Gói thầu: Sửa chữa, bảo dưỡng cột anen tại các huyện Đại Từ, Đồng Hỷ, Phú Bình và Định Hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220452024-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Thái Nguyên
Tên gói thầu Sửa chữa, bảo dưỡng cột anen tại các huyện Đại Từ, Đồng Hỷ, Phú Bình và Định Hóa
Số hiệu KHLCNT 20220331582
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa tài sản.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-21 11:03:00 đến ngày 2022-05-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 267,800,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phụ trách kỹ thuật hiện trường;- Phụ trách An toàn lao động;- Tốt nghiệp đại học chuyên nghành Xây dựng dân dụng & công nghiệp;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động – nhóm II;- Có giấy chứng nhận bảo hiểm tai nạn con người.- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phụ trách thanh quyết toán tốt nghiệp trung cấp kinh tế trở lên;- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu;- Đã trực tiếp tham gia thanh quyết toán ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có bảng kê khai danh sách, kinh nghiệm công nhân của nhà thầu, trong đó:- Công nhân làm việc trên cao tổi thiểu 02 người, có thẻ an toàn lao động nhóm 3 và giấy chứng nhận bảo hiểm tai nạn con người;- Hợp đồng lao động giao khoán hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kinh vĩ, thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đo lực căng dây co
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đo điện trở tiếp đất
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn thông Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, bảo dưỡng cột anen tại các huyện Đại Từ, Đồng Hỷ, Phú Bình và Định Hóa
Sửa chữa, bảo dưỡng các cột anten - Viễn thông Thái Nguyên năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa tài sản.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Thái Nguyên , địa chỉ: Số 10 đường Cách mạng tháng Tám, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: - Viễn thông Thái Nguyên - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam. - Địa chỉ: Số 10 đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam. - Điện thoại: 02083.855.128 - Fax: 02083.651.232
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Hạ tầng và Dịch vụ. Địa chỉ: Tầng 4, Nhà liền kề C16-52 khu đô thị mới GELEXIMCO, đường Lê Trọng Tấn, Phường Dương Nội, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024 3552 6572 - Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kỹ thuật – Đầu tư, Viễn thông Thái Nguyên Địa chỉ: Số 10 đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam Điện thoại: 02083.855.128 Fax: 02083.651.232


- Bên mời thầu: Viễn thông Thái Nguyên , địa chỉ: Số 10 đường Cách mạng tháng Tám, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: - Viễn thông Thái Nguyên - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam. - Địa chỉ: Số 10 đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam. - Điện thoại: 02083.855.128 - Fax: 02083.651.232


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (tất cả các tài liệu phải được chứng thực): - Giấy bảo đảm dự thầu của nhà thầu; - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. b. Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao, đưa vào sử dụng. Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có số lượng các hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tài liệu phải là bản công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành); + Bản gốc hoặc bản công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, thiết bị đã kê khai. Đối với thiết bị Nhà thầu kê khai là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu hóa đơn mua sắm thiết bị hoặc giấy đăng ký chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. - Về năng lực tài chính: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019; 2020; 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Viễn thông Thái Nguyên - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam. - Địa chỉ: Số 10 đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam. - Điện thoại: 02083.855.128 - Fax: 02083.651.232
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lục Vũ Khanh, chức vụ: Phó Giám đốc phụ trách. Đại chỉ: Số 10 đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam. Điện thoại: 02083.855.128 Fax: 02083.651.232
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 10 đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam. Điện thoại: 02083.855.128 Fax: 02083.651.232
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 10 đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam. Điện thoại: 02083.855.128 Fax: 02083.651.232
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Sửa chữa, bảo dưỡng cột anten dây co cao 42m - huyện Đồng Hỷ (03 trạm BTS: Trai-Cau_TNN - Tổ 4, thị trấn Trại Cau; Doi7-Song-Cau-900-DHY_TNN - Đội 7, thị trấn Sông Cầu; Lang-Ca-Van-Han_TNN - Thôn Làng Cả, xã Văn Hán)
1Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
2Kiểm tra độ thẳng đứng của cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
3Kiểm tra độ căng dây co, căng chỉnh lại dây coMô tả kỹ thuật theo chương V50Dây
4Bảo dưỡng chân dây coMô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
5Kiểm tra, xiết lại bulông và bôi dầu mỡ cho bulông nối đốt cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
6Bảo dưỡng bảng ốp tay coMô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
7Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, rỉ và các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt, cầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V226,793m2
8Sơn chống rỉ lớp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V226,793m2
9Sơn mầu trắng, đỏ lớp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V226,793m2
10Sơn mầu mầu trắng, đỏ lớp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V226,793m2
11Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
12Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
13Vệ sinh, thu dọn hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
14Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡngMô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
15Vật liệu cho bảo dưỡng và sơn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V226,793m2
16Máy cho bảo dưỡng và sơn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
17Tháo và thay thế bu lông bị rỉMô tả kỹ thuật theo chương V55Cái
18Tăng đơ M22 (kín)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
19Khóa cáp có gờ hãm D12Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
20Ma ní D20 chốt 22Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Đệm cáp (lót cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
22Sửa chữa, bảo dưỡng cột anten:Thay thế và bổ sung bu lông, ma ní, lót cáp;Thay toàn bộ khóa cáp cũ 2 ê cu loại nhỏ bằng khóa cáp mới 4 ê cu d=12;Lắp khóa chống xoay tăng đơ các chân cột.Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
23Sửa chữa, bảo dưỡng cột anten:Thay thế và bổ sung bu lông, ma ní, lót cáp;Thay toàn bộ khóa cáp cũ 2 ê cu loại nhỏ bằng khóa cáp mới 4 ê cu d=12;Lắp khóa chống xoay tăng đơ các chân cột.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
24Dọn dẹp vệ sinh đất lấp, cây leo các mố neo, chân cột. Làm nhô mố neo, chân cột lên cao ...Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
25Bôi mỡ chân neo, tăng đơ, ma ní ...Mô tả kỹ thuật theo chương V3Toàn bộ
26Vận chuyển vật tư đến công trình: Sơn, mỡ, tăng đơ, bu lông, ma ní, đệm cáp...Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
27Nút bịt đầu bu lông chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
B Hạng mục: Sửa chữa, bảo dưỡng cột anten dây co cao 42m - huyện Phú Bình (01 trạm BTS: Ba-Tang-Nga-My-PBH_TNN - Xóm Ba Tầng, xã Nga My)
1Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
2Kiểm tra độ thẳng đứng của cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
3Kiểm tra độ căng dây co, căng chỉnh lại dây coMô tả kỹ thuật theo chương V20Dây
4Bảo dưỡng chân dây coMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
5Kiểm tra, xiết lại bulông và bôi dầu mỡ cho bulông nối đốt cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
6Bảo dưỡng bảng ốp tay coMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
7Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, rỉ và các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt, cầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V68,579m2
8Sơn chống rỉ lớp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V68,579m2
9Sơn mầu trắng, đỏ lớp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V68,579m2
10Sơn mầu mầu trắng, đỏ lớp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V68,579m2
11Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
12Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
13Vệ sinh, thu dọn hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
14Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
15Vật liệu cho bảo dưỡng và sơn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V68,579m2
16Máy cho bảo dưỡng và sơn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
17Tháo và thay thế bu lông bị rỉMô tả kỹ thuật theo chương V19Cái
18Tăng đơ M22 (kín)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
19Khóa cáp có gờ hãm D12Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
20Ma ní D20 chốt 22Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Đệm cáp (lót cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
22Sửa chữa, bảo dưỡng cột anten:Thay thế và bổ sung bu lông, ma ní, lót cáp;Thay toàn bộ khóa cáp cũ 2 ê cu loại nhỏ bằng khóa cáp mới 4 ê cu d=12.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
23Dọn dẹp vệ sinh đất lấp, cây leo các mố neo, chân cột. Làm nhô mố neo, chân cột lên cao ...Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
24Bôi mỡ chân neo, tăng đơ, ma ní ...Mô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ
25Vận chuyển vật tư đến công trình: Sơn, mỡ, tăng đơ, bu lông, ma ní, đệm cáp...Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
26Nút bịt đầu bu lông chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
C Hạng mục: Sửa chữa, bảo dưỡng cột anten dây co cao 42m - huyện Đại Từ (05 trạm BTS: N6207_MAT-TRANG-PHUC-LUONG-900-DTU_TNN - Xóm Mặt Giăng, xã Phúc Lương; N6210_GOC-MIT-TAN-THAI-900-DTU_TNN - Xóm Gốc Mít, xã Tân Thái; N6208_PHUC-LAM-TIEN-HOI-900-DTU_TNN - Xóm Phúc Lẩm, xã Tiên Hội; Xom-Ca-Ky-Phu-900-DTU_TNN - Xóm Cả, xã ký Phú; Doi7-Hung-Son-900-DTU_TNN - Đội 7, thị trấn Hùng Sơn)
1Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
2Kiểm tra độ thẳng đứng của cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
3Kiểm tra độ căng dây co, căng chỉnh lại dây coMô tả kỹ thuật theo chương V91Dây
4Bảo dưỡng chân dây coMô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
5Kiểm tra, xiết lại bulông và bôi dầu mỡ cho bulông nối đốt cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
6Bảo dưỡng bảng ốp tay coMô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
7Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, rỉ và các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt, cầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V345,129m2
8Sơn chống rỉ lớp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V345,129m2
9Sơn mầu trắng, đỏ lớp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V345,129m2
10Sơn mầu mầu trắng, đỏ lớp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V345,129m2
11Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
12Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
13Vệ sinh, thu dọn hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
14Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡngMô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
15Vật liệu cho bảo dưỡng và sơn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V345,129m2
16Máy cho bảo dưỡng và sơn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
17Tháo và thay thế bu lông bị rỉMô tả kỹ thuật theo chương V92Cái
18Tăng đơ M22 (kín)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
19Cáp dây co D12Mô tả kỹ thuật theo chương V1.008m
20Khóa cáp có gờ hãm D12Mô tả kỹ thuật theo chương V233cái
21Ma ní D20 chốt 22Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
22Đệm cáp (lót cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V87cái
23Sửa chữa, bảo dưỡng cột anten:Thay thế và bổ sung bu lông, ma ní, lót cáp;Thay toàn bộ khóa cáp cũ 2 ê cu loại nhỏ bằng khóa cáp mới 4 ê cu d=12.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
24Sửa chữa, bảo dưỡng cột anten:Thay dây cáp mới tại tầng dây co thứ 4 và 4 dây tầng dây co giá chống xoay d=12mm (có bắt đuôi chuột cáp co);Tháo dỡ các tầng dây co, cắt cáp thừa và lắp lại cho các tầng dây co phía dưới (Có bắt đươi chuột cáp co);Thay thế kẹp cáp và bổ sung kẹp cáp dây co d=12mm;Thay thế tăng đơ cũ P=5T bẳng tăng đơ mới M22, P=7,5T;Bổ sung ma ní d=20mm và đệm cáp bị han rỉ;Lắp khóa chống xoay tăng đơ các mố neo.Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
25Sửa chữa, bảo dưỡng cột anten:Thay thế và bổ sung bu lông, ma ní, lót cáp;Thay toàn bộ khóa cáp cũ 2 ê cu loại nhỏ bằng khóa cáp mới 4 ê cu d=12;Lắp khóa chống xoay tăng đơ các mố neo.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
26Dọn dẹp vệ sinh đất lấp, cây leo các mố neo, chân cột. Làm nhô mố neo, chân cột lên cao ...Mô tả kỹ thuật theo chương V5cột
27Bôi mỡ chân neo, tăng đơ, ma ní ...Mô tả kỹ thuật theo chương V5Toàn bộ
28Vận chuyển vật tư đến công trình: Sơn, mỡ, tăng đơ, bu lông, ma ní, đệm cáp...Mô tả kỹ thuật theo chương V5cột
29Nút bịt đầu bu lông chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
D Hạng mục: Sửa chữa, bảo dưỡng cột anten dây co cao 42m - huyện Định Hóa (01 trạm BTS: Na-Ro-Quy-Ky-900-DHA_TNN - Xóm Hương Bảo 2, Xã Quy Kỳ)
1Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
2Kiểm tra độ thẳng đứng của cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
3Kiểm tra độ căng dây co, căng chỉnh lại dây coMô tả kỹ thuật theo chương V20Dây
4Bảo dưỡng chân dây coMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
5Kiểm tra, xiết lại bulông và bôi dầu mỡ cho bulông nối đốt cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
6Bảo dưỡng bảng ốp tay coMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
7Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, rỉ và các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt, cầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V54,948m2
8Sơn chống rỉ lớp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V54,948m2
9Sơn mầu trắng, đỏ lớp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V54,948m2
10Sơn mầu mầu trắng, đỏ lớp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V54,948m2
11Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
12Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
13Vệ sinh, thu dọn hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
14Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
15Vật liệu cho bảo dưỡng và sơn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V54,948m2
16Máy cho bảo dưỡng và sơn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
17Tháo và thay thế bu lông bị rỉMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
18Tăng đơ M22 (kín)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
19Khóa cáp có gờ hãm D12Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
20Ma ní D20 chốt 22Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Đệm cáp (lót cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
22Sửa chữa, bảo dưỡng cột anten:Siết lại khóa cáp cũ, bổ sung khóa cáp;Thay thế tăng đơ, ma ní, lót cát;Lắp khóa tăng đơ các chân cột.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
23Dọn dẹp vệ sinh đất lấp, cây leo các mố neo, chân cột. Làm nhô mố neo, chân cột lên cao ...Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
24Bôi mỡ chân neo, tăng đơ, ma ní ...Mô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ
25Vận chuyển vật tư đến công trình: Sơn, mỡ, tăng đơ, bu lông, ma ní, đệm cáp...Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
26Nút bịt đầu bu lông chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật hiện trường và an toàn lao động 1 - Phụ trách kỹ thuật hiện trường;- Phụ trách An toàn lao động;- Tốt nghiệp đại học chuyên nghành Xây dựng dân dụng & công nghiệp;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động – nhóm II;- Có giấy chứng nhận bảo hiểm tai nạn con người.- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.33
2 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Phụ trách thanh quyết toán tốt nghiệp trung cấp kinh tế trở lên;- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu;- Đã trực tiếp tham gia thanh quyết toán ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.22
3 Công nhân kỹ thuật 4 Có bảng kê khai danh sách, kinh nghiệm công nhân của nhà thầu, trong đó:- Công nhân làm việc trên cao tổi thiểu 02 người, có thẻ an toàn lao động nhóm 3 và giấy chứng nhận bảo hiểm tai nạn con người;- Hợp đồng lao động giao khoán hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt Sử dụng tốt1
2 Máy hàn Sử dụng tốt1
3 Máy kinh vĩ, thủy bình hoặc toàn đạc điện tử Sử dụng tốt1
4 Máy đo lực căng dây co Sử dụng tốt1
5 Máy đo điện trở tiếp đất Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->