Gói thầu: Gói thầu số 37: Thi công di chuyển đường điện giải phóng mặt bằng giai đoạn 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220447785-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 37: Thi công di chuyển đường điện giải phóng mặt bằng giai đoạn 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220103384 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trái phiếu Chính phủ, ngân sách trung ương, ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 10:45:00 đến ngày 2022-05-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,334,616,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình điện (loại công trình đường dây, trạm biến áp đến 35Kv).- Số lượng hợp đồng ≥ 1, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,8 tỷ đồng. Để chứng minh yêu cầu cung cấp bản pho to công chứng hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Trường hợp không có biên bản nghiệm thu thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc phụ lục thanh toán đã có xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường dây điện và trạm biến áp đến 35KV. (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành điện.- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm thi công xây lắp công trình đường dây điện và trạm biến áp đến 35kV (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công các phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm thi công xây lắp công trình đường dây điện và trạm biến áp đến 35kV hoặc công trình dân dụng (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình.- Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm thi công xây lắp công trình đường dây điện và trạm biến áp đến 35kV (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bậc thợ 3/7 trở lên.- Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm thi công xây lắp công trình đường dây điện và trạm biến áp đến 35kV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | điện |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | tời thủ công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Tó | |
| - Đặc điểm thiết bị | giá 3 chân nâng, dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Pa lăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3-5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ xăng, dầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 37: Thi công di chuyển đường điện giải phóng mặt bằng giai đoạn 2 Dự án: Đường tỉnh 208, từ thị trấn Đông Khê (huyện Thạch An) – xã Cách Linh, Triệu Ẩu (huyện Phục Hòa) – xã An Lạc, thị trấn Thanh Nhật, xã Đức Quang (huyện Hạ Lang) – xã Chí Viễn (huyện Trùng Khánh), tỉnh Cao Bằng 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Trái phiếu Chính phủ, ngân sách trung ương, ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng; tầng 3, trụ sở Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi – Tỉnh đoàn Cao Bằng, tổ 1, Km4 phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; số điện thoại: 02063.854.050; Fax: 02063.854.050 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng; số 011 đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; số điện thoại: 02063.852.136 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH và ĐT tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; số điện thoại: 02063.852.182. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở KH và ĐT tỉnh Cao Bằng + Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; số điện thoại: 02063.852.182. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV, TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng cột bê tông đúp MT-3D.1, đào đất cấp 3 | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông MT-3, đào đất cấp 3 | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33 | móng |
| 3 | Móng cột bê tông MT-3A, đào đất cấp 3 | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | móng |
| 4 | Móng néo MN15-5, đào đất cấp 3 | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 74 | móng |
| 5 | Đào, lấp đất rãnh tiếp địa cột RT-5, đất cấp 3 | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 435 | m3 |
| 6 | Đào, lấp đất rãnh tiếp địa cột RT, đất cấp 3 | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 52 | m3 |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV-100A cách điện Polymer | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ 3 cái |
| 2 | Chống sét van 42kV | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ 3 quả |
| 3 | Cột bê tông ly tâm NPC-16-11kN (N10-G6) | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm NPC-14-9,2kN (N10-G4) | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm NPC-12-7,2kN | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm NPC-12-9,0kN | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cột |
| 7 | Xà néo kép XNK35-2LN | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo kép XNK35-2LD | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 9 | Xà néo cột hình cổng XN2-5.7L | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 10 | Xà néo cột hình cổng XN2-6L | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 11 | Xà néo góc cột đơn XNG35-1L | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 12 | Xà đỡ vượt XĐV-2L.A | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 13 | Xà đỡ thẳng XĐT35-1L | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 14 | Xà néo cột 3 thân XN3T-35 | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| 15 | Chụp đầu cột | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 16 | Cổ dề néo dây CND-2 | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 17 | Cổ dề dây néo CDN-105 | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31 | bộ |
