Gói thầu: Gói thầu số số 06: Thi công ây lắp công trình + chi phí dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220451667-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số số 06: Thi công ây lắp công trình + chi phí dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20220437578
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-21 10:46:00 đến ngày 2022-04-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,298,810,397 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc bê tông xi măng.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình đường Giao thông cấp III trở lên có kết cấu bê tông nhựa hoặc bê tông xi măng/ hoặc 02 gói thầu thuộc công trình đường Giao thông cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình đường Giao thông cấp III trở lên có kết cấu bê tông nhựa hoặc bê tông xi măng/ hoặc 02 gói thầu thuộc công trình đường Giao thông cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông hoặc dân dụng hoặc thủy lợi;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình đường Giao thông cấp III trở lên có kết cấu bê tông nhựa hoặc bê tông xi măng/ hoặc 02 gói thầu thuộc công trình đường Giao thông cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6t
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 t
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 t
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường - công suất: 190 cv
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 t
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 t
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số số 06: Thi công ây lắp công trình + chi phí dự phòng
Nhựa hóa tuyến đường Trần Thi (kp4) từ QL27 đến tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn , địa chỉ: Số 219 đường Lê Duẩn, thị trấn Tân Sơ, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuân
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn; Địa chỉ: Số 219, Đường Lê Duẩn, Thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại số: 0259.3750050 - Fax: 0259 3750050. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng QT Ninh Thuận; Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Lộc Ninh Thuận; Công ty TNHH Đồng Lợi Ninh Thuận; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn; Địa chỉ: Số 219, Đường Lê Duẩn, Thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại số: 0259.3750050 - Fax: 0259 3750050.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn , địa chỉ: Số 219 đường Lê Duẩn, thị trấn Tân Sơ, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuân
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng III trở lên (trong đó có Thi công xây lắp công trình giao thông). - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực). + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu và văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Biên bản thanh lý hợp đồng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt > 80% khối lượng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn; Địa chỉ: Số 219, Đường Lê Duẩn, Thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại số: 0259.3750050 - Fax: 0259 3750050; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ninh Sơn; Địa chỉ: Số 219, Đường Lê Duẩn, Thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch; Địa chỉ: Số 219, Đường Lê Duẩn, Thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không thực hiện công tác theo dõi, giám sát.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,107100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,553100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,553100m3/km
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,937100m3
5Cung cấp đất thiên nhiên chọn lọc để đắpTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,636100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,568100m3
7Vệ sinh mặt đường hiện hữuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,072m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,809100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,809100m2
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,068100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 12 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,068100tấn
12Thi công Đắp cát tạo phẳngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,479m3
13Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,534m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,197m3
15SXLD ván khuôn bó vỉaTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,555100m2
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,606m3
17Lắp đặt cấu kiện bó vỉa đúc sẵn đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật514cấu kiện
18Đá 4x6 kẹp vữa M75, lót móngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,931m3
19Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật539,31m2
20Ván khuôn thép, ván khuôn tường mươngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,56100m2
21Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,7m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,82100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,641tấn
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,606m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật263cấu kiện
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,819m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,819m3
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cống, 80% bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,97100m3
2Đào đất móng cống 20% thủ công, đất cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật77,941m3
3Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,97100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,928100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,928100m3/km
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,44m3
7Đá 4x6 kẹp vữa mác 50Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,464m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn gối cốngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,854100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,261tấn
10Sản xuất cấu kiện bê tông gối cống đúc sẵn, bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,302m3
11Đá 4x6 lót móng gối cốngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,043m3
12Lắp đặt gối cống bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật133cấu kiện
13Lắp đặt ống cống BTLT bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật58đoạn ống
14Lắp đặt ống cống BTLT bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,25đoạn ống
15Đào đất móng hố ga, đất cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,798100m3
16Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,503100m3
17Đá 4x6 lót móng hố gaTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,08m3
18SXLD Ván khuôn hố ga, hố thuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,238100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép thang hầm, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,088tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,493m2
21Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 đáy hố ga và cửa thu nướcTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,785m3
22Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tường hố ga và cửa thu nướcTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,085m3
23Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mm, dày 5,9mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,289100m
24Lắp đặt cút 90 độ, đường kính cút 200mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm, dày 2,9mm, đấu nối nhà dânTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
26Lắp nút bịt nhựa, đường kính 90mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
27Lắp đặt tấm gang chắn rác, kích thước (80x40x4)cmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,145tấn
29SXLD thép bản dày 4mm cấu kiện đúc sẵn nắp đanTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,223tấn
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,415m3
31Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22cấu kiện
C HẠNG MỤC: BIỂN BÁO
1Đào đất móng biển báo, đất cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,896m3
2Đá 4x6 lót móng biển báoTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,128m3
3Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,768m3
4Cung cấp, lắp dựng Ống STK Þ90mm dày 3mm, trụ biển báo, L = 3,1mTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,248100m
5Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang, biển hình tam giác cạnh 700mm, loại có thanh giằngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
6Cung cấp, lắp đặt bu lông M12, L=150mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
D CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng: lấy giá trị 56.362.939 đồng1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc bê tông xi măng.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình đường Giao thông cấp III trở lên có kết cấu bê tông nhựa hoặc bê tông xi măng/ hoặc 02 gói thầu thuộc công trình đường Giao thông cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)75
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình đường Giao thông cấp III trở lên có kết cấu bê tông nhựa hoặc bê tông xi măng/ hoặc 02 gói thầu thuộc công trình đường Giao thông cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
3 Phụ trách giám sát chất lượng 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông hoặc dân dụng hoặc thủy lợi;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình đường Giao thông cấp III trở lên có kết cấu bê tông nhựa hoặc bê tông xi măng/ hoặc 02 gói thầu thuộc công trình đường Giao thông cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6t Còn sử dụng được1
2 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Còn sử dụng được2
3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 Còn sử dụng được1
4 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Còn sử dụng được2
5 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t Còn sử dụng được1
6 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 t Còn sử dụng được1
7 Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 t Còn sử dụng được1
8 Máy phun nhựa đường - công suất: 190 cv Còn sử dụng được1
9 Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h Còn sử dụng được1
10 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv Còn sử dụng được1
11 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Còn sử dụng được1
12 Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 t Còn sử dụng được2
13 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 t Còn sử dụng được1
14 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Còn sử dụng được2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->