Gói thầu: Gói thầu số số 06: Thi công ây lắp công trình + chi phí dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220451667-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số số 06: Thi công ây lắp công trình + chi phí dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220437578 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 10:46:00 đến ngày 2022-04-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,298,810,397 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc bê tông xi măng.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình đường Giao thông cấp III trở lên có kết cấu bê tông nhựa hoặc bê tông xi măng/ hoặc 02 gói thầu thuộc công trình đường Giao thông cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình đường Giao thông cấp III trở lên có kết cấu bê tông nhựa hoặc bê tông xi măng/ hoặc 02 gói thầu thuộc công trình đường Giao thông cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông hoặc dân dụng hoặc thủy lợi;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình đường Giao thông cấp III trở lên có kết cấu bê tông nhựa hoặc bê tông xi măng/ hoặc 02 gói thầu thuộc công trình đường Giao thông cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường - công suất: 190 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số số 06: Thi công ây lắp công trình + chi phí dự phòng Nhựa hóa tuyến đường Trần Thi (kp4) từ QL27 đến tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng III trở lên (trong đó có Thi công xây lắp công trình giao thông). - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực). + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu và văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Biên bản thanh lý hợp đồng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt > 80% khối lượng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn; Địa chỉ: Số 219, Đường Lê Duẩn, Thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại số: 0259.3750050 - Fax: 0259 3750050; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ninh Sơn; Địa chỉ: Số 219, Đường Lê Duẩn, Thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch; Địa chỉ: Số 219, Đường Lê Duẩn, Thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không thực hiện công tác theo dõi, giám sát. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,107 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,553 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,553 | 100m3/km |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,937 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất thiên nhiên chọn lọc để đắp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,636 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,568 | 100m3 |
| 7 | Vệ sinh mặt đường hiện hữu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,072 | m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,809 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,809 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,068 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 12 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,068 | 100tấn |
| 12 | Thi công Đắp cát tạo phẳng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,479 | m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,534 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,197 | m3 |
| 15 | SXLD ván khuôn bó vỉa | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,555 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,606 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bó vỉa đúc sẵn đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 514 | cấu kiện |
| 18 | Đá 4x6 kẹp vữa M75, lót móng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,931 | m3 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 539,31 | m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường mương | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,641 | tấn |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,606 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 263 | cấu kiện |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,819 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,819 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống, 80% bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,97 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng cống 20% thủ công, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,941 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,97 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,928 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,928 | 100m3/km |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,44 | m3 |
| 7 | Đá 4x6 kẹp vữa mác 50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,464 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn gối cống | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,854 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,261 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông gối cống đúc sẵn, bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,302 | m3 |
| 11 | Đá 4x6 lót móng gối cống | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,043 | m3 |
| 12 | Lắp đặt gối cống bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 133 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống cống BTLT bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống cống BTLT bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,25 | đoạn ống |
| 15 | Đào đất móng hố ga, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,798 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,503 | 100m3 |
| 17 | Đá 4x6 lót móng hố ga | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m3 |
| 18 | SXLD Ván khuôn hố ga, hố thu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,238 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thang hầm, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,493 | m2 |
| 21 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 đáy hố ga và cửa thu nước | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,785 | m3 |
| 22 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tường hố ga và cửa thu nước | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,085 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mm, dày 5,9mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,289 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút 90 độ, đường kính cút 200mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm, dày 2,9mm, đấu nối nhà dân | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính 90mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 27 | Lắp đặt tấm gang chắn rác, kích thước (80x40x4)cm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | tấn |
| 29 | SXLD thép bản dày 4mm cấu kiện đúc sẵn nắp đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,223 | tấn |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,415 | m3 |
| 31 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào đất móng biển báo, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,896 | m3 |
| 2 | Đá 4x6 lót móng biển báo | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng Ống STK Þ90mm dày 3mm, trụ biển báo, L = 3,1m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,248 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang, biển hình tam giác cạnh 700mm, loại có thanh giằng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M12, L=150mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: lấy giá trị 56.362.939 đồng | 1 | toàn bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc bê tông xi măng.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình đường Giao thông cấp III trở lên có kết cấu bê tông nhựa hoặc bê tông xi măng/ hoặc 02 gói thầu thuộc công trình đường Giao thông cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình đường Giao thông cấp III trở lên có kết cấu bê tông nhựa hoặc bê tông xi măng/ hoặc 02 gói thầu thuộc công trình đường Giao thông cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách giám sát chất lượng | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông hoặc dân dụng hoặc thủy lợi;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình đường Giao thông cấp III trở lên có kết cấu bê tông nhựa hoặc bê tông xi măng/ hoặc 02 gói thầu thuộc công trình đường Giao thông cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6t | Còn sử dụng được | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Còn sử dụng được | 2 |
| 3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 | Còn sử dụng được | 1 |
| 4 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Còn sử dụng được | 2 |
| 5 | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t | Còn sử dụng được | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 t | Còn sử dụng được | 1 |
| 7 | Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 t | Còn sử dụng được | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường - công suất: 190 cv | Còn sử dụng được | 1 |
| 9 | Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h | Còn sử dụng được | 1 |
| 10 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv | Còn sử dụng được | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Còn sử dụng được | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 t | Còn sử dụng được | 2 |
| 13 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 t | Còn sử dụng được | 1 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Còn sử dụng được | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi