổ đi 1km đầu | Chương V của E-HSMT | 6,84 | 1 m3 |
| 88 | VC đất đào, phế thải đổ đi 4km tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 6,84 | 1 m3 |
| 89 | VC đất đào, phế thải đổ đi 5km cuối | Chương V của E-HSMT | 6,84 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Công trình giao thông đường bộ có các hạng mục chính sau: Nền đường đắp CPĐD, mặt đường bê tông nhựa, bê tông xi măng, hệ thống thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất); | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng Giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông ,HTKT , cấp thoát nước ,còn hiệu lực từ hạng III trở lên, đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình Giao thông tương tự;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Giao thông (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan giấy Cmnd ,Cccd (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng)* Đối chiếu phải có bản gốc sau 03 ngày khi có yêu cầu làm rõ. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục giao thông(Trong trường hợp liên danh ,mỗi thành viên liên danh phải có 01 người cho vị trí này) | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng Giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Giao thông hoặc HTKT tương tự;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Giao thông (Bản sao công chứng);+ Bản scan giấy Cmnd ,Cccd (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)* Đối chiếu phải có bản gốc sau 03 ngày khi có yêu cầu làm rõ. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục cấp thoát nước(Trong trường hợp liên danh ,mỗi thành viên liên danh phải có 01 người cho vị trí này) | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Giao thông hoặc HTKT tương tự có hạng mục cấp thoát nước;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành chuyên ngành cấp thoát nước (Bản sao công chứng);+ Bản scan giấy Cmnd ,Cccd (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)* Đối chiếu phải có bản gốc sau 03 ngày khi có yêu cầu làm rõ. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc địa(Trong trường hợp liên danh ,mỗi thành viên liên danh phải có 01 người cho vị trí này) | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Giao thông hoặc HTKT tương tự ;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành chuyên ngành trắc địa (Bản sao công chứng);+ Chứng chỉ hành nghề khảo sát còn hiệu lực+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa(bản sao có công chứng)* Đối chiếu phải có bản gốc sau 03 ngày khi có yêu cầu làm rõ. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường(Trong trường hợp liên danh ,mỗi thành viên liên danh phải có 01 người cho vị trí này) | 1 | Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình giao thông tương tự;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng giao thông , HTKT ( bản sao có công chứng);+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia an toàn lao động, vệ sinh môi trường ( bản sao có công chứng)* Đối chiếu phải có bản gốc sau 03 ngày khi có yêu cầu làm rõ. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình (Kiểm tra cao độ) | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đươngCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)* Đối chiếu phải có bản gốc sau 03 ngày khi có yêu cầu làm rõ. | 1 |
| 2 | Máy toàn đạt (định vị mặt bằng) | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đươngCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)* Đối chiếu phải có bản gốc sau 03 ngày khi có yêu cầu làm rõ. | 1 |
| 3 | Máy đào bánh lốp | Thể tích gàu ≥ 0.7 m3. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Đối chiếu phải có bản gốc sau 03 ngày khi có yêu cầu làm rõ. | 1 |
| 4 | Máy đào bánh xích | Thể tích gàu | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Đối chiếu phải có bản gốc sau 03 ngày khi có yêu cầu làm rõ. | 2 |
| 6 | Máy ủi | Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Đối chiếu phải có bản gốc sau 03 ngày khi có yêu cầu làm rõ. | 2 |
| 7 | Máy lu rung ≤ 25T | Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Đối chiếu phải có bản gốc sau 03 ngày khi có yêu cầu làm rõ. | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước chuyên dụng .Thể tích bồn >=5m3. | Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Đối chiếu phải có bản gốc sau 03 ngày khi có yêu cầu làm rõ | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Thể tích thùng trộn >=250 lít. | 2 |
| 10 | Xe tưới nhựa đường chuyên dụng | Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Đối chiếu phải có bản gốc sau 03 ngày khi có yêu cầu làm rõ | 1 |
| 11 | Xe cần trục ô tô hoặc xe cẩu | Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)* Đối chiếu phải có bản gốc sau 03 ngày khi có yêu cầu làm rõ. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi