Gói thầu: Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220451711-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220451429 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, thu tiền sử dụng đất, vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 11:13:00 đến ngày 2022-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,196,174,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.58E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 838.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành điện; (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực).- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện hạng III) còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình công nghiệp) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc trình công nghiệp) cấp IV. (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành điện; (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ an toàn lao động.(Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Và một số thiết bị thiết yếu khác phục vụ cho quá trình thi công (Đầm dùi, đầm cóc, máy đo điện trở...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng công trình Chỉnh trang đô thị tuyến đường N6 khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên; Hạng mục: Cấp điện, cấp nước sinh hoạt 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, thu tiền sử dụng đất, vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ hoạt động xây dựng - Doanh thu từ hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn,
Địa chỉ: Tầng 4 Trụ sở hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Duy Kiên Chức vụ: P. Giám đốc + SĐT: 0886.263.535 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ông Hoàng Quốc Khánh SĐT: 0965.239.794 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ông Hoàng Quốc Khánh SĐT: 0965.239.794 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,328 | 1m3 |
| 2 | Đào đường ống - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,152 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,42 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,382 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt nối thẳng HPDE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối góc D110 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối góc D110 135 độ ( đoan qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 100m |
| 13 | Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 14 | Khử trùng ống nước - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 100m |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gối đỡ tê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 24 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 25 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gối đỡ tê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 27 | Đào móng hố van rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | 1m3 |
| 28 | Đào móng hố van, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0431 | 100m3 |
| 30 | Đệm VXM M50# dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1843 | m3 |
| 31 | Bê tông đáy hố , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng hố van, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | tấn |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | 100m2 |
| 34 | Bê tông giằng hố van, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | m3 |
| 35 | Ván khuôn giằng mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | tấn |
| 37 | Xây hố van bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M25, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3464 | m3 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 40 | VK tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 43 | Lắp đặt tê thép 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | cặp bích |
| 47 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gối đỡ tê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 49 | Đào móng hố van rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 1m3 |
| 50 | Đào móng hố van, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0631 | 100m3 |
| 52 | Đệm VXM M50# dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1254 | m3 |
| 53 | Bê tông đáy hố, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2509 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 55 | Bê tông giằng hố van, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | m3 |
| 56 | Ván khuôn giằng mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 57 | Xây hố van bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M25, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6688 | m3 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 59 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | m3 |
| 60 | VK tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 63 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt kép thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Đào đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 1m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường độ chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 71 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100 m |
| 74 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 75 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | 100m3 |
| B | CÁP NGẦM 0.4KV | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 1m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1025 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0494 | 100m3 |
| 5 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 1000v |
| 8 | Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ |
| 9 | Bê tông mốc, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | 100m2 |
| 11 | Rải mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 13 | Đắp cát nền gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (làm mới 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (lát lại 80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2394 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1615 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0777 | 100m3 |
| 20 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m2 |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | 1000v |
| 23 | Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sứ |
| 24 | Bê tông mốc, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | m3 |
| 25 | Ván khuôn mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 100m2 |
| 26 | Rải mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | m |
| 28 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | 100m |
| 29 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1KV 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp |
| 31 | Đầu cốt đồng + đồng mạ M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 33 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| C | MÓNG CỘT + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0192 | m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1936 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1292 | 100m3 |
| 4 | Rải bạt dứa lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6759 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7735 | m3 |
| 10 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0929 | 100m3 |
| 12 | Rải bạt dứa lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1948 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 16 | San đất bãi thải. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 17 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 18 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0912 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| D | LẮP ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Cột TC-PCI 10-3.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cột |
| 2 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | tấn |
| 3 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | tấn |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cột |
| 5 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,285 | kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1265 | 100kg |
| 8 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3862 | 100kg |
| 9 | Dây nối AV35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | kg |
| 10 | Ghíp cáp đơn 93/35 1 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Bulong + Ecu M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Móc néo MTN F16S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 13 | Kẹp ngưng cáp EA 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 14 | Kẹp treo cáp ES 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m |
| 16 | Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 17 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 18 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | km/dây |
| 20 | Ghíp cáp vạn xoắn 120/120 - 1 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Công tơ 1 pha điện tư 5(80)A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 22 | Lắp công tơ 1 pha (NC, Mx0.6x1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 23 | Áptomat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 24 | Lắp Aptomat 1 pha cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 25 | Hòm công tơ 1 pha H2 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hòm |
| 26 | Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H2 (NCx0.6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 27 | Hòm công tơ 1 pha H4 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hòm |
| 28 | Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H4 (NCx0.6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 29 | Hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 30 | Lắp hộp phân dây (NC, Mx0.6x1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 31 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | m |
| 32 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | m |
| 33 | Cáp Muller 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 34 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 35 | Ghíp cáp vạn xoắn 120/35 - 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 36 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 10 đầu cốt |
| 38 | Ốp cột vòng đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 39 | Kẹp bổ trợ dây khách hàng (Kẹp ngưng cáp EA 2x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 40 | Vận chuyển cột PCI + cáp + phụ kiện 0.4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,875 | tấn |
| E | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 2 | Đắp cát nền gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (làm mới 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (lát lại 80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0988 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m3 |
| 9 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 1000v |
| 12 | Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 13 | Bê tông mốc, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | 100m2 |
| 15 | Rải mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,4095 | kg |
| 17 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cần đèn |
| 18 | Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,827 | kg |
| 19 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cần đèn |
| 20 | Chóa đèn cao áp Master S250W không bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 21 | Bóng đèn cáp áp Osram S250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 22 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 bộ |
| 23 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | m |
| 24 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | 100m |
| 25 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,353 | kg |
| 26 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | 100m |
| 27 | Dây lên đèn CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 28 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 29 | ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100m |
| 31 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271 | m |
| 32 | Kéo dây, Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,71 | 100m |
| 33 | Ghíp cáp 25/2.5 (95/35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 34 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 36 | Móc treo MT F16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 37 | Kẹp treo cáp ES 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Kẹp ngưng cáp EA 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 39 | Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 40 | Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | bộ |
| 41 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 42 | Vận chuyển cáp chiếu sáng + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| F | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 0.4KV + CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | sợi |
| G | KIỂM ĐỊNH | |||
| 1 | Kiểm định công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 1 pha tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | 1 cái |
| 2 | Kiểm định công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 1 pha tại hiện trường- Định mức kiểm định ban đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | 1 cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.58E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 838.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành điện; (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực).- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện hạng III) còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình công nghiệp) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc trình công nghiệp) cấp IV. (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành điện; (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động: | 1 | - Có chứng chỉ an toàn lao động.(Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Cần cẩu | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Và một số thiết bị thiết yếu khác phục vụ cho quá trình thi công (Đầm dùi, đầm cóc, máy đo điện trở...) | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi