Gói thầu: Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220451711-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn
Tên gói thầu Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220451429
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, thu tiền sử dụng đất, vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-21 11:13:00 đến ngày 2022-05-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,196,174,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.58E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 838.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành điện; (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực).- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện hạng III) còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình công nghiệp) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc trình công nghiệp) cấp IV. (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành điện; (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ an toàn lao động.(Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Và một số thiết bị thiết yếu khác phục vụ cho quá trình thi công (Đầm dùi, đầm cóc, máy đo điện trở...)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng công trình
Chỉnh trang đô thị tuyến đường N6 khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên; Hạng mục: Cấp điện, cấp nước sinh hoạt
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, thu tiền sử dụng đất, vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn , địa chỉ: Tổ 8, thị trấn Khánh Yên, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn, Địa chỉ: Tầng 4 Trụ sở hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Công Nghiệp Lào Cai. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng tỉnh Lào Cai. + Đơn vị thẩm định dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Bàn. + Đơn vị lập E-HSMT: Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Văn Bàn. + Đơn vị đánh giá E-HSMT: Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Văn Bàn.


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn , địa chỉ: Tổ 8, thị trấn Khánh Yên, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn, Địa chỉ: Tầng 4 Trụ sở hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ hoạt động xây dựng - Doanh thu từ hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn, Địa chỉ: Tầng 4 Trụ sở hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Duy Kiên Chức vụ: P. Giám đốc + SĐT: 0886.263.535
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ông Hoàng Quốc Khánh SĐT: 0965.239.794
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ông Hoàng Quốc Khánh SĐT: 0965.239.794
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẤP NƯỚC
1Đào đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,3281m3
2Đào đường ống - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,152100m3
3Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V88,42m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,382100m3
5Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn D150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4100 m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9100 m
8Lắp đặt nối thẳng HPDE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Lắp đặt nối góc D110 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt nối góc D110 135 độ ( đoan qua đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
12Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9100m
13Khử trùng ống nước - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
14Khử trùng ống nước - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9100m
15Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
17Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,049m3
18Bê tông lót móng M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125m3
19Ván khuôn gối đỡ têMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
20Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt tê thép 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cặp bích
24Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
25Bê tông lót móng M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
26Ván khuôn gối đỡ têMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
27Đào móng hố van rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3871m3
28Đào móng hố van, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m3
29Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0431100m3
30Đệm VXM M50# dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1843m3
31Bê tông đáy hố , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,553m3
32Lắp dựng cốt thép móng hố van, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0156tấn
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0115100m2
34Bê tông giằng hố van, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2112m3
35Ván khuôn giằng mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
36Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0071tấn
37Xây hố van bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M25, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3464m3
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m2
39Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
40VK tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096100m2
41Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0154tấn
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
43Lắp đặt tê thép 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt van ren - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5cặp bích
47Bê tông lót móng M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023m3
48Ván khuôn gối đỡ têMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
49Đào móng hố van rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2351m3
50Đào móng hố van, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m3
51Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0631100m3
52Đệm VXM M50# dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1254m3
53Bê tông đáy hố, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2509m3
54Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
55Bê tông giằng hố van, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092m3
56Ván khuôn giằng mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,0228100m2
57Xây hố van bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M25, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6688m3
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m2
59Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1296m3
60VK tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0086100m2
61Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0132tấn
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
63Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt kép thép D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt van ren - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Lắp đặt tê thép D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt khâu nối ren ngoài D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Đào đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,21m3
70Đắp đất nền móng công trình, nền đường độ chặt K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2m3
71Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
72Lắp đặt cút nhựa HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
73Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04100 m
74Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
75Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,748100m3
B CÁP NGẦM 0.4KV
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1025100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0494100m3
5Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V40m
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,361000v
8Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V2sứ
9Bê tông mốc, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004m3
10Ván khuôn mốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0016100m2
11Rải mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V37,8m2
13Đắp cát nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
14Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (làm mới 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
15Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (lát lại 80%)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2394100m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1615100m3
19Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0777100m3
20Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V63m
21Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,315100m2
22Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,5671000v
23Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V3sứ
24Bê tông mốc, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006m3
25Ván khuôn mốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0024100m2
26Rải mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V134m
28Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,34100m
29Đầu cáp hạ thế 0,6/1KV 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đầu cáp
31Đầu cốt đồng + đồng mạ M120Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
32Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
33Ống nhựa xoắn HDPE D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
34Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
C MÓNG CỘT + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0192m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1936100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1292100m3
4Rải bạt dứa lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6759m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m2
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m3
8San đất bãi thải.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7735m3
10Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147100m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0929100m3
12Rải bạt dứa lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m2
13Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1948m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,207100m2
15Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m3
16San đất bãi thải.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m3
17Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
18Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0912100m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
D LẮP ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Cột TC-PCI 10-3.5Mô tả kỹ thuật theo chương V18cột
2Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V18tấn
3Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V18tấn
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V18cột
5Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V159,285kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) LMô tả kỹ thuật theo chương V1,210 cọc
7Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1265100kg
8Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3862100kg
9Dây nối AV35Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6kg
10Ghíp cáp đơn 93/35 1 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Bulong + Ecu M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Móc néo MTN F16SMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
13Kẹp ngưng cáp EA 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
14Kẹp treo cáp ES 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m
16Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
17Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
18Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V427m
19Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,427km/dây
20Ghíp cáp vạn xoắn 120/120 - 1 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
21Công tơ 1 pha điện tư 5(80)AMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
22Lắp công tơ 1 pha (NC, Mx0.6x1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
23Áptomat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
24Lắp Aptomat 1 pha cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
25Hòm công tơ 1 pha H2 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmatMô tả kỹ thuật theo chương V7hòm
26Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H2 (NCx0.6)Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
27Hòm công tơ 1 pha H4 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmatMô tả kỹ thuật theo chương V11hòm
28Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H4 (NCx0.6)Mô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
29Hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
30Lắp hộp phân dây (NC, Mx0.6x1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
31Cáp CU/XLPE/PVC 3x25Mô tả kỹ thuật theo chương V121m
32Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V121m
33Cáp Muller 2x16Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
34Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
35Ghíp cáp vạn xoắn 120/35 - 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
36Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
37Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V4,410 đầu cốt
38Ốp cột vòng đơnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
39Kẹp bổ trợ dây khách hàng (Kẹp ngưng cáp EA 2x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
40Vận chuyển cột PCI + cáp + phụ kiện 0.4KVMô tả kỹ thuật theo chương V18,875tấn
E CHIẾU SÁNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m2
2Đắp cát nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (làm mới 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (lát lại 80%)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,48m2
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0988100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0666100m3
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0336100m3
9Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V26m
10Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m2
11Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,2341000v
12Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
13Bê tông mốc, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002m3
14Ván khuôn mốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0008100m2
15Rải mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V132,4095kg
17Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V6cần đèn
18Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V79,827kg
19Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V3cần đèn
20Chóa đèn cao áp Master S250W không bóngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
21Bóng đèn cáp áp Osram S250WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
22Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V91 bộ
23Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V119m
24Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,19100m
25Dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V10,353kg
26Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,19100m
27Dây lên đèn CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
28Luồn dây từ cáp treo lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
29ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V93m
30Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93100m
31Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25Mô tả kỹ thuật theo chương V271m
32Kéo dây, Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2,71100m
33Ghíp cáp 25/2.5 (95/35)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
34Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
36Móc treo MT F16Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
37Kẹp treo cáp ES 4x25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Kẹp ngưng cáp EA 4x25Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
39Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V12m
40Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V19,2bộ
41Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
42Vận chuyển cáp chiếu sáng + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,221tấn
F THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 0.4KV + CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V8sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V21 vị trí
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V8sợi
G KIỂM ĐỊNH
1Kiểm định công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 1 pha tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầuMô tả kỹ thuật theo chương V581 cái
2Kiểm định công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 1 pha tại hiện trường- Định mức kiểm định ban đầuMô tả kỹ thuật theo chương V581 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.58E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 838.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành điện; (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực).- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện hạng III) còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình công nghiệp) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc trình công nghiệp) cấp IV. (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành điện; (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ an toàn lao động: 1 - Có chứng chỉ an toàn lao động.(Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
2 Cần cẩu Còn sử dụng tốt1
3 Và một số thiết bị thiết yếu khác phục vụ cho quá trình thi công (Đầm dùi, đầm cóc, máy đo điện trở...) Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->