Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220446858-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220400610
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-21 10:37:00 đến ngày 2022-05-04 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,545,672,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp III trở lên (02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV và giá trị mỗi hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1.100.000.000 đồng thì được xem là một hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III) có các hạng mục chính như sau: Đường bê tông nhựa, Hệ thống cống thoát nước.- Lưu ý: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên chuyên ngành Giao thông. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu: Bằng đai học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (tải trọng hàng chuyên chở theo thiết kế từ 5T đến 12T)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu, cần trục >=3T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ủi công suất=
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu bánh thép từ 10T đến 16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe xitec/ ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe nâng >=7m
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
Nâng cấp, mở rộng đường Quê Chữ - Giáp Thượng, phường Hương Chữ
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà , địa chỉ: số 04 đường Thống Nhất, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 0234.3758543
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





TV lập BCKTKT: Công ty TNHH MTV Kỹ thuật Tân Tiến Phát; TV thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng HCT; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD khu vực thị xã Hương Trà. Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD khu vực thị xã Hương Trà.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà , địa chỉ: số 04 đường Thống Nhất, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 0234.3758543


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng Công trình Giao Thông hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 0234.3758543
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 0234.3758543
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 0234.3758543
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch Địa chỉ: Đường Thống Nhất, Phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế SĐT: 0234.3557254
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào đất KPH bằng máy đào, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V189,0871 m3
2Đào bậc bằng máy đào, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V29,9981 m3
3Đào móng chân khay bằng máy đào, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V170,0371 m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V336,7621 m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V725,8841 m3
6Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V101,4291 m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V683,5051 m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V347,4181 m3
9Mua đất cấp phối để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V862,1151 m3
10Lu nền đường đạt k=0.95 sâu 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V773,5861 m3
11Xây đá hộc gia cố chân khay, Vữa XM cát vàng M 100Mô tả kỹ thuật theo chương V55,9391 m3
12Xây đá hộc gia cố mái taluy, Vữa XM cát vàng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V103,1411 m3
13Bột đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V29,0811 m3
14Đá dăm 2x4 tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V5,4381 m3
15Lót vải địa kỹ thuật ART-15Mô tả kỹ thuật theo chương V581 m2
16LĐ ống nhựa PVC D60mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V291 m
17Đắp đất đê quai công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg (Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V72,8151 m3
18Đào đất đê quai sau thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V72,8151 m3
B Mặt đường
1Rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.117,7471 m2
2Vuốt bù mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép=3.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V44,121 m2
3Bù vênh mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép=8cmMô tả kỹ thuật theo chương V51,331 m2
4T­ới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70, Lượng nhựa 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.066,4171 m2
5T­ới lớp dính bám m.đường=nhựa RC70, Lượng nhũ t­ơng 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V95,451 m2
6Làm móng CPĐD loại 1 Dmax25mm, Lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V158,7941 m3
7Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp d­ới dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V192,6281 m3
8Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax25mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,6521 m3
9Bê tông bù mái taluy, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1121 m3
C Vỉa hè
1* Bó vỉa loại 1: Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa BT đá dăm 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4341 m3
2Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V208,4941 m2
3Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V270,51 m
4Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3561 m3
5* Bó vỉa loại 2: Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa BT đá dăm 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0921 m3
6Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V17,7911 m2
7Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V37,891 m
8Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5881 m3
9* Bó vỉa loại 3: Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa BT đá dăm 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1621 m3
10Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2,2231 m2
11Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V2,71 m
12Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0951 m3
13* Bó vỉa loại 4: Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa BT đá dăm 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1031 m3
14Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,4431 m2
15Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V2,71 m
16Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0951 m3
17* Rãnh vỉa loại 1: Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa BT đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0191 m3
18Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V71,281 m2
19Lắp đặt rãnh vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V267,31 m
20* Rãnh vỉa loại 2: Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa BT đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5041 m3
21Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5,881 m2
22Lắp đặt rãnh vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V16,81 m
23* Lát gạch: Lát gạch Terrazzo KT ( 30x30x3)cm, Lót vữa xi măng M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V209,151 m2
24Bê tông móng lát gạch, Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V20,61 m3
25Bê tông móng đoạn hạ lề, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,631 m3
26Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo chương V209,151 m2
D An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
2Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
3Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V13m2
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V21 Cái
E Hố thu thoát nước mưa
1Đào móng bằng máy đào, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V34,0171 m3
2Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5221 m3
3Cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0341 m3
4Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V13,261 m3
5Ván khuôn BT hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V84,2141 m2
6Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,721 m3
7Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,109Tấn
8Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,183Tấn
9Ván khuôn BT giằng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V16,921 m2
10LĐ nắp gang hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
11Bê tông họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6881 m3
12Ván khuôn BT họng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V25,2451 m2
13LĐ nắp gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
14LĐ ống nhựa UPVC, Đkính ống 200mm dày 7.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,41 m
15Đắp cát công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,151 m3
F Cống dọc thoát nước mư­a
1Đào móng công trình, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V240,1261 m3
2Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V161,4251 m3
3Cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V10,6211 m3
4Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V39,521 m3
5Ván khuôn BT móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V93,861 m2
6Lắp đặt ống BTCT D600mm, Loại chịu lựcMô tả kỹ thuật theo chương V125,51 m
7Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V451mối nối
G Nối cống vuông V1000mm
1Bê tông ống cống đúc sẵn, Vữa BT đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1281 m3
2Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4541 tấn
3Ván khuôn BT ống cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V50,41 m2
4Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V39,681 m2
5Lắp đặt cống vuông V1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V81 Đoạn
6Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi măng, ống cống V1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V61mối nối
7Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5041 m3
8Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V22,0421 m2
9Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa BT đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7931 m3
10Ván khuôn BT tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V8,151 m2
11Đá dăm 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,851 m3
12Tháo dõ ống cống hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V21 m
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,8241 m3
14Đào móng công trình, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20,411 m3
15Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,791 m3
H Điện chiếu sáng
1Đào đất hố móng bằng máy đào, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,371 m3
2Đào đất hào cáp bằng máy đào, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V60,421 m3
3Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,571 m3
4Đắp đất rảnh cáp, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V32,541 m3
5Đắp bột đá rãnh cáp, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V27,891 m3
6Lát gạch rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V1.328viên
7Bê tông đá dăm lót móng cột, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,731 m3
8Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V3,071 m3
9Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V19,681 m2
10Cột thép cao 6m D78/154 dày 3.5mm, Cần đơn cao 2m, v­ươn 1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V61 Cột
11Lắp đặt bộ đèn đường Led 80W, 4000KMô tả kỹ thuật theo chương V61 Bộ
12Rải cáp ngầm CXV/DSTA (4x10) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1641 m
13Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV(3x2) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V551 m
14Rải dây tiếp địa liên hoàn M10Mô tả kỹ thuật theo chương V1641 m
15Đánh số thứ tự cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V61 Cột
16Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn RC1Mô tả kỹ thuật theo chương V61 Bộ
17Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện RC4Mô tả kỹ thuật theo chương V11 Bộ
18Ép đầu cốt (4x10) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1210đ/cốt
19Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V121 Đầu
20Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V61 Bảng
21LĐ ống nhựa xoắn HDPE D50/65Mô tả kỹ thuật theo chương V1521 m
22Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp III trở lên (02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV và giá trị mỗi hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1.100.000.000 đồng thì được xem là một hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III) có các hạng mục chính như sau: Đường bê tông nhựa, Hệ thống cống thoát nước.- Lưu ý: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên chuyên ngành Giao thông. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng).51
2 Kỹ thuật thi công phụ trách phần xây lắp 1 - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng).31
3 An toàn lao động 1 - Trình độ tối thiểu: Bằng đai học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (tải trọng hàng chuyên chở theo thiết kế từ 5T đến 12T) Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu3
2 Máy đào Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu1
3 Cần cẩu, cần trục >=3T Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu1
4 Xe ủi công suất= Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu1
5 Xe lu bánh thép từ 10T đến 16T Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu1
6 Máy lu Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu1
7 Máy tưới nhựa Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu1
8 Máy rải bê tông nhựa Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu1
9 Xe xitec/ ô tô tưới nước 5m3 Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu1
10 Xe nâng >=7m Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->