| 18 | Cổ dề néo dây CND-35 | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| 19 | Cổ dề giằng cột GC- | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 20 | Dây néo DN.TK50-13 | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 21 | Dây néo DN.TK50-11 | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 64 | bộ |
| 22 | Tiếp địa cột RT-5 | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29 | bộ |
| 23 | Kim thu sét L1 | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 49 | bộ |
| 24 | Chuỗi néo thủy tinh kép chiều dài đường rò ≥ 962mm + phụ kiện khóa néo | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 129 | chuỗi |
| 25 | Sứ chuỗi néo thủy tinh, lực kéo ≥ 120kN. Chiều dài đường rò ≥ 962mm + phụ kiện khóa néo | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 63 | chuỗi |
| 26 | Sứ chuỗi đỡ thủy tinh, lực kéo ≥ 120kN + phụ kiện | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | chuỗi |
| 27 | Cách điện đứng gốm 35kV + Ty (F26) chiều dài dòng rò > 875 mm | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 51 | quả |
| 28 | Cáp nhôm trần lõi thép bọc cách điện 24kV, 95/16 | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.077 | m |
| 29 | Cáp nhôm trần lõi thép có mỡ trung tính 70/11 (ACSR/Lz) | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.076 | m |
| 30 | Cáp nhôm trần lõi thép có mỡ trung tính 50/8 (ACSR/Lz) | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11.901 | m |
| 31 | Ống xoắn cách điện 24kV-70mm2 dài 1,2m | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42 | sợi |
| 32 | Giáp buộc cổ sứ đơn Composite dây 50-70mm2 | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42 | sợi |
| 33 | Dây buộc cổ sứ F3,5mm dài 1m | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42 | sợi |
| 34 | Ống nối dây ép AC-95 | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 35 | Ống nối lèo nhôm A-95 | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27 | cái |
| 36 | Giáp níu dây trần 95mm2 (D=14,67) | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 174 | cái |
| 37 | Yếm U giáp níu cáp INOX 95mm2 (Móc khóa U+ Vai đệm chữ C) | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 168 | cái |
| 38 | Khánh kép thép mạ kẽm 200-120kN | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 228 | cái |
| 39 | Khánh đơn thép mạ kẽm 200-120kN | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21 | cái |
| 40 | Móc treo hình chữ U | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 356 | cái |
| 41 | Khóa đỡ dây dẫn hợp kim nhôm KD-912 (Dùng cho dây 95) | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 42 | Kẹp nhôm đa năng AC 25-95, loại 3 bu lông | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 96 | cái |
| 43 | Biển số cột, sơn phản quang | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 44 | Biển cấm trèo, sơn phản quang | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 45 | Đai thép mạ kẽm 2000x19x1mm | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 120 | sợi |
| 46 | Khóa đai thép | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 120 | cái |
| 47 | Kéo dây D ≤95mm2 vị trí bẻ góc | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29 | VT |
| 48 | Kéo dây d= | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19 | VT |
| C | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Móng cột BTLT 10m; MT-1, đào đất cấp 3 | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | móng |
| 2 | Móng cột BTLT 10m; MT-1A, đào đất cấp 3 | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | móng |
| 3 | Móng cột BTLT 10m; MT-1D, đào đất cấp 3 | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | móng |
| 4 | Móng cột BTLT 8,5m; MT-18, đào đất cấp 3 | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | móng |
| 5 | Móng cột BTLT 8,5m; MT-18A, đào đất cấp 3 | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29 | móng |
| 6 | Móng cột BTLT 8,5m; MT-28, đào đất cấp 3 | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | móng |
| 7 | Đào, lấp đất tiếp địa lặp lại RL-3 | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 81 | m3 |
| D | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 10m; NPC-10-4,3kN | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 8,5m; NPC-8,5-4,3kN | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 46 | cột |
| 3 | Tiếp địa lặp lại RL-3 | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 4 | Cổ dề CD-160 | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 51 | bộ |
| 5 | Cổ dề CD-190 | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 6 | Xà néo bắt khóa néo XN-160 | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 7 | Xà néo bắt khóa néo XN-190 | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 8 | Chụp đầu cột | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 9 | Cáp vặn xoắn ACB 4 x 70mm | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.290,9 | m |
| 10 | Dây cáp thép TK-50 d=9,6mm | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 176 | m |
| 11 | Kẹp nhôm đa năng AC 25-95, loại 3 bu lông | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | bộ |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm lưỡng kim AM-70 | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 13 | Ống nối 0,4kV loại NO-70 | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 14 | Cóc chữ U khóa cáp 12mm | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17 | cái |
| 15 | Tăng đơ 1 đầu tròn 1 đầu ma ní Ф22 | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 16 | Khóa néo 25-95 | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 123 | cái |
| 17 | Khóa đỡ 25-96 | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 18 | Mã ốp Φ 20 | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 19 | Đai thép không gỉ 19x1mm | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 20 | Khoá đai thép | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 21 | Băng dính | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 22 | Kéo dây d= | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35 | VT |
| 23 | Kéo dây d= | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | VT |
| E | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC-12-9,0kN | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cột |
| 2 | Hệ thống nối đất trạm NĐT-12Đ | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến: XNĐ-2L | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XFCO-12Đ + Thang sắt TS-33 | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian: XTG-1L | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 6 | Giá, gầm đỡ máy biến áp: GMBA-12Đ | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 7 | Ghế cách điện GĐ-2 | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ tủ điện hạ thế và giá đỡ cáp hạ thế | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 9 | Kim chống sét trên cột trạm KS - 1 | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 10 | Cách điện đứng gốm 45kV + ty (F26) chiều dài dòng rò >875 | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | quả |
| 11 | Dây dẫn nhôm lõi thép bọc cách điện 40,5kV AXV-50-40,5KV | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 39 | m |
| 12 | Dây đồng M50 mềm nhiều sợi tiếp địa + trung tinh máy | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | m |
| 13 | Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 40,5Kv- (Composite) 50mm2 | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | sợi |
| 14 | Dây táp phụ AC95/16 | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | m |
| 15 | Ghíp đồng nhôm đa năng AM 25-95, 3 bu lông | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| 16 | Cáp ruột đồng bọc Cu/PVC/XLPE- CXV1x95 | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28 | m |
| 17 | Đầu cốt lưỡng kim AM 95 | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M95 | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M70 | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 20 | Đầu chụp Polyme sứ cầu chì rơi ( 6 cái/bộ) | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 21 | Đầu chụp Polyme đầu sứ chống sét van ( 3 cái/bộ) | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 22 | Đầu chụp Polyme đầu sứ hạ áp MBA (4 cái/bộ) | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 23 | Đầu chụp Polyme đầu sứ cao áp MBA (3 cái/bộ) | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 24 | Biển tên trạm, sơn phản quang | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 25 | Biển cấm trèo, sơn phản quang | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 26 | Khóa Việt Tiệp | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 27 | Ống nhựa xoắn HDPE F105/80 | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | m |
| 28 | Đai thép không gỉ dài 1,2m | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 29 | Khoá đai thép | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 30 | Lắp và làm đầu cáp 0,4kV | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 31 | Lắp và làm đầu cáp 35kV | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt máy biến áp phân phối | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | máy |
| 33 | Lắp đặt công tơ điện tử 3 pha 400V-5A (loại 3 biểu giá) | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tủ hạ thế trọn bộ 400V | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 35 | Lắp đặt chống sét van | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 3 pha | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| F | PHẦN HỆ THỐNG CÔNG TƠ | |||
| 1 | Hộp phân dây 600V-100A trọn bộ (gồm cầu dao hộp đúc 100A kèm gông đai, phụ kiện…) | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, bao gồm di chuyển dây, hộp phân dây; di chuyển và bổ sung các phụ kiện nếu có | 8 | hộp |
| 2 | Di chuyển Hòm công tơ H1 | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, bao gồm di chuyển dây, công tơ, hòm công tơ; di chuyển và bổ sung các phụ kiện nếu có | 5 | hòm |
| 3 | Di chuyển Hòm công tơ H2 | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, bao gồm di chuyển dây, công tơ, hòm công tơ; di chuyển và bổ sung các phụ kiện nếu có | 3 | hòm |
| 4 | Di chuyển Hòm công tơ H4 | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, bao gồm di chuyển dây, công tơ, hòm công tơ; di chuyển và bổ sung các phụ kiện nếu có | 1 | hòm |
| G | PHẦN THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm H.C chống sét van | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm H.C máy biến áp | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | máy |
| 3 | Thí nghiệm H.chỉnh HT tiếp địa cột điện | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35 | VT |
| 4 | Thí nghiệm cách điện đứng | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 51 | cái |
| 5 | Thí nghiệm cách điện treo | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 331 | chuỗi |
| 6 | Thí nghiệm H.C cầu chì rơi | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 7 | Áp tô mát dòng điện | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm H.chỉnh HT tiếp địa Tram BA | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | HT |
| 9 | Áp tô mát dòng điện | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 10 | Biến dòng điện hạ thế | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 11 | Đồng hồ vôn kế loại AC | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 12 | Đồng hồ am pe kế loại AC | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 13 | Thí nghiệm Công tơ 3 pha kỹ thuật số lập trình | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| H | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI HOẶC LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Tháo dỡ cột bê tông ly tâm NPC-14-7,2kN | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cột |
| 2 | Tháo dỡ cột bê tông ly tâm NPC-12-7,2kN | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28 | cột |
| 3 | Tháo dỡ cột bê tông ly tâm 8,5m; NPC-8,5-4,3kN | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cột |
| 4 | Tháo dỡ cột bê tông ly tâm 7,5m; NPC-7,5-3,0kN | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cột |
| 5 | Tháo dỡ cột bê tông H 8,5m; | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cột |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi Cáp nhôm lõi thép trần AC-95 | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12.393 | m |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi Dây nhôm bọc AV-50 | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5.730,08 | m |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi Xà néo góc cột đơn XN-35 | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi Xà néo cột hình cổng XNII-35B | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi Xà néo cột 3 thân | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi Xà đỡ vượt | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi Xà đỡ thẳng | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi Xà đỡ sứ đến+Giá đỡ cáp hạ thế | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi Xà đỡ cầu chì rơi, xà đỡ CSV và xà đỡ thanh cái | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ, thu hồi ghế cách điện 3.0 | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi giá đỡ ghế cách điện 3.0 | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi giá, dầm đỡ MBA | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ, thu hồi thang sắt TS-3.0 | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ, thu hồi Dây néo DN.TK50-12 | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ, thu hồi Cổ dề néo dây CND-35 | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ, thu hồi Cổ dề dây néo CDN-105 | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ, thu hồi Kim thu sét L1 | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ, thu hồi xà hạ thế XL-14 | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33 | m |
| 24 | Tháo dỡ, thu hồi xà hạ thế XL-34 | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ, thu hồi xà hạ thế XL-44 | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ, thu hồi Sứ chuỗi thủy tinh 4 bát | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17 | chuỗi |
| 27 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi Polymer | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 96 | chuỗi |
| 28 | Tháo dỡ, thu hồi Sứ hạ áp | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | m |
| 29 | Tháo dỡ, máy biến áp | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | máy |
| 30 | Tháo dỡ tủ điện hạ thế | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 31 | Tháo dỡ, thu hồi chống sét van | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ thu hồi cầu chì tự rơi | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 33 | Hòm công tơ H4 | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hòm |
| 34 | Biển tên cột hạ thế | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 35 | Biển số cột, sơn phản quang | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 36 | Dây cáp đồng Muyle 2 x 6mm2 | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | m |
| 37 | Dây cáp đồng Muyle 2 x 10mm2 | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 43 | m |
| 38 | Tháo dỡ, thu hồi các phụ kiện khác | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | khoản |
| I | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao ĐZ35kV | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao ĐZ0,4kV | Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình điện (loại công trình đường dây, trạm biến áp đến 35Kv).- Số lượng hợp đồng ≥ 1, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,8 tỷ đồng. Để chứng minh yêu cầu cung cấp bản pho to công chứng hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Trường hợp không có biên bản nghiệm thu thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc phụ lục thanh toán đã có xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường dây điện và trạm biến áp đến 35KV. (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện | 2 | - Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành điện.- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm thi công xây lắp công trình đường dây điện và trạm biến áp đến 35kV (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công các phần xây dựng | 1 | - Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm thi công xây lắp công trình đường dây điện và trạm biến áp đến 35kV hoặc công trình dân dụng (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình.- Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm thi công xây lắp công trình đường dây điện và trạm biến áp đến 35kV (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo). | 3 | 1 |
| 5 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề | 6 | - Bậc thợ 3/7 trở lên.- Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm thi công xây lắp công trình đường dây điện và trạm biến áp đến 35kV | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe Ô tô tải | 5-12 tấn | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành | 5-10 tấn | 1 |
| 3 | Máy hàn | điện | 3 |
| 4 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | >=1.5kW | 2 |
| 6 | Tời | tời thủ công | 2 |
| 7 | Tó | giá 3 chân nâng, dựng cột | 2 |
| 8 | Pa lăng | 3-5 tấn | 2 |
| 9 | Máy phát điện | Động cơ xăng, dầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi